Gói thầu: Gói thầu số 7 (Xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7 (Xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 08:20:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,572,043,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.371E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo (Cặp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao H ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24X (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7 (Xây dựng) Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở Thành uỷ Long Khánh (hạng mục mương thoát nước, hàng rào, nhà công vụ, lối đi nội bộ, sân vườn) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu xác định tính hợp lệ của nhà thầu (là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ): Tài liệu chứng minh nhà thầu nộp bảo hiểm xã hội cho lao động năm 2021. 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 3. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng ≥ hạng III (Trong trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh). 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Thành uỷ Long Khánh; Địa chỉ: Số 54, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại: 0251 3816 392; Fax: 0251 3816 392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; Địa chỉ: Số 1, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 262 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,074 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,074 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,074 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,276 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,276 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,695 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,823 | m3 |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 262 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,828 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 195,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 119,634 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25,313 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,88 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,39 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 260 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,95 | tấn |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,128 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42,56 | m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,121 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,475 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,1 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,624 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,731 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,13 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 154,8 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50,3 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,4 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26,3 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,7 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 88 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 115,5 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,77 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,77 | tấn |
| 32 | Đóng litô ngói 22v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 288 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,136 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,136 | tấn |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 288 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,26 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp , kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,32 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung nhôm , kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,38 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 53,18 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 203,5 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 356,14 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 214,75 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,647 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,647 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 41,016 | 1m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng ốp vách gỗ công nghiệp phòng căn tin mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 68,6 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng chỉ, len gỗ công nghiệp trang trí, ốp vách phòng căn tin mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 38 | m |
| 48 | Gia công lắp ron gỗ công nghiệp trang trí, ốp vách phòng căn tin mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,11 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,09 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 34 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 140 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 280 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt tủ điện âm 6 line | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 423,9 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng hàng rào khung sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 266,9 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 266,9 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: NÂNG CẤP CẢI TẠO LỐI ĐI NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25,254 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,461 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33,714 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 243 | m2 |
| 5 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 243 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,435 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng gờ lề đá khối, qui cách 200x200x1000 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 727 | m |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 53,67 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 53,67 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,51 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 54,62 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 57,304 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,945 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 277,79 | 100tấn |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,802 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,346 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,071 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,308 | m3 |
| 23 | Bu lông M16 L450 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,982 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,982 | tấn |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt kính đen cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42,332 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | gốc |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cây |
| 3 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,635 | 100m2 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.734 | m2 |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25,8 | 100 m2/lần |
| 6 | Trồng cây hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,46 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,89 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 67 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt van điều áp | 27 | cái | |
| 20 | Béc phun R=8m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 21 | Béc phun R=2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 22 | Béc phun R=1m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27 | cái |
| 23 | Tủ điều khiển tự động | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 24 | Timer hẹn giờ tưới tự động | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bơm nước 2,5HP | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.371E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1,0HP | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 2,0 kw | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng > 70 kg | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất > 0,5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 2,0 kw | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2,0 kva | 1 |
| 10 | Dàn giáo (Cặp) | Chiều cao H ≥ 1,5m | 50 |
| 11 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥ 24X (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi