Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, vệ sinh môi trường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612160-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, vệ sinh môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20220610594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện theo Quyết định số 2847/QĐ-UBND ngày 20/05/2022 của UBND huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 09:53:00 đến ngày 2022-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,552,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.828195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965639E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.586.491.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 5 năm gần đây (2017,2018, 2019, 2020, 2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- 01 Kỹ sư xây dựng giao thông đã tham gia ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 5 năm gần đây (2017,2018, 2019, 2020, 2021).(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư kỹ thuật trắc địa hoặc địa chất đã tham gia ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 5 năm gần đây (2017,2018, 2019, 2020, 2021).(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi >=9T
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa >=80L
- Đặc điểm thiết bị >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, vệ sinh môi trường)
Cải tạo, nâng cấp đường thôn Nam Hải, xã Minh Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện theo Quyết định số 2847/QĐ-UBND ngày 20/05/2022 của UBND huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV thương mại tổng hợp Đông Hải; Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vân Đồn Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2705100m³
2Xáo xới nền đường để lu nènMô tả kỹ thuật theo chương V7,2923100m³
3Lu nèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,839100m³
4Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3845100m
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V117,8721
6Bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9266100m²
7Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5111100m²
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V404,2434
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,0424100m²
10Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,8279100m³
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,4383100m²
12Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8172100m³
B VỈA HÈ
1Lắp đặt viên rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2.349
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7434
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1,5266100m²
4Bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4868
5Ván khuôn đổ bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8789100m²
6Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7434100m³
7Lắp đặt viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.174m
8Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0946
9Ván khuôn đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V7,5158100m²
10Bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1841
11Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,092
12Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.365,53
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,9426100m²
14Bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,615
15Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3075
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6285100m³
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1441100m³
3Bê tông lót móng rộng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,477
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548100m²
5Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9879
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7933100m²
7Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1475tấn
8Tấm chắn rác composite Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Lắp Tấm chắn rác compositeMô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
10Đào đất rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,238100m³
11Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4639100m³
12Đệm đá dăm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,445
13Bê tông đáy rãnh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V100,89
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông, ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m²
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V253,5427
16Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.152,4667
17Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,18
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,08100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9205tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,602100m²
22Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V3,9577tấn
23Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V5,3436tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.770cấu kiện
25Đào đất rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m³
26Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m³
27Đệm đá dăm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,539
28Bê tông đáy rãnh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m²
30Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1108
31Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,14
32Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m²
34Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m²
37Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
38Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
40Đào đất rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4981100m³
41Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0775100m³
42Đệm đá dăm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4
43Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6
44Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,736
45Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84
46Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m²
48Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344tấn
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m²
51Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
52Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1804tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
54Bê tông phủ mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16
55Đệm đá dăm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0954
56Bê tông đáy đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1908
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924100m²
58Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1825
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8293
60Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5696
61Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5376100m²
62Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218tấn
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m²
65Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1998tấn
66Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5463tấn
67Gia công khung thép L mạ kẽm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4266tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V90cấu kiện
69Đệm đá dăm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2372
70Bê tông đáy đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4743
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m²
72Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4168
73Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9856
74Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3318
75Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m²
76Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m²
79Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
80Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
81Gia công khung thép L mạ kẽm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1819tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V31
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cột đỡ biển báo sơn trắng đỏ D80, h=2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m²
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5
E PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường, rãnh thoát, trụ cổng, nhà tạmMô tả kỹ thuật theo chương V30,1488
2Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3015100m³
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3015100m³
F CHI PHÍ KHÁC
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.828195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965639E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.586.491.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 5 năm gần đây (2017,2018, 2019, 2020, 2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- 01 Kỹ sư xây dựng giao thông đã tham gia ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 5 năm gần đây (2017,2018, 2019, 2020, 2021).(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)32
3 Cán bộ phụ trách trắc địa: 1 - 01 Kỹ sư kỹ thuật trắc địa hoặc địa chất đã tham gia ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 5 năm gần đây (2017,2018, 2019, 2020, 2021).(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi >=9T >=9T1
2 Ô tô tự đổ >=7T >=7T1
3 Máy đào >=0,4 m3 >=0,4 m31
4 Máy trộn bê tông >=250L >=250L1
5 Máy trộn vữa >=80L >=80L1
6 Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg >= 70 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->