Gói thầu: Gói thầu số 10 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607264-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 10 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220239743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ ( Chương trình tổng thế phát triển bền vững KT- XH)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 22:54:00 đến ngày 2022-06-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 115,062,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng có thi công hạng mục cầu dầm đơn giản bê tông dự ứng lực"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình …
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật lập hồ sơ QLCL công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70 kW
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥15T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70 kW (hoặc 100CV)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan tạo lỗ (khoan cọc nhồi)
- Đặc điểm thiết bị Mô men xoắn ≥ 200 kN.m
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy luồn cáp thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng đầm ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 10
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc cao trình (cốt)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Xác định tuyến, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp chống ngập lụt tuyến đường từ ĐT 330 - ĐT 342 - Đồng Dằm ( Đạp Thanh) - Khe Nà( Thanh Sơn) - Lang Cang ( Đồn Đạc), huyện Ba Chẽ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ ( Chương trình tổng thế phát triển bền vững KT- XH)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Miền Bắc – Địa chỉ: Tổ 5, khu 1, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Triều Vũ – Địa chỉ: Tổ 76, khu 5B, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh – Địa chỉ: Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: (1) Đăng ký kinh doanh; (2) Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). (3) Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (a) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (b) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu) hoặc Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (c) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (d) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và các tài liệu khác liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - Xây dựng cống KĐ 2x4x4m.
1Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TLTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,8495m3
2Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3885100m3
3VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3885100m3
4VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3885100m3
5VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) 1,4km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3885100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3885100m3
7Tháo dỡ bản cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7Ck
8Đào móng chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7615100m3
9VL đệm móng bằng đầm cócTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2932100m3
10BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,1133m3
11BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,6352m3
12BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,8304m3
13BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,0032m3
14BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,008m3
15BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,659m3
16BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,3308m3
17BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,572m3
18BT bản đá 1x2 C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,76m3
19Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,116m3
20Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,22m2
21Xếp khan đá hộcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,97m3
22Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0936tấn
23Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0891tấn
24Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2732tấn
25Cốt thép sàn cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5976tấn
26Cốt thép thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6384tấn
27Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,987tấn
28Cốt thép lưới đỉnh cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9858tấn
29Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2114tấn
30Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,668tấn
31Cốt thép chân khay thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9088tấn
32Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4806tấn
33Cốt thép bản vượt DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9369tấn
34Cốt thép sàn cống D>18; CB400-VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0791tấn
35Cốt thép móng cống D>18; (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5892tấn
36Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4562tấn
37Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,253tấn
38Cốt thép bản D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
39Băng cản nước PVC O250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40md
40Cao su co giãn KT 10*20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80md
41Bitum dẻo chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
42VK thép, VK đáy cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4091100m2
43VK thép, VK thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2604100m2
44VK thép, VK nắp cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7758100m2
45VK thép, VK tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6125100m2
46VK thép, VK sân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3713100m2
47VK thép, VK đệm thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0409100m2
48VK thép, VK đệm sân, móng tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0465100m2
49VK thép, VK đổ gờ lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3431100m2
50VK thép, VK bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2376100m2
51Cẩu lắp bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6CK
52BX bản từ bãi đúc lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6CK
53BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6CK
54VC bản LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9410T/k
55Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,164kg
56Thép hình mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật477,4218kg
57Bu lông U-M22Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
58Lắp dựng lan can mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48761 tấn
59Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật184,4834m2
60Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8659100m3
61Đắp CPDD L1 bằng lu K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,632100m3
62Đắp CPDD L1 bằng lu K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5586100m3
63Lấp đất bằng đầm cóc K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7852100m3
64Bao tảiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật315cái
65Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2m3
66LĐ và tháo dỡ ống cống (tận dụng cho VT khác)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35ống
67BX ống cống lên xeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35ống
68VC ống cống L = 1km đầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,062510T/k
69VC ống cống L = 1km tiếp 9km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,062510T/k
70BX ống cống từ xe xuống VTTCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35ống
71Phá bờ vây thanh thải dòng chảyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252100m3
72VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252100m3
73VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252100m3
74VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) 1,4km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252100m3
75San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252100m3
76BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,39m3
77Thi công móng CPDD L2, lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1181100m3
78ống nhựa D120 dày 1,2mm thoát nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8md
B VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8576100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6557100m3
3Đào rãnh đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0885100m3
4Đào khuôn đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9084100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào, đất hữu cơTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1936100m3
6Đào đánh cấp bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8229100m3
7Phá dỡ đường BT cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,3121m3
8Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5031100m3
9VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5031100m3
10VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5031100m3
11VC khối phá dỡ xe; L=1km tiếp (L>5m) 1,4kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5031100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5031100m3
13Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2854100m3
14Cày xới đường cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1343100m3
15Lu lèn lại K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1343100m3
16Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,2316100m3
17VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8742100m3
18VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8742100m3
19VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) 1,4km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8742100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8742100m3
C VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - Mặt đường
1BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật305,6614m3
2Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,3295100m2
3Thi công móng CPDD L2, lớp trên h = 18cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,697100m3
4VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4383100m2
5BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1968m3
6Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1776100m2
7Thi công móng CPDD L2, lớp trên h = 15cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0332100m3
8Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0664100m3
9VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0579100m2
10GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2568tấn
11GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7894tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,271tấn
13Ống thép D50 chụp đầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,626md
14Mùn cưa tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0209m3
15Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0319m3
16Gỗ đệmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1435m3
17Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4428100m
18Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0861m3
19Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3792100m
20Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0357m3
21Thép truyền lực khe dọc D14Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2236tấn
22LĐ thanh truyền lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2236tấn
D VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - An toàn giao thông
1LĐ cột và BBPQ, loại tam giác cạnh 70cm; cột 3,3mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Thi công cọc tiêu BTCTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
3Đào móng cột hộ lanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1143100m3
4BT móng cột, đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6411m3
5Cột thép ống D114 dày 4,5mm; L= 1,5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63cột
6Nắp bịt đầu cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63nắp
7Tấm thép đệm 300*70*5mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63tấm
8Tiêu phản quangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63cái
9Tấm sóng 3320*310*3mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật178,06md
10Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật630bộ
11Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63bộ
12Lắp đặt tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật178,06m
13Sơn kẻ đường dày 2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,466m2
E VỊ TRÍ 2: Km 5+270 -Rãnh biên
1VL đệm móng K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0819100m3
2BT rãnh, đá 1x2, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,83m3
3VK thép, VK móng rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0234100m2
4Bitum khe nốiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6m
5BT bản đá 1x2 C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,688m3
6Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1342tấn
7Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2419tấn
8VK thép, VK tấm bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0922100m2
9Cẩu lắp tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16CK
10BX bản lên xeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16CK
11BX bản xuống VTTCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16CK
12VC bản LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,67210T/k
F VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - Gia cố lề
1BT gia cố đá 1x2 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,04m3
2Đệm đá mạt K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0253100m3
3Cắt kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
4Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m2
G VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - Ốp mái
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3567100m3
2BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,7214m3
3BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,3037m3
4VL đệm K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0251100m3
5Rải bạt dứa mái taluyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0999100m2
6Xếp đá chống xóiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,1923m3
7Tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,961m3
8Tầng lọc đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1532m3
9Tầng lọc đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2814m3
10LĐ ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,205100m
11Đắp đất dínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5377m3
12Rải vải địa bọc đầu ống nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0483100m2
13VK thép, VK chân khayTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6012100m2
H VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - Đà giáo thi công (KH 1 tháng; LC từ cống VT4)
1KH hệ đà giáoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3606tấn
2Gia công hệ đà giáo tại vị trí 4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3606tấn
3Lắp dựng KC thép dạng UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3606tấn
4Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3606tấn
5BX CK thép lên xe chuyển sang VT khác; GTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3606tấn
6BX CK thép xuống VTTC; GTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3606tấn
7VC thép bằng xe; LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,836110T/k
8VC thép bằng xe; L=1km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,836110T/k
I VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - Điều phối đất sau cân bằng đào đắp; cần để đắp
1VC đất cấp III; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,235100m3
2VC đất cấp III; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,235100m3
3VC đất cấp III; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7175100m3
4VC đất cấp III; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7175100m3
5VC đất cấp III; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7175100m3
J VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Xây dựng cống KĐ 4x6x6m.
1Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TLTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156,1656m3
2Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5617100m3
3VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5617100m3
4VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5617100m3
5VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) 6km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5617100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5617100m3
7Tháo dỡ bản cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21Ck
8Đào móng chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,6002100m3
9VL đệm móng bằng đầm cócTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9542100m3
10BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,8293m3
11BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật153,3456m3
12BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật175,2048m3
13BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật137,5308m3
14BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,0208m3
15BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,2982m3
16BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật187,4376m3
17BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,732m3
18BT bản đá 1x2 C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,76m3
19Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,248m3
20Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật228,8m2
21Xếp khan đá hộcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,2m3
22Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1552tấn
23Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5854tấn
24Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2521tấn
25Cốt thép thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,071tấn
26GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6913tấn
27Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9223tấn
28Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,599tấn
29Cốt thép chân khay thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,358tấn
30Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2945tấn
31Cốt thép bản vượt DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9369tấn
32Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,1173tấn
33Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6392tấn
34Cốt thép bản D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
35Băng cản nước PVC O250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,38md
36Cao su co giãn KT 10*20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật166,76md
37Bitum dẻo chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0261m3
38VK thép, VK đáy cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,002100m2
39VK thép, VK thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7496100m2
40VK thép, VK nắp cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,287100m2
41VK thép, VK tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7333100m2
42VK thép, VK sân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8036100m2
43VK thép, VK đệm thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0761100m2
44VK thép, VK đệm sân, móng tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
45VK thép, VK đổ gờ lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9047100m2
46VK thép, VK bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2376100m2
47Cẩu lắp bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6CK
48BX bản từ bãi đúc lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6CK
49BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6CK
50VC bản LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9410T/k
51Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,41kg
52Thép hình mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.244,0588kg
53Bu lông U-M22Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60bộ
54Lắp dựng lan can mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,24151 tấn
55Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật427,0591m2
56Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,358100m3
57Đắp CPDD L1 bằng lu K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0822100m3
58Đắp CPDD L1 bằng lu K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,358100m3
59Lấp đất bằng đầm cóc K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4185100m3
60Đào xúc đất đắp bờ vâyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,53100m3
61Bao tảiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật927,5cái
62Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,2m3
63Phá bờ vây thanh thải dòng chảyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,272100m3
64VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,272100m3
65VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,272100m3
66VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,272100m3
67San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,272100m3
68BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,2473m3
K VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Nền đường
1Đào xúc đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3783100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,6534100m3
3Đào nền đá C4 bằng máy đàoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,9216100m3
4Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1778100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên PTVC bằng máy đàoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1778100m3
6Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1184100m3
7Đào móng đá C4 bằng máy đào thông thườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,309100m3
8Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2089100m3
9Xúc đá hỗn hợp lên PTVC bằng máy đàoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2089100m3
10Đào khuôn đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,495100m3
11Đào móng đá C4 bằng máy đào thông thườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5957100m3
12Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2793100m3
13Xúc đá hỗn hợp lên PTVC bằng máy đàoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2793100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào đất hữu cơTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,654100m3
15Đào đánh cấp bằng máy đào đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0618100m3
16Phá dỡ đường BT cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,0579m3
17Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6606100m3
18VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6606100m3
19VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6606100m3
20VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6606100m3
21San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6606100m3
22Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0611100m3
23Cày xới đường cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1233100m3
24Lu lèn lại K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1233100m3
25Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,9527100m3
26VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,0941100m3
27VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,0941100m3
28VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,0941100m3
29San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,0941100m3
L VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Mặt đường
1BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật566,0578m3
2Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,5906100m2
3Thi công móng CPDD L2, lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0187100m3
4VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8402100m2
5BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,3316m3
6Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2962100m2
7Thi công móng CPDD L2, lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,393100m3
8Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,786100m3
9VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4274100m2
10GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4808tấn
11GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,478tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5069tấn
13Ống thép D50 chụp đầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,894md
14Mùn cưa tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0391m3
15Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0597m3
16Gỗ đệmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2686m3
17Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5074100m
18Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1627m3
19Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7033100m
20Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0705m3
21Thép truyền lực khe dọc D14Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4421tấn
22LĐ thanh truyền lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4421tấn
M VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - An toàn giao thông
1LĐ cột và BBPQ, loại tam giác cạnh 70cm; cột 3,3mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Thi công cọc tiêu BTCTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
3Đào móng cột hộ lanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1554100m3
4BT móng cột, đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,839m3
5Lấp đất móng cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0798100m3
6Cột thép ống D114x4.5x1,5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89cột
7Nắp bịt đầu cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89nắp
8Tấm thép đệm 300*70*5mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89tấm
9Tiêu phản quangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89cái
10Tấm sóng 3320*310*3mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật262,68md
11Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật890bộ
12Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89bộ
13Lắp đặt tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật262,68m
14Sơn kẻ đường dày 2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,28m2
N VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Kè chắn BT
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7317100m3
2BTTP đổ bằng TC, BT lót móng, đá 2x4 C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,885m3
3VK thép, VK lót móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0303100m2
4BTTP đổ bằng TC, BT móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,08m3
5VK thép, VK lót móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2424100m2
6BTTP đổ bằng TC, BT thân kè dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,73m3
7VK thép, VK thân kèTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,173100m2
8Đắp đất dínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032m3
9Tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,075m3
10LĐ ống nhựa D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0312100m
11Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2m
12Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2195100m3
O VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Rãnh biên
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7541100m3
2VL đệm móng K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3232100m3
3BT rãnh, đá 1x2, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,683m3
4VK thép, VK móng rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0468100m2
5Bitum khe nốiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,68m
6BT bản đá 1x2 C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6128m3
7Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0863tấn
8Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1676tấn
9VK thép, VK tấm bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0634100m2
10Cẩu lắp tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12CK
11BX bản lên xeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12CK
12BX bản xuống VTTCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12CK
13VC bản LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,403210T/k
P VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Gia cố lề, gờ chắn nước
1BT gờ chắn đá 2x4 C20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6421m3
2VK thép, VK gờ chắnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,385100m2
Q VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Ốp mái
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4056100m3
2BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,5112m3
3BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,7163m3
4VL đệm K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0319100m3
5Rải bạt dứa mái taluyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8866100m2
6Tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6443m3
7Tầng lọc đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,827m3
8Tầng lọc đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,232m3
9LĐ ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0219100m
10Đắp đất dínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8841m3
11VK thép, VK chân khayTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6376100m2
R VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Đà giáo thi công (KH 1 tháng; LC từ cống VT4)
1KH hệ đà giáoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,5197tấn
2Lắp dựng KC thép dạng UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,0394tấn
3Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,0394tấn
4BX CK thép lên xe chuyển sang VT khác; GTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,5197tấn
5BX CK thép xuống VTTC; GTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,5197tấn
6VC thép bằng xe; LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45210T/k
7VC thép bằng xe; L=1km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45210T/k
S VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Bậc nước, rãnh hộ đạo
1BTTP đổ bằng xe bơm, BT rãnh, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,6724m3
2Đào đất gia cốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1067100m3
3Đào đất gia cốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0477100m3
4VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0035100m3
5Xây đá hộc H>5m vữa 10MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,488m3
6Trát vữa dày 2cm, vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,24m2
7Đào đất gia cốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0461100m3
8VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0029100m3
9Xây tường đá hộc dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,592m3
10Xây móng đá hộc vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
11Trát vữa dày 2cm, vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,844m2
12Đào đất gia cốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2608100m3
13VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0144100m3
14Xây đá hộc H>5m vữa 10MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,612m3
15Trát vữa dày 2cm, vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,97m2
T VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Cống tròn nhỏ
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7928100m3
2VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0258100m3
3Xây móng đá hộc vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3299m3
4BT chèn đá 1x2 C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7338m3
5BT ống cống đá 1x2 C20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,16m3
6Cốt thép ống cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2769tấn
7VK thép, VK ống cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3274100m2
8LĐ ống cống D75; D100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16ống
9LĐ ống cống D150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15ống
10Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D0,75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16ống
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - D 1,50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15ống
12Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2378100m3
13Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,241100m3
14VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0702100m3
15Xây móng đá hộc vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,2707m3
16Xây tường đá hộc dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,1055m3
17Trát vữa dày 2cm, vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,7162m2
18Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6723100m3
19Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,057100m3
20Xếp đá chống xóiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3m3
21Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0171100m3
22Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1134100m3
23VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0054100m3
24Xếp đá chống xóiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
25Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
U VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Xây dựng cống 2x4,5x4m
1Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TLTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,018m3
2Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5502100m3
3VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5502100m3
4VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5502100m3
5VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) 9,5km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5502100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5502100m3
7Đào móng chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8193100m3
8VL đệm móng bằng đầm cócTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5821100m3
9BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,8886m3
10BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,915m3
11BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,751m3
12BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97,375m3
13BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,3923m3
14BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,832m3
15BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,4484m3
16Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,892m3
17Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật275,794m2
18Xếp khan đá hộcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,56m3
19Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0676tấn
20Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,115tấn
21Cốt thép sàn cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4417tấn
22Cốt thép thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7902tấn
23Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1963tấn
24Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9079tấn
25Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9934tấn
26Cốt thép chân khay thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3466tấn
27Cốt thép sàn cống D>18; CB400-VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,2902tấn
28Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,6375tấn
29Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5522tấn
30Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3729tấn
31Băng cản nước PVC O250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,5md
32Cao su co giãn KT 10*20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99md
33Bitum dẻo chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,495m3
34VK thép, VK đáy cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7238100m2
35VK thép, VK thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7833100m2
36VK thép, VK nắp cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9321100m2
37VK thép, VK tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3028100m2
38VK thép, VK sân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2938100m2
39VK thép, VK đệm thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0719100m2
40VK thép, VK đệm sân, móng tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
41Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật453,07m2
42Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2267100m3
43Đắp CPDD L1 bằng lu K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6034100m3
44Đắp CPDD L1 bằng lu K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,927100m3
45Lấp đất bằng đầm cóc K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8108100m3
46Đào xúc đất đắp bờ vâyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4973100m3
47Bao tảiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật192,5cái
48Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4m3
49Ống cống tạm D100 (KH 20%) tận dụng cho VT2 &VT5Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62ống
50LĐ và tháo dỡ ống cống (tận dụng cho VT khác)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62ống
51Phá bờ vây thanh thải dòng chảyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6513100m3
52VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6513100m3
53VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6513100m3
54VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6513100m3
55San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6513100m3
V VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Xây dựng cống KĐ 4x4m (tuyến nhánh)
1Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TLTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,73m3
2Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2673100m3
3VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2673100m3
4VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2673100m3
5VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) 9,5km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2673100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2673100m3
7Tháo dỡ bản cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Ck
8Đào móng chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0933100m3
9VL đệm móng bằng đầm cócTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1019100m3
10BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4141m3
11BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,5475m3
12BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,9975m3
13BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,065m3
14BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,37m3
15BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8162m3
16BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,8153m3
17BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1m3
18BT bản đá 1x2 C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,84m3
19Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,12m3
20Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,8m2
21Xếp khan đá hộcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9m3
22Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0449tấn
23Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0197tấn
24Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
25Cốt thép sàn cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6311tấn
26Cốt thép thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7693tấn
27Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0252tấn
28GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3968tấn
29Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,513tấn
30Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9926tấn
31Cốt thép chân khay thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7349tấn
32Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2293tấn
33Cốt thép bản vượt DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6246tấn
34Cốt thép sàn cống D>18; CB400-VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1022tấn
35Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8803tấn
36Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4069tấn
37Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2663tấn
38Cốt thép bản D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0493tấn
39Băng cản nước PVC O250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2md
40Cao su co giãn KT 10*20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,4md
41Bitum dẻo chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,142m3
42VK thép, VK đáy cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2588100m2
43VK thép, VK thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2823100m2
44VK thép, VK nắp cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3432100m2
45VK thép, VK tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6488100m2
46VK thép, VK sân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1791100m2
47VK thép, VK đệm thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0293100m2
48VK thép, VK đệm sân, móng tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0204100m2
49VK thép, VK đổ gờ lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1684100m2
50VK thép, VK bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1584100m2
51Cẩu lắp bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4CK
52BX bản từ bãi đúc lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4CK
53BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4CK
54VC bản LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9610T/k
55Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật176,568kg
56Thép hình mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật230,7894kg
57Bu lông U-M22Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
58Lắp dựng lan can mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,40741 tấn
59Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,2404m2
60Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,616100m3
61Đắp CPDD L1 bằng lu K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,79100m3
62Đắp CPDD L1 bằng lu K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,177100m3
63Lấp đất bằng đầm cóc K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,525100m3
64BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,9574m3
65Thi công móng CPDD L2, lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0759100m3
66ống nhựa D120 dày 1,2mm thoát nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5md
W VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Nền đường
1Đào xúc đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2309100m3
2Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9989100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào đất hữu cơTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2157100m3
4Đào đánh cấp bằng máy đào đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1056100m3
5Phá dỡ đường BT cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,6019m3
6Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,856100m3
7VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,856100m3
8VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,856100m3
9VC khối phá dỡ ; L=1km tiếp (L>5m)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,856100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,856100m3
11Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2316100m3
12Cày xới đường cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8968100m3
13Lu lèn lại K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8968100m3
14Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,6339100m3
15VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5522100m3
16VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5522100m3
17VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5522100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5522100m3
X VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Mặt đường
1BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật445,7662m3
2Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,9281100m2
3Thi công móng CPDD L2, lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9469100m3
4VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1979100m2
5BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,77m3
6Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,765100m2
7Thi công móng CPDD L2, lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2877100m3
8Đắp nền bằng lu bánh thép 16T; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5754100m3
9VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,202100m2
10GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3865tấn
11GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,188tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4075tấn
13Ống thép D50 chụp đầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,9911md
14Mùn cưa tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0314m3
15Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048m3
16Gỗ đệmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2159m3
17Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7052100m
18Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1176m3
19Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4502100m
20Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0518m3
21Thép truyền lực khe dọc D14Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3243tấn
22LĐ thanh truyền lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3243tấn
Y VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - An toàn giao thông
1LĐ cột và BBPQ, loại tam giác cạnh 70cm; cột 3,3mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Đào móng cột hộ lanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1737100m3
3BT móng cột, đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6832m3
4Cột thép ống D114 dày 4,5mm; L= 1,5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103cột
5Nắp bịt đầu cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103nắp
6Tấm thép đệm 300*70*5mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103tấm
7Tiêu phản quangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103cái
8Tấm sóng 3320*310*3mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật312,32md
9Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.030bộ
10Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103bộ
11Lắp đặt tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật312,32m
12Sơn kẻ đường dày 2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,375m2
Z VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Kè chắn BT
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4661100m3
2BTTP đổ bằng TC, BT lót móng, đá 2x4 C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,1887m3
3VK thép, VK lót móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,187100m2
4BTTP đổ bằng TC, BT móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật172,4102m3
5VK thép, VK lót móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0824100m2
6BTTP đổ bằng TC, BT thân kè dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật232,0525m3
7VK thép, VK thân kèTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1936100m2
8Đắp đất dínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,448m3
9Tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
10LĐ ống nhựa D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3336100m
11Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,93m
12Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6398100m3
AA VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Ốp mái
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3427100m3
2BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,6274m3
3BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,8508m3
4VL đệm K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0209100m3
5Rải bạt dứa mái taluyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7569100m2
6Xếp đá chống xóiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,9107m3
7Tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8307m3
8Tầng lọc đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1969m3
9Tầng lọc đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1076m3
10LĐ ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4572100m
11Đắp đất dínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,9292m3
12Rải vải địa bọc đầu ống nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3432100m2
13Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,8551m
14VK thép, VK chân khayTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5557100m2
AB VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Đà giáo thi công (Luân chuyển từ VT 3)
1KH hệ đà giáoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6197tấn
2Gia công hệ đà giáoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6197tấn
3Lắp dựng KC thép dạng UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6197tấn
4Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6197tấn
5Lắp dựng KC thép dạng UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0866tấn
6Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0866tấn
AC VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Cống tròn nhỏ D100 cọc 12 Km 16+75,27m.
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0173100m3
2VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0024100m3
3Xây móng đá hộc vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
4BT chèn đá 1x2 C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3122m3
5BT ống cống đá 1x2 C20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
6Cốt thép ống cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1106tấn
7VK thép, VK ống cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2073100m2
8LĐ ống cống D75; D100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3ống
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1,00Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3ống
10Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0052100m3
11BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,147m3
12VK thép, VK móng rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0108100m2
AD VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Cống tròn D75 và hoàn trả mương
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2661100m3
2VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0176100m3
3Xây móng đá hộc vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0579m3
4BT chèn đá 1x2 C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5274m3
5BT ống cống đá 1x2 C20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
6Cốt thép ống cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,338tấn
7VK thép, VK ống cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,978100m2
8LĐ ống cống D75; D100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20ống
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D0,75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20ống
10Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0798100m3
11Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,087100m3
12VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0067100m3
13Xây móng đá hộc vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0975m3
14Xây tường đá hộc dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5641m3
15Trát vữa dày 2cm, vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,99m2
16Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0261100m3
17Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0233100m3
18VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0219100m3
19BT đáy đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1927m3
20Xây gạch dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2602m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,9944m2
22Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
AE VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Điều phối đất sau cân bằng đào đắp
1VC đất cấp III; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,0395100m3
2VC đất cấp III ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,0395100m3
AF VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Xây dựng cống 2x5x4m
1Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TLTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,4596m3
2Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5146100m3
3VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5146100m3
4VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5146100m3
5VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) 9,5km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5146100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5146100m3
7Tháo dỡ ống cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18ống
8Đào móng chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8272100m3
9VL đệm móng bằng đầm cócTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4505100m3
10BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,7694m3
11BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,617m3
12BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,2336m3
13BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,305m3
14BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3458m3
15BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,9764m3
16BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,4993m3
17BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,636m3
18BT bản đá 1x2 C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,52m3
19Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,7328m3
20Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,77m2
21Xếp khan đá hộcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,66m3
22Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1427tấn
23Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
24Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6252tấn
25Cốt thép sàn cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1286tấn
26Cốt thép thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1927tấn
27Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8657tấn
28GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9421tấn
29Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7561tấn
30Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3759tấn
31Cốt thép chân khay thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3846tấn
32Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,365tấn
33Cốt thép bản vượt DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8738tấn
34Cốt thép sàn cống D>18; CB400-VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1162tấn
35Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3593tấn
36Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,011tấn
37Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3773tấn
38Cốt thép bản D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,148tấn
39Băng cản nước PVC O250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,08md
40Cao su co giãn KT 10*20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,16md
41Bitum dẻo chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5008m3
42VK thép, VK đáy cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,618100m2
43VK thép, VK thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5963100m2
44VK thép, VK nắp cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5482100m2
45VK thép, VK tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3904100m2
46VK thép, VK sân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5861100m2
47VK thép, VK đệm thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0622100m2
48VK thép, VK đệm sân, móng tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0727100m2
49VK thép, VK đổ gờ lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5681100m2
50VK thép, VK bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4752100m2
51Cẩu lắp bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12CK
52BX bản từ bãi đúc lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12CK
53BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12CK
54VC bản LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1210T/k
55Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật570,168kg
56Thép hình mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật724,0541kg
57Bu lông U-M22Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36bộ
58Lắp dựng lan can mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,29421 tấn
59Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật278,0713m2
60Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0608100m3
61Đắp CPDD L1 bằng lu K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8054100m3
62Đắp CPDD L1 bằng lu K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4037100m3
63Lấp đất bằng đầm cóc K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7686100m3
64Đào xúc đất đắp bờ vâyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
65Bao tảiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật175cái
66Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m3
67LĐ và tháo dỡ ống cống (tận dụng cho VT khác)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58ống
68BX ống cống lên xeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58ống
69VC ống cống L = 1km đầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,07510T/k
70BX ống cống từ xe xuống VTTCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58ống
71Phá bờ vây thanh thải dòng chảyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m3
72VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m3
73VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m3
74VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m3
75San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m3
76BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,36m3
77Thi công móng CPDD L2, lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2551100m3
78ống nhựa D120 dày 1,2mm thoát nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4md
AG VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Nền đường
1Đào xúc đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2989100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0278100m3
3Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0276100m3
4Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào khuônTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6296100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào đất hữu cơTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2356100m3
6Đào đánh cấp bằng máy đào đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2865100m3
7Phá dỡ đường BT cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,9592m3
8Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7096100m3
9VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7096100m3
10VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7096100m3
11VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7096100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7096100m3
13Đắp nền bằng lu bánh thé; K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6793100m3
14Cày xới đường cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3508100m3
15Lu lèn lại K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3508100m3
16Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2122100m3
17VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,821100m3
18VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,821100m3
19VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,821100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,821100m3
AH VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Mặt đường
1BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật253,0572m3
2Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,8709100m2
3Thi công móng CPDD L2, lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2362100m3
4VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2154100m2
5BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8114m3
6Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7673100m2
7Thi công móng CPDD L2, lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1314100m3
8Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2628100m3
9VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1434100m2
10GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2516tấn
11GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7734tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2655tấn
13Ống thép D50 chụp đầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,4105md
14Mùn cưa tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0204m3
15Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0312m3
16Gỗ đệmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1405m3
17Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0607100m
18Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0765m3
19Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1615100m
20Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0324m3
21Thép truyền lực khe dọc D14Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2032tấn
22LĐ thanh truyền lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2032tấn
AI VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - An toàn giao thông
1LĐ cột và BBPQ, loại tam giác cạnh 70cm; cột 3,3mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Thi công cọc tiêu BTCTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
3Đào móng cột hộ lanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1656100m3
4BT móng cột, đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2417m3
5Cột thép ống D114 dày 4,5mm; L= 1,5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98cột
6Nắp bịt đầu cột D157,3 x2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98nắp
7Tấm thép đệm 300*70*5mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98tấm
8Tiêu phản quangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98cái
9Tấm sóng 3320*310*3mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật285,76md
10Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật980bộ
11Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98bộ
12Lắp đặt tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật285,76m
13Sơn kẻ đường dày 2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4155m2
AJ VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Kè chắn BT
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6341100m3
2VL đệm K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1114100m3
3BTTP đổ bằng TC, BT móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,8434m3
4VK thép, VK lót móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8247100m2
5BTTP đổ bằng TC, BT thân kè dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,8907m3
6VK thép, VK thân kèTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0985100m2
7Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,92m
8Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5943100m3
AK VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Rãnh biên
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0773100m3
2VL đệm móng K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0331100m3
3BT rãnh, đá 1x2, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,784m3
4VK thép, VK móng rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0052100m2
5Bitum khe nốiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52m
6BT bản đá 1x2 C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2096m3
7Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0647tấn
8Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1257tấn
9VK thép, VK tấm bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0475100m2
10Cẩu lắp tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9CK
11BX bản lên xeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9CK
12BX bản xuống VTTCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9CK
13VC bản LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,302410T/k
AL VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Ốp mái
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3308100m3
2BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,8492m3
3BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,2163m3
4VL đệm K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0496100m3
5Rải bạt dứa mái taluyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0853100m2
6Tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3094m3
7Tầng lọc đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3713m3
8Tầng lọc đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4125m3
9LĐ ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066100m
10Đắp đất dínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,495m3
11Rải vải địa bọc đầu ống nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0155100m2
12Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
13VK thép, VK chân khayTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3233100m2
AM VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Đà giáo thi công (KH 1 tháng; LC từ cống VT4)
1KH hệ đà giáoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5529tấn
2Lắp dựng KC thép dạng UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5529tấn
3Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5529tấn
4BX CK thép lên xe chuyển sang VT khác; GTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5529tấn
5BX CK thép xuống VTTC; GTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5529tấn
6VC thép bằng xe; LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,355310T/k
AN VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Đường tạm đảm bảo giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0176100m3
2Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào khuônTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0803100m3
3Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,946100m3
4Đào xúc đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3611100m3
5VC đất C3 LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3611100m3
6VC đất C3 L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3611100m3
7VC đất C3 L=1km tiếp ngoài 5kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3611100m3
AO VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Hoàn trả mương thủy lợi
1VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1022100m3
2BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,3252m3
3Xây gạch dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4872m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,978m2
AP VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Điều phối đất sau cân bằng đào đắp
1VC đất đắp C3 nội bộ LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7165100m3
AQ VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - Xây dựng cống 6x5,5m
1Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TLTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,0194m3
2Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2602100m3
3VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2602100m3
4VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2602100m3
5VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2602100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2602100m3
7Tháo dỡ bản cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Ck
8Đào móng chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5989100m3
9VL đệm móng bằng đầm cócTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3509100m3
10BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,7539m3
11BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,9141m3
12BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,4292m3
13BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,9264m3
14BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,9956m3
15BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,8842m3
16BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2822m3
17BT bản đá 1x2 C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,76m3
18Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,564m3
19Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,4m2
20Xếp khan đá hộcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,782m3
21Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2247tấn
22Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1541tấn
23Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2718tấn
24Cốt thép sàn cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9598tấn
25Cốt thép thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1486tấn
26Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1162tấn
27GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8349tấn
28Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0188tấn
29Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1229tấn
30Cốt thép chân khay thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6866tấn
31Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,356tấn
32Cốt thép bản vượt DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9369tấn
33Cốt thép sàn cống D>18; CB400-VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8978tấn
34Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6031tấn
35Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7079tấn
36Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1909tấn
37Cốt thép bản D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
38Băng cản nước PVC O250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,6md
39Cao su co giãn KT 10*20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,2md
40Bitum dẻo chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,396m3
41VK thép, VK đáy cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3859100m2
42VK thép, VK thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1948100m2
43VK thép, VK nắp cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8897100m2
44VK thép, VK tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6046100m2
45VK thép, VK sân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,466100m2
46VK thép, VK đệm thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0356100m2
47VK thép, VK đệm sân, móng tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0644100m2
48VK thép, VK đổ gờ lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2328100m2
49VK thép, VK bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2376100m2
50Cẩu lắp bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6CK
51BX bản từ bãi đúc lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6CK
52BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6CK
53VC bản LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật610T/k
54Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật282,9984kg
55Thép hình mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật364,0142kg
56Bu lông U-M22Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
57Lắp dựng lan can mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6471 tấn
58Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật253,4452m2
59Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3185100m3
60Đắp CPDD L1 bằng lu K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,406100m3
61Đắp CPDD L1 bằng lu K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7553100m3
62Lấp đất bằng đầm cóc K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,301100m3
63Đào xúc đất đắp bờ vâyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0581100m3
64Bao tảiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật420cái
65Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,6m3
66Phá bờ vây thanh thải dòng chảyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,948100m3
67VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,948100m3
68VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,948100m3
69VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,948100m3
70San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,948100m3
71BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6583m3
72Thi công móng CPDD L2, lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0902100m3
73ống nhựa D120 dày 1,2mm thoát nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4md
AR VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - Nền đường
1Đào xúc đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,0918100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật139,2588100m3
3Đào nền đá C4 bằng máy đào thông thườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật158,038100m3
4Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,4058100m3
5Đào rãnh đá C4 bằng máy đào thông thườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3689100m3
6Phá đá rãnh bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4582100m3
7Đào khuôn đá C4 bằng máy đào thông thườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4178100m3
8Phá đá khuôn bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0491100m3
9Xúc đá hỗn hợp lên PTVC bằng máy đàoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,9131100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào đất hữu cơTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4682100m3
11Đào đánh cấp bằng máy đào đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8576100m3
12Phá dỡ đường BT cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,1302m3
13Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5313100m3
14VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5313100m3
15VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5313100m3
16VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5313100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5313100m3
18Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3605100m3
19Cày xới đường cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1561100m3
20Lu lèn lại K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1561100m3
21Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,0275100m3
22VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,4176100m3
23VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,4176100m3
24VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,4176100m3
25San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,4176100m3
AS VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - Mặt đường
1BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật380,908m3
2Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,8516100m2
3Thi công móng CPDD L2, lớp trên h=18cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3584100m3
4VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7741100m2
5BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,96m3
6Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,22100m2
7Thi công móng CPDD L2, lớp trên h= 15cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1943100m3
8Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3885100m3
9VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,099100m2
10GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3113tấn
11GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9571tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3287tấn
13Ống thép D50 chụp đầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8824md
14Mùn cưa tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0253m3
15Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0386m3
16Gỗ đệmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1739m3
17Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1868100m
18Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1047m3
19Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,848100m
20Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0427m3
21Thép truyền lực khe dọc D14Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2677tấn
22LĐ thanh truyền lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2677tấn
AT VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - An toàn giao thông
1Đào móng cột hộ lanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0904100m3
2BT móng cột, đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0721m3
3Cột thép ống D114 dày 4,5mm; L= 1,5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53cột
4Nắp bịt đầu cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53nắp
5Tấm thép đệm 300*70*5mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53tấm
6Tiêu phản quangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53cái
7Tấm sóng 3320*310*3mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,92md
8Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật530bộ
9Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53bộ
10Lắp đặt tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,92m
11Sơn kẻ đường dày 2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,44m2
AU VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - Rãnh biên
1VL đệm móng K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2587100m3
2BT rãnh, đá 1x2, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,362m3
3VK thép, VK móng rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0741100m2
4Bitum khe nốiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,4m
AV VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - Ốp mái
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,874100m3
2BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,156m3
3BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,4018m3
4VL đệm K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0382100m3
5Rải bạt dứa mái taluyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,309100m2
6Xếp đá chống xóiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,458m3
7Tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1531m3
8Tầng lọc đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3838m3
9Tầng lọc đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5375m3
10LĐ ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,246100m
11Đắp đất dínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,845m3
12Rải vải địa bọc đầu ống nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0579100m2
13Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1m
14VK thép, VK chân khayTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,764100m2
AW VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - Đà giáo thi công (KH 1 tháng; LC từ cống VT7)
1KH hệ đà giáoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9494tấn
2Lắp dựng KC thép dạng UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9494tấn
3Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9494tấn
4BX CK thép lên xe chuyển sang VT khác; GTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9494tấn
5BX CK thép xuống VTTC; GTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9494tấn
6VC thép bằng xe; LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,694910T/k
AX VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - Bậc nước, gia cố rãnh cơ, rãnh đỉnh
1BTTP đổ bằng xe bơm, BT rãnh, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,4448m3
2Đào đất gia cốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4065100m3
3Đào đất gia cốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1274100m3
4Xây đá hộc H>=10m vữa 10MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,498m3
5Trát vữa dày 2cm, vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,124m2
6Đào đất gia cốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1382100m3
7VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0086100m3
8Xây tường đá hộc dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,776m3
9Xây móng đá hộc vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,456m3
10Trát vữa dày 2cm, vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,532m2
11Đào đất gia cốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5525100m3
12VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0352100m3
13Xây đá hộc H>5m vữa 10MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,378m3
14Xây đá hộc H>=10m vữa 10MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,856m3
15Trát vữa dày 2cm, vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật102,112m2
16Đào đất gia cốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1999100m3
17BT tấm rãnh đá 1x2 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
18BT rãnh, đá 1x2, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4818m3
19VK thép, VK tấm bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,162100m2
20BX tấm rãnh lên xeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,95tấn
21BX tấm rãnh xuống VTTCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,95tấn
22VC bản LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,49510T/k
23VC bản L=1km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,49510T/k
24Lắp tấm rãnh GTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120CK
AY VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Xây dựng cống KĐ 3x4x4 Km 17+666
1Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TLTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,3523m3
2Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3535100m3
3VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3535100m3
4VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3535100m3
5VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3535100m3
6Tháo dỡ bản cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10Ck
7Đào móng chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1828100m3
8VL đệm móng bằng đầm cócTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5124100m3
9BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,0275m3
10BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,2486m3
11BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,9994m3
12BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,5699m3
13BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,8704m3
14BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,8562m3
15BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,978m3
16BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,184m3
17BT bản đá 1x2 C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,76m3
18Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,098m3
19Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật192,4m2
20Xếp khan đá hộcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,126m3
21Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
22Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1368tấn
23Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2539tấn
24Cốt thép sàn cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8555tấn
25Cốt thép thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1523tấn
26Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5352tấn
27GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9207tấn
28Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2041tấn
29Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9265tấn
30Cốt thép chân khay thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7209tấn
31Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4022tấn
32Cốt thép bản vượt DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9369tấn
33Cốt thép sàn cống D>18; CB400-VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7875tấn
34Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2529tấn
35Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4877tấn
36Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,475tấn
37Cốt thép bản D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
38Băng cản nước PVC O250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,6md
39Cao su co giãn KT 10*20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,2md
40Bitum dẻo chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,586m3
41VK thép, VK đáy cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5784100m2
42VK thép, VK thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,302100m2
43VK thép, VK nắp cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5056100m2
44VK thép, VK tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6828100m2
45VK thép, VK sân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5878100m2
46VK thép, VK đệm thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0678100m2
47VK thép, VK đệm sân, móng tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0684100m2
48VK thép, VK đổ gờ lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,672100m2
49VK thép, VK bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2376100m2
50Cẩu lắp bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6CK
51BX bản từ bãi đúc lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6CK
52BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6CK
53VC bản LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9410T/k
54Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật726,504kg
55Thép hình mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật910,759kg
56Bu lông U-M22Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44bộ
57Lắp dựng lan can mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,63731 tấn
58Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật176,4006m2
59Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9405100m3
60Đắp CPDD L1 bằng lu K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,51100m3
61Đắp CPDD L1 bằng lu K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8355100m3
62Lấp đất bằng đầm cóc K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3182100m3
63Đào xúc đất đắp bờ vâyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,816100m3
64Bao tảiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật540cái
65Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,2m3
66ống nhựa D250 thoát nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật140,8md
67Phá bờ vây thanh thải dòng chảyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,248100m3
68VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,248100m3
69VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,248100m3
70VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,248100m3
71San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,248100m3
72BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,1256m3
73Thi công móng CPDD L2, lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,193100m3
74ống nhựa D120 dày 1,2mm thoát nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2md
AZ VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Cống hộp KĐ 2x5x5m Km 17+765m
1Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TLTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,2204m3
2Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2922100m3
3VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2922100m3
4VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2922100m3
5VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2922100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2922100m3
7Tháo dỡ bản cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7Ck
8Đào móng chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,019100m3
9VL đệm móng bằng đầm cócTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3196100m3
10BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,4616m3
11BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,1662m3
12BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,1872m3
13BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,6841m3
14BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,5428m3
15BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,9408m3
16BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,8984m3
17BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,399m3
18BT bản đá 1x2 C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,68m3
19Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,3088m3
20Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,28m2
21Xếp khan đá hộcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,82m3
22Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1103tấn
23Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,099tấn
24Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3386tấn
25Cốt thép sàn cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3276tấn
26Cốt thép thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5557tấn
27Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9707tấn
28GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3974tấn
29Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2107tấn
30Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5427tấn
31Cốt thép chân khay thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0142tấn
32Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,534tấn
33Cốt thép bản vượt DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2492tấn
34Cốt thép sàn cống D>18; CB400-VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2766tấn
35Cốt thép móng cống D>18; CB400-VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,541tấn
36Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3499tấn
37Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2752tấn
38Cốt thép bản D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0986tấn
39Băng cản nước PVC O250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41md
40Cao su co giãn KT 10*20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82md
41Bitum dẻo chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41m3
42VK thép, VK đáy cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4973100m2
43VK thép, VK thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2216100m2
44VK thép, VK nắp cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0788100m2
45VK thép, VK tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,637100m2
46VK thép, VK sân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3604100m2
47VK thép, VK đệm thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0437100m2
48VK thép, VK đệm sân, móng tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0442100m2
49VK thép, VK đổ gờ lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4045100m2
50VK thép, VK bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3168100m2
51Cẩu lắp bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8CK
52BX bản từ bãi đúc lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8CK
53BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8CK
54VC bản LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9210T/k
55Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật413,832kg
56Thép hình mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật537,3491kg
57Bu lông U-M22Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28bộ
58Lắp dựng lan can mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,95121 tấn
59Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật212,2127m2
60Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4526100m3
61Đắp CPDD L1 bằng lu K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,094100m3
62Đắp CPDD L1 bằng lu K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9405100m3
63Lấp đất bằng đầm cóc K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8018100m3
64Đào xúc đất đắp bờ vâyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,444100m3
65Bao tảiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật600cái
66Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48m3
67ống nhựa D250 thoát nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100md
68Phá bờ vây thanh thải dòng chảyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,924100m3
69VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,924100m3
70VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,924100m3
71VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,924100m3
72San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,924100m3
73BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,5872m3
74Thi công móng CPDD L2, lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1332100m3
75ống nhựa D120 dày 1,2mm thoát nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8md
BA VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Nền đường
1Đào xúc đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3107100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4871100m3
3Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào khuônTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,457100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất hữu cơTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8532100m3
5Đào đánh cấp bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4097100m3
6Phá dỡ đường BT cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,0573m3
7Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3906100m3
8VC khối phá dỡ xe; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3906100m3
9VC khối phá dỡ xe; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3906100m3
10VC khối phá dỡ xe; L=1km tiếp (L>5m)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3906100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3906100m3
12Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1726100m3
13Cày xới đường cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1054100m3
14Lu lèn lại K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1054100m3
15Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,2971100m3
16VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5737100m3
17VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5737100m3
18VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5737100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5737100m3
BB VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Mặt đường
1BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật315,392m3
2Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,7724100m2
3Thi công móng CPDD L2, lớp trên h=18cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7769100m3
4VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4401100m2
5BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,406m3
6Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,467100m2
7Thi công móng CPDD L2, lớp trên h= 15cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4281100m3
8Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8562100m3
9VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5108100m2
10GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3176tấn
11GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9762tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3353tấn
13Ống thép D50 chụp đầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,1402md
14Mùn cưa tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0258m3
15Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0394m3
16Gỗ đệmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1774m3
17Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1392100m
18Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1035m3
19Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,742100m
20Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0411m3
21Thép truyền lực khe dọc D14Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2577tấn
22LĐ thanh truyền lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2577tấn
BC VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - An toàn giao thông
1Đào móng cột hộ lanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21100m3
2BT móng cột, đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7336m3
3Cột thép ống D114 dày 4,5mm; L= 1,5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124cột
4Nắp bịt đầu cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124nắp
5Tấm thép đệm 300*70*5mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124tấm
6Tiêu phản quangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124cái
7Tấm sóng 3320*310*3mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật345,6md
8Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.240bộ
9Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124bộ
10Lắp đặt tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật345,6m
11Sơn kẻ đường dày 2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,15m2
BD VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Rãnh biên
1VL đệm móng K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0612100m3
2BT rãnh, đá 1x2, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,84m3
3VK thép, VK móng rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0182100m2
4Bitum khe nốiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,8m
BE VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Ốp mái
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1359100m3
2BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,872m3
3BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,3262m3
4VL đệm K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0272100m3
5Rải bạt dứa mái taluyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6681100m2
6Tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1175m3
7Tầng lọc đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2025m3
8Tầng lọc đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1175m3
9LĐ ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,732100m
10Đắp đất dínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3375m3
11Rải vải địa bọc đầu ống nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1724100m2
12Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,478m
13VK thép, VK chân khayTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,906100m2
BF VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Đà giáo thi công (KH 1 tháng; LC cho các cống VT6, V8, VT9)
1KH hệ đà giáoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4431tấn
2Gia công hệ đà giáoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4431tấn
3Lắp dựng KC thép dạng UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4431tấn
4Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4431tấn
5Lắp dựng KC thép dạng UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,1446tấn
6Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,1446tấn
BG VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Cống tròn D150
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5465100m3
2VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0233100m3
3Xây móng đá hộc vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,313m3
4BT chèn đá 1x2 C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,944m3
5BT ống cống đá 1x2 C20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,46m3
6Cốt thép ống cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0935tấn
7VK thép, VK ống cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7536100m2
8LĐ ống cống D150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19ống
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - D 1,50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19ống
10Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1639100m3
11Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3408100m3
12VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0503100m3
13Xây móng đá hộc vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,6398m3
14Xây tường đá hộc dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,3808m3
15Trát vữa dày 2cm, vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,3726m2
16Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4022100m3
17Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1727100m3
18VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
19Xếp đá chống xóiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,097m3
20Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0518100m3
BH VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Rãnh đậy bản chịu lực KĐ 60
1BT tấm bản đá 1x2 C20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1174m3
2Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0502tấn
3Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3764tấn
4VK thép, VK tấm bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4507100m2
5Cẩu lắp tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76CK
6BX bản lên xeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76CK
7BX bản xuống VTTCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76CK
8VC bản LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,779410T/k
9BT rãnh chịu lực đúc sẵn đá 1x2 C20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,25m3
10VK kim loại, VK rãnh chịu lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,615100m2
11Cẩu lắp tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38CK
12Cốt thép khối rãnh đúc sẵn DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1685tấn
13VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0171100m3
14Lót vữa dày 2cm C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,25m2
BI VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Kè chắn thượng hạ lưu cống Km17+663 & km17+765
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0723100m3
2VL đệm K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0431100m3
3BTTP đổ bằng TC, BT móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,064m3
4VK thép, VK lót móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6432100m2
5BTTP đổ bằng xe bơm, BT thân kè, dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,83m3
6VK thép, VK thân kèTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5945100m2
7Đắp đất dínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,112m3
8Tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2625m3
9LĐ ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,105100m
10Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,4m
11Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6217100m3
BJ VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Điều phối đất sau cân bằng đào đắp
1VC đất, đất cấp III; L= 0,3kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,8699100m3
BK VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Xây dựng cống 2x6x5m
1Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TLTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,4136m3
2Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5341100m3
3VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5341100m3
4VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5341100m3
5VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) 6,4km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5341100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5341100m3
7Tháo dỡ bản cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7Ck
8Đào móng chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8101100m3
9VL đệm móng bằng đầm cócTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5209100m3
10BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,2778m3
11BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,905m3
12BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,756m3
13BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,02m3
14BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,756m3
15BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,0748m3
16BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,646m3
17BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,3278m3
18BT bản đá 1x2 C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,68m3
19Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,504m3
20Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,4m2
21Xếp khan đá hộcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,6m3
22Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1654tấn
23Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2589tấn
24Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3386tấn
25Cốt thép sàn cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3067tấn
26Cốt thép thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8142tấn
27Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7315tấn
28GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3673tấn
29Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6094tấn
30Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0572tấn
31Cốt thép chân khay thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1426tấn
32Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6072tấn
33Cốt thép bản vượt DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2492tấn
34Cốt thép sàn cống D>18; CB400-VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9123tấn
35Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1127tấn
36Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3569tấn
37Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3107tấn
38Cốt thép bản D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0986tấn
39Băng cản nước PVC O250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,6md
40Cao su co giãn KT 10*20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,2md
41Bitum dẻo chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,516m3
42VK thép, VK đáy cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4151100m2
43VK thép, VK thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3108100m2
44VK thép, VK nắp cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1556100m2
45VK thép, VK tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0585100m2
46VK thép, VK sân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5376100m2
47VK thép, VK đệm thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0454100m2
48VK thép, VK đệm sân, móng tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,069100m2
49VK thép, VK đổ gờ lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4327100m2
50VK thép, VK bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3168100m2
51Cẩu lắp bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8CK
52BX bản từ bãi đúc lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8CK
53BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8CK
54VC bản LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật810T/k
55Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật475,752kg
56Thép hình mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật610,6465kg
57Bu lông U-M22Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32bộ
58Lắp dựng lan can mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,08641 tấn
59Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật332,4419m2
60Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2944100m3
61Đắp CPDD L1 bằng lu K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2936100m3
62Đắp CPDD L1 bằng lu K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,352100m3
63Lấp đất bằng đầm cóc K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0595100m3
64Đào xúc đất đắp bờ vâyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3774100m3
65Bao tảiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật222cái
66Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,76m3
67Ống cống tạm D100 (KH 20%)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62ống
68LĐ và tháo dỡ ống cống (tận dụng cho VT khác)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62ống
69Phá bờ vây thanh thải dòng chảyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,555100m3
70VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,555100m3
71VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,555100m3
72VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,555100m3
73San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,555100m3
74BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,2125m3
75Thi công móng CPDD L2, lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0878100m3
76ống nhựa D120 dày 1,2mm thoát nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8md
BL VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Nền đường
1Đào xúc đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6194100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8783100m3
3Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0911100m3
4Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào khuônTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5213100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào đất hữu cơTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8025100m3
6Đào đánh cấp bằng máy đào đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1684100m3
7Phá dỡ đường BT cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,02m3
8Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5402100m3
9VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5402100m3
10VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5402100m3
11VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5402100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5402100m3
13Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5139100m3
14Cày xới đường cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7656100m3
15Lu lèn lại K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7656100m3
16Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,3715100m3
17VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5903100m3
18VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5903100m3
19VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5903100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5903100m3
BM VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Mặt đường
1BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật204,05m3
2Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5687100m2
3Thi công móng CPDD L2, lớp trên h = 18cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8017100m3
4VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9691100m2
5BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,17m3
6Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,065100m2
7Thi công móng CPDD L2, lớp trên h = 15cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1841100m3
8Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3682100m3
9VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2145100m2
10GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1527tấn
11GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4693tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1611tấn
13Ống thép D50 chụp đầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3164md
14Mùn cưa tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0124m3
15Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0189m3
16Gỗ đệmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0853m3
17Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4634100m
18Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0616m3
19Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6684100m
20Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,025m3
21Thép truyền lực khe dọc D14Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1568tấn
22LĐ thanh truyền lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1568tấn
BN VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - An toàn giao thông
1LĐ cột và BBPQ, loại tam giác cạnh 70cm; cột 3,3mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Thi công cọc tiêu BTCTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
3Đào móng cột hộ lanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0726100m3
4BT móng cột, đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1007m3
5Cột thép ống D114 dày 4,5mm; L= 1,5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cột
6Nắp bịt đầu cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42nắp
7Tấm thép đệm 300*70*5mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42tấm
8Tiêu phản quangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
9Tấm sóng 3320*310*3mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,4md
10Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật420bộ
11Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42bộ
12Lắp đặt tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,4m
13Sơn kẻ đường dày 2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,51m2
BO VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Rãnh biên
1VL đệm móng K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1336100m3
2BT rãnh, đá 1x2, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,292m3
3VK thép, VK móng rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,039100m2
4Bitum khe nốiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
BP VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - ỐP MÁI
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8168100m3
2BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,706m3
3BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,1761m3
4VL đệm K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0357100m3
5Rải bạt dứa mái taluyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0189100m2
6Xếp đá chống xóiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,483m3
7Tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5323m3
8Tầng lọc đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6387m3
9Tầng lọc đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7097m3
10LĐ ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1135100m
11Đắp đất dínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8516m3
12Rải vải địa bọc đầu ống nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0267100m2
13Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,7906m
14VK thép, VK chân khayTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,714100m2
BQ VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Đà giáo thi công (KH 2 tháng; LC từ cống vị trí 7)
1KH hệ đà giáoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4425tấn
2Lắp dựng KC thép dạng UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4425tấn
3Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4425tấn
4BX CK thép lên xe chuyển sang VT khác; GTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4425tấn
5BX CK thép xuống VTTC; GTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4425tấn
6VC thép bằng xe; LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,244310T/k
7VC thép bằng xe; L=1km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,244310T/k
BR VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Cống tròn D100
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2543100m3
2VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0186100m3
3Xây móng đá hộc vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4546m3
4BT chèn đá 1x2 C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3379m3
5BT ống cống đá 1x2 C20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9m3
6Cốt thép ống cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,516tấn
7VK thép, VK ống cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9674100m2
8LĐ ống cống D75; D100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14ống
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1,00Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14ống
10Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0763100m3
11Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1771100m3
12VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0118100m3
13Xây móng đá hộc vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,94m3
14Xây tường đá hộc dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4409m3
15Trát vữa dày 2cm, vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,322m2
16Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0531100m3
BS VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Đường tạm đảm bảo giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0799100m3
2Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào khuônTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3248100m3
3Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7151100m3
4Đào xúc đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,808100m3
5VC đất C3 LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,808100m3
6VC đất C3 L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,808100m3
7VC đất C3 L=1km tiếp ngoài 5kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,808100m3
BT VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Điều phối đất sau cân bằng đào đắp
1VC đất cấp III; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9145100m3
2VC đất cấp III; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9145100m3
BU VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Xây dựng cống 5x4m
1Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TLTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,3125m3
2Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3331100m3
3VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3331100m3
4VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3331100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3331100m3
6Tháo dỡ bản cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7Ck
7Đào móng chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5845100m3
8VL đệm móng bằng đầm cócTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3388100m3
9BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,3509m3
10BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,1296m3
11BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,4388m3
12BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,3174m3
13BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,29m3
14BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,072m3
15BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,3141m3
16Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,7048m3
17Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,88m2
18Xếp khan đá hộcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,47m3
19Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0872tấn
20Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0928tấn
21Cốt thép sàn cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6297tấn
22Cốt thép thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0014tấn
23Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7456tấn
24Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,231tấn
25Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1229tấn
26Cốt thép chân khay thân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5016tấn
27Cốt thép sàn cống D>18; CB400-VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7344tấn
28Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9194tấn
29Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,719tấn
30Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1465tấn
31Băng cản nước PVC O250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30md
32Cao su co giãn KT 10*20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60md
33Bitum dẻo chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
34Thép D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật315,668kg
35Mạ kẽm thép D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật315,668kg
36Băng cản nước PVC O250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2md
37Thép ống D42 dày 2mm (1,97 kg/md)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,25kg
38Mạ kẽm thép D42Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,25kg
39Thép D12Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật213,0759kg
40Bitum dẻo chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
41Cao su co giãn KT 10*20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,2md
42VK thép, VK đáy cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4306100m2
43VK thép, VK thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,587100m2
44VK thép, VK nắp cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8948100m2
45VK thép, VK tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5084100m2
46VK thép, VK sân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4252100m2
47VK thép, VK đệm thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0465100m2
48VK thép, VK đệm sân, móng tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0551100m2
49VK thép, VK đổ gờ lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0625100m2
50Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật331,1976m2
51Đắp đá mạt bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0016100m3
52Đắp đá mạt bằng lu K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3839100m3
53Lấp đất bằng đầm cóc K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5118100m3
54Đào xúc đất đắp bờ vâyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9187100m3
55Bao tảiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật367,5cái
56Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,4m3
57LĐ và tháo dỡ ống cống (tận dụng cho VT khác)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56ống
58BX ống cống lên xeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56ống
59VC ống cống L = 1km đầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,910T/k
60VC ống cống L = 1km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,910T/k
61BX ống cống từ xe xuống VTTCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56ống
62Phá bờ vây thanh thải dòng chảyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2127100m3
63VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2127100m3
64VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2127100m3
65San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2127100m3
BV VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Nền đường
1Đào xúc đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9428100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,7761100m3
3Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7927100m3
4Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào khuônTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4593100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào đất hữu cơTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7451100m3
6Đào đánh cấp bằng máy đào đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5803100m3
7Phá dỡ đường BT cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,7601m3
8Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3576100m3
9VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3576100m3
10VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3576100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3576100m3
12Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2233100m3
13Cày xới đường cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0873100m3
14Lu lèn lại K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0873100m3
15Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật102,5069100m3
16VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2682100m3
17VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2682100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2682100m3
BW VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Mặt đường
1BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật583,4466m3
2Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,4606100m2
3Thi công móng CPDD L2, lớp trên h = 18cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1968100m3
4VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,103100m2
5BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,322m3
6Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,129100m2
7Thi công móng CPDD L2, lớp trên h = 15cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0212100m3
8Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0425100m3
9VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0165100m2
10GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4544tấn
11GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3969tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4786tấn
13Ống thép D50 chụp đầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,8027md
14Mùn cưa tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0369m3
15Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0564m3
16Gỗ đệmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2538m3
17Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0921100m
18Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1523m3
19Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7015100m
20Matits chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0705m3
21Thép truyền lực khe dọc D14Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4419tấn
22LĐ thanh truyền lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4419tấn
BX VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - An toàn giao thông
1LĐ cột và BBPQ, loại tam giác cạnh 70cm; cột 3,3mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Thi công cọc tiêu BTCTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
3Đào móng cột hộ lanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2169100m3
4BT móng cột, đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,9597m3
5Cột thép ống D114 dày 4,5mm; L= 1,5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131cột
6Nắp bịt đầu cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131nắp
7Tấm thép đệm 300*70*5mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131tấm
8Tiêu phản quangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131cái
9Tấm sóng 3320*310*3mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật421,8md
10Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.310bộ
11Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131bộ
12Lắp đặt tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật421,8m
13Sơn kẻ đường dày 2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,42m2
BY VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Kè chắn BTXM
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8591100m3
2BTTP đổ bằng TC, BT lót móng, đá 2x4 C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3308m3
3BTTP đổ bằng TC, BT móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật224,033m3
4Cốt thép móng kè DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4308tấn
5VK thép, VK lót móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7528100m2
6BTTP đổ bằng xe bơm, BT thân kè, dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật382,093m3
7Cốt thép thân kè DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9845tấn
8Cốt thép thân kè DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7125tấn
9VK thép, VK thân kèTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,826100m2
10Đắp đất dínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,275m3
11Tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,84m3
12LĐ ống nhựa D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,319100m
13Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,08m
14BTTP, đổ bằng xe bơm, BT rãnh sau kè, đá 1x2, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,323m3
15VK thép, VK đổ BT rãnh sau kèTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0081100m2
16Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81m2
BZ VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Rãnh biên
1VL đệm móng K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2487100m3
2BT rãnh, đá 1x2, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,919m3
3VK thép, VK móng rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0715100m2
4Bitum khe nốiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66m
CA VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Gia cố lề, gờ chắn nước
1BT gia cố đá 1x2 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,896m3
2Đệm đá mạt K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0119100m3
3Cắt kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045100m
4Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5m2
CB VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Ốp mái
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8339100m3
2BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150,88m3
3BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật261,6944m3
4VL đệm K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2642100m3
5Rải bạt dứa mái taluyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5022100m2
6Xếp đá chống xóiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,942m3
7Tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,14m3
8Tầng lọc đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,968m3
9Tầng lọc đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,52m3
10LĐ ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8832100m
11Đắp đất dínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,624m3
12Rải vải địa bọc đầu ống nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,208100m2
13Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật184,7564m
14VK thép, VK chân khayTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3696100m2
CC VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Đà giáo thi công (KH 2 tháng; LC từ cống VT7)
1KH hệ đà giáoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0012tấn
2Lắp dựng KC thép dạng UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,0024tấn
3Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,0024tấn
4BX CK thép lên xe chuyển sang VT khác; GTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0012tấn
5BX CK thép xuống VTTC; GTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0012tấn
6VC thép bằng xe; LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,800110T/k
7VC thép bằng xe; L=1km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,800110T/k
CD VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Cống tròn D150
1Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TLTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
2Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054100m3
3VC khối phá dỡ; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054100m3
4VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054100m3
6Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1555100m3
7VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0213100m3
8Xây móng đá hộc vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5226m3
9BT chèn đá 1x2 C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,857m3
10BT ống cống đá 1x2 C20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8m3
11Cốt thép ống cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0065tấn
12VK thép, VK ống cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,545100m2
13LĐ ống cống D150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15ống
14Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - D 1,50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15ống
15Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0466100m3
16Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0762100m3
17VL đệm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0486100m3
18Xây móng đá hộc vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,773m3
19Xây tường đá hộc dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,3071m3
20Trát vữa dày 2cm, vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,5275m2
21Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3229100m3
22Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0768100m3
23Xếp đá chống xóiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,002m3
24Lấp đất K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
CE VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Điều phối đất sau cân bằng đào đắp
1VC đất cấp III; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,8557100m3
2VC đất cấp III; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,8557100m3
3VC đất cấp III; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,8557100m3
CF CẦU LANG CANG - Kết cấu phần trên
1Cáp thép dự ứng lực CĐC bó 12,7mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3594tấn
2BTTP BT dầm đá 1x2 40MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật290,64m3
3VK thép, ván khuôn dầm cầu chữ ITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.781,736m2
4Cốt thép dầm cầu D>18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,2288tấn
5Cốt thép dầm cầu DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,2709tấn
6Cốt thép đầu dầm DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7564tấn
7LĐ ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ống Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.976,64m
8LĐ ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ống Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7325m3
10Nút bịt ống bơm đầu dầmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120cái
11BTTP đổ bằng xe bơm, BT dầm ngang đá 1x2 40MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,4344m3
12Cốt thép dầm ngang D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2563tấn
13Cốt thép dầm ngang DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8964tấn
14Neo công cụ 12 nêmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4neo
15Neo cáp 12 lỗ chôn trong dầm, tao 12,7Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120neo
16Lắp neo cáp dự ứng lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120đầu neo
17Ống thoát nước bằng gang D150 dày 5mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12md
18Nắp đậy lỗ gang thoát nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48ck
19VK thép, VK bản mặt cầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,543100m2
20Đổ BTTP bằng xe bơm; BT bản mặt cầu; đá 1x2 40 MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật172,8215m3
21SX lắp dựng cốt thép bản mặt cầu DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,1697tấn
22SX lắp dựng cốt thép bản mặt cầu DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9274tấn
23Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật736,5m2
24Đổ BTTP bằng xe bơm; BT phủ mặt cầu; đá 1x2 30 MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,5778m3
25VK thép, VK gờ lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4994100m2
26BTTP đổ bằng xe bơm, BT gờ lan can, đá 1x2, 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,3918m3
27Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3083tấn
28Thép hình lan can mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.748,9357kg
29Thép ống lan can mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.806,7276kg
30Bu lông chữ U- M22Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật228bộ
31Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,55571 tấn
32Cốt thép khe co giãn DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3083tấn
33Rót vữa SikagroutTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
34LĐ khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
35Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 350*500mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
36BT tấm bản; đá 1x2 25MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,087m3
37VK thép, VK bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2116100m2
38Cốt thép bản; DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6306tấn
39Cốt thép bản; DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,239tấn
40BX bản lên xeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật306CK
41BX bản xuống VTTCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật306CK
42VC bản L= 1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,771810T/k
43VC bản L= 1km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,771810T/k
44Cẩu lắp bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật306CK
45Cốt thép chân cột DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0886tấn
46BT móng đá 1x2 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
47Bu lông M22Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
CG CẦU LANG CANG - Kết cấu phần dưới
1Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1000mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,11m
2Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,33m
3Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy, ĐK lỗ khoan 1500mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,734m
4Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào cuội sỏi bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1500mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,39m
5Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1500mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,876m
6Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật228,111m3
7Đào xúc đất mùn khoan bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2811100m3
8VC đất cấp II; L= 1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2811100m3
9VC đất cấp II; L= 4km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2811100m3
10VC đất cấp II; L= 1km tiếp 0,6 km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2811100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2811100m3
12Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi D1mcọc D1m;Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1932tấn
13Gia công ống vách cọc khoan nhồi D1,5mcọc D1m;Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7851tấn
14Đổ BT bằng máy, đổ bằng máy bơm BT, BT cọc nhồi trên cạn, ĐK cọc Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,86m3
15Đổ BT bằng máy, đổ bằng máy bơm BT, BT cọc nhồi trên cạn, ĐK cọc > 1000mm, đá 1x2, 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,44m3
16SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nôi) DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7719tấn
17SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nối) D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,4986tấn
18Cóc nốiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật792bộ
19Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,43m3
20Lắp đặt ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9744100m
21Lắp đặt ống nhựa D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1152100m
22Nút cao su DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
23Nút cao su DN50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
24Đập đầu cọc BT bằng búa căn khí nénTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,28m3
25VC khối phá dỡ L= 1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1728100m3
26VC khối phá dỡ L= 1km tiếp LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1728100m3
27VC khối phá dỡ L= 1km tiếp L>5kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1728100m3
28San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1728100m3
29Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc BT bằng PP siêu âmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72mặt cắt/lần TN
30Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
31TN ép cọc biến dạng lớn PDA. ĐK cọc Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1lần TN/cọc
32Lắp đặt ống thép D54.9/59.9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,016100md
33Lắp đặt Ống thép D107.5/113.5Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64100md
34Ống nối thép D60/65Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
35Ống nối thép D114/119Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Bịt đầu thép D70mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
37Bịt đầu thép D125mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc BT bằng PP chất tải. Tải trọng nén Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.112tấn/lần
39BX CKBT đúc sẵn G=5T bốc xếp lênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật222,4CK
40BX CKBT đúc sẵn G=5T bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật222,4CK
41VC CKBT bằng ô tô, L= 1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2410 tấn/1km
42VC CKBT bằng ô tô, L= 9km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2410 tấn/1km
43VC CKBT bằng ô tô, L= 5km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2410 tấn/1km
44SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nôi) DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1494tấn
45SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nối) D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2075tấn
46Đổ BT bằng máy, đổ bằng máy bơm BT, BT cọc nhồi trên cạn, ĐK cọc > 1000mm, đá 1x2, 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
47Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006m3
48Lắp đặt ống thép D54.9/59.9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0234100md
49Lắp đặt Ống thép D107.5/113.5Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0078100md
50Ống nối thép D60/65Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
51Ống nối thép D114/119Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Gia công thép hìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4831tấn
53LĐ thép hìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4831tấn
54BT không co ngót C35Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2553m3
55Đập đầu cọc BT bằng búa căn khí nénTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4953m3
56VC khối phá dỡ L= 1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
57VC khối phá dỡ L= 1km tiếp LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
58VC khối phá dỡ L= 1km tiếp L>5kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
59San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
60Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng B>=250cm; đá 2x4 15MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9529m3
61Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 2x4 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,911m3
62Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 1x2 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật298,3001m3
63Đổ BTTP bằng xe bơm; BT quá độ; đá 1x2 25Mpa S6-8Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,7196m3
64Đổ BTTP bằng xe bơm; BT đệm bản quá độ; đá 2x4 15MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,485m3
65VK thép, VK bản quá độTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2641100m2
66Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0835tấn
67Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,7454tấn
68Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D>18mm; CB400-VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,533tấn
69Nhựa đường chèn chốtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,035m3
70Ống thép và thanh chốtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
71Tấm đệm đàn hồi 20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m2
72Cốt thép bản quá độ DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0881tấn
73Cốt thép bản quá độ DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8729tấn
74Cốt thép bản quá độ D>18mm; CB400-VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1168tấn
75Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật382,2604m2
CH CẦU LANG CANG - Chân khay tứ nón và 10m đầu cầu
1Đào xúc đất hữu cơ và thay đấtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1496100m3
2Đắp đất K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1496100m3
3Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc; K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3978100m3
4Đắp CPDD L1 bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1966100m3
5BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,4514m3
6BTTP, đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,6158m3
7Rải bạt dứa mái taluyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9807100m2
8Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5097100m3
9Đắp đất mái ốp đầu cầu & sau khu vực đắp chuyển tiếp K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6575100m3
10Đào đất chân khay đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5097100m3
11Đắp đất chân khay K95 bằng đầm cócTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8806100m3
12Đắp đất chân khay K95 bằng luTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,0547100m3
13Lắp đặt ống nhựa D70Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,78100m
14Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,022100m3
15Lắp đặt ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
16Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2375100m2
17LĐ cột và biển báo chữ nhật KT 1,4 x 0,7m; cột 3.3m.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Móng cấp phối đá dăm L2 lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,548100m3
19Đổ BTTP bằng TC; BT mặt đường h=22cm; đá 2x4 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,255m3
20VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1914100m2
21Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1025100m2
CI CẦU LANG CANG - Phụ trợ thi công kết cấu phần trên
1San đầm mặt bằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5996100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,708100m3
3Móng CPDD L2 lớp dướiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0268100m3
4Đệm đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,75m3
5BT bệ đúc dầm đá 2x4 30Mpa & tà vẹtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,025m3
6Cốt thép bệ đúc dầm DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1258tấn
7Cốt thép bệ đúc dầm DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4066tấn
8Gia công thép hình bệ đúc (KH 3th x 1,5%+5%) 01 bệTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4186tấn
9Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4186tấn
10Tháo dỡ thép bệ đúcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4186tấn
11Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24dầm
12Di chuyển dầm cầu BT, chiều dài dầm 22 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12dầm/ 10m
13Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm BT các loại, Ldầm 22 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12dầm
14KH thép hình thi công TC cánh hẫng và dầm ngang; KH 1 tháng/1 nhịp x 3 nhịpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8754tấn
15Gia công thép hình thi côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8754tấn
16Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,6263tấn
17Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,6263tấn
18Bu lông D16 thi công cánh hẫngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật384bộ
19Thép D16 phụ trợ thi công lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật204,136kg
20Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6124tấn
21Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6124tấn
CJ CẦU LANG CANG - Phụ trợ thi công kết cấu phần dưới
1Đào san đất tạo mặt bằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7396100m3
2Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9461100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9971100m3
4KH thép hình thi công văng chống bệ mốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3485tấn
5Gia công thép hình thi côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3485tấn
6Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3485tấn
7Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3485tấn
8KH thép hình thi công thân và tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,9886tấn
9Gia công thép hình thi côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,9886tấn
10Lắp dựng kết cầu thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,9886tấn
11Tháo dỡ KC thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,9886tấn
12Đào san đất tạo mặt bằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,573100m3
13Đào móng bằng máy đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9851100m3
14San đầm mặt bằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7549100m3
15Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6791100m3
16KH thép hình thi côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,725tấn
17Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,725tấn
18Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,725tấn
19KH thép hình thi công thân và tường cánh mốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6694tấn
20Lắp dựng kết cầu thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6694tấn
21Tháo dỡ KC thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6694tấn
22Đắp đảo thi công K85Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2216100m3
23Đào xúc đất về để đắp đảoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3771100m3
24VC đất cấp III bằng xe; LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3771100m3
25Đắp đường tạm K90 xuống trụ T1; T2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9678100m3
26Đào xúc đất hữu cơ đường tạmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0583100m3
27Đào nền bằng máy đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5925100m3
28Đào khuôn đường tạm đất C3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3131100m3
29Thi công lớp đá thải mặt đường tạm (đất đá tận dụng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,936100m3
30Đào móng đất cấp 3.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9858100m3
31Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,858100m3
32KH thép hình thi công (KH 2 th/trụx1,5% +5%*1 lần LDTD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704tấn
33Gia công thép hình thi côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704tấn
34Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704tấn
35Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704tấn
36KH thép hình thi công (KH 2th/trụx1,5% +5%*1lần LDTD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1019tấn
37Gia công thép hình thi côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1019tấn
38Lắp dựng kết cầu thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1019tấn
39Tháo dỡ KC thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1019tấn
40KH thép hình thi công (KH 2th/trụx1,5% +5%*1lần LDTD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2596tấn
41Gia công thép hình thi côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2596tấn
42Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2596tấn
43Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2596tấn
44Gỗ kê chân đà giáo (LC cho trụ T2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,064m3
45Đắp đảo thi công K85Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1611100m3
46Đào xúc đất về để đắp đảoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1611100m3
47VC đất cấp III; LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1611100m3
48Đào móng đất cấp 3.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9858100m3
49Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,858100m3
50KH thép hình thi công (KH 2 th/trụx1,5% +5%*1 lần LDTD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704tấn
51Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704tấn
52Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704tấn
53KH thép hình thi công (KH 2 thx1,5% +5%*1 lần LDTD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1019tấn
54Lắp dựng kết cầu thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1019tấn
55Tháo dỡ KC thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1019tấn
56KH thép hình thi công (KH 2 thx1,5% +5%*1 lần LDTD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2596tấn
57Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2596tấn
58Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2596tấn
CK CẦU LANG CANG - Đường dẫn đầu cầu
1Đào đất tầng phủ + hữu cơTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9212100m3
2Đào nền bằng máy đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0029100m3
3Đào rãnh & đào khuôn đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5814100m3
4Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,8002100m3
5Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1724100m3
6Xáo xới nền đường cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0001100m3
7Lu lèn lại K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0001100m3
8Phá dỡ KCBT bằng máy đào gắn đầu búa TLTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,08m3
9Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8508100m3
10VC khối phá dỡ đổ đi L = 1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8508100m3
11VC khối phá dỡ đổ đi L = 4km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8508100m3
12VC khối phá dỡ đổ đi L = 0,6km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8508100m3
13VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9212100m3
14VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9212100m3
15VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9212100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,772100m3
17Móng cấp phối đá dăm L2 lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4087100m3
18Đổ BTTP bằng TC; BT mặt đường h=22cm; đá 2x4 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật386,023m3
19VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8358100m2
20Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,2056100m2
21Móng cấp phối đá dăm L2 lớp trên h = 15cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5621100m3
22Đổ BTTP bằng TC; BT mặt đường h=22cm; đá 2x4 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,442m3
23VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,367100m2
24Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,938100m2
25Đắp đất bằng lu bánh thép ; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1241100m3
26Gia công thép khe co giãn D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4066tấn
27Gia công thép khe co giãn DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2497tấn
28Gia công thép khe co giãn DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,429tấn
29Ống thép D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,8221md
30Mùn cưa tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033m3
31Ma tis chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0505m3
32Gỗ tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2271m3
33Cắt kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9298100m
34Ma tis chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1482m3
35Cắt kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0735100m
36Ma tis chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0611m3
37Gia công thép khedọc DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3829tấn
38LĐ thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3829tấn
39Tấm sóng KT 3320x310x3 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật262,44md
40Cột thép ống D114x4.5mm; L=1,5m mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87cột
41Nắp bịt đầu cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87cái
42Tấm thép đệm 300*70*5mm.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87cái
43Tiêu phản quangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87cái
44Bu lông M16*35 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật870bộ
45Bu lông M20*180 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87bộ
46Lắp đặt tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật262,44m
47Đào móng cột hộ lanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1456100m3
48BT móng cột, đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0744m3
49Sơn kẻ đường dày 2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,625m2
50LĐ BB tam giác cạnh 70cm, cột gắn H=3,3mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
51LĐ cột và biển báo chữ nhật KT 1,4 x 0,7m; cột 3.3m.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
CL CẦU LANG CANG - Ốp mái cống hộp
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5911100m3
2Đệm đá mạt K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0233100m3
3BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,9866m3
4VK thép, VK chân khayTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4662100m2
5BTTP, đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,7491m3
6Rải bạt dứa mái taluyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6499100m2
7Đắp đất dínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2499m3
8Tầng lọc đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8m3
9Tầng lọc đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8625m3
10Tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7763m3
11LĐ ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0104100m
12Rải vải địa bọc đầu ống nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,268100m2
CM CẦU LANG CANG - Cống hộp KĐ 2x5x5m.
1Đào móng bằng máy đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,836100m3
2Đệm đá mạt bằng đầm cócTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5005100m3
3BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,2978m3
4BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160,1128m3
5BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày >45cm, HTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật154,9278m3
6BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật144,5635m3
7BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,592m3
8BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày >45cm, HTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,1615m3
9BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng > 250 cm, đá 1x2, C25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,826m3
10Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,0208m3
11Xây đá hộc chân khay dày >60cm vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,728m3
12Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97,28m2
13Xếp khan đá hộcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,32m3
14Cốt thép thân tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1116tấn
15Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1357tấn
16Cốt thép thân cống, tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0936tấn
17Cốt thép móng cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2183tấn
18Cốt thép sàn nắp cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2164tấn
19Cốt thép thân cống, tường cánh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3923tấn
20Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8511tấn
21Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9526tấn
22Cốt thép sàn nắp cống D>18mm (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2489tấn
23Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,6277tấn
24Băng cản nước O250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,3md
25Cao su co giãn KT 1x2cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,6md
26Bitum dẻo chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,453m3
27Thép mạ kẽm D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật486,1287kg
28Băng cản nước O250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,7md
29Thép ống D42 dày 2mm mạ kẽm (1,97 kg/md)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,845kg
30Thép D12Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật328,1369kg
31Cao su co giãn KT 1x2cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,11md
32Bitum dẻo chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6581m3
33VK thép, VK đáy cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8131100m2
34VK thép, VK thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5568100m2
35VK thép, VK nắp cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,574100m2
36VK thép, VK tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8853100m2
37VK thép, VK sân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3392100m2
38VK thép, VK đệm thân cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0676100m2
39VK thép, VK đệm sân, móng tường cánhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0488100m2
40Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật599,4478m2
41Đắp đá mạt bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6098100m3
42Đắp đá mạt bằng đầm cóc; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3872100m3
43Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4332100m3
44Đào xúc đất đắp bờ vâyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,765100m3
45Bao tảiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật450cái
46Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m3
47Cống tạm D100 (Kh 20%)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54ống
48LĐ và tháo dỡ ống cống (tận dụng cho VT khác)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54ống
49Phá bờ vây thanh thải dòng chảyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,125100m3
50VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,125100m3
51VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,125100m3
52San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,125100m3
53KH đà giáoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,0622tấn
54Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,0622tấn
55Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,0622tấn
CN CẦU LANG CANG - Đất sau cân bằng đào đắp; còn thiếu VC từ VT 3 về đắp.
1VC đất; L= 1km đầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,2625100m3
2VC đất; L= 1km tiếp trong 5kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,2625100m3
CO CẦU KHE MẦU - Kết cấu phần trên
1Cáp thép dự ứng lực CĐC bó 12,7mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3594tấn
2BTTP BT dầm đá 1x2 40MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật290,64m3
3VK thép, ván khuôn dầm cầu chữ ITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.781,736m2
4Cốt thép dầm cầu D>18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,2288tấn
5Cốt thép dầm cầu DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,2709tấn
6Cốt thép đầu dầm DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7564tấn
7LĐ ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ống Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.976,64m
8LĐ ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ống Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7325m3
10BTTP đổ bằng xe bơm, BT dầm ngang đá 1x2 40MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,4344m3
11Cốt thép dầm ngang D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2563tấn
12Cốt thép dầm ngang DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8964tấn
13Neo công cụ 12 nêmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4neo
14Neo cáp 12 lỗ chôn trong dầm, tao 12,7Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120neo
15Lắp neo cáp dự ứng lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120đầu neo
16Ống thoát nước bằng gang D150 dày 5mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12md
17Nắp đậy lỗ gang thoát nước và cổ đỡTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48ck
18VK thép, VK bản mặt cầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,543100m2
19Đổ BTTP bằng xe bơm; BT bản mặt cầu; đá 1x2 40 MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật172,8215m3
20SX lắp dựng cốt thép bản mặt cầu DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,1697tấn
21SX lắp dựng cốt thép bản mặt cầu DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9274tấn
22Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật736,5m2
23Đổ BTTP bằng xe bơm; BT phủ mặt cầu; đá 1x2 30 MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,5778m3
24VK thép, VK gờ lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4994100m2
25BTTP đổ bằng xe bơm, BT gờ lan can, đá 1x2, 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,3918m3
26Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3083tấn
27Thép hình lan can mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.748,9357kg
28Thép ống lan can mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.806,7276kg
29Bu lông chữ U- M22Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật228bộ
30Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,55571 tấn
31Cốt thép khe co giãn DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3083tấn
32Rót vữa SikagroutTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
33LĐ khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
34Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 350*500mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
35BT tấm bản; đá 1x2 25MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,087m3
36VK thép, VK bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2116100m2
37Cốt thép bản; DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6306tấn
38Cốt thép bản; DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,239tấn
39BX bản lên xeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật306CK
40BX bản xuống VTTCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật306CK
41VC bản L= 1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,771810T/k
42VC bản L= 1km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,771810T/k
43Cẩu lắp bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật306CK
44Cốt thép chân cột DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0886tấn
45BT móng đá 1x2 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
46Bu lông M22Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
CP CẦU KHE MẦU - Kết cấu phần dưới
1Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1000mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,439m
2Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1000mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,001m
3Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1500mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,604m
4Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào cuội sỏi bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1500mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,022m
5Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1500mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,374m
6Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật224,5768m3
7Đào xúc đất mùn khoan bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2458100m3
8VC đất cấp II; L= 1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2458100m3
9VC đất cấp II; L= 4km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2458100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2458100m3
11Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi D1mcọc D1m;Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1932tấn
12Gia công ống vách cọc khoan nhồi D1,5mcọc D1m;Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7851tấn
13Đổ BT bằng máy, đổ bằng máy bơm BT, BT cọc nhồi trên cạn, ĐK cọc Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,48m3
14Đổ BT bằng máy, đổ bằng máy bơm BT, BT cọc nhồi trên cạn, ĐK cọc > 1000mm, đá 1x2, 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,44m3
15SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nôi) DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4466tấn
16SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nối) D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,4099T
17Cóc nốiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.008bộ
18Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,07m3
19Lắp đặt ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,893100m
20Lắp đặt ống nhựa D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1952100m
21Nút cao su DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
22Nút cao su DN50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
23Đập đầu cọc BT bằng búa căn khí nénTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,28m3
24VC khối phá dỡ L= 1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1728100m3
25VC khối phá dỡ L= 1km tiếp LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1728100m3
26San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1728100m3
27Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc BT bằng PP siêu âmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72mặt cắt/lần TN
28Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
29TN ép cọc biến dạng lớn PDA. ĐK cọc Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1lần TN/cọc
30Lắp đặt ống thép D54.9/59.9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,016100md
31Lắp đặt Ống thép D107.5/113.5Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64100md
32Ống nối thép D60/65Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
33Ống nối thép D114/119Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
34Bịt đầu thép D70mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
35Bịt đầu thép D125mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
36Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc BT bằng PP chất tải. Tải trọng nén Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.112tấn/lần
37BX CKBT đúc sẵn G=5T bốc xếp lênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật222,4CK
38BX CKBT đúc sẵn G=5T bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật222,4CK
39VC CKBT bằng ô tô, L= 1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2410 tấn/1km
40VC CKBT bằng ô tô, L= 9km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2410 tấn/1km
41VC CKBT bằng ô tô, L= 5km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2410 tấn/1km
42SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nôi) DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1494tấn
43SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nối) D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2075T
44Đổ BT bằng máy, đổ bằng máy bơm BT, BT cọc nhồi trên cạn, ĐK cọc > 1000mm, đá 1x2, 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
45Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006m3
46Lắp đặt ống thép D54.9/59.9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0234100md
47Lắp đặt Ống thép D107.5/113.5Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0078100md
48Ống nối thép D60/65Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Ống nối thép D114/119Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Gia công thép hìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4831tấn
51LĐ thép hìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4831tấn
52BT không co ngót C35Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2553m3
53Đập đầu cọc BT bằng búa căn khí nénTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4953m3
54VC khối phá dỡ L= 1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
55VC khối phá dỡ L= 1km tiếp LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
56VC khối phá dỡ L= 1km tiếp L>5kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
57San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
58Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng B>=250cm; đá 2x4 15MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9529m3
59Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 2x4 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,911m3
60Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 1x2 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật344,545m3
61Đổ BTTP bằng xe bơm; BT quá độ; đá 1x2 25Mpa S6-8Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,7196m3
62Đổ BTTP bằng xe bơm; BT đệm bản quá độ; đá 2x4 15MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,485m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ VK mố trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1536100m2
64VK thép, VK bản quá độTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2641100m2
65Nhựa đường chèn chốtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0352m3
66Ống thép và thanh chốtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1429kg
67Tấm đệm đàn hồi 20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m2
68Cốt thép bản quá độ DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0881tấn
69Cốt thép bản quá độ DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8729tấn
70Cốt thép bản quá độ D>18mm; CB400-VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1168tấn
71Cốt thép mố trụ, bệ kê gối DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0835tấn
72Cốt thép mố trụ, bệ kê gối DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,363tấn
73Cốt thép mố trụ, bệ kê gối D>18mm CB300-VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,1013tấn
74Rót vữa SikagroutTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,462m3
75Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật464,0544m2
CQ CẦU KHE MẦU - Chân khay tứ nón và 10m đầu cầu
1Đào xúc đất hữu cơ và thay đấtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0208100m3
2Đắp đất K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0208100m3
3Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,891100m3
4BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,0658m3
5BTTP, đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,7105m3
6Rải bạt dứa mái taluyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7695100m2
7Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2655100m3
8Đắp đất mái ốp đầu cầu & sau khu vực đắp chuyển tiếp K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4331100m3
9Đào móng bằng máy đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9314100m3
10Lấp đấtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4808100m3
11Lắp đặt ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
12Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2775100m2
13Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2214100m3
14Lắp đặt ống nhựa D70Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,972100m
15Đắp CPDD L1 bằng lu bánh thép; K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0728100m3
16Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc; K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9627100m3
17LĐ cột và biển báo chữ nhật KT 1,4 x 0,7m; cột 3.3m.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Móng cấp phối đá dăm L2 lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6281100m3
19Đổ BTTP bằng TC; BT mặt đường h=22cm; đá 2x4 C30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,6475m3
20VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2013100m2
21Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2113100m2
CR CẦU KHE MẦU - Phụ trợ thi công kết cấu phần trên
1San đầm mặt bằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,623100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2859100m3
3Móng CPDD L2 lớp dướiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0268100m3
4Láng vữa dày 3cm, vữa 10MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật684,5m2
5Đệm đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31m3
6BT bệ đúc dầm đá 2x4 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,025m3
7Cốt thép bệ đúc dầm DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1258tấn
8Cốt thép bệ đúc dầm DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4066tấn
9Gia công thép hình bệ đúc (KH 3th x 1,5%+5%)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4186tấn
10Lắp đặt KC thép bệ đúcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4186tấn
11Tháo dỡ thép bệ đúcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4186tấn
12Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24dầm
13Di chuyển dầm cầu BT, chiều dài dầm 22 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12dầm/ 10m
14Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm BT các loại, Ldầm 22 Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12dầm
15KH thép hình thi côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8754tấn
16Gia công thép hình thi côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8754tấn
17Lắp dựng KC thép 3 nhịpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,6263tấn
18Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,6263tấn
19Bu lông D16 thi công cánh hẫngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật384bộ
20Thép D16 phụ trợ thi công lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật204,136kg
21Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6124tấn
22Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6124tấn
CS CẦU KHE MẦU - Phụ trợ thi công kết cấu phần dưới
1Đào san đất tạo mặt bằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0116100m3
2Đào móng bằng máy đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4571100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4397100m3
4KH thép hìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3485tấn
5Gia công thép hình thi côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3485tấn
6Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3485tấn
7Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3485tấn
8KH thép hìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2525tấn
9Gia công thép hình thi côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2525tấn
10Lắp dựng kết cầu thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2525tấn
11Tháo dỡ KC thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2525tấn
12Đào san đất tạo mặt bằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3414100m3
13Đào móng bằng máy đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,037100m3
14Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7157100m3
15KH thép hình thi côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,725tấn
16Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,725tấn
17Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,725tấn
18KH thép hìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6694tấn
19Lắp dựng kết cầu thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6694tấn
20Tháo dỡ KC thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6694tấn
21Đắp đảo thi công K85Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,012100m3
22Đào xúc đất về để đắp đảoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2228100m3
23VC đất cấp III bằng xe; LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2228100m3
24Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1631100m3
25Đào xúc đất đảo thanh thải dòng chảyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3551100m3
26Đào nền bằng máy đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,715100m3
27Đào móng bằng máy đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5294100m3
28Thi công lớp đá thải mặt đường tạm (đất đá tận dụng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,952100m3
29Đào móng đất cấp 3.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9858100m3
30Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,858100m3
31KH thép hình thi công (KH 2 th/trụx1,5% +5%*1 lần LDTD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704tấn
32Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704tấn
33Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704tấn
34KH thép hình thi công (KH 2th/trụx1,5% +5%*1lần LDTD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,3635tấn
35Lắp dựng kết cầu thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,3635tấn
36Tháo dỡ KC thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,3635tấn
37KH thép hình thi công (KH 2th/trụx1,5% +5%*1lần LDTD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2596tấn
38Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2596tấn
39Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2596tấn
40Gỗ kê chân đà giáo (LC cho trụ T2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,064m3
41Đắp đảo thi công K85Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2513100m3
42Đào xúc đất về để đắp đảoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6889100m3
43VC đất cấp III bằng xe; LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6889100m3
44Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4388100m3
45Đào xúc đất đảo thanh thải dòng chảyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9736100m3
46Đào nền bằng máy đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,06100m3
47Đào móng bằng máy đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3298100m3
48Thi công lớp đá thải mặt đường tạm (đất đá tận dụng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,864100m3
49Đào móng đất cấp 3.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9858100m3
50Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,858100m3
51KH thép hình thi công (KH 2 thx1,5% +5%*1 lần LDTD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704tấn
52Gia công thép hình thi côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704tấn
53Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704tấn
54Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704tấn
55KH thép hình thi công (KH 2 thx1,5% +5%*1 lần LDTD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,3635tấn
56Gia công thép hình thi côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,3635tấn
57Lắp dựng kết cầu thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,3635tấn
58Tháo dỡ KC thép UykmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,3635tấn
59KH thép hình thi công (KH 2th/trụx1,5% +5%*1lần LDTD)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2596tấn
60Gia công thép hình thi côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2596tấn
61Lắp dựng KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2596tấn
62Tháo dỡ KC thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2596tấn
CT CẦU KHE MẦU - Đường dẫn đầu cầu
1Đào đất tầng phủ + hữu cơTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,6901100m3
2Đào nền bằng máy đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,6556100m3
3Đào rãnh & đào khuôn đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9349100m3
4Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201,7271100m3
5Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,5798100m3
6Phá dỡ KCBT bằng máy đào gắn đầu búa TLTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,3122m3
7Đào xúc khối phá dỡ lên PTVCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5231100m3
8VC khối phá dỡ đổ đi L = 1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5231100m3
9VC khối phá dỡ đổ đi L = 1,4km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5231100m3
10VC đất cấp 2; L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,6901100m3
11VC đất cấp 2; L=1km tiếp (LTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,6901100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,2132100m3
13Móng cấp phối đá dăm L2 lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,9526100m3
14Đổ BTTP bằng TC; BT mặt đường h=22cm; đá 2x4 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.293,8332m3
15VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8237100m2
16Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120,9022100m2
17Móng cấp phối đá dăm L2 lớp trên h = 15cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8443100m3
18Đổ BTTP bằng TC; BT mặt đường h=18cm; đá 2x4 30MpaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,104m3
19VK thép, VK mặt đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5287100m2
20Rải giấy nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,456100m2
21Đắp đất bằng lu bánh thép 16T; K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6885100m3
22Gia công thép khe co giãn D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8699tấn
23Gia công thép khe co giãn DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6741tấn
24Gia công thép khe co giãn DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9172tấn
25LĐ thép khe co giãnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4612tấn
26Ống thép D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,9945md
27Mùn cưa tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0707m3
28Ma tis chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,108m3
29Gỗ tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4859m3
30Cắt kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7325100m
31Ma tis chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2933m3
32Cắt kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6472100m
33Matis chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1297m3
34Gia công thép khe dọc DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8127tấn
35LĐ thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8127tấn
36Thi công cọc tiêu BTCTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
37BX cọc lên xeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84tấn
38BX cọc xuống VTTCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84tấn
39VC CKBT L=1kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08410T/k
40VC CKBT L=1km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08410T/k
41Tấm sóng KT 3320x310x3 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật647,8md
42Cột thép ống D114x4.5mm; L=1,5m mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200cột
43Nắp bịt đầu cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200cái
44Tấm thép đệm 300*70*5mm.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200cái
45Tiêu phản quangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200cái
46Bu lông M16*35 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.000bộ
47Bu lông M20*180 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200bộ
48Lắp đặt tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật647,8m
49Đào móng cột hộ lanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3355100m3
50VK thép, VK đổ BT móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0005100m2
51BT móng cột, đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6406m3
52Lấp đất móng cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1533100m3
53Sơn kẻ đường dày 2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,898m2
54LĐ BB tam giác cạnh 70cm, cột gắn H=3,3mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
55LĐ cột và biển báo chữ nhật KT 1,4 x 0,7m; cột 3.3m.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Đệm đá mạt K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3807100m3
57BT rãnh, đá 1x2, C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,99m3
58VK thép, VK rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1105100m2
59Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật102m
60Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9541100m3
61Đệm đá mạt K90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0417100m3
62BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,186m3
63VK thép, VK chân khayTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8632100m2
64BTTP, đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,5m3
65Rải bạt dứa mái taluyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,225100m2
66Đắp đất dínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,395m3
67Tầng lọc đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1625m3
68Tầng lọc đá 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0463m3
69Tầng lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8719m3
70LĐ ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,186100m
71Rải vải địa bọc đầu ống nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0438100m2
72Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2m
73Đào móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,3385100m3
74Đệm đá mạtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2375100m3
75Xây đá hộc, xây móng vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,9803m3
76Bê tông chèn C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,0598m3
77BT ống cống đá 1x2 C20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162,21m3
78VK thép, VK ống cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8152100m2
79Cốt thép ống cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1999tấn
80Cốt thép ống cống DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,1376tấn
81LĐ ống cống D150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7ống
82LĐ ống cống D200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93ống
83Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - ĐK F 1,50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7ống
84Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - ĐKD200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93ống
85Lấp đất K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0015100m3
86Đào móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4573100m3
87Đệm đá mạtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1188100m3
88Xây móng đá hộc vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,5m3
89Xây tường đá hộc dày >60cm; H>2m vữa C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật102,379m3
90Trát vữa dày 2cm, vữa XM C10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160,8005m2
91Lấp đất K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3372100m3
92Đào móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1356100m3
93Đệm đá mạtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0596100m3
94Đắp đá chống xóiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,889m3
95Lấp đất K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3407100m3
96Đào móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m3
97Đắp đá chống xóiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,86m3
98Lấp đất K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
CU CẦU KHE MẦU - Đất sau cân bằng đào đắp; còn thiếu VC từ VT6 về đắp.
1VC đất; L= 1km đầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật155,4506100m3
2VC đất; L= 1km tiếp trong 5kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật155,4506100m3
3VC đất; L= 1km tiếp ngoài 5kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật155,4506100m3
CV CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo ATGTTheo quy định pháp luật hiện hành1Khoản
2Phí bảo vệ môi trườngTheo quy định pháp luật hiện hành1Khoản
3Phí VSMTTheo quy định pháp luật hiện hành1Khoản
4Phí cấp quyền khai thácTheo quy định pháp luật hiện hành1Khoản
5Thuế tài nguyên môi trườngTheo quy định pháp luật hiện hành1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng có thi công hạng mục cầu dầm đơn giản bê tông dự ứng lực"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình …73
2 Kỹ thuật thi công 4 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.53
3 Kỹ thuật trắc đạc 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.53
4 Kỹ thuật lập hồ sơ QLCL công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.53
5 Kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn10
2 Máy xúc đào đất Công suất ≥70 kW6
3 Máy lu rung Công suất ≥15T2
4 Máy ủi Công suất ≥70 kW (hoặc 100CV)2
5 Cần cẩu tự hành Tải trọng ≥ 12 tấn2
6 Máy khoan tạo lỗ (khoan cọc nhồi) Mô men xoắn ≥ 200 kN.m2
7 Máy luồn cáp thép Công suất ≥ 5,5kw2
8 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít4
9 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít2
10 Máy đầm cóc Tải trọng đầm ≥ 50kg4
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw10
12 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw10
13 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw4
14 Máy thủy bình Đo đạc cao trình (cốt)2
15 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Xác định tuyến, định vị công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->