Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 của Cục Hải quan tỉnh Bình Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TỈNH BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 của Cục Hải quan tỉnh Bình Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577000 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 10:37:00 đến ngày 2022-06-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,666,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẢI QUAN TỈNH BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 của Cục Hải quan tỉnh Bình Định Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 của Cục Hải quan tỉnh Bình Định 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm đại (loại tốt) | 9 | cái | Bấm Kw-Trio 50LA loại lớn hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 2 | Bấm nhỏ (loại tốt) | 97 | cái | Bấm kim số 10 Plus 30/086AS hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 3 | Bấm trung (loại tốt, bấm 40 tờ xoay) | 27 | cái | Bấm Số 3 Xoay Loại Trung KW-Trio 536R hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 4 | Băng keo dán gáy sổ, 3 phân | 39 | cuộn | Băng keo dán gáy sổ 3 phân, BK3F, Eagle hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 5 | Băng keo dán gáy sổ, 5 phân | 39 | cuộn | Băng keo dán gáy sổ 5 phân, BK5F, Eagle hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 6 | Băng keo trong, dày 100Y | 45 | cuộn | Băng keo trong dày 100Y, BK100, Eagle hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 7 | Bìa kính trong đóng sổ A3 | 3 | tập | Bìa kính trong đóng sổ A3 | ||
| 8 | Bìa kính trong đóng sổ A4 | 6 | tập | Bìa kính trong đóng sổ A4 | ||
| 9 | Bút bi cắm bàn | 70 | cây | Bút bi cắm bàn Thiên Long FO-PH01/VNPH01/VN hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 10 | Bút bi đen | 75 | cây | Bút bi đen Thiên Long TL-207 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 11 | Bút bi đỏ | 65 | cây | Bút bi đỏ Thiên Long TL-207 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 12 | Bút bi xanh | 470 | cây | Bút bi xanh Thiên Long TL-207 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 13 | Bút chì | 135 | cây | Bút Chì Gỗ Thiên Long hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 14 | Bút kim đen | 65 | cây | Bút kim đen M&G Q7 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 15 | Bút kim đỏ | 65 | cây | Bút kim đỏ M&G Q7 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 16 | Bút kim xanh | 440 | cây | Bút kim xanh M&G Q7 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 17 | Bút ký (dùng cho các Lãnh đạo từ cấp Tổ đội trở lên) | 200 | cây | Bút M&G AGP11535 0.5mm hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 18 | Bút ký (dùng cho Lãnh đạo Cục và Trưởng các đơn vị) | 102 | cây | Bút Pentel EnerGel Deluxe Gel Pen BL57 0.7mm hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 19 | Bút lông dầu | 78 | cây | Bút lông dầu Thiên Long PM-09 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 20 | Bút dạ quang | 90 | cây | Bút dạ quang Thiên long hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 21 | Bút viết bảng | 73 | cây | Bút viết bảng Thiên Long WB03 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 22 | Bút xóa dán 5mm | 105 | cây | Bút Xoá Dán Double A CTD - E065 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 23 | Bút xoá nước | 60 | cây | Bút Xoá Nước Thiên Long - CP 02 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 24 | Cặp 3 dây, gáy 10cm | 330 | cái | Cặp 3 dây, gáy 10cm Thảo Linh hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 25 | Cặp lá (loại nhựa trong) | 420 | cái | Cặp lá nhựa trong A4, 15mm DOUBLE hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 26 | Cặp nắp (loại nhựa trong) | 410 | cái | Cặp nút A4 clear (25x36)cm Sài Gòn hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 27 | Cặp trình ký (màu xanh) | 80 | cái | Cặp trình ký đôi A4, Simili bọc ngoài Vĩnh Cường hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 28 | Dao rọc giấy | 45 | cái | Dao rọc giấy SDI hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 29 | Đinh bấm nhỏ (số 10) dùng cho bấm nhỏ | 230 | hộp | Đinh bấm nhỏ (số 10) Double A hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 30 | Đinh bấm trung (số 3) dùng cho bấm trung 24/6 | 70 | hộp | Đinh bấm trung Trio 00246 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 31 | Đục lỗ trung (bấm 1 lần từ 1-30 tờ A4) | 14 | cái | Đục lỗ trung KW-Trio 978 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 32 | Ghim kẹp inox | 135 | hộp | Ghim kẹp inox C62 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 33 | Giấy A3 in 80g | 15 | ram | Giấy in A3 80g Superme hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 34 | Giấy A4 in 80g | 500 | ram | Giấy in A4 80g Superme hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 35 | Giấy A4 photo 70g | 715 | ram | Giấy photo A4 70g Superme hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 36 | Giấy ghi chú vàng (5 x 6)cm | 180 | tập | Giấy ghi chú vàng (5 x 6) cm Xukiva hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 37 | Giấy note 5 màu nhựa phản quang | 75 | tập | Giấy note 5 màu nhựa phản quang 44x12mm Xukiva hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 38 | Giấy than loại tốt | 16 | tập | Giấy than A4 Horse 4400 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 39 | Giấy thơm loại dày | 11 | tập | Giấy thơm A4 180gms- Hey day hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 40 | Gôm bút chì | 130 | cái | Gôm bút chì- Classmate hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 41 | Gôm mực | 90 | cái | Gôm mực Stacom ER109 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 42 | Gọt bút chì | 93 | cái | Gọt bút chì Stacom– PS-102 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 43 | Hồ dán | 70 | chai | Hồ dán nước Ánh Dương 993 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 44 | Hộp cắm bút | 23 | hộp | Hộp cắm bút 3002 Hiệu TTM hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 45 | Kệ 3 tầng mica | 22 | cái | Kệ 3 tầng mica Hiệu TTM hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 46 | Kệ hồ sơ 2 ngăn (loại kệ đứng) | 19 | cái | Kệ hồ sơ 2 ngăn 310x290x150mm (loại kệ đứng) Sunwood hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 47 | Kéo cắt giấy loại trung | 75 | cái | Kéo K19 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 48 | Kẹp bướm 19 mm | 138 | hộp | Kẹp bướm Echo 19 mm hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 49 | Kẹp bướm 32 mm | 133 | hộp | Kẹp bướm Echo 32 mm hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 50 | Mực dấu đen | 5 | hộp | Mực dấu đen Elephant hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 51 | Mực dấu đỏ | 22 | hộp | Mực dấu đỏ Shinny hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 52 | Mực dấu xanh | 15 | hộp | Mực dấu xanh Elephant hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 53 | Nhổ ghim | 92 | cái | Nhổ ghim KW-Trio 0508B hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 54 | Phân trang giấy (loại 10 màu) | 36 | tập | Phân trang giấy (loại 10 màu) - Xukiva hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 55 | Phong bì thư thường | 171 | cái | Phong bì thư thường | ||
| 56 | Sổ bìa cứng (20 x 30) cm | 60 | quyển | Sổ bìa cứng trung (20 x 30) cm - Hưng Phát hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 57 | Sổ bìa cứng (30 x 40) cm | 60 | quyển | Sổ bìa cứng trung (30 x 40) cm - Hưng Phát hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 58 | Tăm bông đóng dấu | 17 | hộp | Tăm bông đóng dấu Shinny hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 59 | Thước kẻ dài 30 cm | 47 | cái | Thước kẻ dài 30cm Thiên Long hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 60 | Vở học sinh loại 96 trang | 55 | quyển | Vở học sinh 96 trang Hải Tiến hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 61 | Cặp đục lỗ khổ 5 cm | 105 | cái | Cặp đục lỗ khổ 5 cm Vĩnh Cường hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 62 | Cặp đục lỗ khổ 7 cm | 175 | cái | Cặp đục lỗ khổ 7 cm Vĩnh Cường hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này | ||
| 63 | Hộp hồ sơ lưu trữ | 215 | cái | Quy cách 7 hộp/mét, gáy vải Sài Gòn hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và có hồ sơ chứng minh sự tương đương này |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi