Gói thầu: Gói thầu số 04: Quản lý bảo dưỡng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614394-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Quản lý bảo dưỡng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220554660 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 14:35:00 đến ngày 2022-06-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,262,836,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 203,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng quản lý bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 05 năm trở lên- Kinh nghiệm trong công việc tương tự gói thầu đang xét 02 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã làm hạt trưởng công tác BDTX hoặc chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- (Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 03 năm trở lên ;-- Kinh nghiệm trong công việc tương tự (công trình duy tu hoặc sửa chữa, hoặc bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông): 02 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 03 năm trở lên ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự (Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng): 02 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến chuyên nghành xây dựng hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 02 năm trở lên ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự (Đã từng nhân viên tuần đường): 01 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Quản lý bảo dưỡng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ các tuyến đường tỉnh trên địa bàn thành phố Phú Quốc giai đoạn 2022 - 2025 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (nếu có). + Hợp đồng kinh tế tương tự và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hồ sơ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phê duyệt hoặc nghị quyết thông qua chương trình đối với dự án đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. + Yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: ++ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; ++ Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; ++ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; ++ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. ++ Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Về nhân sự: ++ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 203.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc, địa chỉ: Số 03, Mạc Cửu, khu Phố 4 - phường Dương Đông - thành phố Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc, địa chỉ: Số 04 đường 30/4 KP2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiên Hải Phát, địa chỉ: Lô 13-S13, cụm dân cư vượt lũ, khu phố 4, phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.661 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quản lý năm 2022 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0.0 | 0 | |
| 2 | Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ năm | 10,9 | |
| 3 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ năm | 2,1 | |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 156,8 | |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 29,4 | |
| 6 | Trực bão lũ (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 40km/ năm | 0,325 | |
| 7 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 0,2 | |
| 8 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 8,3 | |
| 9 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 0,4 | |
| 10 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 16,6 | |
| 11 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 1 | |
| 12 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 8,3 | |
| 13 | Công tác bảo dưỡng năm 2022 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0.0 | 0 | |
| 14 | Đắp phụ nền, lề đường (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m3 | 520 | |
| 15 | Hót sụt nhỏ bằng máy (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 m3 | 390 | |
| 16 | Bạt lề đường bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 100 m | 2.600 | |
| 17 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 234 | |
| 18 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - đồng bằng (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 78 | |
| 19 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m | 1.529,22 | |
| 20 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m | 300 | |
| 21 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m | 482,82 | |
| 22 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | lần/km | 10,9 | |
| 23 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m2 | 1.125 | |
| 24 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m2 | 15,75 | |
| 25 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m2 | 444 | |
| 26 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m | 580 | |
| 27 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m | 290 | |
| 28 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 377,1862 | |
| 29 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 993,0063 | |
| 30 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cọc | 234,85 | |
| 31 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cột | 29,66 | |
| 32 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | biển báo | 7,415 | |
| 33 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cọc | 140,91 | |
| 34 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 2.280 | |
| 35 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m3 | 3,25 | |
| 36 | Thay thế mắt phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 mắt | 16 | |
| 37 | Sơn lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 1.575,0633 | |
| 38 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m3 | 33,2 | |
| 39 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | gối cầu | 30 | |
| 40 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m2 | 943,0668 | |
| 41 | Vệ sinh khe co dãn cao su (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m dài | 404 | |
| 42 | Vệ sinh mố cầu (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 368,4 | |
| 43 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 100m2 | 30,02 | |
| 44 | Công tác quản lý năm 2023 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0.0 | 0 | |
| 45 | Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ năm | 26,2 | |
| 46 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ năm | 4,2 | |
| 47 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 366,8 | |
| 48 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 58,8 | |
| 49 | Trực bão lũ (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 40km/ năm | 0,76 | |
| 50 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 0,4 | |
| 51 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 17,2 | |
| 52 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 0,8 | |
| 53 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 34,4 | |
| 54 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 0,4 | |
| 55 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 17,2 | |
| 56 | Công tác bảo dưỡng năm 2023 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0.0 | 0 | |
| 57 | Đắp phụ nền, lề đường (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m3 | 696 | |
| 58 | Hót sụt nhỏ bằng máy (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 m3 | 456 | |
| 59 | Bạt lề đường bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 100 m | 3.040 | |
| 60 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 273,6 | |
| 61 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 91,2 | |
| 62 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m | 1.731,3 | |
| 63 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m | 300 | |
| 64 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m | 482,82 | |
| 65 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | lần/km | 13,1 | |
| 66 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m2 | 1.455 | |
| 67 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m2 | 20,37 | |
| 68 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m2 | 532 | |
| 69 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m | 580 | |
| 70 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m | 290 | |
| 71 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 410,5048 | |
| 72 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 1.085,1508 | |
| 73 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cọc | 254,75 | |
| 74 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cột | 32,28 | |
| 75 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | biển báo | 8,07 | |
| 76 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cọc | 152,85 | |
| 77 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 2.720 | |
| 78 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m3 | 3,8 | |
| 79 | Thay thế mắt phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 mắt | 19 | |
| 80 | Sơn lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 1.575,0633 | |
| 81 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m3 | 34,4 | |
| 82 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | gối cầu | 30 | |
| 83 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m2 | 1.231,6668 | |
| 84 | Vệ sinh khe co dãn cao su (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m dài | 448,4 | |
| 85 | Vệ sinh mố cầu (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 390,6 | |
| 86 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 100m2 | 32,24 | |
| 87 | Công tác quản lý năm 2024 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0.0 | 0 | |
| 88 | Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ năm | 26,2 | |
| 89 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ năm | 4,2 | |
| 90 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 366,8 | |
| 91 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 58,8 | |
| 92 | Trực bão lũ (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 40km/ năm | 0,76 | |
| 93 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 0,4 | |
| 94 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 17,2 | |
| 95 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 0,8 | |
| 96 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 34,4 | |
| 97 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 0,4 | |
| 98 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cầu/ năm | 17,2 | |
| 99 | Công tác bảo dưỡng năm 2024 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0.0 | 0 | |
| 100 | Đắp phụ nền, lề đường (tính 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m3 | 696 | |
| 101 | Hót sụt nhỏ bằng máy (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 m3 | 456 | |
| 102 | Bạt lề đường bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 100 m | 3.040 | |
| 103 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 273,6 | |
| 104 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | km/ lần | 91,2 | |
| 105 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m | 1.731,3 | |
| 106 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m | 300 | |
| 107 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m | 482,82 | |
| 108 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | lần/km | 13,1 | |
| 109 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m2 | 1.455 | |
| 110 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (tính 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m2 | 20,37 | |
| 111 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m2 | 532 | |
| 112 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m | 580 | |
| 113 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m | 290 | |
| 114 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 410,5048 | |
| 115 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 1.085,1508 | |
| 116 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cọc | 254,75 | |
| 117 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cột | 32,28 | |
| 118 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | biển báo | 8,07 | |
| 119 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | cọc | 152,85 | |
| 120 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 2.720 | |
| 121 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m3 | 3,8 | |
| 122 | Thay thế mắt phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 mắt | 19 | |
| 123 | Sơn lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 1.575,0633 | |
| 124 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m3 | 34,4 | |
| 125 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | gối cầu | 30 | |
| 126 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10m2 | 1.231,6668 | |
| 127 | Vệ sinh khe co dãn cao su (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m dài | 448,4 | |
| 128 | Vệ sinh mố cầu (tính 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | m2 | 390,6 | |
| 129 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 100m2 | 32,24 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng quản lý bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 05 năm trở lên- Kinh nghiệm trong công việc tương tự gói thầu đang xét 02 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã làm hạt trưởng công tác BDTX hoặc chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- (Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. | 2 | - Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 03 năm trở lên ;-- Kinh nghiệm trong công việc tương tự (công trình duy tu hoặc sửa chữa, hoặc bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông): 02 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 03 năm trở lên ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự (Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng): 02 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên tuần đường. | 3 | - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến chuyên nghành xây dựng hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: 02 năm trở lên ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự (Đã từng nhân viên tuần đường): 01 năm trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi