Gói thầu: Gói thầu số 25: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ hệ thống truyền thông, thông tin liên lạc, SCADA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586735-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ hệ thống truyền thông, thông tin liên lạc, SCADA
Số hiệu KHLCNT 20220580701
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 14:25:00 đến ngày 2022-06-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,473,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.210.869.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 368.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009đến thời điểm đóng thầu: Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các nhà máy công nghiệp sãn xuất có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc EVN, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt mới, bảo dưỡng, sửa chữa, cho các loại thiết bị viễn thông và thiết bị thông tin liên lạc đã hoặc đang được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% về giá trị của các Hợp đồng tương tự đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương dự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; hoặc Hóa đơn tài chính ; Hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư. (bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.739.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.063.478.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhóm trưởng/Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên nghành điện hoặc điện tử viễn thông trở lên.-Phải có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Phải có giấy chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.-Thẻ an toàn điện bậc 5/5- Có xác nhận đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu cung cấp bảng kê khai các công trình đã chỉ huy kèm theo quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình đó)(Nhà thầu cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự triển khai
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc công nghệ điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Phải có thẻ an toàn lao động-Thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 25: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ hệ thống truyền thông, thông tin liên lạc, SCADA
Dự toán cho các gói thầu đợt 2 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Số điện thoại: 0252 3666222; số fax: 02523666111;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Số điện thoại: 0252 3666222; số fax: 02523666111;


E-CDNT 10.7
a) Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao y công chứng); b) Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính cho 03 năm: 2019, 2020 và 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất đã được kiểm toán bởi cơ quan kiểm toán độc lập. c) Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: - Bảng kê hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự như dịch vụ chào thầu theo Mẫu số 10A,B - Chương IV. - Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng tương tự đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương dự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; hoặc Hóa đơn tài chính ; Hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư. (bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực); Đối tượng ký hợp đồng tương tự là các nhà máy điện, các nhà máy SX công nghiệp sản xuất có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc EVN, các cơ quan quản lý nhà nước. d) Các hồ sơ kèm theo khác chứng minh năng lực kinh nghiệm, yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu để đối chiếu với E-HSDT đã kê khai: +Bảo đảm dự thầu (bản gốc); + Cam kết tín dụng nếu Nhà thầu có cam kết tín dụng trong E-HSDT (Bản gốc); +Báo cáo tài chính (bản sao chứng thực để đối chiếu); +Hồ sơ Hợp đồng tương tự và hồ sơ về năng lực nhân sự chủ chốt (bản sao chứng thực để đối chiếu);
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Số điện thoại: 0252 3666222; số fax: 02523666111;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0529 6250200; số fax: 02523666111;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4- Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0529 6250200; số fax: 02523666111;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận; Số điện thoại: 0252 3666222; số fax: 02523666111;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống CCTV Phạm vi công việc chi tiết được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 2
2 Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống Radio Phạm vi công việc chi tiết được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
3 Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống PAGA Phạm vi công việc chi tiết được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
4 Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống Telephone Phạm vi công việc chi tiết được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
5 Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống mạng LAN nội bộ Phạm vi công việc chi tiết được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 2
6 Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống mạng UPS Phạm vi công việc chi tiết được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 2
7 Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống Alarm. Phạm vi công việc chi tiết được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 2
8 Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống SCADA Phạm vi công việc chi tiết được mô tả tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2108695E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 368.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.210.869.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 368.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009đến thời điểm đóng thầu: Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các nhà máy công nghiệp sãn xuất có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc EVN, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt mới, bảo dưỡng, sửa chữa, cho các loại thiết bị viễn thông và thiết bị thông tin liên lạc đã hoặc đang được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% về giá trị của các Hợp đồng tương tự đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương dự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; hoặc Hóa đơn tài chính ; Hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư. (bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.739.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.063.478.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhóm trưởng/Quản lý 1 Trình độ Đại học chuyên nghành điện hoặc điện tử viễn thông trở lên.-Phải có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Phải có giấy chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.-Thẻ an toàn điện bậc 5/5- Có xác nhận đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu cung cấp bảng kê khai các công trình đã chỉ huy kèm theo quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình đó)(Nhà thầu cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này)42
2 Nhân sự triển khai 4 Trình độ trung cấp hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc công nghệ điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Phải có thẻ an toàn lao động-Thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->