Gói thầu: Gói thầu 06.2022.CPSX: Trang bị kỹ thuật an toàn, PCCC - BHLĐ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580087-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Đông Bắc 2
Tên gói thầu Gói thầu 06.2022.CPSX: Trang bị kỹ thuật an toàn, PCCC - BHLĐ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220552648
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 10:43:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 371,336,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu: Quần áo BHLĐ, quần áo mưa, ủng cao su, giầy BHLĐ,…- Tương tự về quy mô: Đối với Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 260.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đảm bảo thực hiện được trách nhiệm bảo hành của nhà thầu theo quy định tại E-ĐKC 25 E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Đông Bắc 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06.2022.CPSX: Trang bị kỹ thuật an toàn, PCCC - BHLĐ năm 2022
Kế hoạch: Trang bị an toàn VSLĐ - PCCN năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Truyền tải điện Đông Bắc 2 – Tổ 16 Lãm Hà – Kiến An – Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Đông Bắc 2 , địa chỉ: Tổ 16, Lãm Hà, Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410


E-CDNT 10.1(g)
- Ngoại trừ các tài liệu được liệt kê từ Điểm a – e trong E-CDNT 10.1 – Chương I – E-HSMT, nhà thầu cần cung cấp các file scan tài liệu: • Tài liệu chứng minh tính đáp ứng của nhà thầu về tư cách hợp lệ (Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập, giấy ủy quyền,…), • Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản scan đầy đủ của Hợp đồng tương tự (gồm tài liệu hợp đồng và các phụ lục liên quan) và Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng có chữ ký xác nhận của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư), • Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu nêu tại Ghi chú (2).3 – Mẫu số 13 – Chương IV E-HSMT) • Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Catalogue, chứng chỉ chất lượng, Biên bản thử nghiệm,…) dưới dạng file scan hoặc ảnh chụp hoặc đường dẫn đến địa chỉ đăng tải tài liệu tại website của nhà sản xuất (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp hàng hóa chào thầu là hàng hóa được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu theo quy định tại E-CDNT 26.2, nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT: Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi và Bản scan Bản gốc tài liệu xác nhận nội dung này từ nhà sản xuất hàng hóa hoặc cơ quan chức năng hữu quan. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ toàn bộ tài liệu nêu trên để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ theo hướng dẫn tại E-CDNT 28.5. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc liên quan để xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; - Tài liệu chứng tỏ hàng hóa và dịch vụ tuân theo đúng với tài liệu thầu có thể dưới dạng văn bản, bản vẽ, số liệu và sẽ cung cấp: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; b) Bảng biểu hoặc cam kết về tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; c) Bảng tóm tắt tính đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu và tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo một số bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác chứng minh sự đáp ứng theo các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V; d) Biên bản thử nghiệm mẫu vải (theo yêu cầu tại Chương V); e) Hàng mẫu theo yêu cầu tại Chương V: Hàng mẫu đến địa chỉ của Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ sau: Truyền tải điện Đông Bắc 2 Địa chỉ: Tổ 16 Lãm Hà – Kiến An – Hải Phòng;. Chi phí cung cấp hàng mẫu được xem là một khoản thuộc Chi phí tham dự thầu của nhà thầu như nêu tại Mục 8 Chương I E-HSMT, Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm đối với khoản chi phí này.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn thiết kế, cam kết của nhà sản xuất và phù hợp với các yêu cầu và quy định tại Chương V, Chương VII - E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mặt nạ hàn2cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
2Kính hàn2cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
3Biển báo các loại4bộĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
4băng nhựa làm rào chắn an toàn45cuộnĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
5Bàn thử dây đeo an toàn1cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
6Đèn cảnh báo an toàn (Trong TBA)12CáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
7Tủ đựng lăng vòi chữa cháy4CáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
8Khóa mở trụ nước (trang bị cho cơ sở có trụ cấp nước chữa cháy)1CáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
9Mặt nạ lọc độc36cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
10Nội quy PCCC3bộĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
11Tiêu lệnh PCCC3BộĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
12Đèn pin39cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
13Rìu cứu nạn20cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
14Xà beng20cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
15Búa tạ20cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
16Kìm cộng lực20cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
17Túi sơ cứu loại A1cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
18Cáng cứu thương10cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ đàm cầm tay2CáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
20Thang2CáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
21Xô tôn7cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
22Xẻng6cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
23Câu liêm2cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
24Loa pin1cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
25Bộ quần áo BHLĐ208BộĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
26Áo mưa (bộ quần áo mưa)92BộĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
27Áo chống rét51CáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
28Giày vải173ĐôiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
29Khẩu trang552cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
30Đệm lót vai38cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
31Xà cạp chống vắt38CáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
32Găng tay vải201cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
33Kính BHLĐ20cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
34Mũ lưỡi trai mềm2cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
35Giày da12đôiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
36Áo Blu2cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
37Khẩu trang y tế260cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
38Xà phòng266kgĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
39Giầy chống dầu9ĐôiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
40Quần ủng lội ruộng19cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
41Ủng cao su đi mưa101ĐôiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
42Găng tay cao su (Y tế)50đôiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
43Dép rọ nhựa101đôiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
44Túi đựng dụng cụ37cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
45Thang gấp cách điện chữ A2cáiĐáp ứng yêu cầu tại chương V. yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu: Quần áo BHLĐ, quần áo mưa, ủng cao su, giầy BHLĐ,…- Tương tự về quy mô: Đối với Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 260.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đảm bảo thực hiện được trách nhiệm bảo hành của nhà thầu theo quy định tại E-ĐKC 25 E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->