Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612664-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế Hạ Tầng huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220601801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 14:16:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,765,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành điện kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) từ cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên. (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) trình bản gốc khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện kỹ thuật.+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) trình bản gốc khi có yêu cầu.+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có Chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn điện, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) trình bản gốc khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (Tối thiểu 05 công nhân: Phải có Chứng chỉ nghề đào tạo tối thiểu là trung cấp nghề (Điện; Điện- Điện tử và 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng các loại khác) Đã được tập huấn về an toàn điện, an toàn lao động và đã được cấp thẻ theo qui định của pháp luật; Chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc căn cước công dân (Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, thẻ an toàn điện, an toàn lao động, chứng minh nhân dân hặc căn cước công dân phải là bản copy có chứng thực & bản gốc scan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 14 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 14 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô tải 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tải 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng: tới 9m
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị chiều dài thang:tới 9m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế Hạ Tầng huyện Quảng Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng + thiết bị
Hệ thống điện chiếu sáng đường kết hợp đê Tây phá Tam Giang, thị trấn Sịa (giai đoạn 1)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế Hạ Tầng huyện Quảng Điền , địa chỉ: 61 Nguyễn Vịnh, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế. Bên mời thầu: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền Thị Trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 81, ĐC: 40/13/88 Nguyễn Khoa Chiêm, Phường An Tây Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế - Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán xây dựng công trình: Phòng Kinh Tế và Hạ tầng Huyện Quảng Điền - Địa chỉ: Thị Trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng tổng hợp Bảo Long; Tổ thẩm định: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Thành Minh Tiến; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế Hạ Tầng huyện Quảng Điền , địa chỉ: 61 Nguyễn Vịnh, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế. Bên mời thầu: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền Thị Trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Hồ sơ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, BHXH; không nợ thuế và BHXH đến thời điểm mời thầu, ngày 06/6/2022 (xác nhận của cơ quan thuế, BHXH, scan bản chính và bản y sao có chứng thực). Các hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. Hợp đồng tương tự. - Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác có liên quan theo quy định của E-HSMT) để phục vụ việc đối chiếu, kiểm tra với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT của Bên mời thầu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng trước khi trình kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu. Quá trình đối chiếu, nếu nhà thầu không có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các tài liệu tương ứng đã khai báo và scan nộp kèm theo E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong kê khai và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế. Bên mời thầu: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền Thị Trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Huyện Quảng Điền. Địa chỉ: Thị Trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 07 Tôn Đức Thắng, Thành Phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân Huyện Quảng Điền. Địa chỉ: Thị Trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Xây dựng đường dây 22Kv: Móng cột BTLT; MG-3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,2486m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1409Tấn
3Gia công, lắp dựng ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,6154100m2
4Bê tông móng, M150, chiều rộng ≤250cmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,7521m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,025100m3
B Phần Xây dựng đường dây 22Kv: Móng cột BTLT; MG-3CĐ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,5057m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1208Tấn
3Gia công, lắp dựng ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,5275100m2
4Bê tông móng, M150, chiều rộng ≤250cmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,781m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0273100m3
C Phần Xây dựng đường dây 22Kv: Móng cột BTLT; MG-4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59,4053m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,3156Tấn
3Gia công, lắp dựng ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,143100m2
4Bê tông móng, M150, chiều rộng ≤250cmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45,9681m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1344100m3
D Phần Xây dựng đường dây 22Kv: Móng cột BTLT; MG-4CĐ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,9685m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0243Tấn
3Gia công, lắp dựng ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0879100m2
4Bê tông móng, M150, chiều rộng ≤250cmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,31m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0067100m3
E Phần Xây dựng đường dây 22Kv: Đào, đắp tiếp địa; RC4
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp IITheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,3072100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,3072100m3
F Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Lắp đặt tiếp địa; RC4
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, đất cấp IITheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,210 cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính ø12÷14mmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,8896100kg
3Thép tiếp địa mạ kẽmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm146,16Kg
G Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Tiếp địa ngọn trung thế
1Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính ø12÷14mmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0037100kg
2Thép tiếp địa mạ kẽmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,365Kg
H Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Tiếp địa ngọn hạ thế
1Dây nhôm; AV-50Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Mét
2Bulong M14x3Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
3Kẹp răng 2 bulong; KR50-95/95-150Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
I Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Cột BTLT; NPC.I-12-190-5.4
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12mTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cột
2Cột BTLT; NPC.I-12-190-5.4Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cột
J Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Cột BTLT; NPC.I-12-190-9.0
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12mTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Cột
2Cột BTLT; NPC.I-12-190-9.0Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Cột
K Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Cột BTLT; NPC.I-14-190-6.5
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14mTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cột
2Cột BTLT; NPC.I-14-190-6.5Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cột
L Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Cột BTLT; NPC.I-14-190-9.2
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14mTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Cột
2Cột BTLT; NPC.I-14-190-9.2Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Cột
M Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Cột BTLT; NPC.I-16-190-9.2
1Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 mối nối
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 16mTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cột
3Cột BTLT; NPC.I-16-190-9.2Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cột
N Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Cột BTLT; NPC.I-16-190-11.0
1Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 mối nối
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 16mTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cột
3Cột BTLT; NPC.I-16-190-11.0Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cột
O Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Xà đỡ thẳng; XĐT-22
1Lắp đặt xà đỡ thẳng; TL= 14,59kgTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18Bộ
2Thép ĐZ mạ kẽmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm262,62Kg
P Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Xà néo góc; XNG-1A
1Lắp đặt xà néo góc; TL= 62,61kgTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Bộ
2Thép ĐZ mạ kẽmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm125,22Kg
Q Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Xà đỡ góc; XĐG-1A
1Lắp đặt xà đỡ góc; TL= 37.72kgTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Bộ
2Thép ĐZ mạ kẽmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm188,6Kg
R Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Xà chuyển hướng dọc tuyến; XCH-DT
1Lắp đặt xà néo góc đúp dọc tuyến; TL= 111.78kgTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Bộ
2Thép ĐZ mạ kẽmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm223,56Kg
S Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Xà cầu chì cột đôi; XCC
1Lắp xà néo; TL=60.7kgTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Bộ
2Thép ĐZ mạ kẽmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm60,7Kg
T Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Chụp đầu cột 2m; CĐC-2m
1Lắp đặt chụp đầu cột, TL=100,3kgTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Bộ
2Thép ĐZ mạ kẽmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm100,3Kg
U Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứ
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột tròn điện áp đến 35kVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,310 Sứ
2Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm73Sứ
3Dây buộc cổ sứ M4Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm73Sợi
V Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Sứ chuỗi thuỷ tinh 24kV
1Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt ≤ 20m, Chuỗi đỡ đơn ≤ 5 bátTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27Bát
2Sứ chuỗi thuỷ tinh 24kVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27Chuỗi
W Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Bảng tên cột
1Lắp biển cấm, chiều cao lắp ≤20mTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Bộ
2Bảng tên cộtTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Bộ
X Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Dây nhôm bọc; AX1/WB-70-24kV
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây ≤70mm2Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,352Km
2Dây nhôm bọc; AX1/WB-70-24kVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.352Mét
Y Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Dây nhôm lõi thép; ACSR-70/11
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây ≤70mm2Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,706Km
2Dây nhôm lõi thép; ACSR-70/11Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.706Mét
Z Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Cầu chì tự rơi; FCO-24kV
1Lắp đặt cầu chì tự rơi, điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 bộ (3 pha)
2Cầu chì tự rơi; FCO-24kVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
AA Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Chống sét van; CSV-24kV
1Lắp đặt chống sét van, điện áp ≤35kV, 3 phaTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23 pha
AB Phần Lắp đặt đường dây 22Kv: Lắp đặt phụ kiện
1Kẹp đấu lèo; KĐL-70Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24Cái
2Khoá néo dây bọc; KNDB-70Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27Cái
3Khoá néo yên ngựa 3 bulong; KN-70Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30Cái
4Kẹp cáp 3 bulong; CCA-3.70Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30Cái
5Móc treo chữ UTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30Cái
AC Phần thí nghiệm đường dây 22Kv
1Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81 Vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3÷35 KVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9Cái
4Thí nghiệm cách điện treo, điện áp 3÷35 KVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9Bát
AD Phần lắp đặt thiết bị Trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha, công suất 250kVA-22/0,4kV ThibidiTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Máy
2Chống sét van; CSV-24kVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
AE Phần lắp đặt Trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi; FCO-24kVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
2Dây chảy; DC-6KTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Sợi
3Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Sứ
4Tủ điện hạ thế 2XT cho MBA 250kVATheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Tủ
5Xà đỡ máy biến áp trên 02 cột BTLT; XĐMBA-2,5Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Bộ
6Xà lắp tủ điện hạ thế trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Bộ
7Xà lắp cầu chì trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Bộ
8Xà sứ đỡ lèo trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Bộ
9Xà sứ đỡ lèo trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Bộ
10Tăng đỡ giữ máy biến áp; TĐGMBA-2Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Bộ
11Thanh lắp chống sét van; TL-CSVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Bộ
12Cụm đấu rẽ; CĐR-70Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
13Kẹp đấu lèo; KĐL-70Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
14Dây nhôm bọc; AX1/WB-70-24kVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm54Mét
15Dây đồng bọc; MV-35mm2Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24Mét
16Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x120) mm2Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16Mét
17Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x240) mm2Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm48Mét
18Đầu cốt nhôm; ĐCA-70Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
19Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20Cái
20Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-70Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
21Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-120Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
22Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-240Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12Cái
23Đai thép buộc + khoá đaiTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20Bộ
24Ống thép tráng kẽm fi27Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Mét
25Bảng cấm trèoTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Bộ
26Bảng tên trạmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Bộ
27Lắp đặt chụp Silicon trong phạm vi trạmTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2TB
28Lắp đặt tiếp địa; R2C12Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Bộ
AF Phần xây dựng Trạm biến áp
1Đào rãnh tiếp địa; R2C12 bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp IIITheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,384100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa; R2C12 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,384100m3
AG Phần thí nghiệm Trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U≤ 1MVATheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Máy
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, Điện áp ≤ 35kVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Hệ thống
3Thí nghiệm chống sét van, Điện áp 22 ÷ 35kVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Bộ 3P
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3÷35 KVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Sợi
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện 300 ÷ ≤ 500ATheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
AH MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3 pha 250KVA/22/0,4KVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Máy
2Chống sét van; CSV-24kVTheo bản vẽ được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành điện kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) từ cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên. (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) trình bản gốc khi có yêu cầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện kỹ thuật.+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) trình bản gốc khi có yêu cầu.+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.33
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Phải có Chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn điện, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp (xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp) cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) trình bản gốc khi có yêu cầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 15 (Tối thiểu 05 công nhân: Phải có Chứng chỉ nghề đào tạo tối thiểu là trung cấp nghề (Điện; Điện- Điện tử và 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng các loại khác) Đã được tập huấn về an toàn điện, an toàn lao động và đã được cấp thẻ theo qui định của pháp luật; Chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc căn cước công dân (Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, thẻ an toàn điện, an toàn lao động, chứng minh nhân dân hặc căn cước công dân phải là bản copy có chứng thực & bản gốc scan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 3 tấn Cẩu 3 tấn1
2 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
3 Đầm dùi 1,5KW Đầm dùi 1,5KW2
4 Máy hàn 14 kw Máy hàn 14 kw1
5 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
6 Máy đào 0,4m3 Máy đào 0,4m31
7 Máy trộn 250L Máy trộn 250L1
8 Ôtô tải 10 tấn Ôtô tải 10 tấn1
9 Xe nâng chiều cao nâng: tới 9m1
10 Xe thang chiều dài thang:tới 9m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->