Gói thầu: Gói thầu số 7 (Xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612882-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 7 (Xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220514839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 08:20:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,572,043,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.371E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0HP
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng > 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kva
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (Cặp)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao H ≥ 1,5m
- Số lượng tối thiểu 50
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7 (Xây dựng)
Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở Thành uỷ Long Khánh (hạng mục mương thoát nước, hàng rào, nhà công vụ, lối đi nội bộ, sân vườn)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Văn phòng Thành uỷ Long Khánh; Địa chỉ: Số 54, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3816 392; Fax: 0251 3816 392
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng thương mại Đông Phương - Địa chỉ: Số 98/5/3B Đường Số 11, Phường 5, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Khang Phát Lộc - Địa chỉ: Số 213i, đường Nguyễn Trãi, Kp 2, Phường Xuân Hoà, Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Ngân Hải - Địa chỉ: Số 6/12, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Trí Việt - Địa chỉ: Số 142, đường Trương Định, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Văn phòng Thành uỷ Long Khánh; Địa chỉ: Số 54, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3816 392; Fax: 0251 3816 392


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định tính hợp lệ của nhà thầu (là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ): Tài liệu chứng minh nhà thầu nộp bảo hiểm xã hội cho lao động năm 2021. 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 3. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng ≥ hạng III (Trong trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh). 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Thành uỷ Long Khánh; Địa chỉ: Số 54, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3816 392; Fax: 0251 3816 392
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; Địa chỉ: Số 1, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V262cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18,074m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18,074m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18,074m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,276tấn
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,276tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,409100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,695tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,823m3
10Bổ sung nắp rãnh bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V262cái
B HẠNG MỤC 2: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,828m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,54m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V195,5m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14bộ
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V119,634m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25,313m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,88m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,39m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V260m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,95tấn
13Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,128m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42,56m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,05100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,011tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,121tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,475m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,1m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,624m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,731m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,13m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V154,8m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V50,3m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,4m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26,3m2
27Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,7m2
28Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V88m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V115,5m2
30Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,77tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,77tấn
32Đóng litô ngói 22v/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V288m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,136tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,136tấn
35Lợp mái ngói 22v/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V288m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,26m2
37Cung cấp cửa đi khung sắt hộp , kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,32m2
38Cung cấp cửa đi khung nhôm , kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,38m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V53,18m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V203,5m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V356,14m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V214,75m2
43Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,647tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,647tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V41,0161m2
46Gia công lắp dựng ốp vách gỗ công nghiệp phòng căn tin mở rộngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V68,6m2
47Gia công lắp dựng chỉ, len gỗ công nghiệp trang trí, ốp vách phòng căn tin mở rộngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V38m
48Gia công lắp ron gỗ công nghiệp trang trí, ốp vách phòng căn tin mở rộngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V50m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,05100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,11100m
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,09100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,02100m
55Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16cái
56Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
58Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
59Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
60Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
63Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
64Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
65Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
66Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
67Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V34bộ
69Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5bộ
70Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5hộp
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13hộp
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25hộp
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V140m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V70m
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
81Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V280m
82Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V150m
83Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V40m
84Lắp đặt tủ điện âm 6 lineTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1hộp
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V423,9m2
2Gia công, lắp dựng hàng rào khung sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V266,9m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V266,91m2
D HẠNG MỤC 4: NÂNG CẤP CẢI TẠO LỐI ĐI NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25,254m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,461m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V33,714m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V243m2
5Lát đá hoa cương - tiết diện đá Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V243m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16,435m3
7Cung cấp lắp dựng gờ lề đá khối, qui cách 200x200x1000Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V727m
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V53,67100m2
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V53,67100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,51100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V54,62100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V57,304100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,945100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V277,79100tấn
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,8021m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,003100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,346m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,062100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,004tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,071tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,308m3
23Bu lông M16 L450Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16cái
24Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,982tấn
25Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,982tấn
26Cung cấp, lắp đặt kính đen cường lực dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42,332m2
E HẠNG MỤC 5: SÂN VƯỜN
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12gốc
2Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12cây
3Trồng cây lá màu, bồn cảnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,635100m2
4Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.734m2
5Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25,8100 m2/lần
6Trồng cây hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,46100m2
7Trồng cây lá màu, bồn cảnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,4100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,04100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,89100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,3100m
11Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
12Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
13Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
14Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15cái
15Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9cái
16Lắp đặt Lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
17Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V38cái
18Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V67cái
19Cung cấp, lắp đặt van điều áp27cái
20Béc phun R=8mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
21Béc phun R=2mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5cái
22Béc phun R=1mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V27cái
23Tủ điều khiển tự độngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
24Timer hẹn giờ tưới tự độngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
25Bơm nước 2,5HPTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.371E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23kW2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
4 Máy bơm nước Công suất ≥ 1,0HP1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 2,0 kw2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng > 70 kg1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất > 0,5 kW1
8 Máy cắt thép Công suất ≥ 2,0 kw1
9 Máy phát điện Công suất ≥ 2,0 kva1
10 Dàn giáo (Cặp) Chiều cao H ≥ 1,5m50
11 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥ 24X (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->