Gói thầu: Gói thầu số 3: Tháo dỡ, lắp đặt tài sản, vận chuyển tài liệu, công cụ, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 13:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hành chính Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Tháo dỡ, lắp đặt tài sản, vận chuyển tài liệu, công cụ, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571459 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Học viện Hành chính Quốc gia |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 13:15:00 đến ngày 2022-06-13 13:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,613,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp dịch vụ tháo dỡ, vận chuyển hàng hóa tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin; Điện – điện tử; Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề mộc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề điện – lạnh; Điều hòa không khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hành chính Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Tháo dỡ, lắp đặt tài sản, vận chuyển tài liệu, công cụ, dụng cụ Tháo dỡ, lắp đặt tài sản, vận chuyển tài liệu, công cụ dụng cụ của các phòng làm việc từ nhà A sang các nhà B, C, E, G, 11 tầng, Hội thảo B, Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Học viện Hành chính Quốc gia |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bảo lãnh; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh....) 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự và nhân sự). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g), đồng thời nhà thầu chuẩn bị 01 Hồ sơ dự thầu bản gốc để đối chiếu kiểm tra trong quá trình thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hành chính Quốc gia
Địa chỉ: số 77 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Hành chính Quốc gia Địa chỉ: số 77 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Hành chính Quốc gia Địa chỉ: Số 77 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amly | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 7 | |
| 2 | Anten Parabol Josat tĩnh điện 1,8m và thiết bị đi kèm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 3 | Bàn chỉnh lý tài liệu loại 1 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 4 | Bàn chỉnh lý tài liệu loại 2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 5 | Bàn chuyên viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 110 | |
| 6 | Bàn để dụng cụ 02 tầng Inox | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 7 | Bàn để máy tính loại 1 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 11 | |
| 8 | Bàn để máy tính loại 2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 9 | Bàn DT1890H40 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 10 | Bàn ghế gỗ tự nhiên phòng khách | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 11 | Bàn gỗ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 12 | Bàn gỗ công nghiệp to | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 13 | Bàn gỗ ép | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 14 | Bàn gỗ ép nhỏ, chân sắt | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 15 | Bàn gỗ gụ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 16 | Bàn gỗ hội trường | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 17 | Bàn gỗ mặt trắng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 18 | Bàn gỗ sồi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 12 | |
| 19 | Bàn gỗ uống nước 4 ghế | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 20 | Bàn học nâu | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 21 | Bàn học sinh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 7 | |
| 22 | Bàn học viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 23 | Bàn hội thảo (bàn elip) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 24 | Bàn họp 1 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 15 | |
| 25 | Bàn họp 2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 26 | Bàn họp (2,4m*1,2m*0,76m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 27 | Bàn họp (3,5m*1,2m*0,76m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 28 | Bàn họp (8 ghế) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 29 | Bàn họp (nâu) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 30 | Bàn họp 18 chỗ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 31 | Bàn họp 1m x 2m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 32 | Bàn họp 8 chỗ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 33 | Bàn họp bầu dục | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 34 | Bàn họp bầu dục 2 khối | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 35 | Bàn họp chữ U gỗ công nghiệp (KT: 7m x 2m x 0,75m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 36 | Bàn họp gỗ công nghiệp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 37 | Bàn họp gỗ ép, kính (1m*2m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 38 | Bàn họp gỗ nâu | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 39 | Bàn họp gỗ nâu to 2 khối | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 40 | Bàn họp loại nhỏ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 41 | Bàn họp to | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 42 | Bàn inox | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 43 | Bàn khám bệnh Inox | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 44 | Bàn làm việc to | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 45 | Bàn làm việc 1 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 250 | |
| 46 | Bàn làm việc 2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 47 | Bàn làm việc (2,2m*1,1m*0,76m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 48 | Bàn làm việc (2m*1m*0,76m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 49 | Bàn làm việc (phó khoa) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 50 | Bàn làm việc 0,7m x 1,2m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 11 | |
| 51 | Bàn làm việc 0,7m x 1,8m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 52 | Bàn làm việc 0,8m x 2m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 53 | Bàn làm việc 1,2m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 54 | Bàn làm việc 1,4m x 0,7m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 14 | |
| 55 | Bàn làm việc 1,8m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 56 | Bàn làm việc 2m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 57 | Bàn làm việc gỗ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 58 | Bàn làm việc gỗ CN 1,2m x 0,8m x 0,76 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 59 | Bàn làm việc gỗ CN 1,6m x 0,8m x 0,75 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 60 | Bàn làm việc gỗ dán nâu nhỏ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 61 | Bàn làm việc gỗ ép | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 8 | |
| 62 | Bàn làm việc gỗ ép (vàng) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 63 | Bàn làm việc gỗ ép nâu mặt kính dài 2m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 64 | Bàn làm việc gỗ nâu | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 65 | Bàn làm việc gỗ to | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 66 | Bàn làm việc Hòa Phát | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 67 | Bàn làm việc kính 2 hộc di động loại 1 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 68 | Bàn làm việc kính 2 hộc di động loại 2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 69 | Bàn làm việc lãnh đạo | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 70 | Bàn làm việc màu ghi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 9 | |
| 71 | Bàn làm việc màu vàng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 72 | Bàn làm việc nhỏ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 73 | Bàn làm việc trưởng khoa, trưởng phòng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 22 | |
| 74 | Bàn làm việc, kính 2,2m2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 75 | Bàn máy photocopy | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 76 | Bàn ngồi uống nước | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 77 | Bàn quỹ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 78 | Bàn thu ngân | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 79 | Bàn trà gỗ xoan đào (0,35m*0,35m*0,42m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 80 | Bàn trà (3 đôn) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 81 | Bàn tra cứu (1m x 2,5m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 82 | Bảng đo thị lực cắm điện 80*30 cm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 83 | Bảng ghim nỉ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 84 | Bảng ghim tài liệu | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 85 | Bảng khóa biểu | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 86 | Bảng khung nhôm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 87 | Bảng kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 88 | Bảng mika to | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 89 | Bảng thông báo | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 9 | |
| 90 | Bảng treo tường | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 91 | Bảng xanh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 92 | Bếp từ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 93 | Biển Đảng CSVN | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 94 | Bình đun nước, phích điện | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 11 | |
| 95 | Bình lọc nước | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 96 | Bình nóng lạnh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 97 | Bình phong Inox | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 98 | Bộ bàn ghế giả cổ (bàn + 12 ghế) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 99 | Bộ bàn ghế làm việc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 100 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 101 | Bộ bàn họp 01 bàn, 07 ghế, 1,62m2 kính: (1,8m*0,9m*0,76m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 102 | Bộ bàn họp (01 bàn, 06 ghế) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 103 | Bộ bàn họp (01 bàn, 07 ghế) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 104 | Bộ bàn họp (01 bàn, 08 ghế) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 105 | Bộ bàn làm việc kiểu Đài Loan | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 106 | Bộ ghế sofa (01 bàn, 04 ghế, 02 đôn) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 107 | Bộ khám ngũ quan | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 108 | Bộ khám sản | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 109 | Bộ khánh tiết (tượng Bác và phông cờ) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 110 | Bộ máy đại biểu | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 22 | |
| 111 | Bộ máy hội thảo, máy chủ tọa | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 112 | Bộ mic không dây, mic có dây | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 113 | Bộ phát wifi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 114 | Bộ salon, sofa | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 38 | |
| 115 | Bộ tiểu phẫu Pakilang | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 116 | Bồn tắm đứng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 117 | Bục gỗ tượng Bác | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 118 | Bục phát biểu gỗ tự nhiên 0,8m x 1,4m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 119 | Bục phát biểu gỗ công nghiệp 0,4m x 1,4m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 120 | Bục tượng Bác | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 121 | Cân có thước đo | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 122 | Cáng cứu thương khung nhôm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 123 | Catssette | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 124 | Cây mắc áo | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 125 | Cây máy tính (chủ) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 126 | Cây máy tính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 28 | |
| 127 | Đệm bông ép | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 128 | Đệm, chăn, ga gối | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 129 | Đèn bàn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 130 | Đèn chiếu tia hồng ngoại chân xoắn co 50cm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 131 | Đèn chùm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 7 | |
| 132 | Đèn treo tường | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 133 | Đèn gù khám sàn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 134 | Đèn điện châm DW508 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 135 | Đèn khám bệnh Clar 06B | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 136 | Điện thoại bàn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 53 | |
| 137 | Điều hòa treo tường 1 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 7 | |
| 138 | Điều hòa treo tường 2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 139 | Điều hòa treo tường 3 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 140 | Điều hòa tủ đứng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 141 | Đôn loại nhỏ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 142 | Ghế chân gỗ bọc da | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 143 | Ghế bàn họp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 17 | |
| 144 | Ghế | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 145 | Ghế chủ tọa | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 13 | |
| 146 | Ghế chân sắt, bọc nỉ xám | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 14 | |
| 147 | Ghế chuyên viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 13 | |
| 148 | Ghế đệm da | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 40 | |
| 149 | Ghế da loại to | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 150 | Ghế gấp khung sắt | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 107 | |
| 151 | Ghế điện tử | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 152 | Ghế gỗ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 39 | |
| 153 | Ghế gỗ bọc da, nỉ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 133 | |
| 154 | Ghế họp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 115 | |
| 155 | Ghế gỗ tựa | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 19 | |
| 156 | Ghế họp bọc da | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 64 | |
| 157 | Ghế họp gỗ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 72 | |
| 158 | Ghế khung gỗ bọc da công nghiệp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 56 | |
| 159 | Ghế làm việc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 15 | |
| 160 | Ghế ngồi làm việc lớn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 161 | Ghế ngồi làm việc nhỏ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 162 | Ghế nỉ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 31 | |
| 163 | Ghế nỉ to | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 164 | Ghế salon, sofa | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 165 | Ghế sắt bọc đệm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 19 | |
| 166 | Ghế thủy lực các loại | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 404 | |
| 167 | Ghế tựa da gỗ xoan đào (kèm bàn họp) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 8 | |
| 168 | Ghế xoay các loại | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 51 | |
| 169 | Ghế Xuân Hòa | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 7 | |
| 170 | Giá đựng sách (2mx 2m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 33 | |
| 171 | Giá để sách cá nhân | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 172 | Giá để tài liệu (1,12m*1,87m*0,23m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 173 | Giá sách gỗ ép | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 174 | Giá gỗ nhỏ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 175 | Giá inox 2,1m x 0,6m x 1,5m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 176 | Giá sắt để tài liệu | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 62 | |
| 177 | Giá sắt (3m*2m*0,6m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 9 | |
| 178 | Giá sắt để tài liệu (2m*2m*0,7m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 179 | Giá sắt (1,8m x 1m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 180 | Giá sắt kê để tài liệu rộng 1,2m x dài 1,6m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 181 | Giá sắt (có tài liệu) 1,2m x 2m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 182 | Giá sắt để bình nước | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 183 | Giá treo máy chiếu | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 184 | Giường 1,2m x 2m và đệm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 185 | Giường Inox | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 186 | Hộc để tài liệu | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 21 | |
| 187 | Huyết áp thủy ngân | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 188 | Kệ gỗ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 189 | Kệ gỗ nhỏ, kệ tivi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 190 | Kệ sách 2 tầng thấp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 191 | Kệ tủ (4 cánh) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 192 | Két sắt | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 11 | |
| 193 | Lioa | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 7 | |
| 194 | Lò vi sóng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 195 | Lò sấy khô Gali QT3-2615 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 196 | Loa máy tính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 197 | Loa hộp treo tường | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 13 | |
| 198 | Loa âm trần | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 199 | Lưu điện | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 31 | |
| 200 | Màn chiếu các loại | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 201 | Màn hình máy tính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 13 | |
| 202 | Máy chiếu | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 12 | |
| 203 | Máy đếm tiền | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 204 | Máy điện thoại | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 205 | Máy đo huyết áp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 7 | |
| 206 | Máy đóng chứng từ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 207 | Máy fax | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 11 | |
| 208 | Máy hút ẩm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 209 | Máy hút bụi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 210 | Máy hút mùi bếp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 211 | Máy hủy tài liệu | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 19 | |
| 212 | Máy in | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 255 | |
| 213 | Máy khí dung | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 214 | Máy ozone và ion | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 215 | Máy photo 1 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 19 | |
| 216 | Máy photo 2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 217 | Máy sấy tay | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 218 | Máy sấy vô trùng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 219 | Máy scan | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 13 | |
| 220 | Máy sinh tố | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 221 | Máy tạo oxy 5l/phút | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 222 | Máy sưởi dầu TIROSS 926 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 223 | Máy tính để bàn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 330 | |
| 224 | Máy xông họng C29-OMRON | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 225 | Micro cổ ngỗng, micro không dây | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 226 | Micro chủ tọa, đại biểu, micro cầm tay | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 22 | |
| 227 | Nồi hấp vô trùng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 228 | Nồi luộc dụng cụ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 229 | Phích điện | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 28 | |
| 230 | Phông và rèm cửa | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 231 | Quạt cây, quạt phun sương | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 80 | |
| 232 | Quạt thông gió | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 233 | Quạt trần | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 70 | |
| 234 | Quạt treo tường | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 35 | |
| 235 | Rèm cửa gỗ các kích thước | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 7 | |
| 236 | Quầy văn thư | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 237 | Rèm Roman (6,07 m2) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 238 | Rèm vải che nắng (10m2) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 239 | Rèm lá nhôm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 240 | Sách, tài liệu (chưa bao gồm bao đựng) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bao | 750 | |
| 241 | Sách | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 260 | |
| 242 | Sofa nhỏ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 243 | Sao vàng và búa liềm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 244 | Tài liệu (chưa có tiền thùng cactong) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 4.556 | |
| 245 | Tài liệu trong tủ và thùng tôn trên giá (chưa có tiền thùng cactong) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 150 | |
| 246 | Tăng âm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 247 | Thảm trải sàn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 248 | Thiết bị amly, Bộ hội thảo, máy chủ tọa | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 249 | Thùng caton đựng tài liệu (40cm x 40cm x 60cm) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 300 | |
| 250 | Thùng đựng nước có vòi cao 45 cm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 251 | Thùng tôn có tài liệu dưới đất | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 70 | |
| 252 | Thùng đựng sách | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 50 | |
| 253 | Tivi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 254 | Tranh 1,2 x 1,2m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 255 | Tranh đá 80cm x 110cm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 256 | Tủ 2 khối 7 ngăn kéo | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 257 | Tủ amly (gồm tủ và Bộ loa) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 258 | Tủ bếp gỗ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 259 | Tủ cánh kính 2 khối, 2 két, 7 ngăn kéo | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 260 | Tủ cánh kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 261 | Tủ đầu giường Inox | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 262 | Tủ để tài liệu | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 263 | Tủ đứng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 264 | Tủ đựng tài liệu 2 cánh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 265 | Tủ đựng tài liệu 4 cánh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 266 | Tủ đựng thiết bị mạng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 267 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ Inox | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 268 | Tủ file (4 ngăn, 7 ngăn, 10 ngăn) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 269 | Tủ gỗ 1 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 270 | Tủ gỗ 2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 7 | |
| 271 | Tủ gỗ 2 cánh kính, 2 cánh gỗ loại to | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 272 | Tủ gỗ 2 cánh kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 273 | Tủ gỗ 2 tầng (4 cánh kính) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 274 | Tủ gỗ 2 khối 3 cánh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 275 | Tủ gỗ 3 cánh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 276 | Tủ gỗ 3 buồng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 277 | Tủ gỗ 3 ngăn 4 cánh nâu | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 278 | Tủ gỗ 4 buồng 2 cánh kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 279 | Tủ gỗ 4 cánh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 8 | |
| 280 | Tủ gỗ 5 cánh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 281 | Tủ gỗ 5 buồng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 282 | Tủ gỗ cánh kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 283 | Tủ gỗ CN 3 cánh kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 284 | Tủ gỗ CN 4 khoang | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 285 | Tủ gỗ CN 2 khối 2 cánh kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 286 | Tủ gỗ công nghiệp 3 cánh (có tài liệu) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 287 | Tủ gỗ công nghiệp 4 cánh (có tài liệu) 1m x 2m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 288 | Tủ gỗ đựng hs 2m*2m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 289 | Tủ gỗ ép, tủ gỗ ép 2 cánh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 16 | |
| 290 | Tủ gỗ ép 4 buống 2 cánh kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 291 | Tủ gỗ ép kính lùa | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 292 | Tủ gỗ hòa phát 3 cánh thấp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 293 | Tủ gỗ nâu 2 khối 3 cánh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 294 | Tủ gỗ nhỏ để tủ lạnh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 295 | Tủ gỗ thấp 4 cánh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 296 | Tủ gỗ tự nhiên 5 buồng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 297 | Tủ gỗ thịt | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 298 | Tủ gỗ xoan đào (2m*0,42m*0,76m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 299 | Tủ hộc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 300 | Tủ két 2 khối (có tài liệu) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 301 | Tủ khung nhôm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 302 | Tủ kính gỗ ép 2 cánh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 303 | Tủ lạnh 1 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 304 | Tủ lạnh 2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 12 | |
| 305 | Tủ ngăn kéo | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 306 | Tủ nhôm 2,4m x 2m (đựng đầy tài liệu) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 307 | Tủ nhôm 1,6m x 2m (đựng đầy tài liệu) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 308 | Tủ nhôm kính các loại | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 309 | Tủ nước gỗ CN, kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 310 | Tủ phụ gỗ CN | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 311 | Tủ sách gỗ 1,5m x 2m x 0,4m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 312 | Tủ sắt 1 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 313 | Tủ sắt 2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 54 | |
| 314 | Tủ sắt 2 khối 7 ngăn kéo | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 315 | Tủ sắt 2 cánh (có tài liệu) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 179 | |
| 316 | Tủ sắt 2 cánh 7 ngăn kéo 1 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 317 | Tủ sắt 2 cánh 7 ngăn kéo 2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 318 | Tủ sắt 06 cánh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 319 | Tủ sắt 2 buồng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 14 | |
| 320 | Tủ sắt 2 cánh kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 31 | |
| 321 | Tủ sắt 2 khối | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 322 | Tủ sắt 2 khối 7 ngăn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 23 | |
| 323 | Tủ sắt 2 tầng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 324 | Tủ sắt 2 tầng 2 cánh kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 325 | Tủ sắt 3 ngăn kéo | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 326 | Tủ sắt 3 cánh kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 327 | Tủ sắt 6 cánh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 7 | |
| 328 | Tủ sắt 4 cánh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 329 | Tủ sắt 4 tầng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 330 | Tủ sắt 7 ngăn kéo | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 331 | Tủ sắt cánh kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 8 | |
| 332 | Tủ sắt cánh kính 7 ngăn kéo | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 9 | |
| 333 | Tủ sắt file 10 ngăn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 334 | Tủ sắt đựng tài liệu | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 11 | |
| 335 | Tủ tab 3 ngăn kéo | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 336 | Tủ tài liệu 1 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 337 | Tủ tài liệu 2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 35 | |
| 338 | Tủ tài liệu 03 buồng (1,35m*1,85m*0,53m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 339 | Tủ tài liệu 10 ngăn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 340 | Tủ tài liệu 2 khối gỗ CN 2 cánh kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 341 | Tủ tài liệu 2 cục | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 342 | Tủ tài liệu 3 buồng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 343 | Tủ tài liệu 4 ngăn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 344 | Tủ tài liệu 5 buồng (2,2m*2m*0,53m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 345 | Tủ tài liệu 6 cánh, cánh kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 346 | Tủ tài liệu DC2200H2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 347 | Tủ tài liệu gỗ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 348 | Tủ tài liệu gỗ (2,25m*2,1m*0,45m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 349 | Tủ tài liệu gỗ 4 cánh kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 350 | Tủ tài liệu gỗ cn 2 cánh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 351 | Tủ tài liệu gỗ tự nhiên 5 buồng, 2 phần | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 352 | Tủ tài liệu kính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 353 | Tủ tài liệu sắt | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 354 | Tủ tài liệu xoan đào (3,5m*1,2m*0,76m) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 355 | Tủ tài liệu, tủ hộc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 356 | Tủ thuốc y tế | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 357 | Tủ TP05 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 358 | Tủ tôn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 359 | Tủ trưng bày | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 7 | |
| 360 | Tượng Bác | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 361 | Vải nỉ + cờ đỏ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 362 | Vỏ cây máy tính | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 363 | Xe đẩy 2 tầng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 364 | Xe kéo hàng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 365 | Giây dứa | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 50 | |
| 366 | Băng dính to (để đóng thùng đồ, tài liệu..) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 20 | |
| 367 | Màng bọc nilong (bọc máy tránh xước) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 30 | |
| 368 | Bìa giấy cacton (vải) lót đồ khi chuyển | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 100 | |
| 369 | Bút dạ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 100 | |
| 370 | Bút bi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 20 | |
| 371 | Giấy A4 (in nhãn thùng đồ khi chuyển) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gram | 5 | |
| 372 | Thùng carton (KT: 55cm x 30cm x 37cm; gồm thùng và công đóng gói, chuyển tài liệu đựng trong thùng) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2.000 | |
| 373 | Bao tải (đựng tài liệu) | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3.750 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp dịch vụ tháo dỡ, vận chuyển hàng hóa tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp tối thiểu Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin; Điện – điện tử; Điện tử viễn thông | 3 | 2 |
| 2 | Thợ mộc | 2 | Chứng chỉ nghề mộc. | 2 | 1 |
| 3 | Thợ điện lạnh | 1 | Chứng chỉ nghề điện – lạnh; Điều hòa không khí. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi