Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521082-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Hưng hà
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220507618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 10:25:00 đến ngày 2022-06-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,723,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Tối thiểu 02 Hợp đồng thi công xây dựng là công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên. Sử dụng vốn ngân sách nhà nước.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có thi công đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 1,2 tỷ đồng.* Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng.4. Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1. Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo (bản gốc hoặc bản sao công chứng) văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo (bản gốc hoặc bản sao công chứng) văn bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành điện)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≤ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (vữa)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Hưng hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)
Hệ thống đường điện ra khu vực NTTS
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Hưng hà , địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Trạch; địa chỉ: xã Đồng Trạch - Huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Hưng hà , địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Trạch; địa chỉ: xã Đồng Trạch - Huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Trạch; địa chỉ: xã Đồng Trạch - Huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Hoan – Chủ tịch UBND xã Đồng Trạch - Huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà – TK2 thị trấn Hoàn Lão – Huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH TVXD Hưng Hà – TK2 thị trấn Hoàn Lão – Huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐẾN TBA 1
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo100,7234m3
2BT đá 4x6 lót móng, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo2,144m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo20,9512m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo92,0256m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo80,76kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo232,28kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo38,32kg
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo76,1334m3
9Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3Như bản vẽ thi công kèm theo30,8m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo30,8m3
11Cột NPC.I.12-190-10Như bản vẽ thi công kèm theo12cột
12Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo12cột
13Kéo rải căng dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 120mm2 dày 3,5mm-12,7/22(24) KVNhư bản vẽ thi công kèm theo1.215m
14Cụm đấu rẻ dây XLPE -120mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Như bản vẽ thi công kèm theo3bộ
15Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
16Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứNhư bản vẽ thi công kèm theo47quả
17Chuổi sứ Polymer 22KV-70KNNhư bản vẽ thi công kèm theo18chuổi
18Xà đỡ XĐ-2LNhư bản vẽ thi công kèm theo7bộ
19Xà đỡ XN-2LNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
20Xà đỡ XR-2LBNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
21Xà đỡ XN-LANhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
22Ghế sắtNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
23Đầu cốt đồng M120Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
24Giáp níu dây bọc 120 kèm yếm cápNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
25Néo ép dây bọc 120Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
26Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứNhư bản vẽ thi công kèm theo4quả
27Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo38cọc
28Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo95m
29Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2Như bản vẽ thi công kèm theo4,07kg
30Gíp nối dây trung tính 120-50Như bản vẽ thi công kèm theo9bộ
31Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo4,5m
32Đầu bịt cáp 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo9cái
33Đầu cốt đồng M35Như bản vẽ thi công kèm theo9cái
34Đấu nối nóng đường dâyNhư bản vẽ thi công kèm theo1HT
B ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XT1, TBA1 CỘT; (M9-H1.1-H1.15)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo89,0145m3
2BT đá 4x6 lót móng, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo5,643m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo17,5383m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo104,316m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo64,5615m3
6Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3Như bản vẽ thi công kèm theo9,6m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo9,6m3
8Cột NPC.I.8,5-160-4,3Như bản vẽ thi công kèm theo6cột
9Cột NPC.I.8,5-160-3Như bản vẽ thi công kèm theo12cột
10Lắp cột BTLT-8,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo18cột
11Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo12cọc
12Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo30m
13Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2Như bản vẽ thi công kèm theo2,85kg
14Gíp nối dây trung tính 120-50Như bản vẽ thi công kèm theo3bộ
15Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo1,5m
16Đầu bịt cáp 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
17Đầu cốt đồng M35Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
18Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắnNhư bản vẽ thi công kèm theo18cái
19Đai thép không rỉ KT 20x0,4 kèm khóa ngưng đai buộcNhư bản vẽ thi công kèm theo32bộ
20Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắnNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
21Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắnNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
22Cổ dề cột đôi hạ thếNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
23Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2Như bản vẽ thi công kèm theo680m
24Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
25Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
26Dây buộc composite đầu và cuối tuyếnNhư bản vẽ thi công kèm theo6sợi
27Ống nối cáp bọc văn xoắn ABC 120mm2Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XT2, TBA1 CỘT; (M9-H2.1-H2.10)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo59,982m3
2BT đá 4x6 lót móng, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo3,828m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo11,8415m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo71,006m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo43,394m3
6Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3Như bản vẽ thi công kèm theo6,4m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo6,4m3
8Cột NPC.I.8,5-160-4,3Như bản vẽ thi công kèm theo6cột
9Cột NPC.I.8,5-160-3Như bản vẽ thi công kèm theo7cột
10Lắp cột BTLT-8,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo13cột
11Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo8cọc
12Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo20m
13Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2Như bản vẽ thi công kèm theo1,9kg
14Gíp nối dây trung tính 120-50Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
15Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo1m
16Đầu bịt cáp 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
17Đầu cốt đồng M35Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
18Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắnNhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
19Đai thép không rỉ KT 20x0,4 kèm khóa ngưng đai buộcNhư bản vẽ thi công kèm theo22bộ
20Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắnNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
21Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắnNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
22Cổ dề cột đôi hạ thếNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
23Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2Như bản vẽ thi công kèm theo450m
24Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
25Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
26Dây buộc composite đầu và cuối tuyếnNhư bản vẽ thi công kèm theo6sợi
27Ống nối cáp bọc văn xoắn ABC 120mm2Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
D ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XT3, TBA1, CỘT; (M1-M9)
1Gíp nối dây trung tính 120-50Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
2Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo1m
3Đầu bịt cáp 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
4Đầu cốt đồng M35Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
5Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắnNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
6Đai thép không rỉ KT 20x0,4 kèm khóa ngưng đai buộcNhư bản vẽ thi công kèm theo18bộ
7Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắnNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
8Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắnNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
9Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2Như bản vẽ thi công kèm theo370m
10Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
11Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
12Dây buộc composite đầu và cuối tuyếnNhư bản vẽ thi công kèm theo4sợi
13Ống nối cáp bọc văn xoắn ABC 120mm2Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
E TRẠM BIẾN ÁP 250KVA
1Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3Như bản vẽ thi công kèm theo32m3
2Đắp đất rảnhNhư bản vẽ thi công kèm theo32m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,525m3
4Sứ đứng Polymer 22KV + tyNhư bản vẽ thi công kèm theo6quả
5Cầu chì tự rơi FCO-24Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
6Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
7Cáp CXV 150 mm2- 0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo70m
8Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo20m
9Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KVNhư bản vẽ thi công kèm theo30m
10Thanh giằng máy biến ápNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
11Xà cầu chì tự rơiNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
12Xà đỡ máy biến ápNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
13Xà đỡ tủ điện, đỡ tủ bùNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
14Tăng đơ đỡ máy biến ápNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
15Thang sắtNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
16Ghế thao tácNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
17Xà sứ đỡNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
18Lắp ống nhựa HDPE 160/125Như bản vẽ thi công kèm theo6m
19Lắp ống nhựa HDPE 130/110Như bản vẽ thi công kèm theo25m
20Thanh bắt CSV 10x7 l=200Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
21Đai inox KT 20x0,5Như bản vẽ thi công kèm theo6bộ
22Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo30m
23Đầu cốt đồng M150Như bản vẽ thi công kèm theo14cái
24Đầu cốt đồng M120Như bản vẽ thi công kèm theo8cái
25Đầu cốt đồng M35Như bản vẽ thi công kèm theo18cái
26Kẹp răng nối tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
27Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo30cọc
28Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo81m
29Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo15,91kg
F THIẾT BỊ
1Máy biến áp dầu 22/0,4KV-250KVA (mạ kẽm)Như bản vẽ thi công kèm theo1máy
2Tủ hạ thế 0.4KV - 400ANhư bản vẽ thi công kèm theo1tủ
3Tủ bù hạ thế 120KVArNhư bản vẽ thi công kèm theo1tủ
4Chống sét van LA 10KVNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA T1
1Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-250KVANhư bản vẽ thi công kèm theo1máy
2Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bùNhư bản vẽ thi công kèm theo2tủ
3Lắp đặt chống sét van (3 pha)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
H THÍ NGHIỆM TBA T1
1Thí nghiệm máy biến áp Như bản vẽ thi công kèm theo1máy
2Thí nghiệm cách điện đứngNhư bản vẽ thi công kèm theo1phần tử
3Thí nghiệm cách điện chuỗiNhư bản vẽ thi công kèm theo1phần tử
4Thí nghiệm cáp lực 1-35 KVNhư bản vẽ thi công kèm theo1sợi
5Thí nghiệm cáp lực Như bản vẽ thi công kèm theo4sợi
6Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KVNhư bản vẽ thi công kèm theo3pha
7Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Như bản vẽ thi công kèm theo1HT
8Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thépNhư bản vẽ thi công kèm theo14VT
9Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bùNhư bản vẽ thi công kèm theo2tủ
10Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khíNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Tối thiểu 02 Hợp đồng thi công xây dựng là công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên. Sử dụng vốn ngân sách nhà nước.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có thi công đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 1,2 tỷ đồng.* Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng.4. Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1. Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo (bản gốc hoặc bản sao công chứng) văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét là công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo (bản gốc hoặc bản sao công chứng) văn bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
3 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 15 (Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành điện)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Gàu ≤ 0,5m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 T1
3 Cẩu tự hành ≥ 5 T1
4 Máy trộn bê tông (vữa) ≥ 250l1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW1
7 Máy đầm cóc Sử dụng bình thường1
8 Máy phát điện Sử dụng bình thường1
9 Máy bơm nước Sử dụng bình thường1
10 Máy hàn Sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->