Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575653-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 15:07:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,516,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc các công trình khác có cơ cấu phần hạ tầng cấp nước có giá trị ≥ 1.700.000.000. và công trình điện hoặc các công trình khác có cơ cấu phần cấp điện có giá trị ≥ 110.000.000+ Tương tự về quy mô công việc: Phải có 2 hợp đồng hoặc khác 2 hợp đồng nhưng trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 đồng.- Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã, được chủ đầu tư xác nhận.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Trong thời gian yêu cầu làm rõ về thiết bị quy định tại văn bản của bên mời thầu (tối thiểu là 05 ngày kể từ ngày phát hành trên hệ thống) nếu nhà thầu không đáp ứng được các nội dung yêu cầu làm rõ nêu trên thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)- Nhà thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về giao thông, xây dựng thủy lợi hoặc cấp nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước từ hạng III trở lên.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc của nhân sự)- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường (01 người)- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc thủy lợi.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng từ 2,5 -:- 7T(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 80-:-250lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 1,5kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 5kW-23kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ 50-70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu từ 0,8m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí dieze | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 360m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 10 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện công | |
| - Đặc điểm thiết bị | suất từ 5T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lốc tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị Nước sinh hoạt liên bản Long Phú, Tán Thuật, xã Chiềng Hắc, huyện Mộc Châu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
- Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866. 817 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập đầu mối | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2737 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4382 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2739 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3504 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,97 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,88 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,18 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,15 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0388 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m |
| 17 | Lắp đặt crepin 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cánh phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 22 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Gia công khe phai, cánh van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2276 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khe phai, cánh van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 25 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | m3 |
| 26 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,47 | m3 |
| 27 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m2 |
| 28 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,38 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông chân lưới B40 , chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5976 | 100m2 |
| 35 | Cát nền đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m |
| 37 | Lưới thép B40 khổ rộng 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | m |
| 38 | Khung thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | tấn |
| B | Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,95 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,41 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1428 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0861 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0996 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2111 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2658 | tấn |
| 16 | Thép bậc lên xuống f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9502 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | 100m2 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 25 | Lắp đặt crepin 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| C | Bể điều hòa 15 m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,18 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0824 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0745 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0449 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1198 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1202 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 20 | Thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt crepin d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Bể hút kết hợp bể điều hòa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6145 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2965 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,49 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,44 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,83 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1598 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6157 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1621 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt crepin d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| E | Trạm bơm điện | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7496 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7848 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6032 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7545 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3296 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7461 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tcột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1373 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0329 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1007 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5722 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4565 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2743 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7188 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0786 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,772 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8792 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7484 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3276 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 39 | Bê tông s sàn tạo mái dốc trung bình 6cm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8153 | m3 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0336 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,958 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,85 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0508 | m3 |
| 45 | Khuôn cửa kép (bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,56 | m |
| 46 | Cửa đi thép pa nô kính (bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 47 | Cửa sổ pa nô kính (bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,262 | kg |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6788 | m2 |
| 50 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Cáp động lực CXV 4x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sự cố có ắc quy và bộ nạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Vít nở 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 61 | Ống lồng bằng nhựa PVC d100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Hộp giảm tốc bằng nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5772 | 100m2 |
| 68 | Chõ bơm D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích cánh lật đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 81 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 82 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 89 | Zoăng cao su DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Zoăng cao su DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 91 | Zoăng cao su DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa f15 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Coolie neo ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Bu lông M12 (Chân máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Phễu mồi bơm f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | Phần điện cho Nhà Trạm bơm | |||
| 1 | Cột bê tông chữ H-7,5C (đường dây 0,4kv) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Móng cột đỡ (đường dây 0,4kv) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (đường dây 0,4kv) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | km |
| 6 | Sơn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 7 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Móc tải nặng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | kg |
| 11 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Ghíp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Dây thép bọc nhựa f 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 15 | Công tơ điện từ 3 pha (loại 5/20A) (công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Attomat 63A (công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Hòm công tơ + gông hòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 18 | Cáp Muyle vào hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 19 | Sơn ghi hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | kg |
| 20 | Thí nghiệm Cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sơi |
| 21 | Thí nghiệm Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| G | Rãnh thoát nước xử lý | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2446 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4963 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| H | Xây mới cổng + Hàng rào + sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 15 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Gia công và lắp đặt bật sắt f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5539 | kg |
| 18 | Lắp dựng ray cổng L50*50*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,15 | kg |
| 19 | Khóa cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2405 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8498 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1563 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4972 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,982 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8523 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | m3 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6813 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,97 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6332 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,036 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,67 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1804 | 100m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,47 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây bậc vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,73 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,78 | m2 |
| 40 | Láng nền mặt bậc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,36 | m2 |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 42 | Lót cát d=3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,581 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,87 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| I | Hồ van | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | m3 |
| 7 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | m3 |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 48 | Lắp đặt khâu nối HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu nối HDPE, đường kính 32mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| J | Hộp đồng hồ | |||
| 1 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8208 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 3 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van = 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 20mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van = 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 10 | Hộp bảo vệ đồng hồ PE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| K | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,6 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,11 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,88 | m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140,64 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 8 | Hộp bảo vệ đồng hồ PE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,109 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,595 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0348 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4848 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,843 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 26 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 20mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu nối đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nối đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm Pentax Italya CM32-200C (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc các công trình khác có cơ cấu phần hạ tầng cấp nước có giá trị ≥ 1.700.000.000. và công trình điện hoặc các công trình khác có cơ cấu phần cấp điện có giá trị ≥ 110.000.000+ Tương tự về quy mô công việc: Phải có 2 hợp đồng hoặc khác 2 hợp đồng nhưng trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 đồng.- Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã, được chủ đầu tư xác nhận.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Trong thời gian yêu cầu làm rõ về thiết bị quy định tại văn bản của bên mời thầu (tối thiểu là 05 ngày kể từ ngày phát hành trên hệ thống) nếu nhà thầu không đáp ứng được các nội dung yêu cầu làm rõ nêu trên thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)- Nhà thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về giao thông, xây dựng thủy lợi hoặc cấp nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước từ hạng III trở lên.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc của nhân sự)- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường (01 người)- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc thủy lợi.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc của nhân sự) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | tải trọng từ 2,5 -:- 7T(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 2 | Máy trộn | từ 80-:-250lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất từ 1,5kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc | 1 |
| 5 | Máy hàn | công suất từ 5kW-23kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 7 | Đầm cóc | trọng lượng từ 50-70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 9 | Máy tiện ren | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 10 | Máy đào | gầu từ 0,8m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 11 | Máy nén khí dieze | công suất từ 360m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 12 | Cẩn cẩu | từ 10 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 13 | Tời điện công | suất từ 5T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 14 | Cần trục | từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 15 | Máy lốc tôn | từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 16 | Pa lăng xích | 5T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi