Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613636-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Bồ Sao
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220613411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 10:33:00 đến ngày 2022-06-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,994,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có tối thiểu các hạng mục San nền; Đường giao thông (nền đường, mặt đường); Thoát nước (rãnh thoát nước) và tổng giá trị của các hạng mục bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc các tài liệu tương đương khác);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc các tài liệu tương đương khác);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương khác).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Bồ Sao
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đất đấu giá đồng ruộng Dọng và đồng Rùa xã Bồ Sao (Giai đoạn II)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Bồ Sao , địa chỉ: xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bồ Sao – Địa chỉ: Xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Bồ Sao , địa chỉ: xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bồ Sao – Địa chỉ: Xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này trong trường hợp nhà thầu liên danh). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bồ Sao – Địa chỉ: Xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bồ Sao – Địa chỉ: Xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24,818100m3
2Đào cấp, móng kè - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,884100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt33,785100m3
4Đào rãnh, đào khuôn - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,998100m3
5Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,998100m3
6Đất đắp K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt98,719100m3
7Đất đắp K98 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,653100m3
8Đắp đất trả trong, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,359100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt69,452100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,317100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,256100m3
12Vải bạt chống thấmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4.393,05m2
13Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,001100m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt966,471m3
15Thi công khe dọcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt684,35m
16Thi công khe giãnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt64,34m
17Thi công khe coTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt835,41m
18Ván khuôn bó vỉa vát 20x30Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,228100m2
19Bê tông viên vỉa vát 20x30, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26,139m3
20Ván khuôn BT lót viên vỉaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,568100m2
21Bê tông lót viên vỉa vát, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,524m3
22Lắp đặt bó vỉa vát thẳng hè, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt499,96m
23Lắp đặt bó vỉa vát cong hè, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt68,28m
24Ván khuôn tấm đan rãnh tam giácTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,887100m2
25Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,103m3
26Thi công lớp đá đệm móng rãnh tam giácTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21,309m3
27Lát viên vỉa, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt142,06m2
B TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,298100m
2Tre nẹp ngangTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,979100m
3Phên nứa chắn bờ vâyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt640,43m2
4Dây thép buộcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20kg
5Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,202100m3
6Bạt dứa chống thấmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt640,43m2
7Tát nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt73,19m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt358,64m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt426,34m3
11Ván khuôn mũ tường chắnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,86100m2
12Bê tông mũ tường chắn, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,04m3
13Ống thoát nước D60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt98,62m
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,762100m3
2Thi công lớp đá đệm móng hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,04m3
3Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,122100m2
4Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,41m3
5Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,92m3
6Ván khuôn mũ hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,41100m2
7Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,36m3
8Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt67,19m2
9Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,151100m2
10Cốt thép tấm đan hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,273tấn
11Bê tông tấm đan đạy hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,02m3
12Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt421cấu kiện
13Đắp đất trả móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,151100m3
14Thi công lớp đá đệm móng cửa thu nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,05m3
15Ván khuôn móng cửa thu nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,313100m2
16Bê tông cửa thu nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,99m3
17Mua tấm composite chắn rác 430x860 (nắp + khung)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21tấm
18Lắp đặt tấm compositeTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt211 cấu kiện
19Đào rãnh và nạo vét lòng rãnh - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,363100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,363100m3
21Thi công lớp đá đệm móng rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt53,87m3
22Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,875100m2
23Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt107,74m3
24Xây tường rãnh thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt295,16m3
25Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,07100m2
26Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100,02m3
27Cốt thép tấm đan rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,62tấn
28Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,379100m2
29Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt105,34m3
30Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3181cấu kiện
31Thi công lớp đá đệm móng rãnh BTCTTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt71,34m3
32Ván khuôn rãnh BTCTTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41,18100m2
33Cốt thép rãnh BTCTTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26,026tấn
34Bê tông rãnh BTCT, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt356,52m3
35Lắp dựng rãnh BTCTTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt794cái
36Ván khuôn tấm đan rãnh chịu lựcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,045100m2
37Ván khuôn tấm đan rãnh chịu lựcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,819tấn
38Bê tông tấm đan RCL B400,B500, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt83,13m3
39Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lựcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7941cấu kiện
40Nạo vét lòng rãnh B400Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,2m3
41Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,202100m3
42Thi công lớp đá đệm móng rãnh thoát nước thảiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,23m3
43Ván khuôn móng rãnh thoát nước thảiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,315100m2
44Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,23m3
45Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,73m3
46Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,26100m2
47Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,4m3
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt157,54m2
49Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,602tấn
50Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,04100m2
51Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,5m3
52Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3251cấu kiện
D SAN NỀN
1Bơm nước ao để thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt28,957100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt28,957100m3
4Đất đắp san nền (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt929,81810m3
5Đắp san nền, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt69,859100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có tối thiểu các hạng mục San nền; Đường giao thông (nền đường, mặt đường); Thoát nước (rãnh thoát nước) và tổng giá trị của các hạng mục bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc các tài liệu tương đương khác);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc các tài liệu tương đương khác);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh như bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hoặc các tài liệu tương đương khác).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực5
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
12 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->