Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584947-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220582285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 10:45:00 đến ngày 2022-06-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,566,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.500.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2017 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ antoàn lao động (Scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà vệ sinh giáo viên - học sinh điểm trường 1 (khu 3) trường tiểu học Hoàng Cương, huyện Thanh Ba
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Minh Huy MTV; địa chỉ: Đội 5/Khu Hòa Phong, phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0359115301 - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà Ngọc; địa chỉ: Thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0962 952558


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thanh Ba, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V1,2653100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V16,77571m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thi công và chương V20,6704m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V34,1659m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V1,0824100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,074tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBản vẽ thi công và chương V1,9254tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V26,6932m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V1,8868100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,4764tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,5817tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V2,5501tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V1,1015100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thi công và chương V22,4142m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,4544tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V2,8018tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V1,5752100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V12,4969m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,3573tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V2,6312tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V1,646tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V2,9413100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Bản vẽ thi công và chương V22,8999m3
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBản vẽ thi công và chương V0,3156100m2
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,5201tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,1661tấn
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V3,2652m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiBản vẽ thi công và chương V5,1032100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V5,8549tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V60,5544m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBản vẽ thi công và chương V0,5292100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,2086100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBản vẽ thi công và chương V0,0996tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,0719tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Bản vẽ thi công và chương V1,8216m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgBản vẽ thi công và chương V181 cấu kiện
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,1914tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V2,011m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V50,1917m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V44,7917m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V15,1987m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V23,307m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ thi công và chương V0,918m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V0,1184100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,1949tấn
46Gia công thép góc giằng thu hồiBản vẽ thi công và chương V0,0346tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V1,0133m3
48Gia công xà gồ thépBản vẽ thi công và chương V1,616tấn
49Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ thi công và chương V1,616tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm (tôn Suntek hoặc tương đương)Bản vẽ thi công và chương V4,13100m2
51Tôn úp nóc, úp sườn, khổ 400 mm dày 0,45 mmBản vẽ thi công và chương V55,9m
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V446,025m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V811,452m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V278,8519m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V155,2968m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V524m2
57Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V119,18m
58Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V203,72m
59Lát nền, sàn - gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V426,5278m2
60Lát nền, sàn gạch (phòng vệ sinh) - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V5,7812m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V35,14m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40. Đá granit tự nhiên, đỏ RubiBản vẽ thi công và chương V52,562m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngBản vẽ thi công và chương V21,2704m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V21,2704m2
65Thi công lớp xỉ mái sảnhBản vẽ thi công và chương V4,2541m3
66Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V21,2704m2
67Gia công hoa sắt cửa sổBản vẽ thi công và chương V0,4229tấn
68Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổBản vẽ thi công và chương V422,9kg
69Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ thi công và chương V63,84m2
70Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V32,4m2
71Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V3,5424m2
72Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 4400, thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V36,54m2
73Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 4400, thanh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V15,96m2
74Cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmBản vẽ thi công và chương V0,72m2
75Sản xuất Vách kính nhôm hệ việt Pháp hoặc tương đươngBản vẽ thi công và chương V37,152m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V1.769,6007m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V446,025m2
78Bảng từ chống lóa KT: 1300x3150Bản vẽ thi công và chương V6cái
79Lan can Inox cầu thangBản vẽ thi công và chương V11,2m
80Gia công lan canBản vẽ thi công và chương V1,0419tấn
81Sơn tĩnh điện lan canBản vẽ thi công và chương V1.041,9kg
82Lắp dựng lan can sắtBản vẽ thi công và chương V57,0348m2
83Lam ngang bằng hộp nhôm 38x76 sơn tĩnh điệnBản vẽ thi công và chương V90,06m
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V6,28m3
85Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmBản vẽ thi công và chương V154,67m
86Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngBản vẽ thi công và chương V6,7536m3
87Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,7246100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Bản vẽ thi công và chương V0,2577100m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V7,6492m3
90Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V16,6441m3
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V69,7225m2
92Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V154,16m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Bản vẽ thi công và chương V5,1899m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBản vẽ thi công và chương V0,1193100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBản vẽ thi công và chương V0,3041tấn
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgBản vẽ thi công và chương V1581 cấu kiện
97Lắp đặt các automat 1 pha 50ABản vẽ thi công và chương V2cái
98Lắp đặt các automat 3 pha 100ABản vẽ thi công và chương V1cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 20ABản vẽ thi công và chương V7cái
100Tủ điện Kim loại 450x350x150Bản vẽ thi công và chương V1cái
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Bản vẽ thi công và chương V40hộp
102Lắp đặt quạt trầnBản vẽ thi công và chương V36cái
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBản vẽ thi công và chương V18bộ
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBản vẽ thi công và chương V36bộ
105Lắp đặt đèn sát trần có chụpBản vẽ thi công và chương V9bộ
106Lắp đặt công tắc 2 hạtBản vẽ thi công và chương V4cái
107Lắp đặt công tắc 3 hạtBản vẽ thi công và chương V18cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ thi công và chương V24cái
109Đế âm tường tự chống cháyBản vẽ thi công và chương V40cái
110Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC (3x10+1x6)mm2Bản vẽ thi công và chương V50m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Bản vẽ thi công và chương V120m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Bản vẽ thi công và chương V200m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Bản vẽ thi công và chương V1.300m
114Lắp đặt ống nhựa chìm (ruột gà) bảo hộ dây dẫn D16Bản vẽ thi công và chương V700m
115Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchBản vẽ thi công và chương V16cái
116Lắp đặt quạt treo tườngBản vẽ thi công và chương V4cái
117Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V12,161m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Bản vẽ thi công và chương V0,1216100m3
119Gia công, đóng cọc chống sétBản vẽ thi công và chương V8cọc
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmBản vẽ thi công và chương V50m
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmBản vẽ thi công và chương V120m
122Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mBản vẽ thi công và chương V5cái
123Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mBản vẽ thi công và chương V5cái
124Bộ kẹp tiếp địaBản vẽ thi công và chương V2bộ
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmBản vẽ thi công và chương V0,03100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmBản vẽ thi công và chương V0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmBản vẽ thi công và chương V0,32100m
128Tê nhựa PPR DN50Bản vẽ thi công và chương V1cái
129Tê nhựa PPR D25Bản vẽ thi công và chương V6cái
130Cút PPR D50Bản vẽ thi công và chương V2cái
131Cút PPR D25Bản vẽ thi công và chương V5cái
132Cút PPR D20Bản vẽ thi công và chương V5cái
133Chếch PPR D50Bản vẽ thi công và chương V1cái
134Van khóa PPR D50Bản vẽ thi công và chương V1cái
135Van khóa PPR D25Bản vẽ thi công và chương V1cái
136Rắc co PPR D50Bản vẽ thi công và chương V1cái
137Côn PPR D50x25Bản vẽ thi công và chương V2cái
138Măng sông ren ngoài PPR D50Bản vẽ thi công và chương V1cái
139Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR D25Bản vẽ thi công và chương V6cái
140Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR D20Bản vẽ thi công và chương V1cái
141Kép đúc Inox DN15Bản vẽ thi công và chương V6cái
142Cút Inox DN15Bản vẽ thi công và chương V3cái
143Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Bản vẽ thi công và chương V1bể
144Van phao DN15Bản vẽ thi công và chương V1cái
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi gật gùBản vẽ thi công và chương V2bộ
146Lắp đặt xí bệtBản vẽ thi công và chương V2bộ
147Lắp đặt gương soiBản vẽ thi công và chương V2cái
148Lắp đặt kệ kínhBản vẽ thi công và chương V2cái
149Lắp đặt giá treoBản vẽ thi công và chương V2cái
150Tê Inox D15Bản vẽ thi công và chương V2cái
151Dây cấp chậu rửaBản vẽ thi công và chương V2bộ
152Dây cấp xí bệtBản vẽ thi công và chương V2bộ
153Ống nhựa PVC D110 C2Bản vẽ thi công và chương V0,16100m
154Ống nhựa PVC D90 C2Bản vẽ thi công và chương V0,05100m
155Ống nhựa PVC D42 C2Bản vẽ thi công và chương V0,24100m
156Ống nhựa PVC D34 C2Bản vẽ thi công và chương V0,02100m
157Tê PVC D110Bản vẽ thi công và chương V4cái
158Tê PVC D90Bản vẽ thi công và chương V2cái
159Cút PVC D110Bản vẽ thi công và chương V2cái
160Cút PVC D90Bản vẽ thi công và chương V5cái
161Cút nhựa PVC D42Bản vẽ thi công và chương V5cái
162Cút nhựa PVC D34Bản vẽ thi công và chương V2cái
163Chếch PVC D110Bản vẽ thi công và chương V1cái
164Chếch PVC D90Bản vẽ thi công và chương V1cái
165Côn thu PVC D90Bản vẽ thi công và chương V2cái
166Y PVC D110Bản vẽ thi công và chương V1cái
167Y PVC D90Bản vẽ thi công và chương V1cái
168Bịt nhựa PVC D110Bản vẽ thi công và chương V2cái
169Bịt nhựa PVC D90Bản vẽ thi công và chương V2cái
170Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmBản vẽ thi công và chương V2cái
171Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,2004100m3
172Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thi công và chương V0,9321m3
173Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V0,0125100m2
174Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V2,7201m3
175Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V30,03m2
176Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBản vẽ thi công và chương V0,0681tấn
177Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,067tấn
178Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBản vẽ thi công và chương V0,0218100m2
179Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V2,2791m3
180Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyBản vẽ thi công và chương V4cái
B NHÀ VỆ SINH
1Chặt cây, lấp giếngBản vẽ thi công và chương V1gói
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBản vẽ thi công và chương V1,65m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V17,0521m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V6,08421m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thi công và chương V2,6718m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V0,1406100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,0093tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBản vẽ thi công và chương V0,2017tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V3,4825m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,2339100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,0409tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,2378tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V1,9298m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB40Bản vẽ thi công và chương V4,0453m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Bản vẽ thi công và chương V0,2639100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Bản vẽ thi công và chương V4,7022m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,1531100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,0249tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,1042tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,8422m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,0529100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,0188tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,2772m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,2639100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,0647tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,3778tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V2,9027m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,9128100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,4849tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V6,3239m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V17,2819m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,8482m3
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V58,48m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V99,4952m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V28,56m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V62,352m2
37Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V47,418m2
38Tấm compact dày 25mm + phụ kiện khu WCBản vẽ thi công và chương V32,355m2
39Cửa đi một cánh mở quay kính an toàn 5 ly (Thanh nhôm hệ Việt Pháp hệ 450)Bản vẽ thi công và chương V3,96m2
40Cửa sổ lật kính 5 ly (Thanh nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400)Bản vẽ thi công và chương V2,4m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V89,8312m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V38,224m2
43Gia công xà gồ thép hộp (40x80x1,4)mmBản vẽ thi công và chương V0,246tấn
44Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ thi công và chương V0,246tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmBản vẽ thi công và chương V0,7257100m2
46Tôn úp nóc, úp sườn, khổ 400 mm dày 0,45 mmBản vẽ thi công và chương V24,096m
47Máng tôn SUNTECK khổ rộng 600mm dày 0,45 + Phụ kiệnBản vẽ thi công và chương V11,96m
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBản vẽ thi công và chương V1,6731100m2
49Lắp đặt đèn sát trần có chụpBản vẽ thi công và chương V6bộ
50Lắp đặt công tắc 2 hạtBản vẽ thi công và chương V2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ABản vẽ thi công và chương V1cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Bản vẽ thi công và chương V2hộp
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Bản vẽ thi công và chương V30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Bản vẽ thi công và chương V20m
55Lắp đặt ống nhựa chìm (ruột gà) bảo hộ dây dẫn D16Bản vẽ thi công và chương V40m
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V11,051m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V0,0102100m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thi công và chương V0,65m3
59Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V2,8275m3
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ thi công và chương V22,41m2
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V6m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,0256100m2
63Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,0216100kg
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngBản vẽ thi công và chương V61 cấu kiện
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmBản vẽ thi công và chương V0,023100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmBản vẽ thi công và chương V0,28100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmBản vẽ thi công và chương V0,15100m
68Lắp đặt côn D50/32 nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànBản vẽ thi công và chương V1cái
69Lắp đặt côn D32/25 nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànBản vẽ thi công và chương V5cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànBản vẽ thi công và chương V4cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànBản vẽ thi công và chương V21cái
72Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànBản vẽ thi công và chương V21cái
73Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmBản vẽ thi công và chương V1cái
74Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmBản vẽ thi công và chương V3cái
75Vòi gạt D25Bản vẽ thi công và chương V2cái
76Rắc co D50Bản vẽ thi công và chương V1cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ thi công và chương V4bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ thi công và chương V4bộ
79Lắp đặt gương soiBản vẽ thi công và chương V4cái
80Lắp đặt xí bệtBản vẽ thi công và chương V11bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhBản vẽ thi công và chương V11cái
82Lắp đặt chậu tiểu namBản vẽ thi công và chương V4bộ
83Lắp đặt hộp đựng xà phòngBản vẽ thi công và chương V4cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmBản vẽ thi công và chương V0,06100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmBản vẽ thi công và chương V0,18100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmBản vẽ thi công và chương V0,22100m
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmBản vẽ thi công và chương V8cái
88Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmBản vẽ thi công và chương V11cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBản vẽ thi công và chương V4cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBản vẽ thi công và chương V15cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmBản vẽ thi công và chương V0,05100m
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmBản vẽ thi công và chương V2cái
93Đào đất, vét đất bùn lòng rãnh thoát nước (vét 20cm)Bản vẽ thi công và chương V1,6721m3
94Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwBản vẽ thi công và chương V0,792m3
95Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBản vẽ thi công và chương V0,648m3
96Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,648m3
97Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,792m3
98Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,0521100m2
99Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,1376100kg
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V11,352m3
C PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V243,21m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗBản vẽ thi công và chương V1,3258tấn
3Tháo dỡ trầnBản vẽ thi công và chương V161,5614m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ thi công và chương V34,79m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchBản vẽ thi công và chương V92,5722m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngBản vẽ thi công và chương V24,5946m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ thi công và chương V117,1668m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TBản vẽ thi công và chương V117,1668m3
D SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ thi công và chương V23,72m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V165,899m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗBản vẽ thi công và chương V0,6705tấn
4Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmBản vẽ thi công và chương V8,7m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBản vẽ thi công và chương V5,1547m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwBản vẽ thi công và chương V14,3613m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBản vẽ thi công và chương V4,635m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ thi công và chương V121,1053m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBản vẽ thi công và chương V39,2022m2
10Xây sê nô máiBản vẽ thi công và chương V0,5343m3
11Xây bù tường thu hồi bằng gạch đất sét nungBản vẽ thi công và chương V1,0032m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,0479tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V0,0142100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,456m3
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Bản vẽ thi công và chương V58,6912m2
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Bản vẽ thi công và chương V64,7928m2
17Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Bản vẽ thi công và chương V39,2022m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmBản vẽ thi công và chương V1,4032100m2
19Gia công xà gồ thép (tận dụng lại)Bản vẽ thi công và chương V0,6136tấn
20Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ thi công và chương V0,6136tấn
21Gia công cửa sắt, hoa sắtBản vẽ thi công và chương V0,0993tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ thi công và chương V13,44m2
23Sơn tĩnh điệnBản vẽ thi công và chương V99,3kg
24Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 5ly (Thanh nhôm hệ Việt Phát hệ 450)Bản vẽ thi công và chương V7,92m2
25Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 5ly (Thanh nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400)Bản vẽ thi công và chương V8,4m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V207,0325m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V49,1464m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBản vẽ thi công và chương V4,5865100m2
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ thi công và chương V27,3572m3
30Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TBản vẽ thi công và chương V27,3572m3
31Tháo quạt trần, bóng đèn cũBản vẽ thi công và chương V1công
32Lắp đặt các automat 1 pha 100ABản vẽ thi công và chương V1cái
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ABản vẽ thi công và chương V9cái
34Tủ điện kim loại 300x450x150Bản vẽ thi công và chương V1cái
35Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy 3 moduleBản vẽ thi công và chương V1bộ
36Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy 4 moduleBản vẽ thi công và chương V1bộ
37Đế âm tường chống cháyBản vẽ thi công và chương V13cái
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Bản vẽ thi công và chương V6hộp
39Lắp đặt quạt trầnBản vẽ thi công và chương V4cái
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBản vẽ thi công và chương V8bộ
41Lắp đặt công tắc 1 hạtBản vẽ thi công và chương V1cái
42Lắp đặt công tắc 3 hạtBản vẽ thi công và chương V1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ thi công và chương V9cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Bản vẽ thi công và chương V10m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Bản vẽ thi công và chương V60m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1,5mm2Bản vẽ thi công và chương V80m
47Lắp đặt ống nhựa chìm (ruột gà) bảo hộ dây dẫn D16Bản vẽ thi công và chương V150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.500.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2017 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có hợp đồng lao động.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ antoàn lao động (Scan bản gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
2 Máy cắt gạch đá - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
3 Máy đầm bàn - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
4 Máy đầm dùi - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
5 Máy khoan bê tông cầm tay - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
6 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
7 Máy đào - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
8 Ô tô tự đổ - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->