Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng khán đài, đường duyệt đội ngũ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609454-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng khán đài, đường duyệt đội ngũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 15:11:00 đến ngày 2022-06-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,193,049,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.192.316.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.384.633.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Trách nhiệm và Công việc: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng dân dụng.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị,-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, q |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchTrách nhiệm và công việc: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải 130 -140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy vận thăng 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy xúc lật 3,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Ô tô tải 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Trạm trộn bê tông asphan 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng khán đài, đường duyệt đội ngũ Công trình: Khán đài, đường duyệt đội ngũ/f372 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết theo mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân - Số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Phòng không Không quân, số 171 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B đường Hoàng Diệu, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư - Quân chủng Phòng không Không quân, số 171 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khán đài | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,895 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 12,954 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 12,258 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 47,077 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,124 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,133 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,438 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,741 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,497 | tấn |
| 10 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, xây móng, chiều cao | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 17,474 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,465 | 100m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 21,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,55 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,291 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,216 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,347 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,761 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,761 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 300 | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,71 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,17 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,041 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,225 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 7,534 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 7,534 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,626 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,626 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,338 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,338 | tấn |
| 29 | Bu lông D12 | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 192 | cái |
| 30 | Ecu D16 | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | hạng mục kết cấu - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 223,667 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2,178 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 29,63 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 21,544 | m3 |
| 35 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, xây bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,747 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 34,2 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D6, a=600 | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,01 | tấn |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 323,164 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 323,164 | m2 |
| 40 | Lát đá khò nhám màu ghi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 12,76 | m2 |
| 41 | Lát đá granite tự nhiên màu ghi xám, vữa XM mác 75 | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 19,001 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 294,26 | m2 |
| 43 | Sơn sàn, nền bằng sơn epoxy tăng cứng bề mặt, 1 nước lót, 2 nước phủ | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 294,26 | m2 |
| 44 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45mm | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 3,441 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão 6 cái/m2 | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2.064,6 | cái |
| 46 | Máng inox 304 thu nước dày 1mm | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 42,8 | m |
| 47 | Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium cột trụ, tấm Alcorest ngoại thất dày 3mm, độ phủ nhôm 0,21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theo | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 150,02 | m2 |
| 48 | Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái sảnh, tấm Alcorest ngoại thất dày 3mm, độ phủ nhôm 0,21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theo | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 482,92 | m2 |
| 49 | Cung cấp và thi công hoàn thiện hệ khung thép hộp KT 50x50x1,2mm, sắt tấm dày 1,2mm, bảng khẩu hiệu bộ chữ Inox, viền inox theo hồ sơ bản vẽ thiết kế | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 30,72 | m2 |
| 50 | Gia công hệ khung thép hộp KT50x100x1,2mm hàn bụng vì kèo | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,641 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hệ khung thép hộp KT50x100x1,2mm | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,641 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm đỡ máng inox 304 | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,314 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm đỡ máng inox 304 | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,314 | tấn |
| 54 | Gia công hệ khung thép hộp KT 50x50x1,2mm đỡ máng inox 304 | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,37 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hệ khung thép hộp KT 50x50x1,2mm đỡ máng inox 304 | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,37 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 107,332 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống thoát tràn thép D32 dày 1.2mm | hạng mục kiến trúc - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,012 | 100m |
| 58 | Bình CO2 cứu hỏa 3kg | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 59 | Bình bột ABC cứu hỏa 4kg | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 60 | Tiêu lệnh và nội quy PCCC | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 61 | Giá để bình cứu hỏa | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè quanh nhà, đá 2x4, mác 100 | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 9,826 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 98,02 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 6,765 | 100m2 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,377 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 5,252 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,137 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 10,524 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,247 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,034 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,017 | tấn |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,041 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,041 | cấu kiện |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2,244 | cái |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,213 | m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,152 | m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 90 | 100m3 |
| 78 | Tấm lưới chắn rác | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 4 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 55,104 | 100m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 18,88 | tấn |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,125 | tấn |
| 82 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x400x200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 63A-10KA | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 16A-10KA | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 220V-D180-12W | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 220V-D180-15W | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 250V-16A (đế + mặt + hạt) | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 600 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanh | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D16 | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 180 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm, dày 1.0mm | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, D18, L=0,6m, mạ kẽm | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 9 | kim |
| 103 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, H=2.5m | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 24 | cọc |
| 104 | Đai thu sét thép D10 mạ kẽm | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 105 | Thanh tiếp địa thép mạ kẽm D14 | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 106 | Cáp đồng bọc tiếp đất M16 | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 107 | Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,224 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | hạng mục cấp điện - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,224 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D110 | hạng mục cấp nước - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D90 | hạng mục cấp nước - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | hạng mục cấp nước - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | hạng mục cấp nước - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,356 | 100m |
| 113 | Đai inox 304 giữ ống D90 | hạng mục cấp nước - Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| B | Hạng mục 2: San nền | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 16,072 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 16,072 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 16,072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 16,072 | 100m3 |
| 5 | Chi phí đổ thải bãi rác Khánh Sơn | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1.607,16 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 61,706 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp K90 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 7.176,155 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Sân đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tận dụng đắp san nền) | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,605 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường bề mặt dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,89 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu chống thấm | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,89 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 13,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2,82 | 10m |
| 8 | Cắt khe giãn | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,047 | 100m |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 28,2 | m |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 4,7 | m |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tận dụng đắp san nền) | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2,065 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn tăng cường bề mặt dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 8,26 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,826 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu chống thấm | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 8,26 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 123,9 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,049 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe co | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 12,25 | 10m |
| 18 | Cắt khe giãn | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,79 | 100m |
| 19 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 122,5 | m |
| 20 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 79 | m |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,194 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 5,587 | 100m3 |
| 23 | Mua đất để đắp K95 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 684,911 | m3 |
| 24 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 3,504 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 3,504 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 3,504 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 3,504 | 100m3 |
| 28 | Chi phí đổ thải bãi rác Khánh Sơn | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 350,39 | m3 |
| 29 | Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 12,74 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 20cm | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2,548 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120 T/h | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2,162 | 100tấn |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 12,74 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 12,74 | 100m2 |
| 34 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tận dụng đắp san nền) | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,064 | 100m3 |
| 35 | Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 7,09 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 70,9 | m3 |
| 37 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazo KT 400x400x30mm, mác 75 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 709 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá dăm đệm , đá 4x6 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 33,25 | m3 |
| 39 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 49,875 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,995 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đúc sẵn KT (1000x200x200)mm loại vát, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 26,6 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 3,192 | 100m2 |
| 43 | Lắp vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 200x200x1000mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 665 | m |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống điện mạng ngoài + Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột BTLT 8.5B | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 7 | Kẹp hãm níu | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 8 | Ghíp đồng - nhôm nối dây | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Cổ dê đơn | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 10 | Móc treo cáp | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CXV (2x16)mm2 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nhựa chứa MCCB gắn trụ ngoài trời 235x178x120mm | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 63A-10KA | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,022 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,128 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,536 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,077 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,006 | 100m3 |
| 19 | Khung móng M24-300x300 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,28 | m2 |
| 22 | Vận chuyển cột đèn, cột thép 11m | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 23 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép 11m | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 24 | Lắp đèn pha cao áp chiếu rộng Led 200W, ngoài trời IP-65 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên bảng điện cáp CXV/DSTA (4x6)mm2 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,018 | 100m |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên bảng điện cáp CXV/DSTA (2x4)mm2 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,018 | 100m |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1P- 20A | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt domino 60A 4P | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 16 | 1 đầu cáp |
| 30 | Luồn cáp cửa cột | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 16 | 1 đầu cáp |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bảng |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (2x4)mm2 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 140 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x4)mm2 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 140 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 54/40 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 140 | m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,33 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,124 | 100m3 |
| 37 | Gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1.062 | viên |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,062 | 1000v |
| 39 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.3m | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 118 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,354 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,196 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước mạng ngoài | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 5,087 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D300 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 94 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt gối đỡ ống cống D300 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 188 | cái |
| 5 | Chèn VXM mối nối ống cống D300 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 94 | mối nối |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2,856 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,468 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 10,038 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 10 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 44,304 | m2 |
| 14 | Chèn VXM M100 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,332 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 2,011 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,105 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,439 | tấn |
| 18 | Lưới chắn rác bằng gang đúc hoặc tương đương KT 960x530x70mm | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 8 | tấm |
| 19 | Lưới chắn rác bằng gang đúc hoặc tương đương KT 800x800x40mm | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1 | tấm |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 22 | 1 cấu kiện |
| 21 | Gia công thang lên xuống D20 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,004 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thang lên xuống thép D20 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,004 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 4,149 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,064 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1,08 | m3 |
| 6 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ nâu bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 6,12 | m2 |
| 7 | Gia công cột cờ inox 304 cao 8m | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,058 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 0,058 | tấn |
| 9 | Bu lông inox 304 D22 | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 10 | Bộ ròng rọc kéo cờ + dây kéo + cờ | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Thảm cỏ | |||
| 1 | Hệ thống thảm cỏ | Chi tiết chương III và E Hồ sơ mời thầu | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.192.316.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.384.633.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Trách nhiệm và Công việc: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng dân dụng.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị,-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, q | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchTrách nhiệm và công việc: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 3T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 2 |
| 9 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 2 |
| 10 | Máy đào 0,80 m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 1 |
| 11 | Máy đào 1,25 m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 1 |
| 12 | Máy hàn 23 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 2 |
| 14 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 2 |
| 15 | Máy lu 16T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 1 |
| 16 | Máy mài 2,7 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 2 |
| 17 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 1 |
| 19 | Máy rải 130 -140 CV | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông 250 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 2 |
| 21 | Máy trộn vữa 150 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 2 |
| 22 | Máy ủi 110 CV | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 1 |
| 23 | Máy vận thăng 0,8 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 1 |
| 24 | Máy xúc lật 3,2 m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 1 |
| 25 | Nồi nấu nhựa | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 1 |
| 26 | Ô tô tải 10 Tấn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 1 |
| 27 | Trạm trộn bê tông asphan 120T/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 1 |
| 28 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp yêu cầu quản lý vận hành theo yêu cầu của pháp luật và thực tế thi công công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi