Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp (gồm 10% VAT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp (gồm 10% VAT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 08:44:00 đến ngày 2022-06-16 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,327,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99912965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 3 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã tham gia trực tiếp thi công: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở xuống (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin).+ Thời gian tham gia trực tiếp thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự tham gia (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thông tin, viễn thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện tử viễn thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã tham gia trực tiếp thi công (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 02 công trình.+ Thời gian tham gia trực tiếp thi công (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự tham gia (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông/điện tử viễn thông có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 02 công trình.+ Thời gian làm công tác an toàn lao động (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự tham gia (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp (gồm 10% VAT) Nâng cấp tuyến Tỉnh lộ 428 từ Km0 đến Km6+585 (tỉnh lộ 75 cũ) đoạn từ Quốc lộ 21B thị trấn Vân Đình đến cầu Quảng Tái, xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa. Hạng mục: Di chuyển hệ thống kỹ thuật thông tin, viễn thông phục vụ GPMB 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy bân nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433980886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG BỂ + TRỒNG CỘT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 9,02 | 100m | |
| 2 | Đào hố trồng cột rãnh cáp, bể cáp, chiều rộng | 33,8089 | 100m3 | |
| 3 | Đào rãnh cáp, đường ống, đường cáp, đào hố trồng cột bằng thủ công, rộng | 375,6545 | m3 | |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | 1.518,5913 | m3 | |
| 5 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng máy | 1.560,9143 | 1 m3 | |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 15 | cột | |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn (cột bê tông tròn 7m) | 15 | ụ quầy | |
| 9 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn (Cột bê tông tròn 8m) | 3 | ụ quầy | |
| 10 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m | 7 | 1 thanh sắt | |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | 18 | cột | |
| 12 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | 3 | 1 bộ | |
| 13 | Lắp đặt 06 ống dẫn cáp loại PVC Fi 110 nong một đầu, số lượng ống | 38,82 | 100 m/1 ống | |
| 14 | Lắp đặt 04 ống dẫn cáp loại PVC F110 nong một đầu, số lượng ống | 107,16 | 100 m/1 ống | |
| 15 | Lắp 03 ống dẫn cáp loại PVC F110 nong một đầu, số lượng ống | 67,26 | 100 m/1 ống | |
| 16 | Lắp 04 ống dẫn cáp loại siêu bền nong một đầu, số lượng ống | 5,24 | 100 m/1 ống | |
| 17 | Lắp ống thép dẫn cáp qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | 240 | m | |
| 18 | Lắp 02 ống dẫn cáp loại F 110 nong một đầu, số lượng ống | 3,52 | 100 m/1 ống | |
| 19 | Lắp 02 ống dẫn cáp loại siêu bền nong một đầu, số lượng ống | 2,96 | 100 m/1 ống | |
| 20 | Lắp đặt 02 ống dẫn cáp loại PVC Fi 110 nong một đầu, số lượng ống | 43,9 | 100 m/1 ống | |
| 21 | Lắp đặt 01 ống dẫn cáp loại PVC Fi 110 nong một đầu, số lượng ống | 26,38 | 100 m/1 ống | |
| 22 | Lắp 01 ống dẫn cáp loại F110 nong một đầu, số lượng ống | 5,17 | 100 m/1 ống | |
| 23 | Lắp 01 ống dẫn cáp loại F61 nong một đầu, số lượng ống | 6,82 | 100 m/1 ống | |
| 24 | Lắp 01 ống dẫn cáp loại F110 nong một đầu, số lượng ống | 2,72 | 100 m/1 ống | |
| 25 | Lắp 01 ống dẫn cáp loại F61 nong một đầu, số lượng ống | 5,18 | 100 m/1 ống | |
| 26 | Lắp đặt cút cong F61 | 259 | 1 cái | |
| 27 | Lắp đặt cút cong F110 | 136 | 1 cái | |
| 28 | Lắp đặt bộ gá 6 rãnh cho ống dẫn cáp PVC F110. | 431 | 1 bộ | |
| 29 | Lắp đặt bộ gá 4 rãnh cho ống dẫn cáp PVC F110. | 3.408 | 1 bộ | |
| 30 | Lắp đặt bộ gá 2 rãnh cho ống dẫn cáp PVC F110. | 1.679 | 1 bộ | |
| 31 | Rải băng báo hiệu | 12,115 | 1 km/1 băng | |
| 32 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | 109 | bể | |
| 33 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | 109 | bể | |
| 34 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | 109 | bể | |
| 35 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông | 109 | bể | |
| 36 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | 109 | bể | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | 109 | bể | |
| 38 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | 327 | nắp đan | |
| 39 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | 8 | bể | |
| 40 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | 8 | bể | |
| 41 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | 8 | bể | |
| 42 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông | 8 | bể | |
| 43 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | 8 | bể | |
| 44 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | 24 | nắp đan | |
| 45 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông, loại 300 x 300 (dưới hè) | 264 | cái | |
| 46 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông, loại 400 x 400 (dưới đường) | 59 | cái | |
| 47 | Đổ bê tông bệ tủ cáp phối. Loại bệ tủ POSTEF 300 x 2 hoặc 600 x 2 | 5 | bệ tủ | |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng thủ công | 112 | 1 cột | |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 8m bằng thủ công | 3 | 1 cột | |
| B | KÉO CÁP ĐƠN VỊ VNPT | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo | 2,627 | 1km | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo | 3,6 | 1km | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp có đo | 0,36 | 1km | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp có đo | 1,81 | 1km | |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp có đo | 0,2 | 1km | |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp các loại (Hộp 20x2,30x2,50x2 Phần hiện trạng). | 5 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp các loại (Tủ 100x2, 200x2, 300x2 Phần hiện trạng). | 7 | 1 tủ | |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 20x2x0,5 (Cáp tận dụng) | 0,04 | 1 km cáp | |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 30x2x0,5 (Cáp tận dụng) | 0,04 | 1 km cáp | |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 50x2x0,5 (Cáp tận dụng) | 0,02 | 1 km cáp | |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 100x2x0,5 (Cáp tận dụng) | 0,04 | 1 km cáp | |
| 12 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2x0,5 trong cống bể (Cáp tận dụng) | 0,02 | 1 km cáp | |
| 13 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200x2x0,5 trong cống bể (Cáp tận dụng) | 0,06 | 1 km cáp | |
| 14 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 500x2x0,5 trong cống bể (Cáp tận dụng) | 0,03 | 1 km cáp | |
| 15 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | 0,387 | 1 km cáp | |
| 16 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 30x2x0,5 trong cống bể (Cáp cấp mới) | 0,258 | 1 km cáp | |
| 17 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 50x2x0,5 trong cống bể (Cáp cấp mới) | 2,192 | 1 km cáp | |
| 18 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2x0,5 trong cống bể (Cáp cấp mới) | 4,356 | 1 km cáp | |
| 19 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | 1,934 | 1 km cáp | |
| 20 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 500x2x0,5 trong cống bể (Cáp cấp mới) | 0,228 | 1 km cáp | |
| 21 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp cáp 20x2 tận dụng) | 2 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp cáp 30x2 tận dụng) | 2 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp cáp 50x2 tận dụng) | 1 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt tủ quỳ trên cột đơn, loại tủ 300 x 2 (Tủ tận dụng) | 1 | 1 tủ | |
| 25 | Lắp đặt tủ quỳ trên cột đơn, loại tủ 200 x 2 (Tủ tận dụng) | 3 | 1 tủ | |
| 26 | Lắp đặt tủ quỳ trên cột đơn, loại tủ 100 x 2 (Tủ tận dụng) | 3 | 1 tủ | |
| 27 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.20x2 | 2 | hộp cáp | |
| 28 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.30x2 | 2 | hộp cáp | |
| 29 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 | 1 | hộp cáp | |
| 30 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.500x2 | 1 | 1 tủ cáp | |
| 31 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x2 | 3 | 1 tủ cáp | |
| 32 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x2 | 3 | 1 tủ cáp | |
| 33 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | 1 | bộ măng sông | |
| 34 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 | 1 | bộ măng sông | |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo | 10,559 | 1km | |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo | 5,972 | 1km | |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo > 48 sợi (Cáp 64Fo, cáp 72 Fo, cáp 96Fo Phần hiện trạng) | 5,972 | 1km | |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp có đo | 7,367 | 1km | |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp có đo | 10,547 | 1km | |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp có đo > 48 sợi (Cáp 64Fo, cáp 72Fo, cáp 96Fo Phần hiện trạng) | 4,762 | 1km | |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi, hộp ODF, hộp splitter các loại Phần hiện trạng | 35 | 1 hộp | |
| 42 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp12 sợi (Cáp tận dụng) | 1,2 | 1 km cáp | |
| 43 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 16 sợi (Cáp tận dụng) | 0,06 | 1 km cáp | |
| 44 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48 sợi (Cáp tận dụng) | 0,12 | 1 km cáp | |
| 45 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 96 sợi (Cáp tận dụng) | 0,12 | 1 km cáp | |
| 46 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợi (Cáp tận dụng) | 0,03 | 1 km cáp | |
| 47 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi (Cáp tận dụng) | 0,12 | 1 km cáp | |
| 48 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16 sợi (Cáp tận dụng) | 0,03 | 1 km cáp | |
| 49 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi (Cáp tận dụng) | 0,06 | 1 km cáp | |
| 50 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp tận dụng) | 0,15 | 1 km cáp | |
| 51 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi (Cáp tận dụng) | 0,06 | 1 km cáp | |
| 52 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 sợi (Cáp cấp mới) | 0,115 | 1 km cáp | |
| 53 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợi (Cáp cấp mới) | 2,15 | 1 km cáp | |
| 54 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi (Cáp cấp mới) | 12,609 | 1 km cáp | |
| 55 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 5,7 | 1 km cáp | |
| 56 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi (Cáp cấp mới) | 1,584 | 1 km cáp | |
| 57 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp cấp mới) | 16,179 | 1 km cáp | |
| 58 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi (Cáp cấp mới) | 11,4 | 1 km cáp | |
| 59 | Hàn nối ODF 8 FO (Tận dụng) | 1 | 1 bộ ODF | |
| 60 | Hàn nối hộp ODF 12 FO (Tận dụng ) | 4 | 1 bộ ODF | |
| 61 | Hàn nối hộp ODF 24 FO (Tận dụng) | 1 | 1 bộ ODF | |
| 62 | Hàn nối hộp ODF 48 FO (Tận dụng) | 3 | 1 bộ ODF | |
| 63 | Hàn nối Splitter hộp 1:8 (Tận dụng) | 12 | Splitter | |
| 64 | Hàn nối Splitter hộp 1:16 và 1:32 (Tận dụng) | 14 | Splitter | |
| 65 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | 18 | bộ MX | |
| 66 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 16FO | 3 | bộ MX | |
| 67 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | 2 | bộ MX | |
| 68 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO | 10 | bộ MX | |
| 69 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO | 6 | bộ MX | |
| 70 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | 350 | 1 cái/bể | |
| C | KÉO CÁP ĐƠN VỊ FPT | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo | 3,704 | 1km | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo | 1,283 | 1km | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi, hộp ODF, hộp splitter các loại Phần hiện trạng | 31 | 1 hộp | |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | 0,54 | 1 km cáp | |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | 0,36 | 1 km cáp | |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | 0,09 | 1 km cáp | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | 0,48 | 1 km cáp | |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | 0,09 | 1 km cáp | |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48 sợi (Cáp tận dụng) | 0,03 | 1 km cáp | |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợi (Cáp ADSS kéo cống) | 2,416 | 1 km cáp | |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi (Cáp ADSS kéo cống) | 2,091 | 1 km cáp | |
| 12 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16 sợi (Cáp ADSS kéo cống) | 1,077 | 1 km cáp | |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi (Cáp ADSS kéo cống) | 1,763 | 1 km cáp | |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp ADSS kéo cống) | 0,423 | 1 km cáp | |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FO | 4 | bộ MX | |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | 5 | bộ MX | |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO | 1 | bộ MX | |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | 17 | bộ MX | |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO | 2 | bộ MX | |
| 20 | Hàn nối hộp Splitter 1:8 (Tận dụng) | 26 | 1 bộ Splitter | |
| 21 | Hàn nối hộp Splitter 1:16 (Tận dụng) | 5 | 1 bộ Splitter | |
| 22 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | 350 | 1 cái/bể | |
| D | KÉO CÁP ĐƠN VỊ VIETTEL | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo | 4,042 | 1km | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo | 1,638 | 1km | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi, hộp ODF, hộp splitter các loại Phần hiện trạng | 21 | 1 hộp | |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 4 sợi - F8 (Cáp tận dụng) | 0,09 | 1 km cáp | |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 6 sợi - F8 (Cáp tận dụng) | 0,03 | 1 km cáp | |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 8 sợi - F8 (Cáp tận dụng) | 0,18 | 1 km cáp | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 sợi - F8 (Cáp tận dụng) | 0,45 | 1 km cáp | |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24 sợi - ADSS (Cáp tận dụng) | 0,36 | 1 km cáp | |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48 sợi - ADSS (Cáp tận dụng) | 0,03 | 1 km cáp | |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 4 sợi (Cáp ADSS kéo cống) | 0,783 | 1 km cáp | |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 6 sợi (Cáp ADSS kéo cống) | 0,236 | 1 km cáp | |
| 12 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợi (Cáp ADSS kéo cống) | 1,574 | 1 km cáp | |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi (Cáp ADSS kéo cống) | 2,761 | 1 km cáp | |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi (Cáp ADSS kéo cống) | 2,245 | 1 km cáp | |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp ADSS cấp mới) | 0,093 | 1 km cáp | |
| 16 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 50x2x0,5 trong cống bể | 0,052 | 1 km cáp | |
| 17 | Hàn nối hộp Splitter 1:16 (Tận dụng) | 19 | 1 bộ Splitter | |
| 18 | Hàn nối hộp ODF 24 FO (Tận dụng) | 2 | 1 bộ ODF | |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO | 1 | bộ MX | |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FO | 5 | bộ MX | |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | 4 | bộ MX | |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | 19 | bộ MX | |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO | 2 | bộ MX | |
| 24 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | 2 | bộ măng sông | |
| 25 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | 300 | 1 cái/bể | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99912965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 3 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã tham gia trực tiếp thi công: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở xuống (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin).+ Thời gian tham gia trực tiếp thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự tham gia (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thông tin, viễn thông | 2 | - Là kỹ sư điện tử viễn thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã tham gia trực tiếp thi công (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 02 công trình.+ Thời gian tham gia trực tiếp thi công (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự tham gia (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông/điện tử viễn thông có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 02 công trình.+ Thời gian làm công tác an toàn lao động (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự tham gia (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | sử dụng bình thường | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | sử dụng bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | sử dụng bình thường | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | sử dụng bình thường | 1 |
| 7 | Máy hàn kim loại | sử dụng bình thường | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | sử dụng bình thường | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | sử dụng bình thường | 1 |
| 10 | Đồng hồ vạn năng | sử dụng bình thường | 2 |
| 11 | Máy đo cáp quang | sử dụng bình thường | 1 |
| 12 | Máy hàn cáp quang | sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi