Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp (gồm 10% VAT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612752-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp (gồm 10% VAT)
Số hiệu KHLCNT 20220457562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 08:44:00 đến ngày 2022-06-16 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,327,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99912965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 3 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã tham gia trực tiếp thi công: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở xuống (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin).+ Thời gian tham gia trực tiếp thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự tham gia (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thông tin, viễn thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện tử viễn thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã tham gia trực tiếp thi công (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 02 công trình.+ Thời gian tham gia trực tiếp thi công (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự tham gia (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông/điện tử viễn thông có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 02 công trình.+ Thời gian làm công tác an toàn lao động (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự tham gia (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp (gồm 10% VAT)
Nâng cấp tuyến Tỉnh lộ 428 từ Km0 đến Km6+585 (tỉnh lộ 75 cũ) đoạn từ Quốc lộ 21B thị trấn Vân Đình đến cầu Quảng Tái, xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa. Hạng mục: Di chuyển hệ thống kỹ thuật thông tin, viễn thông phục vụ GPMB
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy bân nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433980886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp Viễn thông Hà Nội. Địa chỉ: Số 5, ngách 38/33 Phương Mai, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TTS Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 ngõ 76 phố Yên Sở, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy bân nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433980886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy bân nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433980886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG BỂ + TRỒNG CỘT
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 9,02100m
2Đào hố trồng cột rãnh cáp, bể cáp, chiều rộng 33,8089100m3
3Đào rãnh cáp, đường ống, đường cáp, đào hố trồng cột bằng thủ công, rộng 375,6545m3
4Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III1.518,5913m3
5Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng máy1.560,91431 m3
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công15cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công3cột
8Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn (cột bê tông tròn 7m)15ụ quầy
9Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn (Cột bê tông tròn 8m)3ụ quầy
10Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m71 thanh sắt
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện18cột
12Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp31 bộ
13Lắp đặt 06 ống dẫn cáp loại PVC Fi 110 nong một đầu, số lượng ống 38,82100 m/1 ống
14Lắp đặt 04 ống dẫn cáp loại PVC F110 nong một đầu, số lượng ống 107,16100 m/1 ống
15Lắp 03 ống dẫn cáp loại PVC F110 nong một đầu, số lượng ống 67,26100 m/1 ống
16Lắp 04 ống dẫn cáp loại siêu bền nong một đầu, số lượng ống 5,24100 m/1 ống
17Lắp ống thép dẫn cáp qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống 240m
18Lắp 02 ống dẫn cáp loại F 110 nong một đầu, số lượng ống 3,52100 m/1 ống
19Lắp 02 ống dẫn cáp loại siêu bền nong một đầu, số lượng ống 2,96100 m/1 ống
20Lắp đặt 02 ống dẫn cáp loại PVC Fi 110 nong một đầu, số lượng ống 43,9100 m/1 ống
21Lắp đặt 01 ống dẫn cáp loại PVC Fi 110 nong một đầu, số lượng ống 26,38100 m/1 ống
22Lắp 01 ống dẫn cáp loại F110 nong một đầu, số lượng ống 5,17100 m/1 ống
23Lắp 01 ống dẫn cáp loại F61 nong một đầu, số lượng ống 6,82100 m/1 ống
24Lắp 01 ống dẫn cáp loại F110 nong một đầu, số lượng ống 2,72100 m/1 ống
25Lắp 01 ống dẫn cáp loại F61 nong một đầu, số lượng ống 5,18100 m/1 ống
26Lắp đặt cút cong F612591 cái
27Lắp đặt cút cong F1101361 cái
28Lắp đặt bộ gá 6 rãnh cho ống dẫn cáp PVC F110.4311 bộ
29Lắp đặt bộ gá 4 rãnh cho ống dẫn cáp PVC F110.3.4081 bộ
30Lắp đặt bộ gá 2 rãnh cho ống dẫn cáp PVC F110.1.6791 bộ
31Rải băng báo hiệu12,1151 km/1 băng
32Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống109bể
33Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông109bể
34Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông109bể
35Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông109bể
36Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông109bể
37Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông109bể
38Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70327nắp đan
39Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống8bể
40Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông8bể
41Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông8bể
42Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông8bể
43Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông8bể
44Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x7024nắp đan
45Xây lắp Ganivo nắp bê tông, loại 300 x 300 (dưới hè)264cái
46Xây lắp Ganivo nắp bê tông, loại 400 x 400 (dưới đường)59cái
47Đổ bê tông bệ tủ cáp phối. Loại bệ tủ POSTEF 300 x 2 hoặc 600 x 25bệ tủ
48Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng thủ công1121 cột
49Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 8m bằng thủ công31 cột
B KÉO CÁP ĐƠN VỊ VNPT
1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo 2,6271km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo 3,61km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp có đo 0,361km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp có đo 1,811km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp có đo 0,21km
6Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp các loại (Hộp 20x2,30x2,50x2 Phần hiện trạng).51 hộp
7Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp các loại (Tủ 100x2, 200x2, 300x2 Phần hiện trạng).71 tủ
8Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 20x2x0,5 (Cáp tận dụng)0,041 km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 30x2x0,5 (Cáp tận dụng)0,041 km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 50x2x0,5 (Cáp tận dụng)0,021 km cáp
11Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp 100x2x0,5 (Cáp tận dụng)0,041 km cáp
12Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2x0,5 trong cống bể (Cáp tận dụng)0,021 km cáp
13Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200x2x0,5 trong cống bể (Cáp tận dụng)0,061 km cáp
14Ra, kéo cáp đồng loại cáp 500x2x0,5 trong cống bể (Cáp tận dụng)0,031 km cáp
15Ra, kéo cáp đồng loại cáp 0,3871 km cáp
16Ra, kéo cáp đồng loại cáp 30x2x0,5 trong cống bể (Cáp cấp mới)0,2581 km cáp
17Ra, kéo cáp đồng loại cáp 50x2x0,5 trong cống bể (Cáp cấp mới)2,1921 km cáp
18Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2x0,5 trong cống bể (Cáp cấp mới)4,3561 km cáp
19Ra, kéo cáp đồng loại cáp 1,9341 km cáp
20Ra, kéo cáp đồng loại cáp 500x2x0,5 trong cống bể (Cáp cấp mới)0,2281 km cáp
21Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp cáp 20x2 tận dụng)2hộp
22Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp cáp 30x2 tận dụng)2hộp
23Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp cáp 50x2 tận dụng)1hộp
24Lắp đặt tủ quỳ trên cột đơn, loại tủ 300 x 2 (Tủ tận dụng)11 tủ
25Lắp đặt tủ quỳ trên cột đơn, loại tủ 200 x 2 (Tủ tận dụng)31 tủ
26Lắp đặt tủ quỳ trên cột đơn, loại tủ 100 x 2 (Tủ tận dụng)31 tủ
27Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.20x22hộp cáp
28Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.30x22hộp cáp
29Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x21hộp cáp
30Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.500x211 tủ cáp
31Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x231 tủ cáp
32Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x231 tủ cáp
33Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x21bộ măng sông
34Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x21bộ măng sông
35Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo 10,5591km
36Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo 5,9721km
37Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo > 48 sợi (Cáp 64Fo, cáp 72 Fo, cáp 96Fo Phần hiện trạng)5,9721km
38Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp có đo 7,3671km
39Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp có đo 10,5471km
40Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp có đo > 48 sợi (Cáp 64Fo, cáp 72Fo, cáp 96Fo Phần hiện trạng)4,7621km
41Tháo dỡ, thu hồi, hộp ODF, hộp splitter các loại Phần hiện trạng351 hộp
42Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp12 sợi (Cáp tận dụng)1,21 km cáp
43Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 16 sợi (Cáp tận dụng)0,061 km cáp
44Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48 sợi (Cáp tận dụng)0,121 km cáp
45Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 96 sợi (Cáp tận dụng)0,121 km cáp
46Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợi (Cáp tận dụng)0,031 km cáp
47Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi (Cáp tận dụng)0,121 km cáp
48Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16 sợi (Cáp tận dụng)0,031 km cáp
49Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi (Cáp tận dụng)0,061 km cáp
50Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp tận dụng)0,151 km cáp
51Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi (Cáp tận dụng)0,061 km cáp
52Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 sợi (Cáp cấp mới)0,1151 km cáp
53Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợi (Cáp cấp mới)2,151 km cáp
54Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi (Cáp cấp mới)12,6091 km cáp
55Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 5,71 km cáp
56Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi (Cáp cấp mới)1,5841 km cáp
57Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp cấp mới)16,1791 km cáp
58Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi (Cáp cấp mới)11,41 km cáp
59Hàn nối ODF 8 FO (Tận dụng)11 bộ ODF
60Hàn nối hộp ODF 12 FO (Tận dụng )41 bộ ODF
61Hàn nối hộp ODF 24 FO (Tận dụng)11 bộ ODF
62Hàn nối hộp ODF 48 FO (Tận dụng)31 bộ ODF
63Hàn nối Splitter hộp 1:8 (Tận dụng)12Splitter
64Hàn nối Splitter hộp 1:16 và 1:32 (Tận dụng)14Splitter
65Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO18bộ MX
66Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 16FO3bộ MX
67Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO2bộ MX
68Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO10bộ MX
69Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO6bộ MX
70Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống3501 cái/bể
C KÉO CÁP ĐƠN VỊ FPT
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo 3,7041km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo 1,2831km
3Tháo dỡ, thu hồi, hộp ODF, hộp splitter các loại Phần hiện trạng311 hộp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 0,541 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 0,361 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 0,091 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 0,481 km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 0,091 km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48 sợi (Cáp tận dụng)0,031 km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợi (Cáp ADSS kéo cống)2,4161 km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi (Cáp ADSS kéo cống)2,0911 km cáp
12Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16 sợi (Cáp ADSS kéo cống)1,0771 km cáp
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi (Cáp ADSS kéo cống)1,7631 km cáp
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp ADSS kéo cống)0,4231 km cáp
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FO4bộ MX
16Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO5bộ MX
17Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO1bộ MX
18Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO17bộ MX
19Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO2bộ MX
20Hàn nối hộp Splitter 1:8 (Tận dụng)261 bộ Splitter
21Hàn nối hộp Splitter 1:16 (Tận dụng)51 bộ Splitter
22Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống3501 cái/bể
D KÉO CÁP ĐƠN VỊ VIETTEL
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo 4,0421km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo 1,6381km
3Tháo dỡ, thu hồi, hộp ODF, hộp splitter các loại Phần hiện trạng211 hộp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 4 sợi - F8 (Cáp tận dụng)0,091 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 6 sợi - F8 (Cáp tận dụng)0,031 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 8 sợi - F8 (Cáp tận dụng)0,181 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 sợi - F8 (Cáp tận dụng)0,451 km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24 sợi - ADSS (Cáp tận dụng)0,361 km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48 sợi - ADSS (Cáp tận dụng)0,031 km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 4 sợi (Cáp ADSS kéo cống)0,7831 km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 6 sợi (Cáp ADSS kéo cống)0,2361 km cáp
12Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợi (Cáp ADSS kéo cống)1,5741 km cáp
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi (Cáp ADSS kéo cống)2,7611 km cáp
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi (Cáp ADSS kéo cống)2,2451 km cáp
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp ADSS cấp mới)0,0931 km cáp
16Ra, kéo cáp đồng loại cáp 50x2x0,5 trong cống bể0,0521 km cáp
17Hàn nối hộp Splitter 1:16 (Tận dụng)191 bộ Splitter
18Hàn nối hộp ODF 24 FO (Tận dụng)21 bộ ODF
19Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO1bộ MX
20Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FO5bộ MX
21Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO4bộ MX
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO19bộ MX
23Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO2bộ MX
24Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x22bộ măng sông
25Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống3001 cái/bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99912965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 3 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã tham gia trực tiếp thi công: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở xuống (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin).+ Thời gian tham gia trực tiếp thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự tham gia (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thông tin, viễn thông 2 - Là kỹ sư điện tử viễn thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã tham gia trực tiếp thi công (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 02 công trình.+ Thời gian tham gia trực tiếp thi công (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự tham gia (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông/điện tử viễn thông có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 02 công trình.+ Thời gian làm công tác an toàn lao động (công trình lắp đặt hệ thống thông tin hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục di chuyển/lắp đặt mới hệ thống thông tin): Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định;+ Tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, loại cấp công trình mà nhân sự tham gia (Văn bản phê duyệt dự án, xác nhận của chủ đầu tư đối với dự án...).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
2 Xe cẩu tự hành ≥ 2,5 tấn1
3 Máy trộn bê tông sử dụng bình thường1
4 Máy trộn vữa sử dụng bình thường1
5 Máy đầm cóc sử dụng bình thường2
6 Máy đầm dùi sử dụng bình thường1
7 Máy hàn kim loại sử dụng bình thường1
8 Máy thủy bình sử dụng bình thường1
9 Máy bơm nước sử dụng bình thường1
10 Đồng hồ vạn năng sử dụng bình thường2
11 Máy đo cáp quang sử dụng bình thường1
12 Máy hàn cáp quang sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->