Gói thầu: Lập cáo báo giám sát môi trường định kỳ cho 02 Nhà máy chế biến năm 2022 của Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh |
| Tên gói thầu | Lập cáo báo giám sát môi trường định kỳ cho 02 Nhà máy chế biến năm 2022 của Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612824 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh, điều lệ, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 10:53:00 đến ngày 2022-06-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 381,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,720,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự về tính chất công việc như thực hiện quan trắc chất lượng nước, quan trắc, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,..và có giá trị phần việc cung cấp dịch vụ quan trắc, giám sát môi trường tối thiểu là 200.000.000 đồng/hợp đồng. Hồ sơ dự thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành như Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cử nhân, kỹ sư trở lên chuyên ngành hóa học/môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân/kỹ sư chuyên ngành hóa học/môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh |
| E-CDNT 1.2 |
Lập cáo báo giám sát môi trường định kỳ cho 02 Nhà máy chế biến năm 2022 của Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh Lập cáo báo giám sát môi trường định kỳ cho 02 Nhà máy chế biến năm 2022 của Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh, điều lệ, vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh) |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm cung cấp dịch vụ theo đúng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.720.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh. Địa chỉ: 01 Nguyễn Thị Minh Khai, Thị Trấn Phú Hóa, Huyện Chư Păh, Gia Lai
Điện thoại: 0269 384 5553 Điện thoại: 0989.696.146 – Nguyễn Thị Kim Hậu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh. Địa chỉ: 01 Nguyễn Thị Minh Khai, Thị Trấn Phú Hóa, Huyện Chư Păh, Gia Lai Điện thoại: 0269 384 5553 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý chất lượng, Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh. Địa chỉ: 01 Nguyễn Thị Minh Khai, Thị Trấn Phú Hóa, Huyện Chư Păh, Gia Lai Điện thoại: 0989.696.146 – Nguyễn Thị Kim Hậu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích nhiệt độ | Phân tích mẫu khí khu vực sản xuất: (02 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 3 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 2 | Phân tích Bụi khói | Phân tích mẫu khí khu vực sản xuất: (02 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 3 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 3 | Phân tích CO | Phân tích mẫu khí khu vực sản xuất: (02 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 3 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 4 | Phân tích NOx | Phân tích mẫu khí khu vực sản xuất: (02 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 3 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 5 | Phân tích SO2 | Phân tích mẫu khí khu vực sản xuất: (02 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 3 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 6 | Phân tích Tiếng ồn | Phân tích mẫu khí khu vực sản xuất: (02 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 3 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 7 | Phân tích pH | Phân tích mẫu nước thải đầu vào: (01 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 8 | Phân tích BOD5 | Phân tích mẫu nước thải đầu vào: (01 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 9 | Phân tích COD | Phân tích mẫu nước thải đầu vào: (01 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 10 | Phân tích TSS | Phân tích mẫu nước thải đầu vào: (01 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 11 | Phân tích Amoni | Phân tích mẫu nước thải đầu vào: (01 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 12 | Phân tích N-Tổng | Phân tích mẫu nước thải đầu vào: (01 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 13 | Phân tích pH | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: (01 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III,IV |
| 14 | Phân tích BOD5 | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: (01 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,III, IV |
| 15 | Phân tích COD | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: (01 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,III, IV |
| 16 | Phân tích TSS | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: (01 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,III, IV |
| 17 | Phân tích Amoni | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: (01 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 18 | Phân tích N-Tổng | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: (01 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 19 | Phân tích Hg | Phân tích mẫu nước thải đầu ra (làm cơ sở nộp phí bảo vệ môi trường): (01 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 20 | Phân tích Pb | Phân tích mẫu nước thải đầu ra (làm cơ sở nộp phí bảo vệ môi trường): (01 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 21 | Phân tích As | Phân tích mẫu nước thải đầu ra (làm cơ sở nộp phí bảo vệ môi trường): (01 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 22 | Phân tích Cd | Phân tích mẫu nước thải đầu ra (làm cơ sở nộp phí bảo vệ môi trường): (01 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 23 | Phân tích Nhiệt độ | Phân tích mẫu khí thải : (09 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 27 | Tần xuất lấy mẫu: 9 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 24 | Phân tích Lưu lượng | Phân tích mẫu khí thải : (09 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 27 | Tần xuất lấy mẫu: 9 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 25 | Phân tích Bụi khói | Phân tích mẫu khí thải : (09 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 27 | Tần xuất lấy mẫu: 9 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 26 | Phân tích CO | Phân tích mẫu khí thải : (09 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 27 | Tần xuất lấy mẫu: 9 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 27 | Phân tích SO2 | Phân tích mẫu khí thải : (09 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 27 | Tần xuất lấy mẫu: 9 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 28 | Phân tích NH3 | Phân tích mẫu khí thải : (09 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 27 | Tần xuất lấy mẫu: 9 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 29 | Phân tích Cl2 | Phân tích mẫu khí thải : (09 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 27 | Tần xuất lấy mẫu: 9 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 30 | Phân tích H2S | Phân tích mẫu khí thải : (09 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 27 | Tần xuất lấy mẫu: 9 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 31 | Phân tích NOx | Phân tích mẫu khí thải : (09 điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 27 | Tần xuất lấy mẫu: 9 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 32 | Phân tích pH | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 33 | Phân tích BOD5 (20°C) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 34 | Phân tích Ôxy hòa tan (DO) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 35 | Phân tích Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 36 | Phân tích Nitrat (NO-3 tính theo N) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 37 | Phân tích Phosphat (PO43- tính theo P) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 38 | Phân tích Sắt (Fe) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 39 | Phân tích Coliform | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 40 | Phân tích COD | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 41 | Phân tích Amoni (NH4+ tính theo N) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 42 | Phân tích Clorua (Cl-) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 43 | Phân tích Florua (F-) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 44 | Phân tích Nitrit (NO-2 tính theo N) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 45 | Phân tích Xyanua (CN-) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 46 | Phân tích Asen (As) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 47 | Phân tích Cadimi (Cd) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 48 | Phân tích Chì (Pb) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 49 | Phân tích Crom VI (Cr6+) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 50 | Phân tích Tổng Crom | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 51 | Phân tích Đồng (Cu) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 52 | Phân tích Kẽm (Zn) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 53 | Phân tích Niken (Ni) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 54 | Phân tích Mangan (Mn) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 55 | Phân tích Thủy ngân (Hg) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 56 | Phân tích Chất hoạt động bề mặt | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 57 | Phân tích Aldrin | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 58 | Phân tích Benzene hexachloride (BHC) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 59 | Phân tích Dieldrin | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 60 | Phân tích Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 61 | Phân tích Heptachlor & Heptachlorepoxide | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 62 | Phân tích Tổng Phenol | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 63 | Phân tích Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 64 | Phân tích Tổng các bon hữu cơ | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 65 | Phân tích (Total Organic Carbon, TOC) | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 66 | Phân tích Tổng hoạt độ phóng xạ α | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 67 | Phân tích Tổng hoạt độ phóng xạ β | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 68 | Phân tích E.coli | Phân tích mẫu mặt nước : (02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu: 2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 69 | Phân tích pH | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện Quý II, IV |
| 70 | Phân tích Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện Quý II, IV |
| 71 | Phân tích Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện Quý II, IV |
| 72 | Phân tích Nitrat (NO-3 tính theo N) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện Quý II, IV |
| 73 | Phân tích Clorua (Cl-) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện Quý II, IV |
| 74 | Phân tích Sắt (Fe) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện Quý II, IV |
| 75 | Phân tích Coliform | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện Quý II, IV |
| 76 | Phân tích Nitrit (NO-2 tính theo N) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 77 | Phân tích Chỉ số pemanganat | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 78 | Phân tích Amôni (NH4+ tính theo N) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 79 | Phân tích Florua (F-) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 80 | Phân tích Sulfat (SO42-) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 81 | Phân tích Xyanua (CN-) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 82 | Phân tích Asen (As) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 83 | Phân tích Cadimi (Cd) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 84 | Phân tích Chì (Pb) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 85 | Phân tích Crom VI (Cr6+) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 86 | Phân tích Đồng (Cu) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 87 | Phân tích Kẽm (Zn) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 88 | Phân tích Niken (Ni) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 89 | Phân tích Mangan (Mn) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 90 | Phân tích Thủy ngân (Hg) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 91 | Phân tích Selen (Se) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 92 | Phân tích Aldrin | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 93 | Phân tích Benzene hexachloride (BHC) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 94 | Phân tích Dieldrin | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 95 | Phân tích Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 96 | Phân tích Heptachlor & Heptachlorepoxide | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 97 | Phân tích Tổng Phenol | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 98 | Phân tích Tổng hoạt độ phóng xạ α | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 99 | Phân tích Tổng hoạt độ phóng xạ β | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 100 | Phân tích E.Coli | Phân tích mẫu nước ngầm : (03 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh (xã Ia Phí, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu: 3 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 101 | Viết báo cáo | Viết báo cáo | Báo cáo | 3 | |
| 102 | Phân tích pH | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: (01 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 103 | Phân tích BOD5 | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: (01 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 104 | Phân tích COD | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: (01 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 105 | Phân tích Amoni | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: (01 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 106 | Phân tích N-T | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: (01 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 107 | Phân tích TSS | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: (01 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 108 | Phân tích Hg | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: làm cơ sở nộp phí bảo vệ môi trường: (01 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 109 | Phân tích Pb | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: làm cơ sở nộp phí bảo vệ môi trường: (01 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 110 | Phân tích As | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: làm cơ sở nộp phí bảo vệ môi trường: (01 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 111 | Phân tích Cd | Phân tích mẫu nước thải đầu ra: làm cơ sở nộp phí bảo vệ môi trường: (01 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 3 | Tần xuất lấy mẫu: 1 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 112 | Phân tích Nhiệt độ | Phân tích mẫu khí thải :02 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 113 | Phân tích Lưu lượng | Phân tích mẫu khí thải :02 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 114 | Phân tích Bụi khói | Phân tích mẫu khí thải :02 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 115 | Phân tích CO | Phân tích mẫu khí thải :02 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 116 | Phân tích SO2 | Phân tích mẫu khí thải :02 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 117 | Phân tích NH3 | Phân tích mẫu khí thải :02 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 118 | Phân tích Cl2 | Phân tích mẫu khí thải :02 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 119 | Phân tích H2S | Phân tích mẫu khí thải :02 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 120 | Phân tích NOx | Phân tích mẫu khí thải :02 điểm x 03đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 3lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, III, IV |
| 121 | Phân tích pH | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 122 | Phân tích Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 123 | Phân tích Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 124 | Phân tích Nitrat (NO-3 tính theo N) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 125 | Phân tích Clorua (Cl-) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 126 | Phân tích Sắt (Fe) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 127 | Phân tích Coliform | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II, IV |
| 128 | Phân tích Nitrit (NO-2 tính theo N) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 129 | Phân tích Chỉ số pemanganat | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 130 | Phân tích Amôni (NH4+ tính theo N) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 131 | Phân tích Florua (F-) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 132 | Phân tích Sulfat (SO42-) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 133 | Phân tích Xyanua (CN-) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 134 | Phân tích Asen (As) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 135 | Phân tích Cadimi (Cd) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 136 | Phân tích Chì (Pb) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 137 | Phân tích Crom VI (Cr6+) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 138 | Phân tích Đồng (Cu) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 139 | Phân tích Kẽm (Zn) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 140 | Phân tích Niken (Ni) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 141 | Phân tích Mangan (Mn) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 142 | Phân tích Thủy ngân (Hg) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 143 | Phân tích Selen (Se) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 144 | Phân tích Aldrin | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 145 | Phân tích Benzene hexachloride (BHC) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 146 | Phân tích Dieldrin | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 147 | Phân tích Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 148 | Phân tích Heptachlor & Heptachlorepoxide | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 149 | Phân tích Tổng Phenol | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 150 | Phân tích Tổng hoạt độ phóng xạ α | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 151 | Phân tích Tổng hoạt độ phóng xạ β | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 152 | Phân tích E.Coli | Phân tích mẫu nước ngầm:01 điểm x 02đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 2 | Tần xuất lấy mẫu:1 điểm x 2lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 153 | Phân tích Nhiệt độ | Phân tích mẫu khí khu vực sản xuất:02điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 3 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,III,IV |
| 154 | Phân tích Bụi khói | Phân tích mẫu khí khu vực sản xuất:02điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 3 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,III,IV |
| 155 | Phân tích Tiếng ồn | Phân tích mẫu khí khu vực sản xuất:02điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 3 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,III,IV |
| 156 | Phân tích CO | Phân tích mẫu khí khu vực sản xuất:02điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 3 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,III,IV |
| 157 | Phân tích NOx | Phân tích mẫu khí khu vực sản xuất:02điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 3 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,III,IV |
| 158 | Phân tích SO2 | Phân tích mẫu khí khu vực sản xuất:02điểm x 03 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 6 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 3 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,III,IV |
| 159 | Phân tích pH | Phân tích mẫu nước mặt :02điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,IV |
| 160 | Phân tích BOD5 (20°C) | Phân tích mẫu nước mặt :02điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,IV |
| 161 | Phân tích Ôxy hòa tan (DO) | Phân tích mẫu nước mặt :02điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,IV |
| 162 | Phân tích Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Phân tích mẫu nước mặt :02điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,IV |
| 163 | Phân tích Nitrat (NO-3 tính theo N) | Phân tích mẫu nước mặt :02điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,IV |
| 164 | Phân tích Phosphat (PO43- tính theo P) | Phân tích mẫu nước mặt :02điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,IV |
| 165 | Phân tích Sắt (Fe) | Phân tích mẫu nước mặt :02điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,IV |
| 166 | Phân tích Coliform | Phân tích mẫu nước mặt :02điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Kế hoạch thực hiện quý II,IV |
| 167 | Phân tích COD | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 168 | Phân tích Amoni (NH4+ tính theo N) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 169 | Phân tích Clorua (Cl-) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 170 | Phân tích Florua (F-) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 171 | Phân tích Nitrit (NO-2 tính theo N) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 172 | Phân tích Xyanua (CN-) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 173 | Phân tích Asen (As) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 174 | Phân tích Cadimi (Cd) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 175 | Phân tích Chì (Pb) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 176 | Phân tích Crom VI (Cr6+) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 177 | Phân tích Tổng Crom | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 178 | Phân tích Đồng (Cu) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 179 | Phân tích Kẽm (Zn) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 180 | Phân tích Niken (Ni) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 181 | Phân tích Mangan (Mn) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 182 | Phân tích Thủy ngân (Hg) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 183 | Phân tích Chất hoạt động bề mặt | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 184 | Phân tích Aldrin | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 185 | Phân tích Benzene hexachloride (BHC) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 186 | Phân tích Dieldrin | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 187 | Phân tích Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 188 | Phân tích Heptachlor & Heptachlorepoxide | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 189 | Phân tích Tổng Phenol | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 190 | Phân tích Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 191 | Phân tích Tổng các bon hữu cơ | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 192 | Phân tích (Total Organic Carbon, TOC) | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 193 | Phân tích Tổng hoạt độ phóng xạ α | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 194 | Phân tích Tổng hoạt độ phóng xạ β | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 195 | Phân tích E.coli | Phân tích mẫu nước mặt :02 điểm x 02 đợt/năm - Nhà máy chế biến mủ cao su Ia Der (xã Ia Der, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) | Mẫu | 4 | Tần xuất lấy mẫu:2 điểm x 2 lần/năm. Thực hiện khi có yêu cầu |
| 196 | Viết báo cáo | Viết báo cáo | Báo cáo | 3 | |
| 197 | Công khảo sát và lấy mẫu | Công khảo sát và lấy mẫu | Công | 18 | 2 công x 3 ngày x 3 đợt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự về tính chất công việc như thực hiện quan trắc chất lượng nước, quan trắc, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,..và có giá trị phần việc cung cấp dịch vụ quan trắc, giám sát môi trường tối thiểu là 200.000.000 đồng/hợp đồng. Hồ sơ dự thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành như Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ trì | 1 | Có trình độ Cử nhân, kỹ sư trở lên chuyên ngành hóa học/môi trường | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự khác thực hiện gói thầu | 2 | Cử nhân/kỹ sư chuyên ngành hóa học/môi trường | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi