Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng khán đài, đường duyệt đội ngũ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609454-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng khán đài, đường duyệt đội ngũ
Số hiệu KHLCNT 20220511288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 15:11:00 đến ngày 2022-06-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,193,049,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.192.316.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.384.633.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Trách nhiệm và Công việc: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng dân dụng.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị,-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, q
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchTrách nhiệm và công việc: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 3T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải 130 -140 CV
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy vận thăng 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy xúc lật 3,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
26-Ô tô tải 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
27-Trạm trộn bê tông asphan 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
28-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng khán đài, đường duyệt đội ngũ
Công trình: Khán đài, đường duyệt đội ngũ/f372
120 Ngày
E-CDNT 3 NSQP 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN , địa chỉ: Số 81 Duy Tân, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân - Số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng- Bộ Quốc phòng, số 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc Miền Trung, số110 Huỳnh Ngọc Huệ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc Miền Trung, số110 Huỳnh Ngọc Huệ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN , địa chỉ: Số 81 Duy Tân, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân - Số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết theo mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân - Số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Phòng không Không quân, số 171 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B đường Hoàng Diệu, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Đầu tư - Quân chủng Phòng không Không quân, số 171 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khán đài
1Đào móng công trình, chiều rộng móng hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,895100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu12,954m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu12,258m3
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu47,077m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộthạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,124100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàihạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,133100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,438tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,741tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmhạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,497tấn
10Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, xây móng, chiều cao hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu17,474m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,465100m3
12Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu21,03m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,55100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,291tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,216tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,347tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,761tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,761tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 300hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,71m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,17100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,041tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,225tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu7,534tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu7,534tấn
25Gia công xà gồ thép mạ kẽmhạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,626tấn
26Lắp dựng xà gồ théphạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,626tấn
27Gia công giằng mái théphạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,338tấn
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lônghạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,338tấn
29Bu lông D12hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu192cái
30Ecu D16hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu48cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủhạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu223,667m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2,178100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu29,63m3
34Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu21,544m3
35Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, xây bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,747m3
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nunghạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu34,2m2
37Công tác gia công lắp dựng râu thép D6, a=600hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,01tấn
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu323,164m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủhạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu323,164m2
40Lát đá khò nhám màu ghi bậc tam cấp, vữa XM mác 75hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu12,76m2
41Lát đá granite tự nhiên màu ghi xám, vữa XM mác 75hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu19,001m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu294,26m2
43Sơn sàn, nền bằng sơn epoxy tăng cứng bề mặt, 1 nước lót, 2 nước phủhạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu294,26m2
44Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45mmhạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu3,441100m2
45Ke chống bão 6 cái/m2hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2.064,6cái
46Máng inox 304 thu nước dày 1mmhạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu42,8m
47Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium cột trụ, tấm Alcorest ngoại thất dày 3mm, độ phủ nhôm 0,21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theohạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu150,02m2
48Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái sảnh, tấm Alcorest ngoại thất dày 3mm, độ phủ nhôm 0,21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theohạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu482,92m2
49Cung cấp và thi công hoàn thiện hệ khung thép hộp KT 50x50x1,2mm, sắt tấm dày 1,2mm, bảng khẩu hiệu bộ chữ Inox, viền inox theo hồ sơ bản vẽ thiết kếhạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu30,72m2
50Gia công hệ khung thép hộp KT50x100x1,2mm hàn bụng vì kèohạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,641tấn
51Lắp dựng hệ khung thép hộp KT50x100x1,2mmhạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,641tấn
52Gia công xà gồ thép mạ kẽm đỡ máng inox 304hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,314tấn
53Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm đỡ máng inox 304hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,314tấn
54Gia công hệ khung thép hộp KT 50x50x1,2mm đỡ máng inox 304hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,37tấn
55Lắp dựng hệ khung thép hộp KT 50x50x1,2mm đỡ máng inox 304hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,37tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủhạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu107,332m2
57Lắp đặt ống thoát tràn thép D32 dày 1.2mmhạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,012100m
58Bình CO2 cứu hỏa 3kghạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2bình
59Bình bột ABC cứu hỏa 4kghạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu4bình
60Tiêu lệnh và nội quy PCCChạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2cái
61Giá để bình cứu hỏahạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2cái
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè quanh nhà, đá 2x4, mác 100hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu9,826m3
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu98,02m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu6,765100m2
65Đào móng công trình, chiều rộng móng hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,377m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu5,252100m2
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàihạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,137tấn
68Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu10,524tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,247tấn
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộthạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,034m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,017tấn
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,041100m2
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,041cấu kiện
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2,244cái
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnhạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,213m2
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớphạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,152m2
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuhạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu90100m3
78Tấm lưới chắn ráchạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu4m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu55,104100m2
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu18,88tấn
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,125tấn
82Lắp đặt tủ điện kích thước 500x400x200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnhạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1tủ
83Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 63A-10KAhạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2cái
84Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 16A-10KAhạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2cái
85Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KAhạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu3cái
86Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KAhạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1cái
87Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu3cái
88Lắp đặt cầu chì ống 2Ahạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu3cái
89Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 220V-D180-12Whạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu36cái
90Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 220V-D180-15Whạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu18cái
91Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt)hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu3bộ
92Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt)hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu3bộ
93Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 250V-16A (đế + mặt + hạt)hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1bộ
94Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu50m
95Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu600m
96Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanhhạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu25m
97Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanhhạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu300m
98Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu25m
99Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu60m
100Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D16hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu180m
101Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm, dày 1.0mmhạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu4hộp
102Lắp đặt kim thu sét, D18, L=0,6m, mạ kẽmhạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu9kim
103Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, H=2.5mhạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu24cọc
104Đai thu sét thép D10 mạ kẽmhạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu200m
105Thanh tiếp địa thép mạ kẽm D14hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu80m
106Cáp đồng bọc tiếp đất M16hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu20m
107Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIhạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,224100m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,224100m3
109Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D110hạng mục cấp nước - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu6cái
110Lắp đặt cút uPVC 90 độ D90hạng mục cấp nước - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu6cái
111Lắp đặt tê thông tắc D90hạng mục cấp nước - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu6cái
112Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2hạng mục cấp nước - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,356100m
113Đai inox 304 giữ ống D90hạng mục cấp nước - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu38cái
B Hạng mục 2: San nền
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu16,072100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu16,072100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu16,072100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu16,072100m3
5Chi phí đổ thải bãi rác Khánh SơnChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1.607,16m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,15100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu61,706100m3
8Mua đất để đắp K90Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu7.176,155m3
C Hạng mục 3: Sân đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tận dụng đắp san nền)Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,605100m3
2Lu lèn tăng cường bề mặt dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,89100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,095100m3
4Rải giấy dầu chống thấmChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,89100m2
5Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu13,23m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,007100m2
7Cắt khe coChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2,8210m
8Cắt khe giãnChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,047100m
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu28,2m
10Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu4,7m
11Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tận dụng đắp san nền)Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2,065100m3
12Lu lèn tăng cường bề mặt dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu8,26100m2
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,826100m3
14Rải giấy dầu chống thấmChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu8,26100m2
15Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu123,9m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,049100m2
17Cắt khe coChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu12,2510m
18Cắt khe giãnChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,79100m
19Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu122,5m
20Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu79m
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,194100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu5,587100m3
23Mua đất để đắp K95Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu684,911m3
24Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu3,504100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu3,504100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu3,504100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu3,504100m3
28Chi phí đổ thải bãi rác Khánh SơnChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu350,39m3
29Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu12,74100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 20cmChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2,548100m3
31Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120 T/hChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2,162100tấn
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu12,74100m2
33Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu12,74100m2
34Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tận dụng đắp san nền)Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,064100m3
35Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu7,09100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu70,9m3
37Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazo KT 400x400x30mm, mác 75Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu709m2
38Thi công lớp đá dăm đệm , đá 4x6Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu33,25m3
39Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu49,875m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,995100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đúc sẵn KT (1000x200x200)mm loại vát, đá 1x2, mác 250Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu26,6m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu3,192100m2
43Lắp vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 200x200x1000mm, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu665m
D Hạng mục 4: Hệ thống điện mạng ngoài + Chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,024100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,144m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,2m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,048100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,011100m3
6Lắp dựng cột điện bằng máy, cột BTLT 8.5BChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1cột
7Kẹp hãm níuChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu4bộ
8Ghíp đồng - nhôm nối dâyChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2bộ
9Cổ dê đơnChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu4cái
10Móc treo cápChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu4cái
11Lắp đặt cáp điện CXV (2x16)mm2Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu70m
12Lắp đặt hộp nhựa chứa MCCB gắn trụ ngoài trời 235x178x120mmChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1hộp
13Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 63A-10KAChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,022100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,128m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,536m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,077100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,006100m3
19Khung móng M24-300x300Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2bộ
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu6m
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,28m2
22Vận chuyển cột đèn, cột thép 11mChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2cột
23Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép 11mChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2cột
24Lắp đèn pha cao áp chiếu rộng Led 200W, ngoài trời IP-65Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu4bộ
25Luồn dây từ cáp ngầm lên bảng điện cáp CXV/DSTA (4x6)mm2Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,018100m
26Luồn dây từ cáp ngầm lên bảng điện cáp CXV/DSTA (2x4)mm2Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,018100m
27Lắp đặt aptomat 1P- 20AChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu4cái
28Lắp đặt domino 60A 4PChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2hộp
29Làm đầu cáp khôChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu161 đầu cáp
30Luồn cáp cửa cộtChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu161 đầu cáp
31Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu21 bảng
32Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (2x4)mm2Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu140m
33Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x4)mm2Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu140m
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 54/40Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu140m
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,33100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,124100m3
37Gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cmChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1.062viên
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,0621000v
39Băng báo hiệu cáp rộng 0.3mChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu118m
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệuChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,354100m2
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,196100m3
E Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước mạng ngoài
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu5,087100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,25100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D300Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu94đoạn ống
4Lắp đặt gối đỡ ống cống D300Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu188cái
5Chèn VXM mối nối ống cống D300Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu94mối nối
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2,856m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,168100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,468tấn
11Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu10,038m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu10m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu44,304m2
14Chèn VXM M100Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,332m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu2,011m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,105100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,439tấn
18Lưới chắn rác bằng gang đúc hoặc tương đương KT 960x530x70mmChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu8tấm
19Lưới chắn rác bằng gang đúc hoặc tương đương KT 800x800x40mmChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1tấm
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu221 cấu kiện
21Gia công thang lên xuống D20Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,004tấn
22Lắp đặt thang lên xuống thép D20Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,004tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu4,149100m3
F Hạng mục 6: Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,064m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,288m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,019100m2
5Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1,08m3
6Lát đá granite tự nhiên màu đỏ nâu bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu6,12m2
7Gia công cột cờ inox 304 cao 8mChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,058tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu0,058tấn
9Bu lông inox 304 D22Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu4cái
10Bộ ròng rọc kéo cờ + dây kéo + cờChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1bộ
G Hạng mục 7: Thảm cỏ
1Hệ thống thảm cỏChi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.192.316.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.384.633.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Trách nhiệm và Công việc: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng dân dụng.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị,-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, q 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
6 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchTrách nhiệm và công việc: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
7 Công nhân kỹ thuật 20 Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.1
2 Cần trục ô tô 3T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.1
3 Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.2
4 Máy cắt bê tông 7,5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.2
5 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.2
7 Máy đầm bàn 1 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.2
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.2
9 Máy dầm dùi 1,5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.2
10 Máy đào 0,80 m3 Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.1
11 Máy đào 1,25 m3 Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.1
12 Máy hàn 23 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.2
13 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.2
14 Máy khoan đứng 4,5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.2
15 Máy lu 16T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.1
16 Máy mài 2,7 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.2
17 Máy nén khí diezel 360 m3/h Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.1
18 Máy phun nhựa đường 190 CV Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.1
19 Máy rải 130 -140 CV Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.1
20 Máy trộn bê tông 250 lít Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.2
21 Máy trộn vữa 150 lít Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.2
22 Máy ủi 110 CV Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.1
23 Máy vận thăng 0,8 T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.1
24 Máy xúc lật 3,2 m3 Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.1
25 Nồi nấu nhựa Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.1
26 Ô tô tải 10 Tấn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.1
27 Trạm trộn bê tông asphan 120T/h Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.1
28 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->