Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612664-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế Hạ Tầng huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 14:16:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,765,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành điện kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) từ cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên. (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) trình bản gốc khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện kỹ thuật.+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) trình bản gốc khi có yêu cầu.+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có Chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn điện, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) trình bản gốc khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (Tối thiểu 05 công nhân: Phải có Chứng chỉ nghề đào tạo tối thiểu là trung cấp nghề (Điện; Điện- Điện tử và 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng các loại khác) Đã được tập huấn về an toàn điện, an toàn lao động và đã được cấp thẻ theo qui định của pháp luật; Chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc căn cước công dân (Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, thẻ an toàn điện, an toàn lao động, chứng minh nhân dân hặc căn cước công dân phải là bản copy có chứng thực & bản gốc scan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 14 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 14 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tải 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tải 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng: tới 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều dài thang:tới 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế Hạ Tầng huyện Quảng Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng + thiết bị Hệ thống điện chiếu sáng đường kết hợp đê Tây phá Tam Giang, thị trấn Sịa (giai đoạn 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Hồ sơ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, BHXH; không nợ thuế và BHXH đến thời điểm mời thầu, ngày 06/6/2022 (xác nhận của cơ quan thuế, BHXH, scan bản chính và bản y sao có chứng thực). Các hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. Hợp đồng tương tự. - Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác có liên quan theo quy định của E-HSMT) để phục vụ việc đối chiếu, kiểm tra với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT của Bên mời thầu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng trước khi trình kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu. Quá trình đối chiếu, nếu nhà thầu không có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các tài liệu tương ứng đã khai báo và scan nộp kèm theo E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong kê khai và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế.
Bên mời thầu: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền
Thị Trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Huyện Quảng Điền. Địa chỉ: Thị Trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 07 Tôn Đức Thắng, Thành Phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Huyện Quảng Điền. Địa chỉ: Thị Trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Xây dựng đường dây 22Kv: Móng cột BTLT; MG-3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,2486 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1409 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6154 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, chiều rộng ≤250cm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,752 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,025 | 100m3 |
| B | Phần Xây dựng đường dây 22Kv: Móng cột BTLT; MG-3CĐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,5057 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1208 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5275 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, chiều rộng ≤250cm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,78 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0273 | 100m3 |
| C | Phần Xây dựng đường dây 22Kv: Móng cột BTLT; MG-4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,4053 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3156 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,143 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, chiều rộng ≤250cm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,968 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1344 | 100m3 |
| D | Phần Xây dựng đường dây 22Kv: Móng cột BTLT; MG-4CĐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,9685 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0243 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0879 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, chiều rộng ≤250cm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,3 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0067 | 100m3 |
| E | Phần Xây dựng đường dây 22Kv: Đào, đắp tiếp địa; RC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp II | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3072 | 100m3 |
| F | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Lắp đặt tiếp địa; RC4 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, đất cấp II | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,2 | 10 cọc |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính ø12÷14mm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8896 | 100kg |
| 3 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 146,16 | Kg |
| G | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Tiếp địa ngọn trung thế | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính ø12÷14mm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0037 | 100kg |
| 2 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,365 | Kg |
| H | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Tiếp địa ngọn hạ thế | |||
| 1 | Dây nhôm; AV-50 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Mét |
| 2 | Bulong M14x3 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 3 | Kẹp răng 2 bulong; KR50-95/95-150 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| I | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Cột BTLT; NPC.I-12-190-5.4 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cột |
| 2 | Cột BTLT; NPC.I-12-190-5.4 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cột |
| J | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Cột BTLT; NPC.I-12-190-9.0 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cột |
| 2 | Cột BTLT; NPC.I-12-190-9.0 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cột |
| K | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Cột BTLT; NPC.I-14-190-6.5 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cột |
| 2 | Cột BTLT; NPC.I-14-190-6.5 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cột |
| L | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Cột BTLT; NPC.I-14-190-9.2 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cột |
| 2 | Cột BTLT; NPC.I-14-190-9.2 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cột |
| M | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Cột BTLT; NPC.I-16-190-9.2 | |||
| 1 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 mối nối |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 16m | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT; NPC.I-16-190-9.2 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cột |
| N | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Cột BTLT; NPC.I-16-190-11.0 | |||
| 1 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 mối nối |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 16m | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT; NPC.I-16-190-11.0 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cột |
| O | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Xà đỡ thẳng; XĐT-22 | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ thẳng; TL= 14,59kg | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | Bộ |
| 2 | Thép ĐZ mạ kẽm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 262,62 | Kg |
| P | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Xà néo góc; XNG-1A | |||
| 1 | Lắp đặt xà néo góc; TL= 62,61kg | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 2 | Thép ĐZ mạ kẽm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 125,22 | Kg |
| Q | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Xà đỡ góc; XĐG-1A | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ góc; TL= 37.72kg | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Bộ |
| 2 | Thép ĐZ mạ kẽm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 188,6 | Kg |
| R | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Xà chuyển hướng dọc tuyến; XCH-DT | |||
| 1 | Lắp đặt xà néo góc đúp dọc tuyến; TL= 111.78kg | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 2 | Thép ĐZ mạ kẽm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 223,56 | Kg |
| S | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Xà cầu chì cột đôi; XCC | |||
| 1 | Lắp xà néo; TL=60.7kg | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Thép ĐZ mạ kẽm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,7 | Kg |
| T | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Chụp đầu cột 2m; CĐC-2m | |||
| 1 | Lắp đặt chụp đầu cột, TL=100,3kg | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Thép ĐZ mạ kẽm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100,3 | Kg |
| U | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứ | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột tròn điện áp đến 35kV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,3 | 10 Sứ |
| 2 | Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứ | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73 | Sứ |
| 3 | Dây buộc cổ sứ M4 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73 | Sợi |
| V | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Sứ chuỗi thuỷ tinh 24kV | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt ≤ 20m, Chuỗi đỡ đơn ≤ 5 bát | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | Bát |
| 2 | Sứ chuỗi thuỷ tinh 24kV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | Chuỗi |
| W | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Bảng tên cột | |||
| 1 | Lắp biển cấm, chiều cao lắp ≤20m | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Bộ |
| 2 | Bảng tên cột | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Bộ |
| X | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Dây nhôm bọc; AX1/WB-70-24kV | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây ≤70mm2 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,352 | Km |
| 2 | Dây nhôm bọc; AX1/WB-70-24kV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.352 | Mét |
| Y | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Dây nhôm lõi thép; ACSR-70/11 | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây ≤70mm2 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,706 | Km |
| 2 | Dây nhôm lõi thép; ACSR-70/11 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.706 | Mét |
| Z | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Cầu chì tự rơi; FCO-24kV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| AA | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Chống sét van; CSV-24kV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van, điện áp ≤35kV, 3 pha | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 3 pha |
| AB | Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp đấu lèo; KĐL-70 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | Cái |
| 2 | Khoá néo dây bọc; KNDB-70 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | Cái |
| 3 | Khoá néo yên ngựa 3 bulong; KN-70 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| 4 | Kẹp cáp 3 bulong; CCA-3.70 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| AC | Phần thí nghiệm đường dây 22Kv | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3÷35 KV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp 3÷35 KV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Bát |
| AD | Phần lắp đặt thiết bị Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, công suất 250kVA-22/0,4kV Thibidi | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Máy |
| 2 | Chống sét van; CSV-24kV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| AE | Phần lắp đặt Trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 2 | Dây chảy; DC-6K | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Sợi |
| 3 | Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứ | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Sứ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2XT cho MBA 250kVA | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Tủ |
| 5 | Xà đỡ máy biến áp trên 02 cột BTLT; XĐMBA-2,5 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 6 | Xà lắp tủ điện hạ thế trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 7 | Xà lắp cầu chì trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 8 | Xà sứ đỡ lèo trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 9 | Xà sứ đỡ lèo trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 10 | Tăng đỡ giữ máy biến áp; TĐGMBA-2 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 11 | Thanh lắp chống sét van; TL-CSV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 12 | Cụm đấu rẽ; CĐR-70 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp đấu lèo; KĐL-70 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 14 | Dây nhôm bọc; AX1/WB-70-24kV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54 | Mét |
| 15 | Dây đồng bọc; MV-35mm2 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x120) mm2 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x240) mm2 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48 | Mét |
| 18 | Đầu cốt nhôm; ĐCA-70 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-70 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-120 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-240 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 23 | Đai thép buộc + khoá đai | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Bộ |
| 24 | Ống thép tráng kẽm fi27 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Mét |
| 25 | Bảng cấm trèo | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 26 | Bảng tên trạm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt chụp Silicon trong phạm vi trạm | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | TB |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa; R2C12 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| AF | Phần xây dựng Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa; R2C12 bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp III | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa; R2C12 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,384 | 100m3 |
| AG | Phần thí nghiệm Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U≤ 1MVA | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, Điện áp ≤ 35kV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, Điện áp 22 ÷ 35kV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ 3P |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3÷35 KV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện 300 ÷ ≤ 500A | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| AH | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 250KVA/22/0,4KV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Máy |
| 2 | Chống sét van; CSV-24kV | Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành điện kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) từ cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên. (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) trình bản gốc khi có yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện kỹ thuật.+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) trình bản gốc khi có yêu cầu.+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Phải có Chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn điện, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) trình bản gốc khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | (Tối thiểu 05 công nhân: Phải có Chứng chỉ nghề đào tạo tối thiểu là trung cấp nghề (Điện; Điện- Điện tử và 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng các loại khác) Đã được tập huấn về an toàn điện, an toàn lao động và đã được cấp thẻ theo qui định của pháp luật; Chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc căn cước công dân (Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, thẻ an toàn điện, an toàn lao động, chứng minh nhân dân hặc căn cước công dân phải là bản copy có chứng thực & bản gốc scan) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 3 tấn | Cẩu 3 tấn | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy hàn 14 kw | Máy hàn 14 kw | 1 |
| 5 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 6 | Máy đào 0,4m3 | Máy đào 0,4m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn 250L | Máy trộn 250L | 1 |
| 8 | Ôtô tải 10 tấn | Ôtô tải 10 tấn | 1 |
| 9 | Xe nâng | chiều cao nâng: tới 9m | 1 |
| 10 | Xe thang | chiều dài thang:tới 9m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi