Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614113-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Bắc Kạn Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20220578242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 13:46:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,445,072,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành viễn thong, có chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ky thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tong 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tong 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 5
8-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Bắc Kạn Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Kạn
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bắc Kạn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Bắc Kạn Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Tổ 10- P.Phùng Chí Kiên- TP Bắc Kạn- tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Viettel Bắc Kạn; Số 46 - Tổ 10- P.Phùng Chí Kiên-TP Bắc Kạn- tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 0209.6250.133 hoặc 0975.208.268; mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viettel Bắc Kạn Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Tổ 10- P.Phùng Chí Kiên- TP Bắc Kạn- tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Viettel Bắc Kạn; Số 46 - Tổ 10- P.Phùng Chí Kiên-TP Bắc Kạn- tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 0209.6250.133 hoặc 0975.208.268; mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Thỏa thuận liên doanh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu; Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm; Đề xuất về kỹ thuật, đề xuất về giá; Đơn dự thầu theo quy định; Các nội dung khác theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Bắc Kạn; Số 46 - Tổ 10- P.Phùng Chí Kiên-TP Bắc Kạn- tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 0209.6250.133 hoặc 0975.208.268; mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel- tòa nhà Thái Bình- Lô B1C- ngõ 19- Duy Tân- Cầu Giấy- Hà Nội; Điện thoại : 0462660049
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện thoại : 0462660049; Fax: 0462660069
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viettel Bắc Kạn; Số 46 - Tổ 10- P.Phùng Chí Kiên-TP Bắc Kạn- tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 0209.6250.133 hoặc 0975.208.268
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Chợ Mới
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Chương V- Phần 2 HSYC1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC213cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC8,651 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC6bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 HSYC7cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC7cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,0924100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC1,0724m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC4,48m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC2,8798m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC7cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 41 kmChương V- Phần 2 HSYC2,1tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 175 kmChương V- Phần 2 HSYC2,1tấn
B Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Ngân Sơn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC297cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC17,371 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC10bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 HSYC33cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC33cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,4356100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC5,0556m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC21,12m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC13,5762m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC33cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 37 kmChương V- Phần 2 HSYC4,26tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 175 kmChương V- Phần 2 HSYC4,26tấn
C Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Ba Bể
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC8bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC593cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC37,281 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC8bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC14bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 HSYC169cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC169cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC2,2308100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC25,8908m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC108,16m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC69,5266m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC169cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 53 kmChương V- Phần 2 HSYC9,33tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 175 kmChương V- Phần 2 HSYC9,33tấn
D Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Chợ Đồn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC15bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC808cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC57,011 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC15bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC26bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 HSYC153cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC141cột
8Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC6cột
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC1,9656100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC23,1342m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC96,42m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC61,7502m3
13Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC147cột
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 42 kmChương V- Phần 2 HSYC13,28tấn
15Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 175 kmChương V- Phần 2 HSYC13,28tấn
E Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Na Rỳ
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC493cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC27,211 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC12bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 HSYC54cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC54cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,7128100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC8,2728m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC34,56m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC22,2156m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC54cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 66 kmChương V- Phần 2 HSYC6,04tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 175 kmChương V- Phần 2 HSYC6,04tấn
F Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Bạch Thông
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC132cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC6,681 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC4bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 19 kmChương V- Phần 2 HSYC1,53tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 175 kmChương V- Phần 2 HSYC1,53tấn
G Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện TP Bắc Kạn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC7bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC518cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC36,711 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC10bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC31bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 HSYC8cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC9cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,1188100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC1,3788m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC5,76m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC3,7026m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC9cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmChương V- Phần 2 HSYC8,1tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 175 kmChương V- Phần 2 HSYC8,1tấn
H Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Pác Nặm
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC49cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC3,091 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC2bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 HSYC15cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC15cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,198100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC2,298m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC9,6m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC6,171m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC15cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 80 kmChương V- Phần 2 HSYC0,74tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 175 kmChương V- Phần 2 HSYC0,74tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành viễn thong, có chứng chỉ hành nghề giám sát52
2 Cán bộ ky thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tong 250l Máy trộn bê tong 250l1
2 Đầm bàn 1 Kw Đầm bàn 1 Kw2
3 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang2
4 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR2
5 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
6 Giàn giáo Giàn giáo2
7 Puly Puly5
8 Pa lăng xích Pa lăng xích2
9 Ô tô 3,5 tấn Ô tô 3,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->