Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585502-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220585440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 14:11:00 đến ngày 2022-06-10 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,256,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7699E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc chuyên ngành về môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô chở đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Đường liên thôn Khòn Sâu - Lũng Ca - Lũng Luông, xã Thượng Cường
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Số 32, đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư phát triển Cửa Đông, Địa chỉ: Số 1 thôn Rọ Phải, xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, T.Lạng Sơn; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Lạng Sơn, Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Số 32, đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Số 32, đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Số 32, đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Số 32, đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: - Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp cả năm năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. - Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). - Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đối với ô tô). - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Số 32, đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chi Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Đào rãnh
1Đào rãnh bằng - Cấp đất IIChương V và bản vẽ TK được duyệt74,5421m3
2Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt245,9416m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt49,3562m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V và bản vẽ TK được duyệt49,3562m3
C Đào nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V và bản vẽ TK được duyệt905,1831m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt811,9284m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt318,7533m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V và bản vẽ TK được duyệt318,7533m3
5Phá hàng rào đá xếpChương V và bản vẽ TK được duyệt2ca
D Vận chuyển đất, đá đổ đi
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt2.950,1335m3
E Đắp đất
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt387,2257m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt3.485,0311m3
F - Mặt đường BTXM M250, dày 18cm
G Đào khuôn đường
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V và bản vẽ TK được duyệt113,5358m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt367,6467m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt18,1447m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V và bản vẽ TK được duyệt18,1447m3
5Đào khuôn đường cũ - đường cũChương V và bản vẽ TK được duyệt111,7066m3
H Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 2x4Chương V và bản vẽ TK được duyệt1.330,7518m3
2Rải vải bạt cách lyChương V và bản vẽ TK được duyệt7.393,0655m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cmChương V và bản vẽ TK được duyệt788,3803m3
4Gỗ làm khe co giãnChương V và bản vẽ TK được duyệt0,7361m3
5Nhựa đườngChương V và bản vẽ TK được duyệt1.152,2279kg
6Cắt kheChương V và bản vẽ TK được duyệt1.839m
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V và bản vẽ TK được duyệt884,4066m2
I - Công trình thoát nước:
J Cống bản L0 = 0.5m
1Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm (HS: 0.6)Chương V và bản vẽ TK được duyệt21 đoạn ống
2Đào móng - Cấp đất IIChương V và bản vẽ TK được duyệt5,1m3
3Đào móng - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt42,8m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt13,1m3
5Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2Chương V và bản vẽ TK được duyệt3,76m3
6Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmChương V và bản vẽ TK được duyệt90,36kg
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmChương V và bản vẽ TK được duyệt8,24kg
8Bê tông thân cống M200, đá 2x4, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt3,59m3
9Ván khuôn thép, thân cốngChương V và bản vẽ TK được duyệt19,55m2
10Xây hố thu bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt5,91m3
11Xây tường đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt3,9m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt16,2m3
13Bê tông tấm đậyChương V và bản vẽ TK được duyệt2,32m3
14Cốt thép tấm đậyChương V và bản vẽ TK được duyệt271,64kg
15Lắp đặt cấu kiện tấm đậyChương V và bản vẽ TK được duyệt51cấu kiện
16Ván khuôn tấm đậyChương V và bản vẽ TK được duyệt11,72m2
K Cống tròn đặt tạm
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V và bản vẽ TK được duyệt241 đoạn ống
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng 5% x giá trị xây lắp dự thầu1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7699E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.21
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc chuyên ngành về môi trường.21
4 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy ủi Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)1
4 Máy đào Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)1
5 Máy lu Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)1
6 Ô tô chở đất Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->