Gói thầu: Cắt cỏ, phát cỏ các khu vực trong khu cửa khẩu Kim Thành năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI |
| Tên gói thầu | Cắt cỏ, phát cỏ các khu vực trong khu cửa khẩu Kim Thành năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570063 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 (được giao tại Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh Lào Cai) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:20:00 đến ngày 2022-06-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là340.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng chăm sóc cây xanh hoặc chăm sóc duy trì thảm cỏ, cắt cỏ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện công việc tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh hoặc chăm sóc duy trì thảm cỏ, cắt cỏ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI |
| E-CDNT 1.2 |
Cắt cỏ, phát cỏ các khu vực trong khu cửa khẩu Kim Thành năm 2022 Cắt cỏ, phát cỏ các khu vực trong khu cửa khẩu Kim Thành năm 2022 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 (được giao tại Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy đăng ký kinh doanh (tài liệu chứng minh doanh nghiệp có đăng ký hoạt động dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan). Nhà thầu nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; 2. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham dự đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); 3. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng (nếu có); 4. Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5. Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động); 6. Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (các năm 2019, 2020, 2021); 7. Có tài liệu chứng minh về việc không nợ đọng thuế đến ngày 31/12/2021, có xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà nước (có tài liệu kèm theo). Yêu cầu có bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Nguồn lực tài chính; 2. Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 3. Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Hà Đức Thuận - Chức vụ: Phó Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai; + Địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, Phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ chuyên gia đấu thầu của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai; + Địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, Phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát cỏ các lô DT1, CX15, CX16, DT2, CX3, DV1, HT và mái kè đầu cầu Kim Thành Khu TMCN Kim Thành | - Dùng máy cắt cỏ, phát cỏ đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm; - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác và vận chuyển đổ đi tại bãi chôn lấp (cự ly 12km) | 100m2 | 710,5 | Cắt cỏ bằng máy |
| 2 | Phát cỏ các lô DT1, CX15, CX16, DT2, CX3, DV1, HT và mái kè đầu cầu Kim Thành Khu TMCN Kim Thành | - Dùng liềm (dao phát), phát cỏ đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm;- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác và vận chuyển đổ đi tại bãi chôn lấp (cự ly 12km). | 100m2 | 110,7 | Cắt cỏ bằng thủ công |
| 3 | Phát cỏ vỉa hè trên các tuyến đường chính trong khu TM-CN Kim Thành (đường Hương Sơn, Đường Khúc Thừa Dụ, đường Hoa Quán) | Dùng máy cắt cỏ, phát cỏ đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm; - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác và vận chuyển đổ đi tại bãi chôn lấp (cự ly 12km) | 100m2 | 3.143,8 | Cắt cỏ bằng máy |
| 4 | Phát cỏ vỉa hè trên các tuyến đường nhánh trong khu TM-CN Kim Thành (đường Kim Thành, Ngô Sĩ Liên (D3), Đặng Huy Trứ (DN3), Phạm Thân Duật (DN4), Lê Hoa (DN5), DN6, T4, T6, T7, nối D3-T4, nối D3-T4-T7, nối D3-T4-T6) | - Dùng máy cắt cỏ, phát cỏ đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm; - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác và vận chuyển đổ đi tại bãi chôn lấp (cự ly 12km) | 100m2 | 563,2 | Cắt cỏ bằng máy |
| 5 | Cắt cỏ, phát cỏ hành lang đường tuần tra biên giới từ cầu T1 đến sối Ngòi Phát trong khu TM-CN Kim Thành (Cắt cỏ lòng đường, hàng rào đường tuần tra biên giới) | - Dùng máy cắt cỏ, phát cỏ đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm; - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác và vận chuyển đổ đi tại bãi chôn lấp (cự ly 12km) | 100m2 | 154,8 | Cắt cỏ bằng máy |
| 6 | Cắt cỏ, phát cỏ hành lang đường tuần tra biên giới từ cầu T1 đến sối Ngòi Phát trong khu TM-CN Kim Thành (Phát cỏ mái kè sông, hành lang tuần tra biên giới) | - Dùng liềm (dao phát), phát cỏ đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm;- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác và vận chuyển đổ đi tại bãi chôn lấp (cự ly 12km). | 100m2 | 1.008,6 | Cắt cỏ bằng thủ công |
| 7 | Cắt cỏ hành lang đầu cầu Kim Thành, vỉa hè Bãi kiểm hóa hàng xuất khẩu, hành lang trong Bãi kiểm hóa KB1, 02 ô tam giác gần Bãi kiểm hóa KB1, hành lang ngoài bãi kiểm hóa KB1 và giải phân cách đường T1 nối với đường cao tốc dài 400m rộng 7m) | - Dùng máy cắt cỏ, phát cỏ đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm;- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác và vận chuyển đổ đi tại bãi chôn lấp (cự ly 12km). | 100m2 | 719,874 | Cắt cỏ bằng máy |
| 8 | Cắt cỏ hành lang đầu cầu Kim Thành, vỉa hè Bãi kiểm hóa hàng xuất khẩu, hành lang trong Bãi kiểm hóa KB1, 02 ô tam giác gần Bãi kiểm hóa KB1, hành lang ngoài bãi kiểm hóa KB1 và giải phân cách đường T1 nối với đường cao tốc dài 400m rộng 7m) | - Dùng liềm (dao phát), phát cỏ đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm; - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác và vận chuyển đổ đi tại bãi chôn lấp (cự ly 12km). | 10m2 | 79,986 | Cắt cỏ bằng thủ công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là340.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng chăm sóc cây xanh hoặc chăm sóc duy trì thảm cỏ, cắt cỏ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nhân thực hiện công việc tại hiện trường | 4 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh hoặc chăm sóc duy trì thảm cỏ, cắt cỏ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi