Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm xây lắp + dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613478-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm xây lắp + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220605694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 10:43:00 đến ngày 2022-06-16 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,298,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 6,4 tỷ VNĐ/01 hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Mặt đường BTN hoặc láng nhựa hoặc BTXM trên lớp móng đá dăm hoặc CPĐD; hệ thống thoát nước ống Bê tông ly tâm hoặc Bê tông cốt thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 6,4 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường; đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥12T
- Đặc điểm thiết bị ≥12T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥110cv
- Đặc điểm thiết bị ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước ≥20cv
- Đặc điểm thiết bị ≥20cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm xây lắp + dự phòng)
Đường phục vụ du lịch khu vực Hà Môn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH ĐT&TVXD Trường Thành; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập, thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch và Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bố Trạch. + Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền (Ông): Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Tk3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo5,4946100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo5,4946100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo5,4946100m3/1km
4Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo10,647100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95- Tận dụng 90% đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo9,5823100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo13,3488100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo8,361100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,0647100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,0647100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVNhư bản vẽ thi công kèm theo6,5593100m3
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo6,2316100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25,6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo6,2316100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo37,4946100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo37,4946100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư bản vẽ thi công kèm theo5,4481100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo4,7285100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo3,8019100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo3,8019100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo3,8019100m3/1km
20Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,4066100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,4066100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,4066100m3/1km
23Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo22,9311100m3
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo3,6362100m3
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVNhư bản vẽ thi công kèm theo4,2075100m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo253,234m3
27Lót 01 lớp bạt cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo12,6617100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8807100m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5602100m2
30Thi công khe coNhư bản vẽ thi công kèm theo198m
31Thi công khe giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo44m
32Thi công khe dọcNhư bản vẽ thi công kèm theo269,09m
33Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,6909100m
34Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo13,2734100 m2
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo2,8661100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo2,8661100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo2,8661100m3/1km
38Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo6,2865100m3
39Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng 90% đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo5,6579100m3
40Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo1,3823100m3
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo4,2343100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,6286100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,6286100m3/1km
44San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVNhư bản vẽ thi công kèm theo3,4948100m3
45Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 - dày 3,5cmNhư bản vẽ thi công kèm theo40,04100m2
46Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Như bản vẽ thi công kèm theo41,4542100m2
47Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo14,9487100m2
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo4,5036100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo4,5036100m3
50Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo4,5036100m3/1km
51Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0415100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0415100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0415100m3/1km
54Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo21,5248100m3
55Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo3,3856100m3
56San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVNhư bản vẽ thi công kèm theo4,5451100m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo230,214m3
58Lót 01 lớp bạt cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo11,5107100m2
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7036100m3
60Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3408100m2
61Thi công khe coNhư bản vẽ thi công kèm theo154m
62Thi công khe giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo35m
63Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo17,6196100 m2
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo1,8766100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo1,8766100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo1,8766100m3/1km
67Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0872100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo0,0872100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0872100m3/1km
70Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo7,833100m3
71Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo1,766100m3
72San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVNhư bản vẽ thi công kèm theo1,9638100m3
73Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 - dày 3,5cmNhư bản vẽ thi công kèm theo6,7997100m2
74Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Như bản vẽ thi công kèm theo6,88100m2
75Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo6,6493100m2
76Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5733100tấn
77Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25,60km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5733100tấn
78Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,4494100m2
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo3,4494100m2
80Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5174100m3
81Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6209100m3
82Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo1,4778100m3
83Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,2183100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,2183100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,2183100m3/1km
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo25,1m3
87Lót 01 lớp bạt cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2548100m2
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2625100m3
89Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0218100m3
90Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,525100m3
91Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo33,12m3
92Ván khuôn thép móng bó vĩaNhư bản vẽ thi công kèm theo3,822100m2
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo103,19m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân bó vĩaNhư bản vẽ thi công kèm theo6,663100m2
95Lót 01 lớp bạt cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo7,007100m2
96Lắp đặt bó vĩa đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo1.412m
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo82,8tấn
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo82,8tấn
99Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo8,2810 tấn/1km
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,99911m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9076100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,0915100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,0915100m3/1km
104Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo2,1m3
105Bê tông tấm đan M250#, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo2,35m3
106Bê tông móng rãnh M200#, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,15m3
107Bê tông tường rãnh M200#, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,22m3
108Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4171tấn
109Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3774tấn
110Ván khuôn tường rãnh, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9672100m2
111Ván khuôn móng rãnh chịu lựcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0921100m2
112Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8m2
113Lắp đặt tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo601cấu kiện
114Di dời và trồng lại 03 cột điện trên tuyếnNhư bản vẽ thi công kèm theo3cột
115Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmNhư bản vẽ thi công kèm theo19cái
116Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Như bản vẽ thi công kèm theo184cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC D600
1Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga bằng gang cầu, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 40 TấnNhư bản vẽ thi công kèm theo17cái
2Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo16,68m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư bản vẽ thi công kèm theo230,43m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3.221,96kg
5Bê tông móng hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo4,31m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư bản vẽ thi công kèm theo13,26m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo171 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo171 cấu kiện
9Lắp đặt hố ga đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo171 cấu kiện
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo2,87m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo285,8455m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo15,04451m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,5842100 m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,5842100m3/1km
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4247100m3
16Ống buy D600 (H30) dưới lòng đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo468m
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1111 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo111mối nối
19Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo9,65m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo4,55m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo458,82kg
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡNhư bản vẽ thi công kèm theo90,45m2
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo182cái
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo8,2628100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng 90% đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo4,9586100m3
26Đắp cát ống cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo2,9768100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo3,3042100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo3,3042100m3/1km
29Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác KT(900x250x40)Như bản vẽ thi công kèm theo17cái
30Bu long d12Như bản vẽ thi công kèm theo102cái
31Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo1,8m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo18,7m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,093tấn
34Lắp đặt bó vĩa đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo17m
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga bằng gang cầu, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 40 TấnNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
2Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo15,66m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư bản vẽ thi công kèm theo214,32m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3.032,43kg
5Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo4,06m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo12,48m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo161 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo161 cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo1610 tấn/1km
10Lắp đặt hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo161 đoạn cống
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo2,7m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,7651100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2209100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,5442100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,5442100m3/1km
16Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác KT(900x250x40)Như bản vẽ thi công kèm theo16cái
17Bu long d12Như bản vẽ thi công kèm theo96cái
18Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo1,7m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo17,6m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0875tấn
21Lắp đặt bó vĩa đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo16m
E CỐNG NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo161 đoạn ống
2Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo64m
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo12,8m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo6,4m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,32100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,7648100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo2,272100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,4928100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,4928100m3/1km
F CỬA XÃ - LÝ TRÌNH KM0+113,03
1Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo4m
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11 đoạn ống
3Bê tông móng, thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo8,12m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo3,75m3
5Ván khuôn thân, móng tường đầu, tường cánh, chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2119100m2
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,29m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,2659100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95- đất tận dụngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1378100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,1281100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,1281100m3/1km
G CỬA XÃ - LÝ TRÌNH KM0427,76
1Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo16m
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo41 đoạn ống
3Bê tông móng, thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo10,52m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo4,95m3
5Ván khuôn thân, móng tường đầu, tường cánh, chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2119100m2
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,29m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,4867100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95- đất tận dụngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2475100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,2392100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,2392100m3/1km
H HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo54,16m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.129,27kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5.397,15kg
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo26,64m3
5Bê tông chèn ống cống, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo2,3m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo8,46m3
7Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 750mmNhư bản vẽ thi công kèm theo19mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmNhư bản vẽ thi công kèm theo301 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8mối nối
10Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - Đường kính 1500mmNhư bản vẽ thi công kèm theo27mối nối
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmNhư bản vẽ thi công kèm theo331 đoạn ống
12Ván khuôn thân cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo6,4403100m2
13Ván khuôn móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2891100m2
14Hỗn hợp dăm sạn đệm giảm tảiNhư bản vẽ thi công kèm theo101,79m3
15Song chắn rác bằng gang KT (960x960x40)mm, tải trọng 40TNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo17,03m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo40,55m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo10,7m3
19Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thuNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7724100m2
20Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu, chân khay, sân gia cốNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1346100m2
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo19,9m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo44,08m3
23Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo15,38m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo13,18m3
25Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8269100m2
26Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân gia cốNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1892100m2
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo5,5928100m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo29,4361m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo2,7668100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo3,1204100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo3,1204100m3/1km
32San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVNhư bản vẽ thi công kèm theo3,1204100m3
33Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo22,96m3
I CỐNG HỘP (3X2X2)M - LÝ TRÌNH KM1+719,25
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo36,21m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo698,67kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7.376,67kg
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo11,4m3
5Bê tông chèn ống cống, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo5,08m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo3,64m3
7Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - Đường kính 2000mmNhư bản vẽ thi công kèm theo18mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤2250mmNhư bản vẽ thi công kèm theo211 đoạn ống
9Ván khuôn thân cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo3,696100m2
10Ván khuôn móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0763100m2
11Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,4525100m3
12Hỗn hợp dăm sạn đệm giảm tảiNhư bản vẽ thi công kèm theo33,18m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo18,18100m
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo8,27m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo25,79m3
16Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo38,24m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo15,34m3
18Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3032100m2
19Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu, sân gia cốNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5348100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo8,44m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo26,21m3
22Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo53,08m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo15,72m3
24Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2875100m2
25Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân gia cốNhư bản vẽ thi công kèm theo0,54100m2
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo3,3352100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo17,55351m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-Tận dụng đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0508100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,4599100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,4599100m3/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4599100m3
32Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo15,07m3
J BẢN GIẢM TẢI - CỌC 89-LÝ TRÌNH KM1+719,25
1Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo4,8m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo4,64m3
3Cốt thép bản giảm tải dkNhư bản vẽ thi công kèm theo222,72kg
4Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo183,44kg
5Ván khuôn bản giảm tảiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,08100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 6,4 tỷ VNĐ/01 hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Mặt đường BTN hoặc láng nhựa hoặc BTXM trên lớp móng đá dăm hoặc CPĐD; hệ thống thoát nước ống Bê tông ly tâm hoặc Bê tông cốt thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 6,4 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
3 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường; đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, gàu ≥ 0,5 m3 ≥ 0,5 m32
2 Máy lu bánh thép ≥9T ≥9T1
3 Máy lu rung ≥12T ≥12T1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn ≥7 tấn2
5 Máy ủi ≥110cv ≥110cv1
6 Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L ≥250L1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW 1,5 kW1
8 Máy đầm bàn 1,0 kW 1,0 kW1
9 Máy bơm nước ≥20cv ≥20cv1
10 Máy đầm cóc 1,5 kW 1,5 kW1
11 Máy cắt uốn thép 5Kw 5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->