Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm xây lắp + dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm xây lắp + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 10:43:00 đến ngày 2022-06-16 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,298,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 6,4 tỷ VNĐ/01 hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Mặt đường BTN hoặc láng nhựa hoặc BTXM trên lớp móng đá dăm hoặc CPĐD; hệ thống thoát nước ống Bê tông ly tâm hoặc Bê tông cốt thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 6,4 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường; đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước ≥20cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥20cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm xây lắp + dự phòng) Đường phục vụ du lịch khu vực Hà Môn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bố Trạch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền (Ông): Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Tk3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,4946 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,4946 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,4946 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,647 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95- Tận dụng 90% đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,5823 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,3488 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,361 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0647 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0647 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,5593 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,2316 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25,6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,2316 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,4946 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,4946 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,4481 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7285 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8019 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8019 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8019 | 100m3/1km |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4066 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4066 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4066 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,9311 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6362 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,2075 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 253,234 | m3 |
| 27 | Lót 01 lớp bạt cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,6617 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8807 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5602 | 100m2 |
| 30 | Thi công khe co | Như bản vẽ thi công kèm theo | 198 | m |
| 31 | Thi công khe giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | m |
| 32 | Thi công khe dọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 269,09 | m |
| 33 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6909 | 100m |
| 34 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,2734 | 100 m2 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8661 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8661 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8661 | 100m3/1km |
| 38 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,2865 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng 90% đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6579 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3823 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,2343 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6286 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6286 | 100m3/1km |
| 44 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4948 | 100m3 |
| 45 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 - dày 3,5cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,04 | 100m2 |
| 46 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,4542 | 100m2 |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,9487 | 100m2 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5036 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5036 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5036 | 100m3/1km |
| 51 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0415 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0415 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0415 | 100m3/1km |
| 54 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,5248 | 100m3 |
| 55 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3856 | 100m3 |
| 56 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5451 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 230,214 | m3 |
| 58 | Lót 01 lớp bạt cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,5107 | 100m2 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7036 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3408 | 100m2 |
| 61 | Thi công khe co | Như bản vẽ thi công kèm theo | 154 | m |
| 62 | Thi công khe giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | m |
| 63 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,6196 | 100 m2 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8766 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8766 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8766 | 100m3/1km |
| 67 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0872 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0872 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0872 | 100m3/1km |
| 70 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,833 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,766 | 100m3 |
| 72 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9638 | 100m3 |
| 73 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 - dày 3,5cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,7997 | 100m2 |
| 74 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,88 | 100m2 |
| 75 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,6493 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5733 | 100tấn |
| 77 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25,60km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5733 | 100tấn |
| 78 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4494 | 100m2 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4494 | 100m2 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5174 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6209 | 100m3 |
| 82 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4778 | 100m3 |
| 83 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2183 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2183 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2183 | 100m3/1km |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,1 | m3 |
| 87 | Lót 01 lớp bạt cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2548 | 100m2 |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2625 | 100m3 |
| 89 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0218 | 100m3 |
| 90 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,525 | 100m3 |
| 91 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,12 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép móng bó vĩa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,822 | 100m2 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 103,19 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân bó vĩa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,663 | 100m2 |
| 95 | Lót 01 lớp bạt cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,007 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt bó vĩa đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.412 | m |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 82,8 | tấn |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 82,8 | tấn |
| 99 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,28 | 10 tấn/1km |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9991 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9076 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0915 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0915 | 100m3/1km |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1 | m3 |
| 105 | Bê tông tấm đan M250#, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,35 | m3 |
| 106 | Bê tông móng rãnh M200#, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,15 | m3 |
| 107 | Bê tông tường rãnh M200#, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,22 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4171 | tấn |
| 109 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3774 | tấn |
| 110 | Ván khuôn tường rãnh, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9672 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn móng rãnh chịu lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0921 | 100m2 |
| 112 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8 | m2 |
| 113 | Lắp đặt tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | 1cấu kiện |
| 114 | Di dời và trồng lại 03 cột điện trên tuyến | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cột |
| 115 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | cái |
| 116 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 184 | cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC D600 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga bằng gang cầu, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 40 Tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | cái |
| 2 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,68 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 230,43 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.221,96 | kg |
| 5 | Bê tông móng hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,31 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,26 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | 1 cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,87 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 285,8455 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,0445 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5842 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5842 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4247 | 100m3 |
| 16 | Ống buy D600 (H30) dưới lòng đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 468 | m |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 111 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 111 | mối nối |
| 19 | Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,65 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,55 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 458,82 | kg |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90,45 | m2 |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 182 | cái |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,2628 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng 90% đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,9586 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát ống cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9768 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3042 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3042 | 100m3/1km |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác KT(900x250x40) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | cái |
| 30 | Bu long d12 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 102 | cái |
| 31 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,7 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,093 | tấn |
| 34 | Lắp đặt bó vĩa đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | m |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga bằng gang cầu, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 40 Tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 2 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,66 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 214,32 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.032,43 | kg |
| 5 | Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,06 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,48 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | 1 đoạn cống |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7651 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2209 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5442 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5442 | 100m3/1km |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác KT(900x250x40) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 17 | Bu long d12 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 96 | cái |
| 18 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,6 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0875 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bó vĩa đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | m |
| E | CỐNG NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | 1 đoạn ống |
| 2 | Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64 | m |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,8 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7648 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,272 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4928 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4928 | 100m3/1km |
| F | CỬA XÃ - LÝ TRÌNH KM0+113,03 | |||
| 1 | Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Bê tông móng, thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,12 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân, móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2119 | 100m2 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,29 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2659 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95- đất tận dụng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1378 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1281 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1281 | 100m3/1km |
| G | CỬA XÃ - LÝ TRÌNH KM0427,76 | |||
| 1 | Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | 1 đoạn ống |
| 3 | Bê tông móng, thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,52 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân, móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2119 | 100m2 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,29 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4867 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95- đất tận dụng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2475 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2392 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2392 | 100m3/1km |
| H | HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,16 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.129,27 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5.397,15 | kg |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,64 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn ống cống, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,46 | m3 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 750mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - Đường kính 1500mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33 | 1 đoạn ống |
| 12 | Ván khuôn thân cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,4403 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2891 | 100m2 |
| 14 | Hỗn hợp dăm sạn đệm giảm tải | Như bản vẽ thi công kèm theo | 101,79 | m3 |
| 15 | Song chắn rác bằng gang KT (960x960x40)mm, tải trọng 40T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,03 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,55 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7724 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu, chân khay, sân gia cố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1346 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,9 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,08 | m3 |
| 23 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,38 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,18 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8269 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân gia cố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1892 | 100m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,5928 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,436 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7668 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1204 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1204 | 100m3/1km |
| 32 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1204 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,96 | m3 |
| I | CỐNG HỘP (3X2X2)M - LÝ TRÌNH KM1+719,25 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,21 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 698,67 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7.376,67 | kg |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,4 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn ống cống, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,08 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,64 | m3 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - Đường kính 2000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤2250mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | 1 đoạn ống |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,696 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0763 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4525 | 100m3 |
| 12 | Hỗn hợp dăm sạn đệm giảm tải | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,18 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,18 | 100m |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,27 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,79 | m3 |
| 16 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,24 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,34 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3032 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu, sân gia cố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5348 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,44 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,21 | m3 |
| 22 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 53,08 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,72 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2875 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân gia cố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,54 | 100m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3352 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,5535 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0508 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4599 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4599 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4599 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,07 | m3 |
| J | BẢN GIẢM TẢI - CỌC 89-LÝ TRÌNH KM1+719,25 | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải dk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 222,72 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 183,44 | kg |
| 5 | Ván khuôn bản giảm tải | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,08 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 6,4 tỷ VNĐ/01 hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Mặt đường BTN hoặc láng nhựa hoặc BTXM trên lớp móng đá dăm hoặc CPĐD; hệ thống thoát nước ống Bê tông ly tâm hoặc Bê tông cốt thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 6,4 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường; đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, gàu ≥ 0,5 m3 | ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥9T | ≥9T | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥12T | ≥12T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn | ≥7 tấn | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥110cv | ≥110cv | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L | ≥250L | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,0 kW | 1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy bơm nước ≥20cv | ≥20cv | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5Kw | 5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi