Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 08:34:00 đến ngày 2022-06-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,431,897,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng).+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu tương tự (bao gồm đấy đủ các công việc thi công xây lắp kiến trúc, kết cấu, ME và lắp đặt thiết bị bể bơi) .(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư/bên giao thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc công nghệ môi trường nghành xử lý nước thải hoặc tương đương.+ Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 02 gói thầu tương tự (lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy).(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc giấy xác nhận đã tham gia thi công của Chủ đầu tư/bên giao thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng).+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc kỹ thuật điện.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Trắc địa.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành về An toàn lao động, Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ 3/7 trở lên.Toàn bộ công nhân trong danh sách phải đáp ứng các yêu cầu: Bằng cấp nghề/chứng chỉ nghề; (Các tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng/chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Động cơ điện- Bơm hút nước phục vị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy cắt điện cầm tay hoặc bàn cắt- Cắt gạch, đá ốp lát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cắt bê tông- Động cơ điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt hoặc uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cắt hoặc uốn thép tròn xây dung- Động cơ điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm mặt vữa bê tông- Động cơ xăng hoặc dầu hoặc điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Động cơ điện- Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,8 m3- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hàn kim loại- Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hàn ống nhựa PPR- Loại máy điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại động cơ điện- Khoan đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại động cơ: Động cơ diezel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại động cơ: Điện hoặc diezel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Vật chuyển vật tư, vật liệu, phế thải..- Tải trọng ≥ 5,0 tấn- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo cao độ- Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trắc đạc công trình- Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tời điện (Hoặc máy vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Vận chuyển vật liệu lên cao- Động cơ điện- Tải trọng > 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy Bể bơi phòng chống đuối nước cho thanh thiếu nhi Tuyên Quang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hành nghề chứng minh năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo quy định tại Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Văn bản cam kết của nhà thầu về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến quý I năm 2022. - Đối với các loại hàng hoá thuộc gói thầu: Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như “Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)”. - Nhà thầu phải sẵn sàng xuất trình bản gốc các văn bản, tài liệu trong HSDT để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. - Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá trọn gói hoặc theo yêu cầu sau: + Thiết bị cung cấp mới 100%. + Đối với các loại hàng hoá giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án trung ương đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Địa chỉ: Số 60, Bà Triệu, phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02462.631.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Số 60, Bà Triệu, phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02462.631.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Số 60, Bà Triệu, phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02462.631.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Số 60, Bà Triệu, phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02462.631.686 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 223,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa bồn hoa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,63 | m3 |
| 3 | Nhấc bỏ vỉa bo quanh sân, kích thước 1mx0.23x0.25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | cấu kiện |
| 4 | Đào và đánh 3 cây xoài loại cao 10m, đường kính gốc 40cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | gốc cây |
| 5 | Cắt thấp tán cây | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cây |
| 6 | Vận chuyển cây (tạm tính 01 ca xe 2,5 tấn) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,203 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,97 | m3 |
| 10 | Di chuyển đu quay | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 234,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 234,3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 234,3 | m3 |
| 14 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | m2 |
| 15 | Phá dỡ trụ hàng rào bê tông | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | m3 |
| 16 | Phá dỡ trụ và tường rào bằng gạch | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,78 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng hàng rào, móng gạch | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,17 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,24 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,24 | m3 |
| 20 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21,18 | m2 |
| 21 | Phá dỡ rào bằng gạch | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | m3 |
| 22 | Phá dỡ móng hàng rào, móng gạch | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,47 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,17 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,17 | m3 |
| B | KẾT CẤU BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,1535 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 303,838 | m3 |
| 3 | Cọc tre đóng xung quanh chống sạt lở thành hố đào, cọc dài 3m, khoảng cách 0.15m/cọc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 31,238 | 100m |
| 4 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 5 | Phên nứa gia cố thành, cao 2.5m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 390,48 | m2 |
| 6 | Thu dọn phên tre nứa khi thi công xong | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 7 | Đệm cát đen cho toàn bộ nền móng bể dày1M đầm chặt k>=0.95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,096 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (4x6) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 73,27 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá1x2 có phụ gia chống thấm W8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 297,65 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép thành bể M300 đá 1x2 có phụ gia chống thấm W8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 38,58 | m3 |
| 11 | Bê tông cốt thép máng tràn M300 đá 1x2 có phụ gia chống thấm W8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14,65 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 máng tràn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 83,42 | m2 |
| 13 | Ván khuôn bo đáy bể, hố thu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,6115 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch làm ván khuôn cho dầm bể , vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 27,76 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thành bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,7486 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn máng tràn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,657 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,99 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 34,94 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13,27 | tấn |
| 20 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 109,72 | m dài |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,8715 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,3204 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,3204 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,3204 | 100m3 |
| C | PHẦN ỐP LÁT, CHỐNG THẤM BỂ BƠI | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 749,37 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 749,37 | m2 |
| 3 | Lát gạch mosaic KT5x5 gốm màu xanh ngọc đậm chống trơn cho thành bể và đáy bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 749,37 | m2 |
| 4 | Lớp vữa XM M75 dày 20mm láng rãnh thu nước quanh bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 33,82 | m2 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 20mm thành máng tràn thu nước quanh bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 80,03 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp đặt V INOX 304 V30x2 bắt vào tường đỡ ghi nhựa ABS | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 93,5576 | kg |
| 7 | Đá hoa cương màu đen tia chớp lát viền thành bể bơi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32,68 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304 ngăn cách giữa bể chính và bể vầy | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1883 | tấn |
| D | LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đắp cát đen công trình cho bể bơi, đầm chặt tới hệ số k>=0.95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,3096 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lối đi dạo, M150 đá 4x6 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14,85 | m3 |
| 3 | Lát gạch ceramic chống trơn kích thước 300x600 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 283,8 | m2 |
| E | BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,9901 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp III bể cân bằng bằng thủ công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24,752 | m3 |
| 3 | Đệm cát đen cho toàn bộ nền móng bể dày1M đầm chặt k>=0.95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,425 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,21 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M300 đá 1x2 có phụ gia chống thấm W8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,48 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể và nắp bể M300 đá 1x2 có phụ gia chống thấm W8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13,34 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,29 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0918 | 100m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông thành bể và nắp bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,1123 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 88,54 | m2 |
| 13 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20,2 | m dài |
| 14 | Láng đáy bể và nắp bể dày 2cm có đánh màu vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 47,96 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 44,62 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 44,62 | m2 |
| 17 | Đánh bóng bề mặt đáy và thành bể bằng xi măng nguyên chất | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 92,58 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21,96 | m2 |
| 19 | Thang INOX 304 kích thước 30x30x1.5 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100,8 | kg |
| 20 | Nắp bể inox kích thước 870x870 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0178 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,4176 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,075 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,075 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,075 | 100m3 |
| F | HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,3266 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường hào kỹ thuật bằng thủ công, đất cấp III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 33,166 | m3 |
| 3 | Bê tông nền hào kỹ thuật M200 đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,84 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đỉnh tường hào kỹ thuật | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,43 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,7206 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng hào | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,2607 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,7822 | 100m2 |
| 9 | Xây tường hào kỹ thuật bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 62,58 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 143,41 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 143,41 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,9467 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,7116 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,7116 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,7116 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13,04 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15,54 | m3 |
| 18 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép d | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,585 | tấn |
| 19 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép d | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,3396 | tấn |
| 20 | Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,8665 | 100m2 |
| 21 | Vữa XM mác 75 liên kết tấm đan vào thành và miết tấm đan | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16,52 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí (bằng máy kết hợp thủ công) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 245 | 1 cấu kiện |
| 23 | Chèn vữa xi măng M100 vào khe hở giữa các tấm đan và 2 đầu tấm đan | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | m3 |
| G | VẬT TƯ BỂ BƠI | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 114,4 | m |
| 2 | Ống gel luồn dây điện D16 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 114,4 | m |
| 3 | ống PVC C3 - D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,03 | 100m |
| 4 | ống PVC C3 - D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100m |
| 5 | ống PVC C3 - D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | 100m |
| 6 | Ống PVC C3 - D42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 7 | Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,175 | 100m3 |
| 9 | Ống HDPE D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,03 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,03 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 20 | Van khóa PVC - D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 21 | Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Van phao PVC DN50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Van phao PVC DN40 (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Van bướm mặt bích 2 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Van bướm mặt bích 2 chiều D60 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 26 | Van bướm mặt bích 1 chiều D61 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Van mặt bích 1 chiều D60 chuyên dụng (chỉ bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt thang inox 304 4 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt thang inox 304 3 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt thang inox 304 2 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Vít nở sắt D8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 120 | bộ |
| 32 | Van đồng 1 chiều PVC - D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Cút PVC - D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 67 | cái |
| 34 | Cút PVC - D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 35 | Cút PVC - D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 65 | cái |
| 36 | Cút HDPE D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 37 | Chếch PVC D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 38 | Chếch PVC D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 39 | Chếch PVC - D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 40 | Chếch PVC - D42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 41 | Chếch HDPE D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 42 | Tê PVC - D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 43 | Tê HDPE D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Tê thu PVC D110/90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Tê thu PVC - D110/60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 46 | Tê thu PVC - D90/60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 47 | Côn thu PVC - D110x90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 48 | Côn thu PVC - D110x60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Côn thu PVC - D90/60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 50 | Côn thu PVC - D60/42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 51 | Côn thu HDPE D63/50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Măng sông nối ống PVC - D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 92 | cái |
| 53 | Măng sông nối ống PVC - D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 54 | Măng sông nối ống PVC - D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 55 | Măng sông nối thẳng HDPE D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 56 | Măng sông ren trong PVC - D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 57 | Măng sông ren trong PVC - D42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 58 | Măng sông ren trong HDPE D63 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Măng sông ren trong HDPE D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Măng sông ren ngoài PVC D60/2" | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Măng sông ren ngoài PVC - D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 62 | Măng sông ren ngoài PVC D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Rắc co PVC D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 64 | Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 65 | Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | Bộ |
| 66 | Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 67 | Đai ôm ống D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 138 | cái |
| 68 | Đai ôm ống D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 82 | cái |
| 69 | Đai ôm ống D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 70 | Đai ôm ống D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 71 | Đai treo ống D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 135 | cái |
| 72 | Đai treo ống D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 135 | cái |
| 73 | Vít Nở sắt D8\8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 570 | bộ |
| 74 | Vít Nở đạn D8\8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 270 | bộ |
| 75 | Ê Cu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 270 | Bộ |
| 76 | Long đen | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 270 | Bộ |
| 77 | Ty ren treo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 140 | cái |
| 78 | Giá đỡ ống bằng INOX | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | Hệ |
| 79 | Đầu bịt PVC - D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 80 | Đầu bịt PVC - D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 47 | cái |
| 81 | Bịt HDPE D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 82 | Bịt D42 PVC | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 84 | Thanh trương nở | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 85 | Rọ đồng hút nước D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 86 | Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 245x20mm (chỉ có NC lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 112 | cái |
| 87 | Bắt góc máng tràn 250x20mm (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 88 | Nắp thu nước máng tràn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| H | NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,3888 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 159,72 | m3 |
| 3 | Đệm cát dày 1m đầm chặt k>=0.95 toàn bộ dưới đáy móng (rộng ra mỗi bên 0.2m) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,31 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21,97 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép dầm móng M250 đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 87,07 | m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng và dầm móng, bản tam cấp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,4039 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,94 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,84 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,7 | tấn |
| 10 | Bê tông cột dưới cốt nền M250 đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột dưới cốt nền | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,3775 | 100m2 |
| 12 | Xây cổ móng, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 45,26 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,3341 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,6519 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,6519 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,6519 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,3241 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30,23 | m3 |
| 19 | Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 600x600 hoặc chủng loại tương đương | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 118,94 | m2 |
| 20 | Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic hoặc tương đương KT300x600, lát lệch mạch 1/2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 65,2 | m2 |
| 21 | Lát đá granit bazan 300x600 cho khu rửa chân | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,87 | m2 |
| 22 | Lát Đá hoa cương màu đen tia chớp cho bậu cửa và bậc tam cấp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,21 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,87 | m2 |
| 24 | Xây bậc tam cấp bằng gạch vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,48 | m3 |
| 25 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m3 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, khung | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,7848 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,81 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,833 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,58 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái M250 đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 35,84 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,66 | tấn |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,0808 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cho lanh giằng tường (cao độ 2.4m) M250 đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,79 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,4352 | 100m2 |
| 38 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường F | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | tấn |
| 39 | Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường F | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | tấn |
| 40 | Xây tường dày 220mm vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 64,64 | m3 |
| 41 | Xây tường 110mm vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,53 | m3 |
| 42 | Mua và lắp dựng cửa đi bằng kính dày 12 ly, tay nắm INOX | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | m2 |
| 43 | Mua và lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 ly | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 44 | Mua và lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệp pa nô đặc chống ẩm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 cấu kiện |
| 45 | Mua và lắp dựng cửa thép cho phòng máy | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 46 | Mua và lắp dựng cửa kính thủy lực mở 2 chìêu dày 12mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 47 | Mua và lắp dựng cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 ly | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15,21 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sổ hoa sắt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0851 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ sắt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m2 |
| 51 | Mua và lắp đặt khóa cho cửa đi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | Bộ |
| 52 | Mua và lắp dựng chốt cho cửa sổ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19 | Bộ |
| 53 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 118 | Bộ |
| 54 | Trát tường cột ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 222,05 | m2 |
| 55 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 312,49 | m2 |
| 56 | Ốp gạch granit 300x600, ốp toàn bộ tường khu tắm tráng, khu vệ sinh và phòng thay đồ đến cao độ 2.4m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 241,49 | m2 |
| 57 | Ốp gạch len chân tường bằng gạch ceramic | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,36 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40,25 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 243,83 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 120,23 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 667,16 | m2 |
| 62 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 231,44 | m2 |
| 63 | Khung đỡ chậu rửa bằng thép hình mạ kẽm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 121,2 | kg |
| 64 | Đá marble màu trắng ốp cho chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m2 |
| 65 | Xây tường sàn hiên, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,63 | m3 |
| 66 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 281,67 | m2 |
| 67 | Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 281,67 | 1m2 |
| 68 | Trát tường mái vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 113,68 | m2 |
| 69 | Sơn tường mái bằng sơn liên doanh chống thấm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 113,68 | m2 |
| 70 | Biển hiệu ghi tên chữ "BỂ BƠI TUYÊN QUANG" bằng inox 304 màu trắng xước, chữ bằng đồng cao 500 dày 10 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC F90 thoát nước mái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút góc PVC F90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút chếch chữ Z PVC F90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 74 | Colie bắt ống nhựa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC F50 thoát tràn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m |
| 76 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 77 | Đèn ốp trần chống ẩm 9W | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 78 | Đèn LED ốp trần 12W | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn 16A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi 16A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Công tắc ba 16A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 84 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 325,5 | m |
| 85 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 138 | m |
| 86 | Ống D20 luồn dây 2x2,5mm và dây 2x4mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 358,05 | m |
| 87 | Lắp đặt ống D32 luồn dây 2x6mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 151,8 | m |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 350x350 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt bảng điện âm tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 92 | Aptomat 1P-10A 6KA | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 93 | Aptomat 1P-20A 30KA | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 94 | Aptomat 1P-32A 6KA | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 95 | Aptomat 1P-25A 6KA | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Rcbo - 2P 20A 30MA | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 97 | Đào đất bể cấp III bể phốt, rộng >=3m, sâu >=2m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1964 | 100m3 |
| 98 | Đào đất bể cấp III bể phốt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,91 | m3 |
| 99 | Bê tông đáy và dầm bể phốt, đá 2x4, mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,87 | m3 |
| 100 | Ván khuôn đáy bể phốt và dầm bể phốt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0153 | 100m2 |
| 101 | Xây tường bể phốt bằng gạch thẻ đặc, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,98 | m3 |
| 102 | Trát trong và ngoài bể, vữa XM M75 dày 2cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21,4 | m2 |
| 103 | Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màu XM | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể F | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0113 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể F | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0266 | tấn |
| 107 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0194 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 cấu kiện |
| 109 | Gia công và lắp dựng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0704 | tấn |
| 110 | Gia công và lắp dựng thép tròn mạ kẽm nhúng nóng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1423 | tấn |
| 111 | Đóng cọc chống sét | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 112 | Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 113 | Đắp đất hoàn trả tiếp địa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 114 | Mua và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở suất | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 115 | Ống nhựa cứng tiền phong D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 116 | Bật thép d8, L=300mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 117 | Colie kẹp tường bằng thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 118 | Máy bơm nước 1kW | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Gương treo KT 2.17x0.8m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi sen cắm tường kèm phụ kiện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa chân | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bể |
| 125 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 126 | Lắp đặt van phao bể nước ngầm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 129 | Rèm ngăn nhựa PCV màu trắng mờ kèm phụ kiện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 34,124 | m2 |
| 130 | Vách kính temper dày 12mm màu trắng đục kèm phụ kiện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 42,56 | m2 |
| 131 | Lắp đặt máy bơm tăng áp loại 0.5 kW | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 132 | Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa lavabor | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 134 | Vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17,168 | m2 |
| 135 | Ống PPR D48 cấp nước từ nguồn nước sạch vào và kết nối với bể bơi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | 100m |
| 136 | Ống PPR D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 137 | Ống PPRD32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | 100m |
| 138 | Ống PPRD25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m |
| 139 | Ống PPRD20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 140 | Côn thu PPR D50x32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê PPR 50x32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê PPR 32x32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê PPR 32x25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê PPR 32x20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 50x50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 20x20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 151 | ống PVC - D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,245 | 100m |
| 152 | Cút PVC - D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 153 | Tê PVC - D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 155 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,1614 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29,034 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,91 | m3 |
| 4 | Xây đế móng, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,19 | m3 |
| 5 | Xây móng tường, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,98 | m3 |
| 6 | Xây tường, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,05 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,41 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0945 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,6845 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,4013 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng và trụ hàng rào, đá 2x4, M250 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,13 | m3 |
| 12 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng trụ hàng rào d | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1646 | tấn |
| 13 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng trụ hàng rào d | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,3788 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng trụ hàng rào | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,2739 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông trụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,4731 | 100m2 |
| 16 | Xây trụ hàng rào, chiều cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 17 | Trát tường rào vữa XM M75 dày 15mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 142,12 | m2 |
| 18 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 63,66 | m2 |
| 19 | Sơn trụ hàng rào và tường hàng rào màu trắng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 205,78 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,9666 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150,96 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150,96 | m2 |
| 23 | Mua sắm và lắp đặt bịt nhựa (bịt đầu thép ống hàng rào) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.260 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,9968 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,4549 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,4549 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,4549 | 100m3 |
| J | GA THU NƯỚC TỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,3931 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,828 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | m3 |
| 4 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc, chiều dày | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0546 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công nặng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 cấu kiện |
| 10 | Trát ga thu bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,14 | m2 |
| 11 | Chèn vữa xi măng mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | m3 |
| 12 | Gia công lưới chắn rác LT-1 bằng thép hàn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0155 | tấn |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác LT-1 bằng thép hàn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0155 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,3645 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1269 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1269 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1269 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 19 | Mua và lắp đặt cút nhựa PVC D300 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Đào đất chôn ống thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,6195 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1005 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1005 | 100m3 |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 34,4 | m3 |
| 2 | Rải lớp bao bạt dứa chống mất nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,72 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 15cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo kích thước 40x40 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 172 | m2 |
| 5 | Đầm đất cấp III tới hệ số K0.95 khu vực sân hoàn trả | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,8032 | 100m3 |
| 6 | Bê tông M250 hoàn trả | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,47 | m3 |
| L | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III thủ công công rộng >1m, sâu >1m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 71,34 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,27 | m3 |
| 4 | BT đổ bù M300 đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,4283 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,2722 | tấn |
| 7 | Bu lông neo mạ kẽm nhúng nóng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 138,88 | kg |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,2898 | 100m2 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 55,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0605 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0605 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0605 | 100m3 |
| 13 | Bu lông neo M24x875 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 28 | Bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | bảng |
| 15 | Mua và lắp dựng cột bát giác cao 8m bằng máy | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | cột |
| 16 | Mua và lắp đặt đèn cao áp 150 W - 220V hoặc tương đương | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 17 | Kéo rải dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 21 | Dây thép tròn d12 mạ kẽm nối các cọc với nhau và nối vào hệ thống tiếp đất chung của dự án | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 262 | m |
| 22 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | mối |
| M | Hoàn trả sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,3543 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp bao bạt dứa chống mất nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,8954 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M250 dày 15cm hoàn trả, đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13,43 | m3 |
| N | Hoàn trả hàng rào phía đường giáp vỉa hè (phá đi để mở cổng vào) | |||
| 1 | Đào đất cấp III bằng máy đào | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 3 | Xây hàng rào, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng , trụ và móng trụ tường rào M250 đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0876 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0261 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0827 | tấn |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,4322 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,88 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,88 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0421 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0119 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0119 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0119 | 100m3 |
| O | Hoàn trả hàng rào phía giáp nhà tắm tráng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 2 | Xây hàng rào, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,79 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ+ móng+ giằng M200 đá 1x2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1721 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1257 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,3452 | tấn |
| 7 | Gia công hàng rào thép hình | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,3212 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20,84 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20,84 | m2 |
| P | BIỆN PHÁP BẢO VỆ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Thuê cọc C300, chiều dài 6m/cọc, thời gian 4 tháng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 2 | Bốc xếp cọc C300 bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cọc C300 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cọc bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,5768 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cọc bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,5768 | 10 tấn/1km |
| 6 | Đóng cọc C300 bằng máy đóng cọc 1,8T, đất cấp II (đoạn cọc ngập đất) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ larsen (tính cho đoạn cọc ngập đất) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | 100m cọc |
| 8 | Bốc xếp cọc C300 bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cọc C300 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc hoàn trả bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,5768 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển cọc hoàn trả bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,5768 | 10 tấn/1km |
| Q | ĐIỆN CHO HẠNG MỤC BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0105 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 4 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 5 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 nối từ công tơ tổng vào công tơ của hạng mục | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A - 6kA | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Đào đất cấp III chôn dây cáp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 51,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 215 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,5145 | 100m3 |
| 11 | Cáp CXV/DSTA 3x6+1x4mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 12 | Kéo dải dây CV 1x4mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 13 | Kéo dải dây CVV 2x2.5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 14 | Kéo dải dây CV 1x1.5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 15 | Ống HDPE D50/40 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m |
| 16 | Ống luồn dây đàn hồi D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 17 | Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 18 | Co ngang máng cáp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Co lên máng cáp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 20 | Tê ngang máng cáp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Vít + nở nhựa D6 + D8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | Bộ |
| 22 | Phích cắm điện 3 chấu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Cáp đồng bọc M70mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| R | DI CHUYỂN CÁP NGẦM HẠ THẾ DƯỚI ĐÁY BỂ BƠI | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III bằng máy đào 0,8m3 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm trung thế 4x70mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE D110 đặt cáp ngầm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | 100m3 |
| 7 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông hoàn trả sân 250 dày 15cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 64 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 64 | m3 |
| 11 | Chi phí đấu nối cáp ngầm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| S | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG MÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình lọc bể bơi(chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.100 | kg |
| 5 | Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nối chống thấm L300mm KN D50 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp thu đáy (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=25,7m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Cấp nước ban đầu cho bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 819,31 | m3 |
| T | THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc cát S1050 mm. | Bình được sản xuất riêng theo công nghệ khử mùi ,diệt khuẩn...- Cấu tạo: Compsite dạng dẻo độ bền nén cao,quấn sợi thuỷ tinh cao cấp riêng biệt, chống va đập,chịu hoá chất ăn mòn.- TSKT: 1077 x 1490 mm. nPmax: 250kPa. Nhiệt TB: 1°C ÷50°C. Q: 41,8 m3/h.(Trong bình chứa thanh hệ lọc nano, khử trùng diệt khuẩn.) | 3 | cái |
| 2 | Van cho bình lọc: | Van- Thiết kế, sản xuất chuyên dùng cho bình cao cấp,Sáu chức năng: Lọc - rửa ngược - rửa đường ống - xả thải - tuần hoàn nước- đóng mở toàn ống. - TSKT: MPV TM: 65mm.WB/U.Chất liệu: Hợp kim, tay gạt chống ăn mòn, chế độ vận hành bánh răng. | 3 | cái |
| 3 | Máy bơm lọc tuần hoàn. | TSKT:4,0HP/380V/50Hz.IPX55.Q=48m3/h. Thân vỏ thiết kế bằng chất liệu đặc biệt tản nhiệt nhanh. Cánh bơm thiết kế riêng, chuyên dùng cho nước mặn, môi trường có hoá chất, tuổi thọ vận hành liên tục cao, chịu môi trường khai thác dịch vụ 24/24. | 3 | cái |
| 4 | Cát ,sỏi lọc thạch anh tiêu chuẩn. | Đá thạch anh nghiền với hạt tiêu chuẩn chọn lọc riêng,có cường độ kháng nén cao, KT: 0,2- 0,4mm. Tẩy sạch bùn, khử khuẩn nấm mốc bằng nhiệt, | 3.100 | kg |
| 5 | Đầu trả nước bể bơi ABS. | Nhựa ABS , rãnh xoắn, đầu kết nối ren an toàn. Qmax: 5m3/h.Kết nối ren trong 50mm; D 60mm. Đảm bảo lưu lượng thông qua tránh áp lên đường ống. | 22 | cái |
| 6 | Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước và hút vệ sinh). | Nhựa ABS , rãnh xoắn, đầu kết nối ren an toàn. Qmax: 5m3/h.Kết nối ren trong 50mm; dài: 300mm. Đảm bảo lưu lượng thông qua tránh áp lên đường ống. | 26 | cái |
| 7 | Nắp thu đáy bể bơi | Thiết kế đặc thù cho từng bể, Inox chống ăn mòn, có thanh ngăn rác, các vật liệu cứng gây tổn hại cánh bơm. | 3 | cái |
| 8 | Tủ điện điều khiển | Đặt thiết kế riêng cho công suất điện, an toàn cháy nổ,Thép tiêu chuẩn sơn chống rỉ 02 lớp. Tạo rãnh gắn TB điều khiển. | 1 | tủ |
| 9 | Khớp nối mềm BB DN80 | Khớp nối chống rung ống cứng, khớp bẻ ống dẫn hướng. | 6 | cái |
| 10 | Van bướm 1 chiều D60 | Không tụt nước trong hệ thống máy bơm | 4 | cái |
| 11 | Van bướm 1 chiều D110 | Không tụt nước trong hệ thống máy bơm | 2 | cái |
| 12 | Van bướm 2 chiều D60 | Cấp nước, đóng mở khi vận hành, vệ sinh. | 8 | cái |
| 13 | Van bướm 2 chiều D110 | Cấp nước, đóng mở khi vận hành, vệ sinh. | 4 | cái |
| 14 | Van phao DN40 | Cấp nước, đóng mở khi vận hành, vệ sinh. | 1 | cái |
| 15 | Ống mềm hút vệ sinh 30m | Thành ông thiết kê rãnh xoắn, đảm bảo cứng khi có áp lực hút từ trong, nhựa dẻo dai cao cấp không rách khi di chuyển trong môi trường hoá chất , chống tia cực tím.Ổn định khi hút nước có cặn bẩn đáy bể dẫn lên bình lọc phụ. | 30 | m |
| 16 | Khớp hút vệ sinh. | Vật liệu nhựa ABS, Thiết kế xoay 360 độ. Đầu ống kết nối ren với ống xuyên thành, vận hành thuận lợi, di chuyển đường nước sạch quay lại bể, tiết kiệm nước. | 4 | cái |
| 17 | Sào nhôm | Ống cứng có rãnh chống trơn, sơn tĩnh điện chống ăn mòn và tia cực tím, nhẹ khi phải di chuyển đầu hút ống đến nơi cần vệ sinh. | 2 | Cái |
| 18 | Vợt mặt nước chuyên dùng. | Lmin: 4,5m; TK: kết nối ren cán nhôm và khung. Lưới chuyên dùng, chống tia cực tím, thoát nước nhanh , hiệu quả khi dùng với rêu tảo - rác mịn, nhỏ, | 1 | cái |
| 19 | Chổi cọ đáy. | L: 60cm. Cán hợp kim chống trơn, Lưới cước đan chéo, độ bền cao, tẩy rêu mốc bám chắc ,dưới kẽ gạch. | 1 | cái |
| 20 | Bàn đẩy rêu, cọ vệ sinh | Bề mặt nhựa ABS chống tia cực tím, hoá chất,Cán hợp kim chống trơn, Lưới cước nhỏ, cứng, độ bền cao, tẩy rêu mốc bám chắc ,dưới kẽ gạch, đáy bể xa. | 1 | cái |
| 21 | Bơm lọc hút vệ sinh. | TSKT:N= 1hp; 220V/ 50hz. Thân vỏ thiết kế bằng chất liệu đặc biệt tản nhiệt nhanh. Cánh bơm thiết kế riêng, chuyên dùng cho nước mặn, môi trường có hoá chất, tuổi thọ vận hành liên tục cao, chịu môi trường khai thác dịch vụ 24/24. | 1 | |
| 22 | Thanh chắn máng tràn. | TSKT.200mm - 300mm, tuỳ chỉnh thiết kế, a= 1,5cm.Composite ABS cao cấp, chống trơn trượt,Kết nối chấu, có thể uốn theo hình bể bơi. Chịu nhiệt cao và tia cực tím. | 112 | m |
| 23 | Góc máng tràn bể bơi | KT: 300 x 300 mm. Sản xuất riêng cho từng góc bể, cất liệu nhựa ABS cao cấp, chống trơn trượt,Kết nối chấu, có thể uốn theo hình bể bơi. Chịu nhiệt cao và tia cực tím. | 4 | cái |
| 24 | Kính quan sát độ trong | Thuỷ tinh cao cấp cường lực, kết nối ống D 90. Gioăng chống rung, chống thấm, kết nối bulon inox chống ăn mòn hoá chất , môi trường oxi hoá. | 3 | cái |
| 25 | Thang 02 bậc cho bể , Inox 304 | TSKT: 1320 x 380 x 788. Số bậc: 02, Khoảng cách bậc 25.chống trơn trám,Inox cao cấp chống ăn mòn,mài góc, tay bám chống trơn hệ an toàn. | 1 | cái |
| 26 | Thang 03 bậc cho bể , Inox 304 | TSKT: 1570 x 380 x 788. Số bậc: 03, Khoảng cách bậc 25.chống trơn trám,Inox cao cấp chống ăn mòn,mài góc, tay bám chống trơn hệ an toàn. | 2 | cái |
| 27 | Thang 04 bậc cho bể , Inox 304 | TSKT: 1820 x 380 x 788. Số bậc: 04, Khoảng cách bậc 25.chống trơn trám,Inox cao cấp chống ăn mòn,mài góc, tay bám chống trơn hệ an toàn. | 2 | cái |
| 28 | Dây phao phân làn bơi. | Nhựa nổi, đa màu. Thiết kế hình trụ , xoắn ốc, kết nối dây chống co dãn. SX chiều dài 33m. | 7 | cái |
| 29 | Tăng đơ phao. | Thiết kế đặc thù cho từng bể, Inox chống ăn mòn, chiều dài đạt chuẩn căng dây phân làn, móc kín an toàn bơi. | 7 | cái |
| 30 | Cốc neo phao. | Thiết kế đặc thù cho từng bể, Inox chống ăn mòn, chiều dài đạt chuẩn căng dây phân làn, móc kín an toàn bơi. | 14 | cái |
| 31 | Bục xuất phát. | TSKT. 500 x500 x420.Khung Inox, mặt bục bằng composite chống trơn trượt. | 6 | cái |
| 32 | Đèn dưới nước | TSKT: 12 V-8,1 W. N/A 108. D: 228. Độ lồi: 50mm. Trắng LED, chụp pha lê hiệu ứng tán sắc rộng. | 22 | cái |
| 33 | Bình chữa cháy MFTZL4 | Sức chứa (kg) 35±0.09 Hiệu quả phun (s) ≥20 Phạm vi phun ≥8m Nhiệt độ hoạt động 10~55 Phân loại 45B, 27A Áp suất vận hành (Mpa) 1.2 Thử nghiệm qua nước(Mpa) 2.5 Quy cách đóng gói 1 bình / thùng Kích thước 60x50x100 (cm) | 3 | Bình |
| 34 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy | Chất liệu Mica, Kích thước 32x44cm | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng).+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu tương tự (bao gồm đấy đủ các công việc thi công xây lắp kiến trúc, kết cấu, ME và lắp đặt thiết bị bể bơi) .(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư/bên giao thầu.) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị công nghệ | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc công nghệ môi trường nghành xử lý nước thải hoặc tương đương.+ Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 02 gói thầu tương tự (lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy).(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc giấy xác nhận đã tham gia thi công của Chủ đầu tư/bên giao thầu.) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng).+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc kỹ thuật điện.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công trắc địa | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Trắc địa.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành về An toàn lao động, Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Bậc thợ 3/7 trở lên.Toàn bộ công nhân trong danh sách phải đáp ứng các yêu cầu: Bằng cấp nghề/chứng chỉ nghề; (Các tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng/chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | - Động cơ điện- Bơm hút nước phục vị thi công | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Loại máy cắt điện cầm tay hoặc bàn cắt- Cắt gạch, đá ốp lát | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | - Cắt bê tông- Động cơ điện | 1 |
| 4 | Máy cắt hoặc uốn thép | - Cắt hoặc uốn thép tròn xây dung- Động cơ điện | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Đầm mặt vữa bê tông- Động cơ xăng hoặc dầu hoặc điện | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Động cơ điện- Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đào đất | - Dung tích gầu ≥ 0,8 m3- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | - Hàn kim loại- Loại cầm tay | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | - Hàn ống nhựa PPR- Loại máy điện | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | - Loại động cơ điện- Khoan đục bê tông | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | - Loại động cơ: Động cơ diezel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | - Loại động cơ: Điện hoặc diezel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | - Vật chuyển vật tư, vật liệu, phế thải..- Tải trọng ≥ 5,0 tấn- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | - Đo cao độ- Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | - Trắc đạc công trình- Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy tời điện (Hoặc máy vận thăng) | - Vận chuyển vật liệu lên cao- Động cơ điện- Tải trọng > 200kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi