Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, vệ sinh môi trường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, vệ sinh môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện theo Quyết định số 2847/QĐ-UBND ngày 20/05/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 09:53:00 đến ngày 2022-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,552,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.828195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965639E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.586.491.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 5 năm gần đây (2017,2018, 2019, 2020, 2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- 01 Kỹ sư xây dựng giao thông đã tham gia ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 5 năm gần đây (2017,2018, 2019, 2020, 2021).(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư kỹ thuật trắc địa hoặc địa chất đã tham gia ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 5 năm gần đây (2017,2018, 2019, 2020, 2021).(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa >=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, vệ sinh môi trường) Cải tạo, nâng cấp đường thôn Nam Hải, xã Minh Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện theo Quyết định số 2847/QĐ-UBND ngày 20/05/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2705 | 100m³ |
| 2 | Xáo xới nền đường để lu nèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2923 | 100m³ |
| 3 | Lu nèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,839 | 100m³ |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3845 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8721 | m³ |
| 6 | Bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9266 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5111 | 100m² |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,2434 | m³ |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0424 | 100m² |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8279 | 100m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4383 | 100m² |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8172 | 100m³ |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.349 | m² |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7434 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5266 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4868 | m³ |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8789 | 100m² |
| 6 | Đệm đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7434 | 100m³ |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174 | m |
| 8 | Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0946 | m³ |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5158 | 100m² |
| 10 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1841 | m³ |
| 11 | Đệm đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,092 | m³ |
| 12 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365,53 | m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9426 | 100m² |
| 14 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,615 | m³ |
| 15 | Đệm đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3075 | m³ |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6285 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,477 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m² |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9879 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7933 | 100m² |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | tấn |
| 8 | Tấm chắn rác composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp Tấm chắn rác composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 10 | Đào đất rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,238 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4639 | 100m³ |
| 12 | Đệm đá dăm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,445 | m³ |
| 13 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,89 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông, ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m² |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,5427 | m³ |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,4667 | m² |
| 17 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,18 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9205 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | 100m² |
| 22 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9577 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3436 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770 | cấu kiện |
| 25 | Đào đất rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m³ |
| 27 | Đệm đá dăm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m³ |
| 28 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m² |
| 30 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1108 | m³ |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m² |
| 32 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m² |
| 37 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 40 | Đào đất rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4981 | 100m³ |
| 41 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | 100m³ |
| 42 | Đệm đá dăm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m³ |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m³ |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m³ |
| 45 | Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m² |
| 46 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m³ |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m² |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m² |
| 51 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 52 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 54 | Bê tông phủ mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| 55 | Đệm đá dăm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0954 | m³ |
| 56 | Bê tông đáy đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1908 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m² |
| 58 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1825 | m³ |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8293 | m² |
| 60 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5696 | m³ |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m² |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m³ |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m² |
| 65 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | tấn |
| 66 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5463 | tấn |
| 67 | Gia công khung thép L mạ kẽm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4266 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cấu kiện |
| 69 | Đệm đá dăm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | m³ |
| 70 | Bê tông đáy đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4743 | m³ |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m² |
| 72 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4168 | m³ |
| 73 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9856 | m² |
| 74 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | m³ |
| 75 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m² |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m² |
| 79 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 80 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 81 | Gia công khung thép L mạ kẽm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m² |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo sơn trắng đỏ D80, h=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m³ |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường, rãnh thoát, trụ cổng, nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1488 | m³ |
| 2 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | 100m³ |
| F | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.828195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965639E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.586.491.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 5 năm gần đây (2017,2018, 2019, 2020, 2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- 01 Kỹ sư xây dựng giao thông đã tham gia ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 5 năm gần đây (2017,2018, 2019, 2020, 2021).(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa: | 1 | - 01 Kỹ sư kỹ thuật trắc địa hoặc địa chất đã tham gia ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 5 năm gần đây (2017,2018, 2019, 2020, 2021).(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi >=9T | >=9T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7T | >=7T | 1 |
| 3 | Máy đào >=0,4 m3 | >=0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250L | >=250L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa >=80L | >=80L | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg | >= 70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi