Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Tiểu học Cấp Dẫn, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609799-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Tiểu học Cấp Dẫn, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220609679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 13:48:00 đến ngày 2022-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,532,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.798342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959668E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.559.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.145.118.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là cán bộ phụ trách điện 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW - 15kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu; (Được kiểm định an toàn khi lắp tại công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Tiểu học Cấp Dẫn, huyện Cẩm Khê
Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Tiểu học Cấp Dẫn, huyện Cẩm Khê
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919311568.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 2T. Khu Đồng Rào, xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng – Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919311568.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919311568.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Tiến Hậu – Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu – Ban QLDA Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê; Ông Lê Hoàng – Tổ trưởng tổ chuyên gia, SĐT: 0977033166.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cẩm Khê (Số 298, Đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG + NHÀ THƯ VIỆN NGOÀI TRỜI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V361,4032m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7817m3
3Tháo dỡ hệ vì kèo gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8hệ
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V252,37m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V99,6462m3
7Phá dỡ Bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8815m3
8Phá dỡ dầm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5937m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,25431m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V156,1457m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V156,1457m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V47,5722m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1481tấn
14Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1nhà
15Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6503m3
16Phá dỡ Bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7788m3
17Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,77881m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3149m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3149m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V465,2648m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5749tấn
3Bốc xếp vận chuyển sắt thép từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5749tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,271m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V192,68m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,48m2
8Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V769,15m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.018,9058m2
10Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.013,6391m2
11Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V153,533m2
12Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V170,346m2
13Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V926,2489m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,837m2
15Phá lớp vữa trát trong sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V10,197m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5716m2
17Tháo dỡ hệ thống chống sét cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1nhà
18Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1nhà
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8654m3
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,5072m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V85,3726m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V85,3726m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6005m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3492m3
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1416tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1416tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V157,27681m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2703100m2
32Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V69,29md
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V771,79m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,8658m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.021,5991m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,533m2
37Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,346m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V926,2489m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,837m2
40Trát xà dầm sảnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5716m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,197m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.994,685m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.350,7448m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6418100m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0109100m2
46Lưới bảo vệ công trình khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V964,1775m2
47Sản xuất + lắp dựng lan can INOX-304Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,3557kg
48Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V55,2m2
49Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
50Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V44m2
51Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88m
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76321m2
53Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
57Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
58Đèn led vuông 300x300;24WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
60Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
61Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
63Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
65Tủ điện 1 lớp cánh 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Tủ điện ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
67Automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
70Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
71Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V780m
72Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
73Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
74Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
75Dây điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
76Dây điện Cu/PVC/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
77Ống nhựa cứng fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V920m
78Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,62341m3
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0649100m3
3Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,28121m3
4Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3796100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6399m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,6935m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,825m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,882tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,406tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7296100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8861100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5707m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7714100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6822tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8736tấn
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0115m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3233m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4581100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Khai thác về để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5504100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5504100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5504100m3/1km
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,0823m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4327m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-Chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,458m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,782m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1968m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1088100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cấu kiện
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3555m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6363100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2258tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1908tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0868m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2124100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1299tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0395tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3938tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9426m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1292100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2676tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,656tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,541m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4877100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,03tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8543m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3128100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1957tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1681tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,7455m3
53Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,274m3
54Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,9785m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9851m3
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,962tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,962tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V320,26981m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1006100m2
60Tôn úp nóc + gócMô tả kỹ thuật theo Chương V62,86m
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6044m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6044m2
63Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,26m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V679,001m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4942m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,752m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,77m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V553,418m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V177,8864m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-Trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,9954m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40-Trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V427,7818m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40-Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V81,6931m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V192,8116m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-Trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V90,7m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,02m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,598m
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V917,3711m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.198,1752m2
80Sản xuất + lắp dựng lan can bằng INOX-304Mô tả kỹ thuật theo Chương V390,9112kg
81Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
82Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V97,452m2
83Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,608m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V149,292m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,608m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6139tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V92,16m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,72031m2
89Bảnh từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,441100m2
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,951m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,95m3
93Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
94Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
95Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V39,27kg
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,01441m2
98Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
99Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
101Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
102Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
104Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
105Lắp đặt đèn Compac 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
106Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
108Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
110Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
111Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
112Tủ điện 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
113Tủ điện chiếu sáng 3-5 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Lắp đặt các automat 2P - 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
123Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V760m
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
125Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
126Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bình
127Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
128Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,761m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11121m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4987m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5419m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0523100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8369m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0761100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0964tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,559m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0587m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9776m3
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,998m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2068m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4326m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2605100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1844tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3655m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2616tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8294m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2415100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1315tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6025m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5511m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2808m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m2
34Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,776m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,528m2
36Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7984m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,476m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9552m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,824m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0796m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6624m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,3m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,742m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,36m
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6627100m2
E HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,158m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3311m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6873m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9993100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V125,1064m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V125,1064m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,77521m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8876m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1652m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6426m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,144m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1421tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0629100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,874m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2459m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8637m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,804m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,932m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V131,736m2
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48671m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7028m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8719m3
26Ốp đá granit tự nhiên vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,39m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,536m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V41,38831m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8805m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3784m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1575m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9179m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,09m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,25m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9288m3
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0535tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9139100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1311 cấu kiện
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.798342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959668E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.559.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.145.118.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là cán bộ phụ trách điện 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW - 15kW Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu; (Được kiểm định an toàn khi lắp tại công trình)1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->