Gói thầu: Mua sắm, sửa chữa thiết bị phòng tin học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582610-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SANA VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm, sửa chữa thiết bị phòng tin học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 10:26:00 đến ngày 2022-06-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,300,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SANA VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, sửa chữa thiết bị phòng tin học Sửa chữa thiết bị phòng tin học Trường THPT Lý Thường Kiệt 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình Led 21.5 inch | 5 | cái | Màn hình: LED 21.5" Widescreen (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: VGA, HDMI; Số màu hiển thị: 16.7M, Độ sáng: 200cd/m2); độ tương phản 180.000.000 : 1 (DCR), 2ms; (đồng bộ thương hiệu); - Đáp ứng các yêu cầu chung về kỹ thuật theo phụ lục đính kèm | ||
| 2 | Main board | 5 | cái | Main board: Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 6 x DIMM DDR4 3200/3000/2933/2800/2666 MHz support Intel(R) XMP, VGA & Sound 08 Channel & Intel®LANGUARDGigabit onboard, 3 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot, 1 x PCI slot, 1 x Parallel connector, 1 x D-Sub Port, 1 x DVI-D port, 1 xHDMI port, 1 x Display port, 2 x COM (1 x COM port at back panel, 1 x COM connector ), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard, 2 x USB 2.0 port at rear panel), 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out connector, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM header. integrated CSM_Coporate Stable Modelsoftware (đồng bộ thương hiệu); - Đáp ứng các yêu cầu chung về kỹ thuật theo phụ lục đính kèm | ||
| 3 | Bộ vi xử lý (CPU) | 5 | con | Bộ vi xử lý (CPU): Intel® Pentium® Gold G7400 Processor (3.70Ghz /6MB Intel® SmartCache/2C/4T); - Đáp ứng các yêu cầu chung về kỹ thuật theo phụ lục đính kèm | ||
| 4 | Bộ nhớ RAM DDR4 4GB Bus 2666 | 5 | bộ | Dung lượng: 4GB; Loại: DDR4; Tốc độ: 2666 MHz; Độ trễ: CL 19; Hiệu điện thế: 1.35V; -Đáp ứng các yêu cầu chung về kỹ thuật theo phụ lục đính kèm | ||
| 5 | Ổ cứng SSD 240 Gb SATA3 | 5 | cái | Kích thước: 2.5inch; Chuẩn giao tiếp: Sata III 6Gbit/s; Dung lượng: 240 GB; Tốc độ đọc: ~550 MB/s; Tốc độ ghi: ~520 MB/s; NAND Flash: TLC; - Đáp ứng các yêu cầu chung về kỹ thuật theo phụ lục đính kèm | ||
| 6 | Thùng máy và nguồn (Case & PSU) | 5 | bộ | Thùng máy và nguồn(Case & PSU): mATX front usb & audio with PSU 550W đồng bộ thương hiệu; - Đáp ứng các yêu cầu chung về kỹ thuật theo phụ lục đính kèm | ||
| 7 | Phím chuột | 20 | bộ | - Bàn phím (Keyboard): Standard; Chuột (Mouse): Optical; - Đáp ứng các yêu cầu chung về kỹ thuật theo phụ lục đính kèm | ||
| 8 | Main board đồng bộ máy FPT ELEAD (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Chipset: Intel® H81 Express ChipsetHổ trợ CPU sockets LGA1150 package; L3 cache varies with CPUHổ trợ bộ nhớ: 2 x 1.5V DDR3 DIMM sockets supporting 16 GB of system memory;Đồ họa tích hợp: - Intel® HD Graphics support: 1 x D-Sub port, supporting a maximum resolution of 1920x1200Âm thanh: Realtek® ALC887 codec, High Definition AudioLan: Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit)Khe cắm mở rộng: 1 x PCI Express x16 slot, running at x162 x PCI Express x1 slotsKết nối mặt sau: 1 x PS/2 mouse port, 1 x PS/2 Keyboard port, 1 x D-Sub port, 2 x USB 3.0/2.0 ports, 2 x USB 2.0/1.1 ports, 1 x RJ-45 port, 3 x audio jacksKết nối bên trong: 2 x SATA 6Gb/s, 2 x SATA 3Gb/s, 1 x CPU fan header, 1 x system fan header, 1 x front panel header, 1 x front panel audio header, 2 x USB 2.0/1.1 headers, 1 x Clear CMOS jumperHệ số khuôn: Micro ATX Form Factor; 22.6cm x 17cmĐáp ứng các yêu cầu chung về kỹ thuật theo phụ lục đính kèm | ||
| 9 | Ổ cứng SSD 256 Gb SATA3 | 18 | Cái | Kích thước: 2.5inchChuẩn giao tiếp: Sata III 6Gbit/sDung lượng: 256 GBTốc độ đọc: ~550 MB/sTốc độ ghi: ~450 MB/sCông nghệ NAND flash & SLC Cache Support TRIM, ECC, S.M.A.R.T, RAID, NCQ* Slim 7mm.Đáp ứng các yêu cầu chung về kỹ thuật theo phụ lục đính kèm | ||
| 10 | hệ thống đây điện + mạng cho phòng học 40 máy | 2 | HT | - Dây điện đơn 2,5 + 4,0 mm, được lắp trong hộp nhựa chuyên dùng. Hệ thống ổ cắm cho mỗi máy tính được lắp cố định trên hộp nhựa. Toàn bộ hệ thống điện được kết nối vào tủ điện an toàn cho phòng máy; - Dây cable kết nối mạng Lan giữa các máy với nhau thông qua Hub swich. dây mạng được lắp gọn gàng trong hộp nhựa chuyên dùng, các đầu ra ra dài 1m được bấm đầu RJ45 chuyên dùng | ||
| 11 | Bảo trì thiết bị, Cài đặt HĐH và phần mềm phòng máy | 50 | máy | Kiểm tra, bảo trì máy vi tính hiện có, bảo dưỡng hệ thống làm mát, kiểm tra thay Pin Cmos; Vận chuyển thiết bị sang phòng mới, lắp đặt lại thiết bị thành hệ thống; Cài đặt lại Hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng có trong chương trình dạy học, phần mềm kết nối và quản lý phòng máy. | ||
| 12 | Swich 24 port | 2 | cái | Giao diện: 24 x cổng RJ45 10/100/1000 Mbps; Chuyển đổi công suất: 48 Gbps; Tốc độ chuyển gói: 35.7 Mpps; Bảng địa chỉ MAC: 8K; Tiêu thụ điện tối đa: 13.1W (220V/50Hz) | ||
| 13 | Tủ cung cấp điện cho phòng máy (chống sét, chống giật) | 1 | bộ | Tính năng chống giật, chống sét lan truyền trên đường nguồn AC 1 pha, bảo vệ cho thiết bị trong phòng máy.- Đặc điểm+ Tủ điện 8 Modul bằng nhựa ABS chống cháy. đạt các tiêu chuẩn IEC 60439-1:2004; BS 5486-1:1990; đạt cấp bảo vệ IP40; kích thướt 200 x 100 x 220 mm+ CB chống rò LS RKN 1P+N 32A 30mA+ Bộ cắt lọc sét điện 1 pha: Hakel PIIIM-275 DS/1+1: Kiểm nghiệm đạt tiêu chuẩn : EN 61643-11 ed. 2 and IEC 61643-11 : TYP 2, CLASS II; tuổi thọ min 100.000 h; Imax 50KA, In 20KA, Uc 275VAC/ 350VDC, Up | ||
| 14 | Bàn vi tính 2 chỗ ngồi | 4 | cái | Bàn máy tính mặt chữ nhật+ Kích thước: Dài 1400 x Rộng 600 x Cao 750 (mm).+ Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp đã qua xử lý chống ẩm, chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi.+ Bàn có ngăn kéo, kệ để CPU và khay để bàn phím.+ Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng.Đáp ứng các yêu cầu chung về kỹ thuật theo phụ lục đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi