Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584747-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220582876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 10:26:00 đến ngày 2022-06-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,301,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.600.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2017 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là cán bộ antoàn lao động (Scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường tiểu học Võ Lao, huyện Thanh Ba
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần xây dựng Thủy Vân; địa chỉ: Khu 7, xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0935 414 682 - Công ty TNHH Minh Huy MTV; địa chỉ: Đội 5/Khu Hòa Phong, phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0359115301 - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà Ngọc; địa chỉ: Thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0962 952558


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thanh Ba, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ thi công và chương V86,4m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmBản vẽ thi công và chương V4,6688m3
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mBản vẽ thi công và chương V343,57m2
4Tháo dỡ xà gồ, vì kèo gỗBản vẽ thi công và chương V10công
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtBản vẽ thi công và chương V589,5524m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtBản vẽ thi công và chương V1.110,906m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngBản vẽ thi công và chương V596,6542m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ thi công và chương V188,9398m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ thi công và chương V7,5029m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Bản vẽ thi công và chương V7,5029m3
11Tháo dỡ thiết bị điệnBản vẽ thi công và chương V5công
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V65,5058m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V123,434m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V655,0582m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V1.830,9942m2
16Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương). Hệ 450, kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V52,8m2
17Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương). Hệ 4400, kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V33,6m2
18Vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V19,2m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtBản vẽ thi công và chương V0,602tấn
20Sơn hoa sắt tĩnh điệnBản vẽ thi công và chương V602kg
21Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ thi công và chương V33,6m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBản vẽ thi công và chương V4,2538100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V5,72m3
24Thép hộp mạ kẽm làm xà gồ máiBản vẽ thi công và chương V1.274,7kg
25Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ thi công và chương V1,2747tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmBản vẽ thi công và chương V3,9307100m2
27Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m, dày 0,45mmBản vẽ thi công và chương V58m
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBản vẽ thi công và chương V60bộ
29Lắp đặt quạt trầnBản vẽ thi công và chương V40cái
30Gia công, đóng cọc chống sétBản vẽ thi công và chương V15cọc
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmBản vẽ thi công và chương V80m
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmBản vẽ thi công và chương V42m
33Chân bật thép D10Bản vẽ thi công và chương V3,702kg
34Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mBản vẽ thi công và chương V6cái
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mBản vẽ thi công và chương V6cái
36Kẹp tiếp địa mạ kẽmBản vẽ thi công và chương V3cái
37Hồ lô sứBản vẽ thi công và chương V6cái
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V13,441m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V0,1344100m3
B NHÀ VỆ SINH CŨ:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtBản vẽ thi công và chương V57,6352m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtBản vẽ thi công và chương V105,1001m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ thi công và chương V69,7437m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngBản vẽ thi công và chương V48,632m2
5Tháo dỡ chậu rửaBản vẽ thi công và chương V2bộ
6Tháo dỡ bệ xíBản vẽ thi công và chương V4bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuBản vẽ thi công và chương V8bộ
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V24,7008m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V45,0429m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V82,336m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V198,775m2
12Lắp đặt xí bệtBản vẽ thi công và chương V4bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ thi công và chương V2bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namBản vẽ thi công và chương V8bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nữBản vẽ thi công và chương V8bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ thi công và chương V8bộ
C NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,1348100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V1,73631m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thi công và chương V2,0215m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V0,1332100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,0109tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBản vẽ thi công và chương V0,2116tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V0,2448100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,0528tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,1941tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,2353tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V3,099m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V2,4253m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Bản vẽ thi công và chương V0,0759100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Bản vẽ thi công và chương V3,8818m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,3032m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,0491100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,0186tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V0,1653100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,0404tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,2638tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,2644m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V1,8189m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V0,034100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,0197tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,1118tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,8422m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiBản vẽ thi công và chương V0,6519100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,349tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V5,911m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V13,9357m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V1,1613m3
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V65,19m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V99,6855m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V37,552m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V48,384m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V40,0436m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngBản vẽ thi công và chương V52,7744m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V52,7744m2
39Vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 1,8mm, khu WC (Bao gồm phụ kiện)Bản vẽ thi công và chương V38,576m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương). Hệ 450, kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V3,78m2
41Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương). Hệ 4400, kính an toàn dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V3,2m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V127,689m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V69,1808m2
44Lắp đặt đèn sát trần có chụpBản vẽ thi công và chương V4bộ
45Lắp đặt công tắc 2 hạtBản vẽ thi công và chương V2cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ABản vẽ thi công và chương V1cái
47Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Bản vẽ thi công và chương V35m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Bản vẽ thi công và chương V20m
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Bản vẽ thi công và chương V2hộp
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmBản vẽ thi công và chương V55m
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,1326100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Bản vẽ thi công và chương V0,6m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V0,0102100m2
54Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V2,9352m3
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V22,41m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V6m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ thi công và chương V0,0676tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBản vẽ thi công và chương V0,0256100m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ thi công và chương V0,6m3
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgBản vẽ thi công và chương V61 cấu kiện
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Bản vẽ thi công và chương V0,0442100m3
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ thi công và chương V4bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ thi công và chương V4bộ
64Lắp đặt xí bệtBản vẽ thi công và chương V14bộ
65Lắp đặt hộp đựng xà phòngBản vẽ thi công và chương V4cái
66Lắp đặt hộp đựng xà phòngBản vẽ thi công và chương V10cái
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ thi công và chương V10bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namBản vẽ thi công và chương V4bộ
69Van xả ấn tiểu namBản vẽ thi công và chương V4cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmBản vẽ thi công và chương V0,45100m
71Lắp đặt tê D50/D25Bản vẽ thi công và chương V1cái
72Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Bản vẽ thi công và chương V18cái
73Kép INOX fi 25Bản vẽ thi công và chương V18cái
74Van gạt fi 25Bản vẽ thi công và chương V4cái
75Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmBản vẽ thi công và chương V2cái
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmBản vẽ thi công và chương V10cái
77Lắp đặt Rắc co D25Bản vẽ thi công và chương V2cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmBản vẽ thi công và chương V1cái
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmBản vẽ thi công và chương V2cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmBản vẽ thi công và chương V0,35100m
81Tê, cút, chếch, côn, đầu bịt PVC - D110Bản vẽ thi công và chương V23cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmBản vẽ thi công và chương V0,4100m
83Tê, cút, chếch, côn, đầu bịt PVC - D90Bản vẽ thi công và chương V32cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmBản vẽ thi công và chương V0,09100m
85Tê, cút, chếch, côn, đầu bịt PVC - D42Bản vẽ thi công và chương V13cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmBản vẽ thi công và chương V0,2100m
87Tê, cút, chếch, côn, đầu bịt PVC - D34Bản vẽ thi công và chương V16cái
88Keo dánBản vẽ thi công và chương V20Tuýt
D NHÀ XE
1Tháo dỡ tấm lợp - TônBản vẽ thi công và chương V1,29100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗBản vẽ thi công và chương V0,5tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V7,921m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,70541m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,9056m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V5,2m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V0,184100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,282m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,282m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V4,5968m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V5,777m3
12Cột thép mạ kẽm (D76)Bản vẽ thi công và chương V450,04kg
13Xà gồ mạ kẽm (thép hộp 40x80x1,4mm)Bản vẽ thi công và chương V167,6202kg
14Lắp cột thép các loạiBản vẽ thi công và chương V0,45tấn
15Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ thi công và chương V0,1676tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmBản vẽ thi công và chương V0,5084100m2
E CỔNG - TƯỜNG RÀO:
1Tháo dỡ biển hiệu, cổng cũBản vẽ thi công và chương V1công
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtBản vẽ thi công và chương V22,0866m2
3Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V22,0866m2
4Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmBản vẽ thi công và chương V0,1427tấn
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômBản vẽ thi công và chương V11,662m2
6Bản lề cổngBản vẽ thi công và chương V10cái
7Gia công khung thép bằng sắt hộp mạ kẽmBản vẽ thi công và chương V0,0393tấn
8Lắp dựng khung thépBản vẽ thi công và chương V0,0393tấn
9Gia công, lắp dựng biển trường (biển Aluminium chữ nổi)Bản vẽ thi công và chương V3,15m2
10Gia công trụ sắt bằng thép mạ kẽmBản vẽ thi công và chương V0,0472tấn
11Dây xích sắt mạ kẽmBản vẽ thi công và chương V12,6m
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V18,21531m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V0,0607100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Bản vẽ thi công và chương V2,123m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V8,0249m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,9341m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V0,0849100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,0146tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,1082tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V23,0952m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V17,7642m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V4,9198m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V572,3064m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V76,516m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V608m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V648,8224m2
F SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V2,2100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBản vẽ thi công và chương V0,5537m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnBản vẽ thi công và chương V2210m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBản vẽ thi công và chương V29,865m3
5Rải bạt chống thấmBản vẽ thi công và chương V597,3m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Bản vẽ thi công và chương V59,73m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Bản vẽ thi công và chương V2,5642m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V7,7045m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V42,288m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ thi công và chương V0,042100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thi công và chương V1,302m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V1,7094m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V15,54m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V6,3m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,0638100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ thi công và chương V0,076tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Bản vẽ thi công và chương V1,092m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBản vẽ thi công và chương V211cấu kiện
19Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácBản vẽ thi công và chương V0,0044100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thi công và chương V0,121m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,2232m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V1,7784m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,6084m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,004100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ thi công và chương V0,0067tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Bản vẽ thi công và chương V0,1m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBản vẽ thi công và chương V11cấu kiện
G KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V6,4928100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V3,3391100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V3,1537100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Bản vẽ thi công và chương V19,9m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V93,07m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V218,64m3
7Ống thoát nước D60Bản vẽ thi công và chương V84,8m
8Tầng lọc ngược bằng đá hộc 4x10 xếp khan và vải địa kỹ thuậtBản vẽ thi công và chương V113cái
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaBản vẽ thi công và chương V28,8m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V0,452100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,1314tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,2096tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V11,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.600.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2017 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là cán bộ antoàn lao động (Scan bản gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
2 Máy cắt gạch đá - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
3 Máy khoan bê tông cầm tay - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
4 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
5 Máy đào - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
6 Ô tô tự đổ - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
7 Máy trộn vữa - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->