Gói thầu: Gói thầu số 10 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607264-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ ( Chương trình tổng thế phát triển bền vững KT- XH) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 22:54:00 đến ngày 2022-06-23 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,062,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng có thi công hạng mục cầu dầm đơn giản bê tông dự ứng lực" Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lập hồ sơ QLCL công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70 kW (hoặc 100CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan tạo lỗ (khoan cọc nhồi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô men xoắn ≥ 200 kN.m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy luồn cáp thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng đầm ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc cao trình (cốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định tuyến, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp chống ngập lụt tuyến đường từ ĐT 330 - ĐT 342 - Đồng Dằm ( Đạp Thanh) - Khe Nà( Thanh Sơn) - Lang Cang ( Đồn Đạc), huyện Ba Chẽ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ ( Chương trình tổng thế phát triển bền vững KT- XH) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: (1) Đăng ký kinh doanh; (2) Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). (3) Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (a) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (b) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu) hoặc Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (c) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (d) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và các tài liệu khác liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - Xây dựng cống KĐ 2x4x4m. | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TL | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,8495 | m3 |
| 2 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3885 | 100m3 |
| 3 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3885 | 100m3 |
| 4 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3885 | 100m3 |
| 5 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) 1,4km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3885 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3885 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ bản cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Ck |
| 8 | Đào móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7615 | 100m3 |
| 9 | VL đệm móng bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2932 | 100m3 |
| 10 | BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,1133 | m3 |
| 11 | BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,6352 | m3 |
| 12 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,8304 | m3 |
| 13 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,0032 | m3 |
| 14 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,008 | m3 |
| 15 | BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,659 | m3 |
| 16 | BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,3308 | m3 |
| 17 | BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,572 | m3 |
| 18 | BT bản đá 1x2 C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,116 | m3 |
| 20 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,22 | m2 |
| 21 | Xếp khan đá hộc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,97 | m3 |
| 22 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0936 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0891 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2732 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5976 | tấn |
| 26 | Cốt thép thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6384 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,987 | tấn |
| 28 | Cốt thép lưới đỉnh cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9858 | tấn |
| 29 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2114 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,668 | tấn |
| 31 | Cốt thép chân khay thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9088 | tấn |
| 32 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4806 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản vượt D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9369 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn cống D>18; CB400-V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0791 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng cống D>18; (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5892 | tấn |
| 36 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4562 | tấn |
| 37 | Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 39 | Băng cản nước PVC O250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | md |
| 40 | Cao su co giãn KT 10*20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | md |
| 41 | Bitum dẻo chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 42 | VK thép, VK đáy cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4091 | 100m2 |
| 43 | VK thép, VK thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2604 | 100m2 |
| 44 | VK thép, VK nắp cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7758 | 100m2 |
| 45 | VK thép, VK tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6125 | 100m2 |
| 46 | VK thép, VK sân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3713 | 100m2 |
| 47 | VK thép, VK đệm thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0409 | 100m2 |
| 48 | VK thép, VK đệm sân, móng tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | 100m2 |
| 49 | VK thép, VK đổ gờ lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3431 | 100m2 |
| 50 | VK thép, VK bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | 100m2 |
| 51 | Cẩu lắp bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | CK |
| 52 | BX bản từ bãi đúc lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | CK |
| 53 | BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | CK |
| 54 | VC bản L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | 10T/k |
| 55 | Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,164 | kg |
| 56 | Thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 477,4218 | kg |
| 57 | Bu lông U-M22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 58 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4876 | 1 tấn |
| 59 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,4834 | m2 |
| 60 | Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8659 | 100m3 |
| 61 | Đắp CPDD L1 bằng lu K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,632 | 100m3 |
| 62 | Đắp CPDD L1 bằng lu K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5586 | 100m3 |
| 63 | Lấp đất bằng đầm cóc K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7852 | 100m3 |
| 64 | Bao tải | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315 | cái |
| 65 | Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 66 | LĐ và tháo dỡ ống cống (tận dụng cho VT khác) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | ống |
| 67 | BX ống cống lên xe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | ống |
| 68 | VC ống cống L = 1km đầu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0625 | 10T/k |
| 69 | VC ống cống L = 1km tiếp 9km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0625 | 10T/k |
| 70 | BX ống cống từ xe xuống VTTC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | ống |
| 71 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 72 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 73 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 74 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) 1,4km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 75 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 76 | BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,39 | m3 |
| 77 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1181 | 100m3 |
| 78 | ống nhựa D120 dày 1,2mm thoát nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | md |
| B | VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8576 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6557 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0885 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9084 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1936 | 100m3 |
| 6 | Đào đánh cấp bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8229 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,3121 | m3 |
| 8 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5031 | 100m3 |
| 9 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5031 | 100m3 |
| 10 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5031 | 100m3 |
| 11 | VC khối phá dỡ xe; L=1km tiếp (L>5m) 1,4km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5031 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5031 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2854 | 100m3 |
| 14 | Cày xới đường cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1343 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1343 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,2316 | 100m3 |
| 17 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8742 | 100m3 |
| 18 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8742 | 100m3 |
| 19 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) 1,4km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8742 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8742 | 100m3 |
| C | VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - Mặt đường | |||
| 1 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 305,6614 | m3 |
| 2 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3295 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên h = 18cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,697 | 100m3 |
| 4 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4383 | 100m2 |
| 5 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1968 | m3 |
| 6 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên h = 15cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0664 | 100m3 |
| 9 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0579 | 100m2 |
| 10 | GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2568 | tấn |
| 11 | GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7894 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 13 | Ống thép D50 chụp đầu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,626 | md |
| 14 | Mùn cưa tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | m3 |
| 15 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0319 | m3 |
| 16 | Gỗ đệm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1435 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4428 | 100m |
| 18 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0861 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3792 | 100m |
| 20 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0357 | m3 |
| 21 | Thép truyền lực khe dọc D14 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2236 | tấn |
| 22 | LĐ thanh truyền lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2236 | tấn |
| D | VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - An toàn giao thông | |||
| 1 | LĐ cột và BBPQ, loại tam giác cạnh 70cm; cột 3,3m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Đào móng cột hộ lan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1143 | 100m3 |
| 4 | BT móng cột, đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6411 | m3 |
| 5 | Cột thép ống D114 dày 4,5mm; L= 1,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cột |
| 6 | Nắp bịt đầu cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | nắp |
| 7 | Tấm thép đệm 300*70*5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | tấm |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 9 | Tấm sóng 3320*310*3mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178,06 | md |
| 10 | Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 630 | bộ |
| 11 | Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178,06 | m |
| 13 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,466 | m2 |
| E | VỊ TRÍ 2: Km 5+270 -Rãnh biên | |||
| 1 | VL đệm móng K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0819 | 100m3 |
| 2 | BT rãnh, đá 1x2, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,83 | m3 |
| 3 | VK thép, VK móng rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 4 | Bitum khe nối | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m |
| 5 | BT bản đá 1x2 C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1342 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2419 | tấn |
| 8 | VK thép, VK tấm bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0922 | 100m2 |
| 9 | Cẩu lắp tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | CK |
| 10 | BX bản lên xe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | CK |
| 11 | BX bản xuống VTTC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | CK |
| 12 | VC bản L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | 10T/k |
| F | VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - Gia cố lề | |||
| 1 | BT gia cố đá 1x2 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 2 | Đệm đá mạt K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| G | VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - Ốp mái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3567 | 100m3 |
| 2 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7214 | m3 |
| 3 | BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,3037 | m3 |
| 4 | VL đệm K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0251 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0999 | 100m2 |
| 6 | Xếp đá chống xói | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,1923 | m3 |
| 7 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 8 | Tầng lọc đá 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1532 | m3 |
| 9 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2814 | m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m |
| 11 | Đắp đất dính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5377 | m3 |
| 12 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0483 | 100m2 |
| 13 | VK thép, VK chân khay | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6012 | 100m2 |
| H | VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - Đà giáo thi công (KH 1 tháng; LC từ cống VT4) | |||
| 1 | KH hệ đà giáo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3606 | tấn |
| 2 | Gia công hệ đà giáo tại vị trí 4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3606 | tấn |
| 3 | Lắp dựng KC thép dạng Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3606 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3606 | tấn |
| 5 | BX CK thép lên xe chuyển sang VT khác; G | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3606 | tấn |
| 6 | BX CK thép xuống VTTC; G | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3606 | tấn |
| 7 | VC thép bằng xe; L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8361 | 10T/k |
| 8 | VC thép bằng xe; L=1km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8361 | 10T/k |
| I | VỊ TRÍ 2: Km 5+270 - Điều phối đất sau cân bằng đào đắp; cần để đắp | |||
| 1 | VC đất cấp III; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,235 | 100m3 |
| 2 | VC đất cấp III; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,235 | 100m3 |
| 3 | VC đất cấp III; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7175 | 100m3 |
| 4 | VC đất cấp III; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7175 | 100m3 |
| 5 | VC đất cấp III; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7175 | 100m3 |
| J | VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Xây dựng cống KĐ 4x6x6m. | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TL | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,1656 | m3 |
| 2 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5617 | 100m3 |
| 3 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5617 | 100m3 |
| 4 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5617 | 100m3 |
| 5 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) 6km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5617 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5617 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ bản cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Ck |
| 8 | Đào móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6002 | 100m3 |
| 9 | VL đệm móng bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9542 | 100m3 |
| 10 | BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,8293 | m3 |
| 11 | BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,3456 | m3 |
| 12 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,2048 | m3 |
| 13 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,5308 | m3 |
| 14 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,0208 | m3 |
| 15 | BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,2982 | m3 |
| 16 | BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,4376 | m3 |
| 17 | BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,732 | m3 |
| 18 | BT bản đá 1x2 C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,248 | m3 |
| 20 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228,8 | m2 |
| 21 | Xếp khan đá hộc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,2 | m3 |
| 22 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1552 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5854 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2521 | tấn |
| 25 | Cốt thép thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,071 | tấn |
| 26 | GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6913 | tấn |
| 27 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9223 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,599 | tấn |
| 29 | Cốt thép chân khay thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,358 | tấn |
| 30 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2945 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản vượt D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9369 | tấn |
| 32 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,1173 | tấn |
| 33 | Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6392 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 35 | Băng cản nước PVC O250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,38 | md |
| 36 | Cao su co giãn KT 10*20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,76 | md |
| 37 | Bitum dẻo chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0261 | m3 |
| 38 | VK thép, VK đáy cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,002 | 100m2 |
| 39 | VK thép, VK thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7496 | 100m2 |
| 40 | VK thép, VK nắp cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,287 | 100m2 |
| 41 | VK thép, VK tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7333 | 100m2 |
| 42 | VK thép, VK sân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8036 | 100m2 |
| 43 | VK thép, VK đệm thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0761 | 100m2 |
| 44 | VK thép, VK đệm sân, móng tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 45 | VK thép, VK đổ gờ lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9047 | 100m2 |
| 46 | VK thép, VK bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | 100m2 |
| 47 | Cẩu lắp bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | CK |
| 48 | BX bản từ bãi đúc lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | CK |
| 49 | BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | CK |
| 50 | VC bản L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | 10T/k |
| 51 | Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,41 | kg |
| 52 | Thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.244,0588 | kg |
| 53 | Bu lông U-M22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 54 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2415 | 1 tấn |
| 55 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 427,0591 | m2 |
| 56 | Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,358 | 100m3 |
| 57 | Đắp CPDD L1 bằng lu K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0822 | 100m3 |
| 58 | Đắp CPDD L1 bằng lu K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,358 | 100m3 |
| 59 | Lấp đất bằng đầm cóc K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4185 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc đất đắp bờ vây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m3 |
| 61 | Bao tải | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 927,5 | cái |
| 62 | Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,2 | m3 |
| 63 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | 100m3 |
| 64 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | 100m3 |
| 65 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | 100m3 |
| 66 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | 100m3 |
| 67 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | 100m3 |
| 68 | BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,2473 | m3 |
| K | VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3783 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,6534 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đá C4 bằng máy đào | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,9216 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1778 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên PTVC bằng máy đào | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1778 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1184 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đá C4 bằng máy đào thông thường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2089 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên PTVC bằng máy đào | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2089 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 100m3 |
| 11 | Đào móng đá C4 bằng máy đào thông thường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5957 | 100m3 |
| 12 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2793 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên PTVC bằng máy đào | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2793 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,654 | 100m3 |
| 15 | Đào đánh cấp bằng máy đào đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0618 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,0579 | m3 |
| 17 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6606 | 100m3 |
| 18 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6606 | 100m3 |
| 19 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6606 | 100m3 |
| 20 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6606 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6606 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0611 | 100m3 |
| 23 | Cày xới đường cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1233 | 100m3 |
| 24 | Lu lèn lại K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1233 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,9527 | 100m3 |
| 26 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,0941 | 100m3 |
| 27 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,0941 | 100m3 |
| 28 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,0941 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,0941 | 100m3 |
| L | VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Mặt đường | |||
| 1 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 566,0578 | m3 |
| 2 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5906 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0187 | 100m3 |
| 4 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8402 | 100m2 |
| 5 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,3316 | m3 |
| 6 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2962 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,786 | 100m3 |
| 9 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4274 | 100m2 |
| 10 | GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4808 | tấn |
| 11 | GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,478 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5069 | tấn |
| 13 | Ống thép D50 chụp đầu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,894 | md |
| 14 | Mùn cưa tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0391 | m3 |
| 15 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0597 | m3 |
| 16 | Gỗ đệm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2686 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5074 | 100m |
| 18 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1627 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7033 | 100m |
| 20 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0705 | m3 |
| 21 | Thép truyền lực khe dọc D14 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4421 | tấn |
| 22 | LĐ thanh truyền lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4421 | tấn |
| M | VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - An toàn giao thông | |||
| 1 | LĐ cột và BBPQ, loại tam giác cạnh 70cm; cột 3,3m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 3 | Đào móng cột hộ lan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1554 | 100m3 |
| 4 | BT móng cột, đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,839 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | 100m3 |
| 6 | Cột thép ống D114x4.5x1,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cột |
| 7 | Nắp bịt đầu cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89 | nắp |
| 8 | Tấm thép đệm 300*70*5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89 | tấm |
| 9 | Tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 10 | Tấm sóng 3320*310*3mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,68 | md |
| 11 | Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 890 | bộ |
| 12 | Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,68 | m |
| 14 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,28 | m2 |
| N | VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Kè chắn BT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7317 | 100m3 |
| 2 | BTTP đổ bằng TC, BT lót móng, đá 2x4 C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,885 | m3 |
| 3 | VK thép, VK lót móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0303 | 100m2 |
| 4 | BTTP đổ bằng TC, BT móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | m3 |
| 5 | VK thép, VK lót móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2424 | 100m2 |
| 6 | BTTP đổ bằng TC, BT thân kè dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,73 | m3 |
| 7 | VK thép, VK thân kè | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất dính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 9 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | 100m |
| 11 | Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m |
| 12 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2195 | 100m3 |
| O | VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Rãnh biên | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7541 | 100m3 |
| 2 | VL đệm móng K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3232 | 100m3 |
| 3 | BT rãnh, đá 1x2, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,683 | m3 |
| 4 | VK thép, VK móng rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| 5 | Bitum khe nối | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m |
| 6 | BT bản đá 1x2 C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6128 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0863 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1676 | tấn |
| 9 | VK thép, VK tấm bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | 100m2 |
| 10 | Cẩu lắp tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | CK |
| 11 | BX bản lên xe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | CK |
| 12 | BX bản xuống VTTC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | CK |
| 13 | VC bản L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4032 | 10T/k |
| P | VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Gia cố lề, gờ chắn nước | |||
| 1 | BT gờ chắn đá 2x4 C20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6421 | m3 |
| 2 | VK thép, VK gờ chắn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| Q | VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Ốp mái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4056 | 100m3 |
| 2 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,5112 | m3 |
| 3 | BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,7163 | m3 |
| 4 | VL đệm K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0319 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8866 | 100m2 |
| 6 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6443 | m3 |
| 7 | Tầng lọc đá 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,827 | m3 |
| 8 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,232 | m3 |
| 9 | LĐ ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | 100m |
| 10 | Đắp đất dính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8841 | m3 |
| 11 | VK thép, VK chân khay | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6376 | 100m2 |
| R | VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Đà giáo thi công (KH 1 tháng; LC từ cống VT4) | |||
| 1 | KH hệ đà giáo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5197 | tấn |
| 2 | Lắp dựng KC thép dạng Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,0394 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,0394 | tấn |
| 4 | BX CK thép lên xe chuyển sang VT khác; G | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5197 | tấn |
| 5 | BX CK thép xuống VTTC; G | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5197 | tấn |
| 6 | VC thép bằng xe; L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | 10T/k |
| 7 | VC thép bằng xe; L=1km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | 10T/k |
| S | VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Bậc nước, rãnh hộ đạo | |||
| 1 | BTTP đổ bằng xe bơm, BT rãnh, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6724 | m3 |
| 2 | Đào đất gia cố | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1067 | 100m3 |
| 3 | Đào đất gia cố | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0477 | 100m3 |
| 4 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc H>5m vữa 10Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,488 | m3 |
| 6 | Trát vữa dày 2cm, vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,24 | m2 |
| 7 | Đào đất gia cố | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | 100m3 |
| 8 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| 9 | Xây tường đá hộc dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,592 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 11 | Trát vữa dày 2cm, vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,844 | m2 |
| 12 | Đào đất gia cố | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2608 | 100m3 |
| 13 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc H>5m vữa 10Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,612 | m3 |
| 15 | Trát vữa dày 2cm, vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,97 | m2 |
| T | VỊ TRÍ 3: Km 9+940m - Cống tròn nhỏ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7928 | 100m3 |
| 2 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3299 | m3 |
| 4 | BT chèn đá 1x2 C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7338 | m3 |
| 5 | BT ống cống đá 1x2 C20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,16 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2769 | tấn |
| 7 | VK thép, VK ống cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3274 | 100m2 |
| 8 | LĐ ống cống D75; D100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | ống |
| 9 | LĐ ống cống D150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | ống |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D0,75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | ống |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - D 1,50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | ống |
| 12 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2378 | 100m3 |
| 13 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,241 | 100m3 |
| 14 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | 100m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,2707 | m3 |
| 16 | Xây tường đá hộc dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,1055 | m3 |
| 17 | Trát vữa dày 2cm, vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,7162 | m2 |
| 18 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6723 | 100m3 |
| 19 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 20 | Xếp đá chống xói | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 21 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | 100m3 |
| 22 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1134 | 100m3 |
| 23 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 24 | Xếp đá chống xói | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 25 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| U | VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Xây dựng cống 2x4,5x4m | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TL | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,018 | m3 |
| 2 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5502 | 100m3 |
| 3 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5502 | 100m3 |
| 4 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5502 | 100m3 |
| 5 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) 9,5km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5502 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5502 | 100m3 |
| 7 | Đào móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8193 | 100m3 |
| 8 | VL đệm móng bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5821 | 100m3 |
| 9 | BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,8886 | m3 |
| 10 | BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,915 | m3 |
| 11 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,751 | m3 |
| 12 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,375 | m3 |
| 13 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,3923 | m3 |
| 14 | BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,832 | m3 |
| 15 | BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,4484 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,892 | m3 |
| 17 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275,794 | m2 |
| 18 | Xếp khan đá hộc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 19 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4417 | tấn |
| 22 | Cốt thép thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7902 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1963 | tấn |
| 24 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9079 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9934 | tấn |
| 26 | Cốt thép chân khay thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3466 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn cống D>18; CB400-V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2902 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6375 | tấn |
| 29 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5522 | tấn |
| 30 | Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3729 | tấn |
| 31 | Băng cản nước PVC O250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | md |
| 32 | Cao su co giãn KT 10*20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | md |
| 33 | Bitum dẻo chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 34 | VK thép, VK đáy cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7238 | 100m2 |
| 35 | VK thép, VK thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7833 | 100m2 |
| 36 | VK thép, VK nắp cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9321 | 100m2 |
| 37 | VK thép, VK tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3028 | 100m2 |
| 38 | VK thép, VK sân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2938 | 100m2 |
| 39 | VK thép, VK đệm thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0719 | 100m2 |
| 40 | VK thép, VK đệm sân, móng tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 453,07 | m2 |
| 42 | Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2267 | 100m3 |
| 43 | Đắp CPDD L1 bằng lu K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6034 | 100m3 |
| 44 | Đắp CPDD L1 bằng lu K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,927 | 100m3 |
| 45 | Lấp đất bằng đầm cóc K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8108 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất đắp bờ vây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4973 | 100m3 |
| 47 | Bao tải | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,5 | cái |
| 48 | Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 49 | Ống cống tạm D100 (KH 20%) tận dụng cho VT2 &VT5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | ống |
| 50 | LĐ và tháo dỡ ống cống (tận dụng cho VT khác) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | ống |
| 51 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6513 | 100m3 |
| 52 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6513 | 100m3 |
| 53 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6513 | 100m3 |
| 54 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6513 | 100m3 |
| 55 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6513 | 100m3 |
| V | VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Xây dựng cống KĐ 4x4m (tuyến nhánh) | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TL | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,73 | m3 |
| 2 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2673 | 100m3 |
| 3 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2673 | 100m3 |
| 4 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2673 | 100m3 |
| 5 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) 9,5km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2673 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2673 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ bản cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Ck |
| 8 | Đào móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0933 | 100m3 |
| 9 | VL đệm móng bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1019 | 100m3 |
| 10 | BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4141 | m3 |
| 11 | BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5475 | m3 |
| 12 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,9975 | m3 |
| 13 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,065 | m3 |
| 14 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,37 | m3 |
| 15 | BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8162 | m3 |
| 16 | BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8153 | m3 |
| 17 | BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 18 | BT bản đá 1x2 C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m3 |
| 20 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,8 | m2 |
| 21 | Xếp khan đá hộc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 22 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0449 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6311 | tấn |
| 26 | Cốt thép thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7693 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0252 | tấn |
| 28 | GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3968 | tấn |
| 29 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9926 | tấn |
| 31 | Cốt thép chân khay thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7349 | tấn |
| 32 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2293 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản vượt D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6246 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn cống D>18; CB400-V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1022 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8803 | tấn |
| 36 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4069 | tấn |
| 37 | Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2663 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 39 | Băng cản nước PVC O250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2 | md |
| 40 | Cao su co giãn KT 10*20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | md |
| 41 | Bitum dẻo chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | m3 |
| 42 | VK thép, VK đáy cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2588 | 100m2 |
| 43 | VK thép, VK thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2823 | 100m2 |
| 44 | VK thép, VK nắp cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3432 | 100m2 |
| 45 | VK thép, VK tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6488 | 100m2 |
| 46 | VK thép, VK sân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1791 | 100m2 |
| 47 | VK thép, VK đệm thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | 100m2 |
| 48 | VK thép, VK đệm sân, móng tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 49 | VK thép, VK đổ gờ lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1684 | 100m2 |
| 50 | VK thép, VK bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 51 | Cẩu lắp bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | CK |
| 52 | BX bản từ bãi đúc lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | CK |
| 53 | BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | CK |
| 54 | VC bản L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | 10T/k |
| 55 | Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,568 | kg |
| 56 | Thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230,7894 | kg |
| 57 | Bu lông U-M22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 58 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4074 | 1 tấn |
| 59 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,2404 | m2 |
| 60 | Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m3 |
| 61 | Đắp CPDD L1 bằng lu K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 62 | Đắp CPDD L1 bằng lu K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 63 | Lấp đất bằng đầm cóc K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | 100m3 |
| 64 | BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9574 | m3 |
| 65 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0759 | 100m3 |
| 66 | ống nhựa D120 dày 1,2mm thoát nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | md |
| W | VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2309 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9989 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2157 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1056 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,6019 | m3 |
| 6 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | 100m3 |
| 7 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | 100m3 |
| 8 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | 100m3 |
| 9 | VC khối phá dỡ ; L=1km tiếp (L>5m) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2316 | 100m3 |
| 12 | Cày xới đường cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8968 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn lại K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8968 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,6339 | 100m3 |
| 15 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5522 | 100m3 |
| 16 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5522 | 100m3 |
| 17 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5522 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5522 | 100m3 |
| X | VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Mặt đường | |||
| 1 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 445,7662 | m3 |
| 2 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,9281 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9469 | 100m3 |
| 4 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1979 | 100m2 |
| 5 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,77 | m3 |
| 6 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,765 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2877 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền bằng lu bánh thép 16T; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5754 | 100m3 |
| 9 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 10 | GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3865 | tấn |
| 11 | GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,188 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4075 | tấn |
| 13 | Ống thép D50 chụp đầu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9911 | md |
| 14 | Mùn cưa tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | m3 |
| 15 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 16 | Gỗ đệm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2159 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7052 | 100m |
| 18 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1176 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4502 | 100m |
| 20 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0518 | m3 |
| 21 | Thép truyền lực khe dọc D14 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3243 | tấn |
| 22 | LĐ thanh truyền lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3243 | tấn |
| Y | VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - An toàn giao thông | |||
| 1 | LĐ cột và BBPQ, loại tam giác cạnh 70cm; cột 3,3m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Đào móng cột hộ lan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1737 | 100m3 |
| 3 | BT móng cột, đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6832 | m3 |
| 4 | Cột thép ống D114 dày 4,5mm; L= 1,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103 | cột |
| 5 | Nắp bịt đầu cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103 | nắp |
| 6 | Tấm thép đệm 300*70*5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103 | tấm |
| 7 | Tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103 | cái |
| 8 | Tấm sóng 3320*310*3mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 312,32 | md |
| 9 | Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.030 | bộ |
| 10 | Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 312,32 | m |
| 12 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,375 | m2 |
| Z | VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Kè chắn BT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4661 | 100m3 |
| 2 | BTTP đổ bằng TC, BT lót móng, đá 2x4 C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1887 | m3 |
| 3 | VK thép, VK lót móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 4 | BTTP đổ bằng TC, BT móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,4102 | m3 |
| 5 | VK thép, VK lót móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0824 | 100m2 |
| 6 | BTTP đổ bằng TC, BT thân kè dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 232,0525 | m3 |
| 7 | VK thép, VK thân kè | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1936 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất dính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 9 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3336 | 100m |
| 11 | Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,93 | m |
| 12 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6398 | 100m3 |
| AA | VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Ốp mái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3427 | 100m3 |
| 2 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6274 | m3 |
| 3 | BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,8508 | m3 |
| 4 | VL đệm K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7569 | 100m2 |
| 6 | Xếp đá chống xói | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,9107 | m3 |
| 7 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8307 | m3 |
| 8 | Tầng lọc đá 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1969 | m3 |
| 9 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1076 | m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4572 | 100m |
| 11 | Đắp đất dính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9292 | m3 |
| 12 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3432 | 100m2 |
| 13 | Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,8551 | m |
| 14 | VK thép, VK chân khay | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5557 | 100m2 |
| AB | VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Đà giáo thi công (Luân chuyển từ VT 3) | |||
| 1 | KH hệ đà giáo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6197 | tấn |
| 2 | Gia công hệ đà giáo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6197 | tấn |
| 3 | Lắp dựng KC thép dạng Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6197 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6197 | tấn |
| 5 | Lắp dựng KC thép dạng Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0866 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0866 | tấn |
| AC | VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Cống tròn nhỏ D100 cọc 12 Km 16+75,27m. | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 2 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 4 | BT chèn đá 1x2 C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3122 | m3 |
| 5 | BT ống cống đá 1x2 C20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1106 | tấn |
| 7 | VK thép, VK ống cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2073 | 100m2 |
| 8 | LĐ ống cống D75; D100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ống |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1,00 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ống |
| 10 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | 100m3 |
| 11 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 12 | VK thép, VK móng rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| AD | VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Cống tròn D75 và hoàn trả mương | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2661 | 100m3 |
| 2 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0579 | m3 |
| 4 | BT chèn đá 1x2 C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5274 | m3 |
| 5 | BT ống cống đá 1x2 C20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 7 | VK thép, VK ống cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | 100m2 |
| 8 | LĐ ống cống D75; D100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ống |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D0,75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ống |
| 10 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | 100m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 12 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | 100m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0975 | m3 |
| 14 | Xây tường đá hộc dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5641 | m3 |
| 15 | Trát vữa dày 2cm, vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,99 | m2 |
| 16 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | 100m3 |
| 17 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | 100m3 |
| 18 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | 100m3 |
| 19 | BT đáy đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1927 | m3 |
| 20 | Xây gạch dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2602 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,9944 | m2 |
| 22 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| AE | VỊ TRÍ 4: Km 16+100 - Điều phối đất sau cân bằng đào đắp | |||
| 1 | VC đất cấp III; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,0395 | 100m3 |
| 2 | VC đất cấp III ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,0395 | 100m3 |
| AF | VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Xây dựng cống 2x5x4m | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TL | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,4596 | m3 |
| 2 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5146 | 100m3 |
| 3 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5146 | 100m3 |
| 4 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5146 | 100m3 |
| 5 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) 9,5km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5146 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5146 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ ống cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | ống |
| 8 | Đào móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8272 | 100m3 |
| 9 | VL đệm móng bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4505 | 100m3 |
| 10 | BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,7694 | m3 |
| 11 | BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,617 | m3 |
| 12 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,2336 | m3 |
| 13 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,305 | m3 |
| 14 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3458 | m3 |
| 15 | BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,9764 | m3 |
| 16 | BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,4993 | m3 |
| 17 | BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,636 | m3 |
| 18 | BT bản đá 1x2 C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,7328 | m3 |
| 20 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,77 | m2 |
| 21 | Xếp khan đá hộc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,66 | m3 |
| 22 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1427 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6252 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1286 | tấn |
| 26 | Cốt thép thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1927 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8657 | tấn |
| 28 | GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9421 | tấn |
| 29 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7561 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3759 | tấn |
| 31 | Cốt thép chân khay thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3846 | tấn |
| 32 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản vượt D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8738 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn cống D>18; CB400-V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1162 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3593 | tấn |
| 36 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,011 | tấn |
| 37 | Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3773 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 39 | Băng cản nước PVC O250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,08 | md |
| 40 | Cao su co giãn KT 10*20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,16 | md |
| 41 | Bitum dẻo chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5008 | m3 |
| 42 | VK thép, VK đáy cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m2 |
| 43 | VK thép, VK thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5963 | 100m2 |
| 44 | VK thép, VK nắp cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5482 | 100m2 |
| 45 | VK thép, VK tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3904 | 100m2 |
| 46 | VK thép, VK sân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5861 | 100m2 |
| 47 | VK thép, VK đệm thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0622 | 100m2 |
| 48 | VK thép, VK đệm sân, móng tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0727 | 100m2 |
| 49 | VK thép, VK đổ gờ lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5681 | 100m2 |
| 50 | VK thép, VK bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4752 | 100m2 |
| 51 | Cẩu lắp bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | CK |
| 52 | BX bản từ bãi đúc lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | CK |
| 53 | BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | CK |
| 54 | VC bản L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 10T/k |
| 55 | Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 570,168 | kg |
| 56 | Thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 724,0541 | kg |
| 57 | Bu lông U-M22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 58 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2942 | 1 tấn |
| 59 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278,0713 | m2 |
| 60 | Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0608 | 100m3 |
| 61 | Đắp CPDD L1 bằng lu K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8054 | 100m3 |
| 62 | Đắp CPDD L1 bằng lu K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4037 | 100m3 |
| 63 | Lấp đất bằng đầm cóc K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7686 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc đất đắp bờ vây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 65 | Bao tải | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175 | cái |
| 66 | Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 67 | LĐ và tháo dỡ ống cống (tận dụng cho VT khác) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | ống |
| 68 | BX ống cống lên xe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | ống |
| 69 | VC ống cống L = 1km đầu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,075 | 10T/k |
| 70 | BX ống cống từ xe xuống VTTC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | ống |
| 71 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 72 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 73 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 74 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 75 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 76 | BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m3 |
| 77 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2551 | 100m3 |
| 78 | ống nhựa D120 dày 1,2mm thoát nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | md |
| AG | VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2989 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào khuôn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6296 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2356 | 100m3 |
| 6 | Đào đánh cấp bằng máy đào đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2865 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,9592 | m3 |
| 8 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7096 | 100m3 |
| 9 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7096 | 100m3 |
| 10 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7096 | 100m3 |
| 11 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7096 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7096 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền bằng lu bánh thé; K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6793 | 100m3 |
| 14 | Cày xới đường cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3508 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3508 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2122 | 100m3 |
| 17 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,821 | 100m3 |
| 18 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,821 | 100m3 |
| 19 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,821 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,821 | 100m3 |
| AH | VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Mặt đường | |||
| 1 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253,0572 | m3 |
| 2 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8709 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2362 | 100m3 |
| 4 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2154 | 100m2 |
| 5 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8114 | m3 |
| 6 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7673 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1314 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2628 | 100m3 |
| 9 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1434 | 100m2 |
| 10 | GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2516 | tấn |
| 11 | GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7734 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2655 | tấn |
| 13 | Ống thép D50 chụp đầu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4105 | md |
| 14 | Mùn cưa tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | m3 |
| 15 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | m3 |
| 16 | Gỗ đệm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1405 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0607 | 100m |
| 18 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0765 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1615 | 100m |
| 20 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | m3 |
| 21 | Thép truyền lực khe dọc D14 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2032 | tấn |
| 22 | LĐ thanh truyền lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2032 | tấn |
| AI | VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - An toàn giao thông | |||
| 1 | LĐ cột và BBPQ, loại tam giác cạnh 70cm; cột 3,3m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Đào móng cột hộ lan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1656 | 100m3 |
| 4 | BT móng cột, đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2417 | m3 |
| 5 | Cột thép ống D114 dày 4,5mm; L= 1,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cột |
| 6 | Nắp bịt đầu cột D157,3 x2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | nắp |
| 7 | Tấm thép đệm 300*70*5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | tấm |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 9 | Tấm sóng 3320*310*3mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285,76 | md |
| 10 | Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 980 | bộ |
| 11 | Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285,76 | m |
| 13 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4155 | m2 |
| AJ | VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Kè chắn BT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6341 | 100m3 |
| 2 | VL đệm K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1114 | 100m3 |
| 3 | BTTP đổ bằng TC, BT móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,8434 | m3 |
| 4 | VK thép, VK lót móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8247 | 100m2 |
| 5 | BTTP đổ bằng TC, BT thân kè dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,8907 | m3 |
| 6 | VK thép, VK thân kè | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0985 | 100m2 |
| 7 | Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,92 | m |
| 8 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5943 | 100m3 |
| AK | VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Rãnh biên | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0773 | 100m3 |
| 2 | VL đệm móng K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0331 | 100m3 |
| 3 | BT rãnh, đá 1x2, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,784 | m3 |
| 4 | VK thép, VK móng rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | 100m2 |
| 5 | Bitum khe nối | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m |
| 6 | BT bản đá 1x2 C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2096 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0647 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1257 | tấn |
| 9 | VK thép, VK tấm bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | 100m2 |
| 10 | Cẩu lắp tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | CK |
| 11 | BX bản lên xe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | CK |
| 12 | BX bản xuống VTTC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | CK |
| 13 | VC bản L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3024 | 10T/k |
| AL | VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Ốp mái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3308 | 100m3 |
| 2 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8492 | m3 |
| 3 | BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,2163 | m3 |
| 4 | VL đệm K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0853 | 100m2 |
| 6 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3094 | m3 |
| 7 | Tầng lọc đá 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3713 | m3 |
| 8 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4125 | m3 |
| 9 | LĐ ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m |
| 10 | Đắp đất dính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 11 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | 100m2 |
| 12 | Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 13 | VK thép, VK chân khay | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3233 | 100m2 |
| AM | VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Đà giáo thi công (KH 1 tháng; LC từ cống VT4) | |||
| 1 | KH hệ đà giáo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5529 | tấn |
| 2 | Lắp dựng KC thép dạng Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5529 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5529 | tấn |
| 4 | BX CK thép lên xe chuyển sang VT khác; G | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5529 | tấn |
| 5 | BX CK thép xuống VTTC; G | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5529 | tấn |
| 6 | VC thép bằng xe; L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3553 | 10T/k |
| AN | VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Đường tạm đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào khuôn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0803 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,946 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3611 | 100m3 |
| 5 | VC đất C3 L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3611 | 100m3 |
| 6 | VC đất C3 L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3611 | 100m3 |
| 7 | VC đất C3 L=1km tiếp ngoài 5km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3611 | 100m3 |
| AO | VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1022 | 100m3 |
| 2 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3252 | m3 |
| 3 | Xây gạch dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4872 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,978 | m2 |
| AP | VỊ TRÍ 5: Km 16+950 - Điều phối đất sau cân bằng đào đắp | |||
| 1 | VC đất đắp C3 nội bộ L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7165 | 100m3 |
| AQ | VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - Xây dựng cống 6x5,5m | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TL | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,0194 | m3 |
| 2 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2602 | 100m3 |
| 3 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2602 | 100m3 |
| 4 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2602 | 100m3 |
| 5 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2602 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2602 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ bản cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Ck |
| 8 | Đào móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5989 | 100m3 |
| 9 | VL đệm móng bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3509 | 100m3 |
| 10 | BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,7539 | m3 |
| 11 | BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,9141 | m3 |
| 12 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,4292 | m3 |
| 13 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,9264 | m3 |
| 14 | BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,9956 | m3 |
| 15 | BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,8842 | m3 |
| 16 | BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2822 | m3 |
| 17 | BT bản đá 1x2 C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,564 | m3 |
| 19 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,4 | m2 |
| 20 | Xếp khan đá hộc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,782 | m3 |
| 21 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2247 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1541 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2718 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9598 | tấn |
| 25 | Cốt thép thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1486 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1162 | tấn |
| 27 | GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8349 | tấn |
| 28 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0188 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1229 | tấn |
| 30 | Cốt thép chân khay thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6866 | tấn |
| 31 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản vượt D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9369 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn cống D>18; CB400-V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8978 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6031 | tấn |
| 35 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7079 | tấn |
| 36 | Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1909 | tấn |
| 37 | Cốt thép bản D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 38 | Băng cản nước PVC O250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | md |
| 39 | Cao su co giãn KT 10*20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,2 | md |
| 40 | Bitum dẻo chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 41 | VK thép, VK đáy cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3859 | 100m2 |
| 42 | VK thép, VK thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1948 | 100m2 |
| 43 | VK thép, VK nắp cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8897 | 100m2 |
| 44 | VK thép, VK tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6046 | 100m2 |
| 45 | VK thép, VK sân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,466 | 100m2 |
| 46 | VK thép, VK đệm thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | 100m2 |
| 47 | VK thép, VK đệm sân, móng tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0644 | 100m2 |
| 48 | VK thép, VK đổ gờ lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2328 | 100m2 |
| 49 | VK thép, VK bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | 100m2 |
| 50 | Cẩu lắp bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | CK |
| 51 | BX bản từ bãi đúc lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | CK |
| 52 | BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | CK |
| 53 | VC bản L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 10T/k |
| 54 | Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 282,9984 | kg |
| 55 | Thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 364,0142 | kg |
| 56 | Bu lông U-M22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 57 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,647 | 1 tấn |
| 58 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253,4452 | m2 |
| 59 | Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3185 | 100m3 |
| 60 | Đắp CPDD L1 bằng lu K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,406 | 100m3 |
| 61 | Đắp CPDD L1 bằng lu K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7553 | 100m3 |
| 62 | Lấp đất bằng đầm cóc K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | 100m3 |
| 63 | Đào xúc đất đắp bờ vây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0581 | 100m3 |
| 64 | Bao tải | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420 | cái |
| 65 | Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m3 |
| 66 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | 100m3 |
| 67 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | 100m3 |
| 68 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | 100m3 |
| 69 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | 100m3 |
| 70 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | 100m3 |
| 71 | BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6583 | m3 |
| 72 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0902 | 100m3 |
| 73 | ống nhựa D120 dày 1,2mm thoát nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | md |
| AR | VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,0918 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,2588 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đá C4 bằng máy đào thông thường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,038 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,4058 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đá C4 bằng máy đào thông thường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3689 | 100m3 |
| 6 | Phá đá rãnh bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4582 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đá C4 bằng máy đào thông thường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4178 | 100m3 |
| 8 | Phá đá khuôn bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0491 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên PTVC bằng máy đào | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,9131 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4682 | 100m3 |
| 11 | Đào đánh cấp bằng máy đào đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8576 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,1302 | m3 |
| 13 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5313 | 100m3 |
| 14 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5313 | 100m3 |
| 15 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5313 | 100m3 |
| 16 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5313 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5313 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3605 | 100m3 |
| 19 | Cày xới đường cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1561 | 100m3 |
| 20 | Lu lèn lại K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1561 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,0275 | 100m3 |
| 22 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4176 | 100m3 |
| 23 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4176 | 100m3 |
| 24 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4176 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4176 | 100m3 |
| AS | VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - Mặt đường | |||
| 1 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 380,908 | m3 |
| 2 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,8516 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên h=18cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3584 | 100m3 |
| 4 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7741 | 100m2 |
| 5 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,96 | m3 |
| 6 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên h= 15cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1943 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3885 | 100m3 |
| 9 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 10 | GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3113 | tấn |
| 11 | GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9571 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3287 | tấn |
| 13 | Ống thép D50 chụp đầu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8824 | md |
| 14 | Mùn cưa tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | m3 |
| 15 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | m3 |
| 16 | Gỗ đệm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1739 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1868 | 100m |
| 18 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1047 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,848 | 100m |
| 20 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0427 | m3 |
| 21 | Thép truyền lực khe dọc D14 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2677 | tấn |
| 22 | LĐ thanh truyền lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2677 | tấn |
| AT | VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột hộ lan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0904 | 100m3 |
| 2 | BT móng cột, đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0721 | m3 |
| 3 | Cột thép ống D114 dày 4,5mm; L= 1,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cột |
| 4 | Nắp bịt đầu cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | nắp |
| 5 | Tấm thép đệm 300*70*5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | tấm |
| 6 | Tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 7 | Tấm sóng 3320*310*3mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,92 | md |
| 8 | Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 530 | bộ |
| 9 | Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,92 | m |
| 11 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| AU | VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - Rãnh biên | |||
| 1 | VL đệm móng K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2587 | 100m3 |
| 2 | BT rãnh, đá 1x2, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,362 | m3 |
| 3 | VK thép, VK móng rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0741 | 100m2 |
| 4 | Bitum khe nối | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m |
| AV | VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - Ốp mái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,874 | 100m3 |
| 2 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,156 | m3 |
| 3 | BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,4018 | m3 |
| 4 | VL đệm K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0382 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,309 | 100m2 |
| 6 | Xếp đá chống xói | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,458 | m3 |
| 7 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1531 | m3 |
| 8 | Tầng lọc đá 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3838 | m3 |
| 9 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5375 | m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m |
| 11 | Đắp đất dính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,845 | m3 |
| 12 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0579 | 100m2 |
| 13 | Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m |
| 14 | VK thép, VK chân khay | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | 100m2 |
| AW | VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - Đà giáo thi công (KH 1 tháng; LC từ cống VT7) | |||
| 1 | KH hệ đà giáo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9494 | tấn |
| 2 | Lắp dựng KC thép dạng Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9494 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9494 | tấn |
| 4 | BX CK thép lên xe chuyển sang VT khác; G | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9494 | tấn |
| 5 | BX CK thép xuống VTTC; G | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9494 | tấn |
| 6 | VC thép bằng xe; L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6949 | 10T/k |
| AX | VỊ TRÍ 6: Km 17+400 - Bậc nước, gia cố rãnh cơ, rãnh đỉnh | |||
| 1 | BTTP đổ bằng xe bơm, BT rãnh, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,4448 | m3 |
| 2 | Đào đất gia cố | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4065 | 100m3 |
| 3 | Đào đất gia cố | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1274 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc H>=10m vữa 10Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,498 | m3 |
| 5 | Trát vữa dày 2cm, vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,124 | m2 |
| 6 | Đào đất gia cố | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1382 | 100m3 |
| 7 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m3 |
| 8 | Xây tường đá hộc dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,776 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 10 | Trát vữa dày 2cm, vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,532 | m2 |
| 11 | Đào đất gia cố | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5525 | 100m3 |
| 12 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m3 |
| 13 | Xây đá hộc H>5m vữa 10Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,378 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc H>=10m vữa 10Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,856 | m3 |
| 15 | Trát vữa dày 2cm, vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,112 | m2 |
| 16 | Đào đất gia cố | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1999 | 100m3 |
| 17 | BT tấm rãnh đá 1x2 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 18 | BT rãnh, đá 1x2, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4818 | m3 |
| 19 | VK thép, VK tấm bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 20 | BX tấm rãnh lên xe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | tấn |
| 21 | BX tấm rãnh xuống VTTC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | tấn |
| 22 | VC bản L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 10T/k |
| 23 | VC bản L=1km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 10T/k |
| 24 | Lắp tấm rãnh G | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | CK |
| AY | VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Xây dựng cống KĐ 3x4x4 Km 17+666 | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TL | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,3523 | m3 |
| 2 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3535 | 100m3 |
| 3 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3535 | 100m3 |
| 4 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3535 | 100m3 |
| 5 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3535 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ bản cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Ck |
| 7 | Đào móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1828 | 100m3 |
| 8 | VL đệm móng bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5124 | 100m3 |
| 9 | BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,0275 | m3 |
| 10 | BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,2486 | m3 |
| 11 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,9994 | m3 |
| 12 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,5699 | m3 |
| 13 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8704 | m3 |
| 14 | BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,8562 | m3 |
| 15 | BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,978 | m3 |
| 16 | BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,184 | m3 |
| 17 | BT bản đá 1x2 C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,098 | m3 |
| 19 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,4 | m2 |
| 20 | Xếp khan đá hộc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,126 | m3 |
| 21 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1368 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2539 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8555 | tấn |
| 25 | Cốt thép thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1523 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5352 | tấn |
| 27 | GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9207 | tấn |
| 28 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2041 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9265 | tấn |
| 30 | Cốt thép chân khay thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7209 | tấn |
| 31 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4022 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản vượt D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9369 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn cống D>18; CB400-V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7875 | tấn |
| 34 | Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2529 | tấn |
| 35 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4877 | tấn |
| 36 | Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 37 | Cốt thép bản D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 38 | Băng cản nước PVC O250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | md |
| 39 | Cao su co giãn KT 10*20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,2 | md |
| 40 | Bitum dẻo chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | m3 |
| 41 | VK thép, VK đáy cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5784 | 100m2 |
| 42 | VK thép, VK thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,302 | 100m2 |
| 43 | VK thép, VK nắp cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5056 | 100m2 |
| 44 | VK thép, VK tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6828 | 100m2 |
| 45 | VK thép, VK sân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5878 | 100m2 |
| 46 | VK thép, VK đệm thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0678 | 100m2 |
| 47 | VK thép, VK đệm sân, móng tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 48 | VK thép, VK đổ gờ lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 49 | VK thép, VK bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | 100m2 |
| 50 | Cẩu lắp bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | CK |
| 51 | BX bản từ bãi đúc lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | CK |
| 52 | BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | CK |
| 53 | VC bản L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | 10T/k |
| 54 | Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 726,504 | kg |
| 55 | Thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 910,759 | kg |
| 56 | Bu lông U-M22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 57 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6373 | 1 tấn |
| 58 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,4006 | m2 |
| 59 | Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9405 | 100m3 |
| 60 | Đắp CPDD L1 bằng lu K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | 100m3 |
| 61 | Đắp CPDD L1 bằng lu K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8355 | 100m3 |
| 62 | Lấp đất bằng đầm cóc K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3182 | 100m3 |
| 63 | Đào xúc đất đắp bờ vây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | 100m3 |
| 64 | Bao tải | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 540 | cái |
| 65 | Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m3 |
| 66 | ống nhựa D250 thoát nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,8 | md |
| 67 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | 100m3 |
| 68 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | 100m3 |
| 69 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | 100m3 |
| 70 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | 100m3 |
| 71 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | 100m3 |
| 72 | BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,1256 | m3 |
| 73 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 74 | ống nhựa D120 dày 1,2mm thoát nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | md |
| AZ | VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Cống hộp KĐ 2x5x5m Km 17+765m | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TL | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,2204 | m3 |
| 2 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2922 | 100m3 |
| 3 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2922 | 100m3 |
| 4 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2922 | 100m3 |
| 5 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2922 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2922 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ bản cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Ck |
| 8 | Đào móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,019 | 100m3 |
| 9 | VL đệm móng bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3196 | 100m3 |
| 10 | BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4616 | m3 |
| 11 | BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,1662 | m3 |
| 12 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,1872 | m3 |
| 13 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,6841 | m3 |
| 14 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5428 | m3 |
| 15 | BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,9408 | m3 |
| 16 | BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,8984 | m3 |
| 17 | BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,399 | m3 |
| 18 | BT bản đá 1x2 C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,3088 | m3 |
| 20 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,28 | m2 |
| 21 | Xếp khan đá hộc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,82 | m3 |
| 22 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1103 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3386 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3276 | tấn |
| 26 | Cốt thép thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5557 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9707 | tấn |
| 28 | GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3974 | tấn |
| 29 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2107 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5427 | tấn |
| 31 | Cốt thép chân khay thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0142 | tấn |
| 32 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,534 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản vượt D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2492 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn cống D>18; CB400-V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2766 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng cống D>18; CB400-V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,541 | tấn |
| 36 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3499 | tấn |
| 37 | Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2752 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 39 | Băng cản nước PVC O250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | md |
| 40 | Cao su co giãn KT 10*20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82 | md |
| 41 | Bitum dẻo chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 42 | VK thép, VK đáy cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4973 | 100m2 |
| 43 | VK thép, VK thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2216 | 100m2 |
| 44 | VK thép, VK nắp cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0788 | 100m2 |
| 45 | VK thép, VK tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,637 | 100m2 |
| 46 | VK thép, VK sân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3604 | 100m2 |
| 47 | VK thép, VK đệm thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0437 | 100m2 |
| 48 | VK thép, VK đệm sân, móng tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | 100m2 |
| 49 | VK thép, VK đổ gờ lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4045 | 100m2 |
| 50 | VK thép, VK bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3168 | 100m2 |
| 51 | Cẩu lắp bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | CK |
| 52 | BX bản từ bãi đúc lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | CK |
| 53 | BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | CK |
| 54 | VC bản L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | 10T/k |
| 55 | Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 413,832 | kg |
| 56 | Thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 537,3491 | kg |
| 57 | Bu lông U-M22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 58 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9512 | 1 tấn |
| 59 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,2127 | m2 |
| 60 | Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4526 | 100m3 |
| 61 | Đắp CPDD L1 bằng lu K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,094 | 100m3 |
| 62 | Đắp CPDD L1 bằng lu K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9405 | 100m3 |
| 63 | Lấp đất bằng đầm cóc K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8018 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc đất đắp bờ vây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | 100m3 |
| 65 | Bao tải | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | cái |
| 66 | Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m3 |
| 67 | ống nhựa D250 thoát nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | md |
| 68 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | 100m3 |
| 69 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | 100m3 |
| 70 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | 100m3 |
| 71 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | 100m3 |
| 72 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | 100m3 |
| 73 | BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,5872 | m3 |
| 74 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1332 | 100m3 |
| 75 | ống nhựa D120 dày 1,2mm thoát nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | md |
| BA | VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3107 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4871 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào khuôn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,457 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8532 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4097 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,0573 | m3 |
| 7 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3906 | 100m3 |
| 8 | VC khối phá dỡ xe; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3906 | 100m3 |
| 9 | VC khối phá dỡ xe; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3906 | 100m3 |
| 10 | VC khối phá dỡ xe; L=1km tiếp (L>5m) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3906 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3906 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1726 | 100m3 |
| 13 | Cày xới đường cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1054 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn lại K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1054 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,2971 | 100m3 |
| 16 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5737 | 100m3 |
| 17 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5737 | 100m3 |
| 18 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5737 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5737 | 100m3 |
| BB | VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Mặt đường | |||
| 1 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315,392 | m3 |
| 2 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7724 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên h=18cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7769 | 100m3 |
| 4 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4401 | 100m2 |
| 5 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,406 | m3 |
| 6 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,467 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên h= 15cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4281 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8562 | 100m3 |
| 9 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5108 | 100m2 |
| 10 | GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3176 | tấn |
| 11 | GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9762 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3353 | tấn |
| 13 | Ống thép D50 chụp đầu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1402 | md |
| 14 | Mùn cưa tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | m3 |
| 15 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | m3 |
| 16 | Gỗ đệm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1774 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1392 | 100m |
| 18 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1035 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,742 | 100m |
| 20 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | m3 |
| 21 | Thép truyền lực khe dọc D14 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2577 | tấn |
| 22 | LĐ thanh truyền lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2577 | tấn |
| BC | VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột hộ lan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 2 | BT móng cột, đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7336 | m3 |
| 3 | Cột thép ống D114 dày 4,5mm; L= 1,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124 | cột |
| 4 | Nắp bịt đầu cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124 | nắp |
| 5 | Tấm thép đệm 300*70*5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124 | tấm |
| 6 | Tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124 | cái |
| 7 | Tấm sóng 3320*310*3mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345,6 | md |
| 8 | Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.240 | bộ |
| 9 | Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345,6 | m |
| 11 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,15 | m2 |
| BD | VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Rãnh biên | |||
| 1 | VL đệm móng K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m3 |
| 2 | BT rãnh, đá 1x2, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 3 | VK thép, VK móng rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | 100m2 |
| 4 | Bitum khe nối | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| BE | VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Ốp mái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1359 | 100m3 |
| 2 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,872 | m3 |
| 3 | BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,3262 | m3 |
| 4 | VL đệm K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6681 | 100m2 |
| 6 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1175 | m3 |
| 7 | Tầng lọc đá 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2025 | m3 |
| 8 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1175 | m3 |
| 9 | LĐ ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,732 | 100m |
| 10 | Đắp đất dính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3375 | m3 |
| 11 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1724 | 100m2 |
| 12 | Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,478 | m |
| 13 | VK thép, VK chân khay | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,906 | 100m2 |
| BF | VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Đà giáo thi công (KH 1 tháng; LC cho các cống VT6, V8, VT9) | |||
| 1 | KH hệ đà giáo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4431 | tấn |
| 2 | Gia công hệ đà giáo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4431 | tấn |
| 3 | Lắp dựng KC thép dạng Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4431 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4431 | tấn |
| 5 | Lắp dựng KC thép dạng Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1446 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1446 | tấn |
| BG | VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Cống tròn D150 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5465 | 100m3 |
| 2 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,313 | m3 |
| 4 | BT chèn đá 1x2 C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,944 | m3 |
| 5 | BT ống cống đá 1x2 C20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,46 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0935 | tấn |
| 7 | VK thép, VK ống cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7536 | 100m2 |
| 8 | LĐ ống cống D150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | ống |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - D 1,50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | ống |
| 10 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1639 | 100m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3408 | 100m3 |
| 12 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0503 | 100m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,6398 | m3 |
| 14 | Xây tường đá hộc dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,3808 | m3 |
| 15 | Trát vữa dày 2cm, vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,3726 | m2 |
| 16 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4022 | 100m3 |
| 17 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1727 | 100m3 |
| 18 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 19 | Xếp đá chống xói | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,097 | m3 |
| 20 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0518 | 100m3 |
| BH | VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Rãnh đậy bản chịu lực KĐ 60 | |||
| 1 | BT tấm bản đá 1x2 C20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1174 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0502 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3764 | tấn |
| 4 | VK thép, VK tấm bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4507 | 100m2 |
| 5 | Cẩu lắp tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | CK |
| 6 | BX bản lên xe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | CK |
| 7 | BX bản xuống VTTC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | CK |
| 8 | VC bản L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7794 | 10T/k |
| 9 | BT rãnh chịu lực đúc sẵn đá 1x2 C20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,25 | m3 |
| 10 | VK kim loại, VK rãnh chịu lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,615 | 100m2 |
| 11 | Cẩu lắp tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | CK |
| 12 | Cốt thép khối rãnh đúc sẵn D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1685 | tấn |
| 13 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | 100m3 |
| 14 | Lót vữa dày 2cm C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,25 | m2 |
| BI | VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Kè chắn thượng hạ lưu cống Km17+663 & km17+765 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0723 | 100m3 |
| 2 | VL đệm K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | 100m3 |
| 3 | BTTP đổ bằng TC, BT móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,064 | m3 |
| 4 | VK thép, VK lót móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6432 | 100m2 |
| 5 | BTTP đổ bằng xe bơm, BT thân kè, dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,83 | m3 |
| 6 | VK thép, VK thân kè | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5945 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất dính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 8 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2625 | m3 |
| 9 | LĐ ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 10 | Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,4 | m |
| 11 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6217 | 100m3 |
| BJ | VỊ TRÍ 7: Km 17+666 - Điều phối đất sau cân bằng đào đắp | |||
| 1 | VC đất, đất cấp III; L= 0,3km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8699 | 100m3 |
| BK | VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Xây dựng cống 2x6x5m | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TL | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,4136 | m3 |
| 2 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5341 | 100m3 |
| 3 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5341 | 100m3 |
| 4 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5341 | 100m3 |
| 5 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) 6,4km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5341 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5341 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ bản cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Ck |
| 8 | Đào móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8101 | 100m3 |
| 9 | VL đệm móng bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5209 | 100m3 |
| 10 | BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,2778 | m3 |
| 11 | BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,905 | m3 |
| 12 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,756 | m3 |
| 13 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,02 | m3 |
| 14 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,756 | m3 |
| 15 | BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,0748 | m3 |
| 16 | BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,646 | m3 |
| 17 | BTTP đổ bằng TC, BT gờ lan can, đá 1x2, C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3278 | m3 |
| 18 | BT bản đá 1x2 C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,504 | m3 |
| 20 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,4 | m2 |
| 21 | Xếp khan đá hộc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,6 | m3 |
| 22 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1654 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2589 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3386 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3067 | tấn |
| 26 | Cốt thép thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8142 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7315 | tấn |
| 28 | GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3673 | tấn |
| 29 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6094 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0572 | tấn |
| 31 | Cốt thép chân khay thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1426 | tấn |
| 32 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6072 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản vượt D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2492 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn cống D>18; CB400-V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9123 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1127 | tấn |
| 36 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3569 | tấn |
| 37 | Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3107 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 39 | Băng cản nước PVC O250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,6 | md |
| 40 | Cao su co giãn KT 10*20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,2 | md |
| 41 | Bitum dẻo chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 42 | VK thép, VK đáy cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4151 | 100m2 |
| 43 | VK thép, VK thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3108 | 100m2 |
| 44 | VK thép, VK nắp cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1556 | 100m2 |
| 45 | VK thép, VK tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0585 | 100m2 |
| 46 | VK thép, VK sân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5376 | 100m2 |
| 47 | VK thép, VK đệm thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0454 | 100m2 |
| 48 | VK thép, VK đệm sân, móng tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 49 | VK thép, VK đổ gờ lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4327 | 100m2 |
| 50 | VK thép, VK bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3168 | 100m2 |
| 51 | Cẩu lắp bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | CK |
| 52 | BX bản từ bãi đúc lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | CK |
| 53 | BX bản từ bãi đúc xuống vị trí TC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | CK |
| 54 | VC bản L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 10T/k |
| 55 | Thép ống mạ kẽm (D101; D90; D76,6; D67,5) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 475,752 | kg |
| 56 | Thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 610,6465 | kg |
| 57 | Bu lông U-M22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 58 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0864 | 1 tấn |
| 59 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 332,4419 | m2 |
| 60 | Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2944 | 100m3 |
| 61 | Đắp CPDD L1 bằng lu K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2936 | 100m3 |
| 62 | Đắp CPDD L1 bằng lu K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | 100m3 |
| 63 | Lấp đất bằng đầm cóc K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0595 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc đất đắp bờ vây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3774 | 100m3 |
| 65 | Bao tải | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222 | cái |
| 66 | Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | m3 |
| 67 | Ống cống tạm D100 (KH 20%) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | ống |
| 68 | LĐ và tháo dỡ ống cống (tận dụng cho VT khác) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | ống |
| 69 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | 100m3 |
| 70 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | 100m3 |
| 71 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | 100m3 |
| 72 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | 100m3 |
| 73 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | 100m3 |
| 74 | BTTP đổ bằng TC, BT phủ bản đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2125 | m3 |
| 75 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0878 | 100m3 |
| 76 | ống nhựa D120 dày 1,2mm thoát nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | md |
| BL | VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6194 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8783 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0911 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào khuôn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5213 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8025 | 100m3 |
| 6 | Đào đánh cấp bằng máy đào đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1684 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,02 | m3 |
| 8 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5402 | 100m3 |
| 9 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5402 | 100m3 |
| 10 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5402 | 100m3 |
| 11 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L>5m) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5402 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5402 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5139 | 100m3 |
| 14 | Cày xới đường cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7656 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7656 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3715 | 100m3 |
| 17 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5903 | 100m3 |
| 18 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5903 | 100m3 |
| 19 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5903 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5903 | 100m3 |
| BM | VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Mặt đường | |||
| 1 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,05 | m3 |
| 2 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5687 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên h = 18cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8017 | 100m3 |
| 4 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9691 | 100m2 |
| 5 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,17 | m3 |
| 6 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,065 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên h = 15cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1841 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3682 | 100m3 |
| 9 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2145 | 100m2 |
| 10 | GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1527 | tấn |
| 11 | GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4693 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1611 | tấn |
| 13 | Ống thép D50 chụp đầu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3164 | md |
| 14 | Mùn cưa tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | m3 |
| 15 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | m3 |
| 16 | Gỗ đệm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0853 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4634 | 100m |
| 18 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6684 | 100m |
| 20 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 21 | Thép truyền lực khe dọc D14 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1568 | tấn |
| 22 | LĐ thanh truyền lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1568 | tấn |
| BN | VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - An toàn giao thông | |||
| 1 | LĐ cột và BBPQ, loại tam giác cạnh 70cm; cột 3,3m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Đào móng cột hộ lan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0726 | 100m3 |
| 4 | BT móng cột, đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1007 | m3 |
| 5 | Cột thép ống D114 dày 4,5mm; L= 1,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cột |
| 6 | Nắp bịt đầu cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | nắp |
| 7 | Tấm thép đệm 300*70*5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | tấm |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 9 | Tấm sóng 3320*310*3mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,4 | md |
| 10 | Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420 | bộ |
| 11 | Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,4 | m |
| 13 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,51 | m2 |
| BO | VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Rãnh biên | |||
| 1 | VL đệm móng K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1336 | 100m3 |
| 2 | BT rãnh, đá 1x2, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,292 | m3 |
| 3 | VK thép, VK móng rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Bitum khe nối | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| BP | VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8168 | 100m3 |
| 2 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,706 | m3 |
| 3 | BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,1761 | m3 |
| 4 | VL đệm K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0357 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0189 | 100m2 |
| 6 | Xếp đá chống xói | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,483 | m3 |
| 7 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5323 | m3 |
| 8 | Tầng lọc đá 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6387 | m3 |
| 9 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7097 | m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1135 | 100m |
| 11 | Đắp đất dính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8516 | m3 |
| 12 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | 100m2 |
| 13 | Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,7906 | m |
| 14 | VK thép, VK chân khay | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | 100m2 |
| BQ | VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Đà giáo thi công (KH 2 tháng; LC từ cống vị trí 7) | |||
| 1 | KH hệ đà giáo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4425 | tấn |
| 2 | Lắp dựng KC thép dạng Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4425 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4425 | tấn |
| 4 | BX CK thép lên xe chuyển sang VT khác; G | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4425 | tấn |
| 5 | BX CK thép xuống VTTC; G | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4425 | tấn |
| 6 | VC thép bằng xe; L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2443 | 10T/k |
| 7 | VC thép bằng xe; L=1km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2443 | 10T/k |
| BR | VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2543 | 100m3 |
| 2 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4546 | m3 |
| 4 | BT chèn đá 1x2 C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3379 | m3 |
| 5 | BT ống cống đá 1x2 C20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 7 | VK thép, VK ống cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9674 | 100m2 |
| 8 | LĐ ống cống D75; D100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | ống |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1,00 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | ống |
| 10 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0763 | 100m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1771 | 100m3 |
| 12 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | 100m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,94 | m3 |
| 14 | Xây tường đá hộc dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4409 | m3 |
| 15 | Trát vữa dày 2cm, vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,322 | m2 |
| 16 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0531 | 100m3 |
| BS | VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Đường tạm đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0799 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào khuôn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3248 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7151 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | 100m3 |
| 5 | VC đất C3 L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | 100m3 |
| 6 | VC đất C3 L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | 100m3 |
| 7 | VC đất C3 L=1km tiếp ngoài 5km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | 100m3 |
| BT | VỊ TRÍ 8: Km 19+100 - Điều phối đất sau cân bằng đào đắp | |||
| 1 | VC đất cấp III; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9145 | 100m3 |
| 2 | VC đất cấp III; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9145 | 100m3 |
| BU | VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Xây dựng cống 5x4m | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TL | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,3125 | m3 |
| 2 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3331 | 100m3 |
| 3 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3331 | 100m3 |
| 4 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3331 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3331 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ bản cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Ck |
| 7 | Đào móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5845 | 100m3 |
| 8 | VL đệm móng bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3388 | 100m3 |
| 9 | BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,3509 | m3 |
| 10 | BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,1296 | m3 |
| 11 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,4388 | m3 |
| 12 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,3174 | m3 |
| 13 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,29 | m3 |
| 14 | BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,072 | m3 |
| 15 | BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,3141 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,7048 | m3 |
| 17 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,88 | m2 |
| 18 | Xếp khan đá hộc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,47 | m3 |
| 19 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0872 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0928 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6297 | tấn |
| 22 | Cốt thép thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0014 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7456 | tấn |
| 24 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,231 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1229 | tấn |
| 26 | Cốt thép chân khay thân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5016 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn cống D>18; CB400-V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7344 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9194 | tấn |
| 29 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,719 | tấn |
| 30 | Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1465 | tấn |
| 31 | Băng cản nước PVC O250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | md |
| 32 | Cao su co giãn KT 10*20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | md |
| 33 | Bitum dẻo chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 34 | Thép D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315,668 | kg |
| 35 | Mạ kẽm thép D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315,668 | kg |
| 36 | Băng cản nước PVC O250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | md |
| 37 | Thép ống D42 dày 2mm (1,97 kg/md) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,25 | kg |
| 38 | Mạ kẽm thép D42 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,25 | kg |
| 39 | Thép D12 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213,0759 | kg |
| 40 | Bitum dẻo chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 41 | Cao su co giãn KT 10*20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,2 | md |
| 42 | VK thép, VK đáy cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4306 | 100m2 |
| 43 | VK thép, VK thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,587 | 100m2 |
| 44 | VK thép, VK nắp cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8948 | 100m2 |
| 45 | VK thép, VK tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5084 | 100m2 |
| 46 | VK thép, VK sân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4252 | 100m2 |
| 47 | VK thép, VK đệm thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | 100m2 |
| 48 | VK thép, VK đệm sân, móng tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | 100m2 |
| 49 | VK thép, VK đổ gờ lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0625 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 331,1976 | m2 |
| 51 | Đắp đá mạt bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0016 | 100m3 |
| 52 | Đắp đá mạt bằng lu K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3839 | 100m3 |
| 53 | Lấp đất bằng đầm cóc K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5118 | 100m3 |
| 54 | Đào xúc đất đắp bờ vây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9187 | 100m3 |
| 55 | Bao tải | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 367,5 | cái |
| 56 | Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m3 |
| 57 | LĐ và tháo dỡ ống cống (tận dụng cho VT khác) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | ống |
| 58 | BX ống cống lên xe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | ống |
| 59 | VC ống cống L = 1km đầu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | 10T/k |
| 60 | VC ống cống L = 1km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | 10T/k |
| 61 | BX ống cống từ xe xuống VTTC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | ống |
| 62 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2127 | 100m3 |
| 63 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2127 | 100m3 |
| 64 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2127 | 100m3 |
| 65 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2127 | 100m3 |
| BV | VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9428 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,7761 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7927 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III đào khuôn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4593 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7451 | 100m3 |
| 6 | Đào đánh cấp bằng máy đào đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5803 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,7601 | m3 |
| 8 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3576 | 100m3 |
| 9 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3576 | 100m3 |
| 10 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3576 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3576 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2233 | 100m3 |
| 13 | Cày xới đường cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0873 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn lại K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0873 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,5069 | 100m3 |
| 16 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2682 | 100m3 |
| 17 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2682 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2682 | 100m3 |
| BW | VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Mặt đường | |||
| 1 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 583,4466 | m3 |
| 2 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,4606 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên h = 18cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1968 | 100m3 |
| 4 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,103 | 100m2 |
| 5 | BTTP đổ bằng TC, BT mặt đường; h=18cm, đá 2x4, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,322 | m3 |
| 6 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng CPDD L2, lớp trên h = 15cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | 100m3 |
| 9 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m2 |
| 10 | GC, LD cốt thép bản mặt cầu; D>18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4544 | tấn |
| 11 | GC, LD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3969 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, ĐK | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4786 | tấn |
| 13 | Ống thép D50 chụp đầu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8027 | md |
| 14 | Mùn cưa tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0369 | m3 |
| 15 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0564 | m3 |
| 16 | Gỗ đệm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2538 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0921 | 100m |
| 18 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1523 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7015 | 100m |
| 20 | Matits chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0705 | m3 |
| 21 | Thép truyền lực khe dọc D14 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4419 | tấn |
| 22 | LĐ thanh truyền lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4419 | tấn |
| BX | VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - An toàn giao thông | |||
| 1 | LĐ cột và BBPQ, loại tam giác cạnh 70cm; cột 3,3m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Đào móng cột hộ lan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2169 | 100m3 |
| 4 | BT móng cột, đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9597 | m3 |
| 5 | Cột thép ống D114 dày 4,5mm; L= 1,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | cột |
| 6 | Nắp bịt đầu cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | nắp |
| 7 | Tấm thép đệm 300*70*5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | tấm |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | cái |
| 9 | Tấm sóng 3320*310*3mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 421,8 | md |
| 10 | Bu lông M16x35 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.310 | bộ |
| 11 | Bu lông M20x180 (gồm đai ốc & vòng đệm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 421,8 | m |
| 13 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,42 | m2 |
| BY | VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Kè chắn BTXM | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8591 | 100m3 |
| 2 | BTTP đổ bằng TC, BT lót móng, đá 2x4 C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3308 | m3 |
| 3 | BTTP đổ bằng TC, BT móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224,033 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng kè D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4308 | tấn |
| 5 | VK thép, VK lót móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7528 | 100m2 |
| 6 | BTTP đổ bằng xe bơm, BT thân kè, dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 382,093 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân kè D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9845 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân kè D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7125 | tấn |
| 9 | VK thép, VK thân kè | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,826 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất dính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,275 | m3 |
| 11 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 12 | LĐ ống nhựa D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | 100m |
| 13 | Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,08 | m |
| 14 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT rãnh sau kè, đá 1x2, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,323 | m3 |
| 15 | VK thép, VK đổ BT rãnh sau kè | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| BZ | VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Rãnh biên | |||
| 1 | VL đệm móng K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2487 | 100m3 |
| 2 | BT rãnh, đá 1x2, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,919 | m3 |
| 3 | VK thép, VK móng rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | 100m2 |
| 4 | Bitum khe nối | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| CA | VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Gia cố lề, gờ chắn nước | |||
| 1 | BT gia cố đá 1x2 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,896 | m3 |
| 2 | Đệm đá mạt K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 4 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| CB | VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Ốp mái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8339 | 100m3 |
| 2 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,88 | m3 |
| 3 | BTTP đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261,6944 | m3 |
| 4 | VL đệm K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2642 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5022 | 100m2 |
| 6 | Xếp đá chống xói | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,942 | m3 |
| 7 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 8 | Tầng lọc đá 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| 9 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8832 | 100m |
| 11 | Đắp đất dính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,624 | m3 |
| 12 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 13 | Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,7564 | m |
| 14 | VK thép, VK chân khay | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3696 | 100m2 |
| CC | VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Đà giáo thi công (KH 2 tháng; LC từ cống VT7) | |||
| 1 | KH hệ đà giáo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0012 | tấn |
| 2 | Lắp dựng KC thép dạng Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,0024 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ KC thép UYKm (60% LD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,0024 | tấn |
| 4 | BX CK thép lên xe chuyển sang VT khác; G | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0012 | tấn |
| 5 | BX CK thép xuống VTTC; G | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0012 | tấn |
| 6 | VC thép bằng xe; L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8001 | 10T/k |
| 7 | VC thép bằng xe; L=1km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8001 | 10T/k |
| CD | VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Cống tròn D150 | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào gắn đầu búa TL | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 3 | VC khối phá dỡ; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 4 | VC khối phá dỡ; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1555 | 100m3 |
| 7 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | 100m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5226 | m3 |
| 9 | BT chèn đá 1x2 C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,857 | m3 |
| 10 | BT ống cống đá 1x2 C20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0065 | tấn |
| 12 | VK thép, VK ống cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,545 | 100m2 |
| 13 | LĐ ống cống D150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | ống |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - D 1,50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | ống |
| 15 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0466 | 100m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0762 | 100m3 |
| 17 | VL đệm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | 100m3 |
| 18 | Xây móng đá hộc vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,773 | m3 |
| 19 | Xây tường đá hộc dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,3071 | m3 |
| 20 | Trát vữa dày 2cm, vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,5275 | m2 |
| 21 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3229 | 100m3 |
| 22 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| 23 | Xếp đá chống xói | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,002 | m3 |
| 24 | Lấp đất K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| CE | VỊ TRÍ 9: Km0+89.55m - Điều phối đất sau cân bằng đào đắp | |||
| 1 | VC đất cấp III; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,8557 | 100m3 |
| 2 | VC đất cấp III; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,8557 | 100m3 |
| 3 | VC đất cấp III; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,8557 | 100m3 |
| CF | CẦU LANG CANG - Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực CĐC bó 12,7mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3594 | tấn |
| 2 | BTTP BT dầm đá 1x2 40Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 290,64 | m3 |
| 3 | VK thép, ván khuôn dầm cầu chữ I | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.781,736 | m2 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D>18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2288 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,2709 | tấn |
| 6 | Cốt thép đầu dầm D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7564 | tấn |
| 7 | LĐ ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.976,64 | m |
| 8 | LĐ ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7325 | m3 |
| 10 | Nút bịt ống bơm đầu dầm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 11 | BTTP đổ bằng xe bơm, BT dầm ngang đá 1x2 40Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,4344 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2563 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm ngang D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8964 | tấn |
| 14 | Neo công cụ 12 nêm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | neo |
| 15 | Neo cáp 12 lỗ chôn trong dầm, tao 12,7 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | neo |
| 16 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | đầu neo |
| 17 | Ống thoát nước bằng gang D150 dày 5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | md |
| 18 | Nắp đậy lỗ gang thoát nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | ck |
| 19 | VK thép, VK bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,543 | 100m2 |
| 20 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT bản mặt cầu; đá 1x2 40 Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,8215 | m3 |
| 21 | SX lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,1697 | tấn |
| 22 | SX lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9274 | tấn |
| 23 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 736,5 | m2 |
| 24 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT phủ mặt cầu; đá 1x2 30 Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,5778 | m3 |
| 25 | VK thép, VK gờ lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4994 | 100m2 |
| 26 | BTTP đổ bằng xe bơm, BT gờ lan can, đá 1x2, 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,3918 | m3 |
| 27 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3083 | tấn |
| 28 | Thép hình lan can mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.748,9357 | kg |
| 29 | Thép ống lan can mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.806,7276 | kg |
| 30 | Bu lông chữ U- M22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228 | bộ |
| 31 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5557 | 1 tấn |
| 32 | Cốt thép khe co giãn D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3083 | tấn |
| 33 | Rót vữa Sikagrout | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 34 | LĐ khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 350*500mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | BT tấm bản; đá 1x2 25Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,087 | m3 |
| 37 | VK thép, VK bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2116 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép bản; D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6306 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản; D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,239 | tấn |
| 40 | BX bản lên xe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306 | CK |
| 41 | BX bản xuống VTTC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306 | CK |
| 42 | VC bản L= 1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7718 | 10T/k |
| 43 | VC bản L= 1km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7718 | 10T/k |
| 44 | Cẩu lắp bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306 | CK |
| 45 | Cốt thép chân cột D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 46 | BT móng đá 1x2 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 47 | Bu lông M22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| CG | CẦU LANG CANG - Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1000mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,11 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,33 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy, ĐK lỗ khoan 1500mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,734 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào cuội sỏi bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1500mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,39 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1500mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,876 | m |
| 6 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228,111 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất mùn khoan bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2811 | 100m3 |
| 8 | VC đất cấp II; L= 1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2811 | 100m3 |
| 9 | VC đất cấp II; L= 4km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2811 | 100m3 |
| 10 | VC đất cấp II; L= 1km tiếp 0,6 km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2811 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2811 | 100m3 |
| 12 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi D1mcọc D1m; | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1932 | tấn |
| 13 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi D1,5mcọc D1m; | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7851 | tấn |
| 14 | Đổ BT bằng máy, đổ bằng máy bơm BT, BT cọc nhồi trên cạn, ĐK cọc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,86 | m3 |
| 15 | Đổ BT bằng máy, đổ bằng máy bơm BT, BT cọc nhồi trên cạn, ĐK cọc > 1000mm, đá 1x2, 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,44 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nôi) D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7719 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nối) D>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4986 | tấn |
| 18 | Cóc nối | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 792 | bộ |
| 19 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9744 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1152 | 100m |
| 22 | Nút cao su DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Nút cao su DN50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 24 | Đập đầu cọc BT bằng búa căn khí nén | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 25 | VC khối phá dỡ L= 1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m3 |
| 26 | VC khối phá dỡ L= 1km tiếp L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m3 |
| 27 | VC khối phá dỡ L= 1km tiếp L>5km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m3 |
| 29 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc BT bằng PP siêu âm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | mặt cắt/lần TN |
| 30 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 31 | TN ép cọc biến dạng lớn PDA. ĐK cọc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần TN/cọc |
| 32 | Lắp đặt ống thép D54.9/59.9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | 100md |
| 33 | Lắp đặt Ống thép D107.5/113.5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100md |
| 34 | Ống nối thép D60/65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 35 | Ống nối thép D114/119 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Bịt đầu thép D70mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 37 | Bịt đầu thép D125mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc BT bằng PP chất tải. Tải trọng nén | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.112 | tấn/lần |
| 39 | BX CKBT đúc sẵn G=5T bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,4 | CK |
| 40 | BX CKBT đúc sẵn G=5T bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,4 | CK |
| 41 | VC CKBT bằng ô tô, L= 1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,24 | 10 tấn/1km |
| 42 | VC CKBT bằng ô tô, L= 9km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,24 | 10 tấn/1km |
| 43 | VC CKBT bằng ô tô, L= 5km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,24 | 10 tấn/1km |
| 44 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nôi) D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1494 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nối) D>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2075 | tấn |
| 46 | Đổ BT bằng máy, đổ bằng máy bơm BT, BT cọc nhồi trên cạn, ĐK cọc > 1000mm, đá 1x2, 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 47 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống thép D54.9/59.9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | 100md |
| 49 | Lắp đặt Ống thép D107.5/113.5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | 100md |
| 50 | Ống nối thép D60/65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Ống nối thép D114/119 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Gia công thép hình | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4831 | tấn |
| 53 | LĐ thép hình | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4831 | tấn |
| 54 | BT không co ngót C35 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2553 | m3 |
| 55 | Đập đầu cọc BT bằng búa căn khí nén | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4953 | m3 |
| 56 | VC khối phá dỡ L= 1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 57 | VC khối phá dỡ L= 1km tiếp L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 58 | VC khối phá dỡ L= 1km tiếp L>5km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 59 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 60 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng B>=250cm; đá 2x4 15Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9529 | m3 |
| 61 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 2x4 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,911 | m3 |
| 62 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 1x2 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 298,3001 | m3 |
| 63 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT quá độ; đá 1x2 25Mpa S6-8 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,7196 | m3 |
| 64 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT đệm bản quá độ; đá 2x4 15Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,485 | m3 |
| 65 | VK thép, VK bản quá độ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2641 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 67 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7454 | tấn |
| 68 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D>18mm; CB400-V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,533 | tấn |
| 69 | Nhựa đường chèn chốt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 70 | Ống thép và thanh chốt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 71 | Tấm đệm đàn hồi 20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 72 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0881 | tấn |
| 73 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8729 | tấn |
| 74 | Cốt thép bản quá độ D>18mm; CB400-V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1168 | tấn |
| 75 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 382,2604 | m2 |
| CH | CẦU LANG CANG - Chân khay tứ nón và 10m đầu cầu | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ và thay đất | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1496 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1496 | 100m3 |
| 3 | Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc; K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3978 | 100m3 |
| 4 | Đắp CPDD L1 bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1966 | 100m3 |
| 5 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,4514 | m3 |
| 6 | BTTP, đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,6158 | m3 |
| 7 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9807 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5097 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất mái ốp đầu cầu & sau khu vực đắp chuyển tiếp K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6575 | 100m3 |
| 10 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5097 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất chân khay K95 bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8806 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất chân khay K95 bằng lu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0547 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D70 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 14 | Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2375 | 100m2 |
| 17 | LĐ cột và biển báo chữ nhật KT 1,4 x 0,7m; cột 3.3m. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm L2 lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,548 | 100m3 |
| 19 | Đổ BTTP bằng TC; BT mặt đường h=22cm; đá 2x4 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,255 | m3 |
| 20 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1914 | 100m2 |
| 21 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1025 | 100m2 |
| CI | CẦU LANG CANG - Phụ trợ thi công kết cấu phần trên | |||
| 1 | San đầm mặt bằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5996 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,708 | 100m3 |
| 3 | Móng CPDD L2 lớp dưới | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0268 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,75 | m3 |
| 5 | BT bệ đúc dầm đá 2x4 30Mpa & tà vẹt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,025 | m3 |
| 6 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1258 | tấn |
| 7 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4066 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình bệ đúc (KH 3th x 1,5%+5%) 01 bệ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4186 | tấn |
| 9 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4186 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép bệ đúc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4186 | tấn |
| 11 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | dầm |
| 12 | Di chuyển dầm cầu BT, chiều dài dầm 22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | dầm/ 10m |
| 13 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm BT các loại, Ldầm 22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | dầm |
| 14 | KH thép hình thi công TC cánh hẫng và dầm ngang; KH 1 tháng/1 nhịp x 3 nhịp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8754 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình thi công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8754 | tấn |
| 16 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,6263 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,6263 | tấn |
| 18 | Bu lông D16 thi công cánh hẫng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 384 | bộ |
| 19 | Thép D16 phụ trợ thi công lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,136 | kg |
| 20 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6124 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6124 | tấn |
| CJ | CẦU LANG CANG - Phụ trợ thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7396 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9461 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9971 | 100m3 |
| 4 | KH thép hình thi công văng chống bệ mố | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3485 | tấn |
| 5 | Gia công thép hình thi công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3485 | tấn |
| 6 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3485 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3485 | tấn |
| 8 | KH thép hình thi công thân và tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9886 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình thi công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9886 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cầu thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9886 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ KC thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9886 | tấn |
| 12 | Đào san đất tạo mặt bằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,573 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9851 | 100m3 |
| 14 | San đầm mặt bằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7549 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6791 | 100m3 |
| 16 | KH thép hình thi công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,725 | tấn |
| 17 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,725 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,725 | tấn |
| 19 | KH thép hình thi công thân và tường cánh mố | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6694 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cầu thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6694 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ KC thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6694 | tấn |
| 22 | Đắp đảo thi công K85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2216 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất về để đắp đảo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3771 | 100m3 |
| 24 | VC đất cấp III bằng xe; L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3771 | 100m3 |
| 25 | Đắp đường tạm K90 xuống trụ T1; T2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9678 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất hữu cơ đường tạm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0583 | 100m3 |
| 27 | Đào nền bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5925 | 100m3 |
| 28 | Đào khuôn đường tạm đất C3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3131 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá thải mặt đường tạm (đất đá tận dụng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m3 |
| 30 | Đào móng đất cấp 3. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9858 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | 100m3 |
| 32 | KH thép hình thi công (KH 2 th/trụx1,5% +5%*1 lần LDTD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | tấn |
| 33 | Gia công thép hình thi công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | tấn |
| 34 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | tấn |
| 36 | KH thép hình thi công (KH 2th/trụx1,5% +5%*1lần LDTD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1019 | tấn |
| 37 | Gia công thép hình thi công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1019 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cầu thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1019 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ KC thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1019 | tấn |
| 40 | KH thép hình thi công (KH 2th/trụx1,5% +5%*1lần LDTD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2596 | tấn |
| 41 | Gia công thép hình thi công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2596 | tấn |
| 42 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2596 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2596 | tấn |
| 44 | Gỗ kê chân đà giáo (LC cho trụ T2) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 45 | Đắp đảo thi công K85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1611 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất về để đắp đảo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1611 | 100m3 |
| 47 | VC đất cấp III; L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1611 | 100m3 |
| 48 | Đào móng đất cấp 3. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9858 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | 100m3 |
| 50 | KH thép hình thi công (KH 2 th/trụx1,5% +5%*1 lần LDTD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | tấn |
| 51 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | tấn |
| 53 | KH thép hình thi công (KH 2 thx1,5% +5%*1 lần LDTD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1019 | tấn |
| 54 | Lắp dựng kết cầu thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1019 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ KC thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1019 | tấn |
| 56 | KH thép hình thi công (KH 2 thx1,5% +5%*1 lần LDTD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2596 | tấn |
| 57 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2596 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2596 | tấn |
| CK | CẦU LANG CANG - Đường dẫn đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất tầng phủ + hữu cơ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9212 | 100m3 |
| 2 | Đào nền bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh & đào khuôn đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5814 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,8002 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1724 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới nền đường cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0001 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại K98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0001 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ KCBT bằng máy đào gắn đầu búa TL | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,08 | m3 |
| 9 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8508 | 100m3 |
| 10 | VC khối phá dỡ đổ đi L = 1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8508 | 100m3 |
| 11 | VC khối phá dỡ đổ đi L = 4km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8508 | 100m3 |
| 12 | VC khối phá dỡ đổ đi L = 0,6km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8508 | 100m3 |
| 13 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9212 | 100m3 |
| 14 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9212 | 100m3 |
| 15 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L>5km) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9212 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,772 | 100m3 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm L2 lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4087 | 100m3 |
| 18 | Đổ BTTP bằng TC; BT mặt đường h=22cm; đá 2x4 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 386,023 | m3 |
| 19 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8358 | 100m2 |
| 20 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,2056 | 100m2 |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm L2 lớp trên h = 15cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5621 | 100m3 |
| 22 | Đổ BTTP bằng TC; BT mặt đường h=22cm; đá 2x4 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,442 | m3 |
| 23 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | 100m2 |
| 24 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,938 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất bằng lu bánh thép ; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1241 | 100m3 |
| 26 | Gia công thép khe co giãn D>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4066 | tấn |
| 27 | Gia công thép khe co giãn D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2497 | tấn |
| 28 | Gia công thép khe co giãn D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 29 | Ống thép D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8221 | md |
| 30 | Mùn cưa tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 31 | Ma tis chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0505 | m3 |
| 32 | Gỗ tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2271 | m3 |
| 33 | Cắt khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9298 | 100m |
| 34 | Ma tis chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1482 | m3 |
| 35 | Cắt khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0735 | 100m |
| 36 | Ma tis chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0611 | m3 |
| 37 | Gia công thép khedọc D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3829 | tấn |
| 38 | LĐ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3829 | tấn |
| 39 | Tấm sóng KT 3320x310x3 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,44 | md |
| 40 | Cột thép ống D114x4.5mm; L=1,5m mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cột |
| 41 | Nắp bịt đầu cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 42 | Tấm thép đệm 300*70*5mm. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 43 | Tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 44 | Bu lông M16*35 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 870 | bộ |
| 45 | Bu lông M20*180 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,44 | m |
| 47 | Đào móng cột hộ lan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1456 | 100m3 |
| 48 | BT móng cột, đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0744 | m3 |
| 49 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,625 | m2 |
| 50 | LĐ BB tam giác cạnh 70cm, cột gắn H=3,3m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | LĐ cột và biển báo chữ nhật KT 1,4 x 0,7m; cột 3.3m. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CL | CẦU LANG CANG - Ốp mái cống hộp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5911 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | 100m3 |
| 3 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9866 | m3 |
| 4 | VK thép, VK chân khay | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4662 | 100m2 |
| 5 | BTTP, đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,7491 | m3 |
| 6 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6499 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất dính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2499 | m3 |
| 8 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 9 | Tầng lọc đá 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8625 | m3 |
| 10 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7763 | m3 |
| 11 | LĐ ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | 100m |
| 12 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,268 | 100m2 |
| CM | CẦU LANG CANG - Cống hộp KĐ 2x5x5m. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,836 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5005 | 100m3 |
| 3 | BTTP đổ bằng TC, BT đệm móng, đá 2x4, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,2978 | m3 |
| 4 | BTTP đổ bằng TC, BT móng cống, đá 1x2 C30. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,1128 | m3 |
| 5 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT thân cống dày >45cm, H | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,9278 | m3 |
| 6 | BTTP, đổ bằng xe bơm, BT nắp cống, đá 1x2, C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,5635 | m3 |
| 7 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay, đá 1x2 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,592 | m3 |
| 8 | BTTP, đổ bằng xe bơm,BT tường cánh, dày >45cm, H | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,1615 | m3 |
| 9 | BTTP đổ bằng TC, BT móng tường cánh, rộng > 250 cm, đá 1x2, C25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,826 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0208 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc chân khay dày >60cm vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,728 | m3 |
| 12 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XMC10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,28 | m2 |
| 13 | Xếp khan đá hộc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,32 | m3 |
| 14 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1116 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1357 | tấn |
| 16 | Cốt thép thân cống, tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0936 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2183 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn nắp cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2164 | tấn |
| 19 | Cốt thép thân cống, tường cánh D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3923 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8511 | tấn |
| 21 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9526 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn nắp cống D>18mm (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2489 | tấn |
| 23 | Cốt thép chân khay thân cống D>18 (CB400-V) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,6277 | tấn |
| 24 | Băng cản nước O250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,3 | md |
| 25 | Cao su co giãn KT 1x2cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,6 | md |
| 26 | Bitum dẻo chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | m3 |
| 27 | Thép mạ kẽm D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 486,1287 | kg |
| 28 | Băng cản nước O250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,7 | md |
| 29 | Thép ống D42 dày 2mm mạ kẽm (1,97 kg/md) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,845 | kg |
| 30 | Thép D12 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 328,1369 | kg |
| 31 | Cao su co giãn KT 1x2cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,11 | md |
| 32 | Bitum dẻo chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6581 | m3 |
| 33 | VK thép, VK đáy cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8131 | 100m2 |
| 34 | VK thép, VK thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5568 | 100m2 |
| 35 | VK thép, VK nắp cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | 100m2 |
| 36 | VK thép, VK tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8853 | 100m2 |
| 37 | VK thép, VK sân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3392 | 100m2 |
| 38 | VK thép, VK đệm thân cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0676 | 100m2 |
| 39 | VK thép, VK đệm sân, móng tường cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | 100m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 599,4478 | m2 |
| 41 | Đắp đá mạt bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6098 | 100m3 |
| 42 | Đắp đá mạt bằng đầm cóc; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3872 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4332 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất đắp bờ vây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | 100m3 |
| 45 | Bao tải | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | cái |
| 46 | Bốc xúc đất vào bao (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m3 |
| 47 | Cống tạm D100 (Kh 20%) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | ống |
| 48 | LĐ và tháo dỡ ống cống (tận dụng cho VT khác) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | ống |
| 49 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | 100m3 |
| 50 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | 100m3 |
| 51 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | 100m3 |
| 52 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | 100m3 |
| 53 | KH đà giáo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,0622 | tấn |
| 54 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,0622 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,0622 | tấn |
| CN | CẦU LANG CANG - Đất sau cân bằng đào đắp; còn thiếu VC từ VT 3 về đắp. | |||
| 1 | VC đất; L= 1km đầu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,2625 | 100m3 |
| 2 | VC đất; L= 1km tiếp trong 5km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,2625 | 100m3 |
| CO | CẦU KHE MẦU - Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực CĐC bó 12,7mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3594 | tấn |
| 2 | BTTP BT dầm đá 1x2 40Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 290,64 | m3 |
| 3 | VK thép, ván khuôn dầm cầu chữ I | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.781,736 | m2 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D>18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2288 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,2709 | tấn |
| 6 | Cốt thép đầu dầm D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7564 | tấn |
| 7 | LĐ ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.976,64 | m |
| 8 | LĐ ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7325 | m3 |
| 10 | BTTP đổ bằng xe bơm, BT dầm ngang đá 1x2 40Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,4344 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2563 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm ngang D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8964 | tấn |
| 13 | Neo công cụ 12 nêm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | neo |
| 14 | Neo cáp 12 lỗ chôn trong dầm, tao 12,7 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | neo |
| 15 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | đầu neo |
| 16 | Ống thoát nước bằng gang D150 dày 5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | md |
| 17 | Nắp đậy lỗ gang thoát nước và cổ đỡ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | ck |
| 18 | VK thép, VK bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,543 | 100m2 |
| 19 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT bản mặt cầu; đá 1x2 40 Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,8215 | m3 |
| 20 | SX lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,1697 | tấn |
| 21 | SX lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9274 | tấn |
| 22 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 736,5 | m2 |
| 23 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT phủ mặt cầu; đá 1x2 30 Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,5778 | m3 |
| 24 | VK thép, VK gờ lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4994 | 100m2 |
| 25 | BTTP đổ bằng xe bơm, BT gờ lan can, đá 1x2, 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,3918 | m3 |
| 26 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3083 | tấn |
| 27 | Thép hình lan can mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.748,9357 | kg |
| 28 | Thép ống lan can mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.806,7276 | kg |
| 29 | Bu lông chữ U- M22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228 | bộ |
| 30 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5557 | 1 tấn |
| 31 | Cốt thép khe co giãn D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3083 | tấn |
| 32 | Rót vữa Sikagrout | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 33 | LĐ khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 350*500mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 35 | BT tấm bản; đá 1x2 25Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,087 | m3 |
| 36 | VK thép, VK bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2116 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép bản; D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6306 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản; D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,239 | tấn |
| 39 | BX bản lên xe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306 | CK |
| 40 | BX bản xuống VTTC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306 | CK |
| 41 | VC bản L= 1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7718 | 10T/k |
| 42 | VC bản L= 1km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7718 | 10T/k |
| 43 | Cẩu lắp bản | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306 | CK |
| 44 | Cốt thép chân cột D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 45 | BT móng đá 1x2 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 46 | Bu lông M22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| CP | CẦU KHE MẦU - Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1000mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,439 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1000mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,001 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1500mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,604 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào cuội sỏi bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1500mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,022 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 1500mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,374 | m |
| 6 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224,5768 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất mùn khoan bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2458 | 100m3 |
| 8 | VC đất cấp II; L= 1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2458 | 100m3 |
| 9 | VC đất cấp II; L= 4km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2458 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2458 | 100m3 |
| 11 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi D1mcọc D1m; | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1932 | tấn |
| 12 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi D1,5mcọc D1m; | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7851 | tấn |
| 13 | Đổ BT bằng máy, đổ bằng máy bơm BT, BT cọc nhồi trên cạn, ĐK cọc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,48 | m3 |
| 14 | Đổ BT bằng máy, đổ bằng máy bơm BT, BT cọc nhồi trên cạn, ĐK cọc > 1000mm, đá 1x2, 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,44 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nôi) D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4466 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nối) D>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,4099 | T |
| 17 | Cóc nối | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.008 | bộ |
| 18 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,893 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1952 | 100m |
| 21 | Nút cao su DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Nút cao su DN50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 23 | Đập đầu cọc BT bằng búa căn khí nén | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 24 | VC khối phá dỡ L= 1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m3 |
| 25 | VC khối phá dỡ L= 1km tiếp L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m3 |
| 27 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc BT bằng PP siêu âm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | mặt cắt/lần TN |
| 28 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 29 | TN ép cọc biến dạng lớn PDA. ĐK cọc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần TN/cọc |
| 30 | Lắp đặt ống thép D54.9/59.9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | 100md |
| 31 | Lắp đặt Ống thép D107.5/113.5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100md |
| 32 | Ống nối thép D60/65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 33 | Ống nối thép D114/119 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Bịt đầu thép D70mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 35 | Bịt đầu thép D125mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc BT bằng PP chất tải. Tải trọng nén | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.112 | tấn/lần |
| 37 | BX CKBT đúc sẵn G=5T bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,4 | CK |
| 38 | BX CKBT đúc sẵn G=5T bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,4 | CK |
| 39 | VC CKBT bằng ô tô, L= 1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,24 | 10 tấn/1km |
| 40 | VC CKBT bằng ô tô, L= 9km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,24 | 10 tấn/1km |
| 41 | VC CKBT bằng ô tô, L= 5km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,24 | 10 tấn/1km |
| 42 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nôi) D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1494 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nối) D>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2075 | T |
| 44 | Đổ BT bằng máy, đổ bằng máy bơm BT, BT cọc nhồi trên cạn, ĐK cọc > 1000mm, đá 1x2, 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 45 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống thép D54.9/59.9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | 100md |
| 47 | Lắp đặt Ống thép D107.5/113.5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | 100md |
| 48 | Ống nối thép D60/65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Ống nối thép D114/119 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Gia công thép hình | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4831 | tấn |
| 51 | LĐ thép hình | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4831 | tấn |
| 52 | BT không co ngót C35 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2553 | m3 |
| 53 | Đập đầu cọc BT bằng búa căn khí nén | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4953 | m3 |
| 54 | VC khối phá dỡ L= 1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 55 | VC khối phá dỡ L= 1km tiếp L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 56 | VC khối phá dỡ L= 1km tiếp L>5km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 57 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 58 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng B>=250cm; đá 2x4 15Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9529 | m3 |
| 59 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 2x4 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,911 | m3 |
| 60 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 1x2 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 344,545 | m3 |
| 61 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT quá độ; đá 1x2 25Mpa S6-8 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,7196 | m3 |
| 62 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT đệm bản quá độ; đá 2x4 15Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,485 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ VK mố trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1536 | 100m2 |
| 64 | VK thép, VK bản quá độ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2641 | 100m2 |
| 65 | Nhựa đường chèn chốt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | m3 |
| 66 | Ống thép và thanh chốt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1429 | kg |
| 67 | Tấm đệm đàn hồi 20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 68 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0881 | tấn |
| 69 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8729 | tấn |
| 70 | Cốt thép bản quá độ D>18mm; CB400-V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1168 | tấn |
| 71 | Cốt thép mố trụ, bệ kê gối D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 72 | Cốt thép mố trụ, bệ kê gối D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,363 | tấn |
| 73 | Cốt thép mố trụ, bệ kê gối D>18mm CB300-V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,1013 | tấn |
| 74 | Rót vữa Sikagrout | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 75 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 464,0544 | m2 |
| CQ | CẦU KHE MẦU - Chân khay tứ nón và 10m đầu cầu | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ và thay đất | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0208 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | 100m3 |
| 4 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,0658 | m3 |
| 5 | BTTP, đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,7105 | m3 |
| 6 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7695 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2655 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất mái ốp đầu cầu & sau khu vực đắp chuyển tiếp K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4331 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9314 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4808 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2775 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2214 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D70 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | 100m |
| 15 | Đắp CPDD L1 bằng lu bánh thép; K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0728 | 100m3 |
| 16 | Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc; K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9627 | 100m3 |
| 17 | LĐ cột và biển báo chữ nhật KT 1,4 x 0,7m; cột 3.3m. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm L2 lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6281 | 100m3 |
| 19 | Đổ BTTP bằng TC; BT mặt đường h=22cm; đá 2x4 C30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,6475 | m3 |
| 20 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2013 | 100m2 |
| 21 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2113 | 100m2 |
| CR | CẦU KHE MẦU - Phụ trợ thi công kết cấu phần trên | |||
| 1 | San đầm mặt bằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2859 | 100m3 |
| 3 | Móng CPDD L2 lớp dưới | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0268 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa dày 3cm, vữa 10Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 684,5 | m2 |
| 5 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m3 |
| 6 | BT bệ đúc dầm đá 2x4 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,025 | m3 |
| 7 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1258 | tấn |
| 8 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4066 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình bệ đúc (KH 3th x 1,5%+5%) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4186 | tấn |
| 10 | Lắp đặt KC thép bệ đúc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4186 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ thép bệ đúc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4186 | tấn |
| 12 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | dầm |
| 13 | Di chuyển dầm cầu BT, chiều dài dầm 22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | dầm/ 10m |
| 14 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm BT các loại, Ldầm 22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | dầm |
| 15 | KH thép hình thi công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8754 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình thi công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8754 | tấn |
| 17 | Lắp dựng KC thép 3 nhịp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,6263 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,6263 | tấn |
| 19 | Bu lông D16 thi công cánh hẫng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 384 | bộ |
| 20 | Thép D16 phụ trợ thi công lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,136 | kg |
| 21 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6124 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6124 | tấn |
| CS | CẦU KHE MẦU - Phụ trợ thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0116 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4571 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4397 | 100m3 |
| 4 | KH thép hình | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3485 | tấn |
| 5 | Gia công thép hình thi công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3485 | tấn |
| 6 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3485 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3485 | tấn |
| 8 | KH thép hình | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2525 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình thi công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2525 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cầu thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2525 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ KC thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2525 | tấn |
| 12 | Đào san đất tạo mặt bằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3414 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,037 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7157 | 100m3 |
| 15 | KH thép hình thi công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,725 | tấn |
| 16 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,725 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,725 | tấn |
| 18 | KH thép hình | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6694 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cầu thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6694 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ KC thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6694 | tấn |
| 21 | Đắp đảo thi công K85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,012 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất về để đắp đảo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2228 | 100m3 |
| 23 | VC đất cấp III bằng xe; L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2228 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1631 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất đảo thanh thải dòng chảy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3551 | 100m3 |
| 26 | Đào nền bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,715 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5294 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá thải mặt đường tạm (đất đá tận dụng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | 100m3 |
| 29 | Đào móng đất cấp 3. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9858 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | 100m3 |
| 31 | KH thép hình thi công (KH 2 th/trụx1,5% +5%*1 lần LDTD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | tấn |
| 32 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | tấn |
| 34 | KH thép hình thi công (KH 2th/trụx1,5% +5%*1lần LDTD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3635 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cầu thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3635 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ KC thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3635 | tấn |
| 37 | KH thép hình thi công (KH 2th/trụx1,5% +5%*1lần LDTD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2596 | tấn |
| 38 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2596 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2596 | tấn |
| 40 | Gỗ kê chân đà giáo (LC cho trụ T2) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 41 | Đắp đảo thi công K85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2513 | 100m3 |
| 42 | Đào xúc đất về để đắp đảo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6889 | 100m3 |
| 43 | VC đất cấp III bằng xe; L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6889 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4388 | 100m3 |
| 45 | Đào xúc đất đảo thanh thải dòng chảy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9736 | 100m3 |
| 46 | Đào nền bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,06 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3298 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá thải mặt đường tạm (đất đá tận dụng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | 100m3 |
| 49 | Đào móng đất cấp 3. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9858 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | 100m3 |
| 51 | KH thép hình thi công (KH 2 thx1,5% +5%*1 lần LDTD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | tấn |
| 52 | Gia công thép hình thi công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | tấn |
| 53 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | tấn |
| 54 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | tấn |
| 55 | KH thép hình thi công (KH 2 thx1,5% +5%*1 lần LDTD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3635 | tấn |
| 56 | Gia công thép hình thi công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3635 | tấn |
| 57 | Lắp dựng kết cầu thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3635 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ KC thép Uykm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3635 | tấn |
| 59 | KH thép hình thi công (KH 2th/trụx1,5% +5%*1lần LDTD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2596 | tấn |
| 60 | Gia công thép hình thi công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2596 | tấn |
| 61 | Lắp dựng KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2596 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ KC thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2596 | tấn |
| CT | CẦU KHE MẦU - Đường dẫn đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất tầng phủ + hữu cơ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,6901 | 100m3 |
| 2 | Đào nền bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,6556 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh & đào khuôn đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9349 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,7271 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng lu bánh thép; K=0,98 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5798 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ KCBT bằng máy đào gắn đầu búa TL | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,3122 | m3 |
| 7 | Đào xúc khối phá dỡ lên PTVC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5231 | 100m3 |
| 8 | VC khối phá dỡ đổ đi L = 1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5231 | 100m3 |
| 9 | VC khối phá dỡ đổ đi L = 1,4km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5231 | 100m3 |
| 10 | VC đất cấp 2; L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,6901 | 100m3 |
| 11 | VC đất cấp 2; L=1km tiếp (L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,6901 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2132 | 100m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm L2 lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9526 | 100m3 |
| 14 | Đổ BTTP bằng TC; BT mặt đường h=22cm; đá 2x4 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.293,8332 | m3 |
| 15 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8237 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,9022 | 100m2 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm L2 lớp trên h = 15cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8443 | 100m3 |
| 18 | Đổ BTTP bằng TC; BT mặt đường h=18cm; đá 2x4 30Mpa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,104 | m3 |
| 19 | VK thép, VK mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5287 | 100m2 |
| 20 | Rải giấy nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,456 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng lu bánh thép 16T; K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6885 | 100m3 |
| 22 | Gia công thép khe co giãn D>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8699 | tấn |
| 23 | Gia công thép khe co giãn D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6741 | tấn |
| 24 | Gia công thép khe co giãn D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9172 | tấn |
| 25 | LĐ thép khe co giãn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4612 | tấn |
| 26 | Ống thép D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,9945 | md |
| 27 | Mùn cưa tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | m3 |
| 28 | Ma tis chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 29 | Gỗ tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4859 | m3 |
| 30 | Cắt khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7325 | 100m |
| 31 | Ma tis chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2933 | m3 |
| 32 | Cắt khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6472 | 100m |
| 33 | Matis chèn khe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1297 | m3 |
| 34 | Gia công thép khe dọc D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8127 | tấn |
| 35 | LĐ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8127 | tấn |
| 36 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | BX cọc lên xe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | tấn |
| 38 | BX cọc xuống VTTC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | tấn |
| 39 | VC CKBT L=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 10T/k |
| 40 | VC CKBT L=1km tiếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 10T/k |
| 41 | Tấm sóng KT 3320x310x3 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 647,8 | md |
| 42 | Cột thép ống D114x4.5mm; L=1,5m mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cột |
| 43 | Nắp bịt đầu cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 44 | Tấm thép đệm 300*70*5mm. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 45 | Tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 46 | Bu lông M16*35 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | bộ |
| 47 | Bu lông M20*180 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 647,8 | m |
| 49 | Đào móng cột hộ lan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3355 | 100m3 |
| 50 | VK thép, VK đổ BT móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0005 | 100m2 |
| 51 | BT móng cột, đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6406 | m3 |
| 52 | Lấp đất móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1533 | 100m3 |
| 53 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,898 | m2 |
| 54 | LĐ BB tam giác cạnh 70cm, cột gắn H=3,3m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | LĐ cột và biển báo chữ nhật KT 1,4 x 0,7m; cột 3.3m. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Đệm đá mạt K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3807 | 100m3 |
| 57 | BT rãnh, đá 1x2, C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,99 | m3 |
| 58 | VK thép, VK rãnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1105 | 100m2 |
| 59 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 60 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9541 | 100m3 |
| 61 | Đệm đá mạt K90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | 100m3 |
| 62 | BTTP đổ bằng TC, BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,186 | m3 |
| 63 | VK thép, VK chân khay | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8632 | 100m2 |
| 64 | BTTP, đổ bằng TC, BT mái ốp đá 2x4 C15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,5 | m3 |
| 65 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,225 | 100m2 |
| 66 | Đắp đất dính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 67 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1625 | m3 |
| 68 | Tầng lọc đá 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0463 | m3 |
| 69 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8719 | m3 |
| 70 | LĐ ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m |
| 71 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0438 | 100m2 |
| 72 | Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m |
| 73 | Đào móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3385 | 100m3 |
| 74 | Đệm đá mạt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2375 | 100m3 |
| 75 | Xây đá hộc, xây móng vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,9803 | m3 |
| 76 | Bê tông chèn C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,0598 | m3 |
| 77 | BT ống cống đá 1x2 C20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,21 | m3 |
| 78 | VK thép, VK ống cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8152 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép ống cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1999 | tấn |
| 80 | Cốt thép ống cống D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,1376 | tấn |
| 81 | LĐ ống cống D150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | ống |
| 82 | LĐ ống cống D200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | ống |
| 83 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - ĐK F 1,50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | ống |
| 84 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - ĐKD200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | ống |
| 85 | Lấp đất K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0015 | 100m3 |
| 86 | Đào móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4573 | 100m3 |
| 87 | Đệm đá mạt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | 100m3 |
| 88 | Xây móng đá hộc vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,5 | m3 |
| 89 | Xây tường đá hộc dày >60cm; H>2m vữa C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,379 | m3 |
| 90 | Trát vữa dày 2cm, vữa XM C10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,8005 | m2 |
| 91 | Lấp đất K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3372 | 100m3 |
| 92 | Đào móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1356 | 100m3 |
| 93 | Đệm đá mạt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0596 | 100m3 |
| 94 | Đắp đá chống xói | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,889 | m3 |
| 95 | Lấp đất K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3407 | 100m3 |
| 96 | Đào móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 97 | Đắp đá chống xói | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 98 | Lấp đất K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| CU | CẦU KHE MẦU - Đất sau cân bằng đào đắp; còn thiếu VC từ VT6 về đắp. | |||
| 1 | VC đất; L= 1km đầu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,4506 | 100m3 |
| 2 | VC đất; L= 1km tiếp trong 5km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,4506 | 100m3 |
| 3 | VC đất; L= 1km tiếp ngoài 5km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,4506 | 100m3 |
| CV | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT | Theo quy định pháp luật hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Theo quy định pháp luật hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Phí VSMT | Theo quy định pháp luật hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Phí cấp quyền khai thác | Theo quy định pháp luật hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Thuế tài nguyên môi trường | Theo quy định pháp luật hiện hành | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng có thi công hạng mục cầu dầm đơn giản bê tông dự ứng lực" Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình … | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 4 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc đạc | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật lập hồ sơ QLCL công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 10 |
| 2 | Máy xúc đào đất | Công suất ≥70 kW | 6 |
| 3 | Máy lu rung | Công suất ≥15T | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥70 kW (hoặc 100CV) | 2 |
| 5 | Cần cẩu tự hành | Tải trọng ≥ 12 tấn | 2 |
| 6 | Máy khoan tạo lỗ (khoan cọc nhồi) | Mô men xoắn ≥ 200 kN.m | 2 |
| 7 | Máy luồn cáp thép | Công suất ≥ 5,5kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Tải trọng đầm ≥ 50kg | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 10 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 10 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kw | 4 |
| 14 | Máy thủy bình | Đo đạc cao trình (cốt) | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Xác định tuyến, định vị công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi