Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Tiểu học Cấp Dẫn, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Tiểu học Cấp Dẫn, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 13:48:00 đến ngày 2022-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,532,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.798342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959668E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.559.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.145.118.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là cán bộ phụ trách điện 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW - 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu; (Được kiểm định an toàn khi lắp tại công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Tiểu học Cấp Dẫn, huyện Cẩm Khê Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Tiểu học Cấp Dẫn, huyện Cẩm Khê 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê
Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 0919311568. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Tiến Hậu – Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu – Ban QLDA Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê; Ông Lê Hoàng – Tổ trưởng tổ chuyên gia, SĐT: 0977033166. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cẩm Khê (Số 298, Đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG + NHÀ THƯ VIỆN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,4032 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7817 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ vì kèo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hệ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,37 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6462 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8815 | m3 |
| 8 | Phá dỡ dầm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5937 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2543 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,1457 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,1457 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5722 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1481 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | nhà |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6503 | m3 |
| 16 | Phá dỡ Bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7788 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7788 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3149 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3149 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,2648 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5749 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển sắt thép từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5749 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,271 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769,15 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,9058 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.013,6391 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,533 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,346 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,2489 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,837 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trong sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,197 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5716 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | nhà |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | nhà |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8654 | m3 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5072 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,3726 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,3726 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6005 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3492 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1416 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1416 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,2768 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2703 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,29 | md |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 771,79 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026,8658 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.021,5991 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,533 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,346 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,2489 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,837 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm sảnh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5716 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,197 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.994,685 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350,7448 | m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6418 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0109 | 100m2 |
| 46 | Lưới bảo vệ công trình khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 964,1775 | m2 |
| 47 | Sản xuất + lắp dựng lan can INOX-304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,3557 | kg |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7632 | 1m2 |
| 53 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 57 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 58 | Đèn led vuông 300x300;24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 61 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 63 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Tủ điện 1 lớp cánh 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tủ điện Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 71 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 72 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 74 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 75 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 76 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 77 | Ống nhựa cứng fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,6234 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0649 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2812 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3796 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6399 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6935 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,825 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,882 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,406 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7296 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8861 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5707 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7714 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6822 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8736 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0115 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3233 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4581 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Khai thác về để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5504 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5504 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5504 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0823 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4327 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-Chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,458 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,782 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1968 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3555 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6363 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2258 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1908 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0868 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2124 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1299 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0395 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3938 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9426 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1292 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2676 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,541 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4877 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8543 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3128 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1957 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1681 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,7455 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,274 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9785 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9851 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,962 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,962 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,2698 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1006 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc + góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,86 | m |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6044 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6044 | m2 |
| 63 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,001 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4942 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,752 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,77 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,418 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,8864 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,9954 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40-Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,7818 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40-Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6931 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,8116 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,7 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,02 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,598 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 917,3711 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.198,1752 | m2 |
| 80 | Sản xuất + lắp dựng lan can bằng INOX-304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,9112 | kg |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,452 | m2 |
| 83 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,608 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,292 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,608 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6139 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,16 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7203 | 1m2 |
| 89 | Bảnh từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,441 | 100m2 |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,95 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,95 | m3 |
| 93 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 95 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,27 | kg |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0144 | 1m2 |
| 98 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 99 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 102 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn Compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 108 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 111 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 112 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 113 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 125 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 126 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 127 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 128 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1112 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4987 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5419 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8369 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,559 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0587 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9776 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,998 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2068 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4326 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1844 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3655 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2616 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8294 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6025 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5511 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2808 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,776 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,528 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7984 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,476 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9552 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,824 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0796 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6624 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,742 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | m |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6627 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3311 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6873 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9993 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,1064 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,1064 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7752 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8876 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1652 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6426 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,874 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2459 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8637 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,804 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,932 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,736 | m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4867 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7028 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8719 | m3 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,39 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,536 | m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3883 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8805 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3784 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1575 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9179 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,09 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,25 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9288 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0535 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9139 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.798342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959668E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.559.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.145.118.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là cán bộ phụ trách điện 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW - 15kW | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu; (Được kiểm định an toàn khi lắp tại công trình) | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi