Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy cắt lớp vi tính Brightspeed của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy cắt lớp vi tính Brightspeed của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580114 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 14:31:00 đến ngày 2022-06-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VNĐ (2 x 250.000.000 = 500.000.000 VNĐ)(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VNĐ và tất cả giá trị các hợp đồng phải ≥ 500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầuĐã tham gia phụ trách gói thầu (quản lý chung) của 02 hợp đồng lĩnh vực lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy CT Scanner tối thiểu giá trị 250 triệu đồng trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật; Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực lĩnh vực lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy CT Scanner thời gian công tác từ 05 năm trở lên, kèm theo bản sao công chứng bằng cấp và các chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị 02 ngườiĐã tham gia gói thầu thực hiện công việc của 02 hợp đồng lĩnh vực lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy CT Scanner tối thiểu giá trị 250 triệu đồng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật; Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực lĩnh vực lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy CT Scanner thời gian công tác từ 05 năm trở lên, kèm theo bản sao công chứng bằng cấp và các chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy cắt lớp vi tính Brightspeed của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy cắt lớp vi tính Brightspeed của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự; + Giấy ủy quyền của hãng được thực hiện dịch vụ bảo trì, sửa chữa máy CT Scanner hiện đang lắp đặt tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Văn bản hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng; 2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; 2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 4. E-ĐKCT của hợp đồng; 5. E-ĐKC của hợp đồng; 6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có); 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu.
Địa chỉ: Tổ 22, đường Điện Biên Phủ, phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133. 876.543; Fax 02133.876.916. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu - ĐT 02133.795.695 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu. Phòng TCKT - Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tổ 22, đường Điện Biên Phủ, phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu. ĐT 0213 3875 185; Fax 0213 3790 832; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy cắt lớp vi tính Brightspeed của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu | Bảo trì cho máy chụp cắt lớp vi tính Brightspeed của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu: 01 máy. Số lượng cán bộ, kỹ thuật thực hiện: 02 người. Số lần bảo trì: 2 lần/06 tháng (3 tháng/1 lần). Dịch vụ cho mỗi lần bảo trì gồm: Kiểm tra độ an toàn, các tính năng kỹ thuật của máy theo yêu cầu và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Vệ sinh, căn chỉnh toàn bộ máy. Kiến nghị với phòng máy những điều chỉnh cần thiết như nguồn điện, nguồn nước, độ ẩm, vệ sinh… để tăng cường chất lượng bảo quản máy. Thực hiện các file nâng cấp cho máy (FMI) theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Công ty sẽ thỏa thuận trước ngày và thời gian tiến hành kiểm tra, phía khách hàng sẽ tạo điều kiện để kỹ sư của công ty thực hiện công việc theo thời gian đã thỏa thuận Mọi vật tư tiêu hao cần cho công việc bảo dưỡng định kỳ như dầu mỡ, dung dịch vệ sinh cho máy…. sẽ do công ty cung cấp. Dịch vụ sữa chữa Đáp ứng tối đa 2 lần kiểm tra và sửa chữa/06 tháng khi máy gặp sự cố. Thời gian gọi sửa máy từ 8:30 đến 17:30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6. Thời gian để kỹ sư của công ty đến được nơi đặt máy: Đối với hợp đồng Vital (bảo trì nhân công cơ bản) cho máy CT là: 48 - 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ khách hàng. Đáp ứng không giới hạn bằng điện thoại hoặc kiểm tra online cho khách hàng khi máy có sự cố hoặc khách hàng có nhu cầu. Tổng đài liên hệ khi máy gặp sự cố, ĐT: 1800400355 (tool free) Hoặc ĐT: 0439461550 | Gói | 1 | Nhà thầu phải đáp ứng toàn bộ nội dung yêu cầu về dịch vụ tại Chương V của Hồ sơ mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VNĐ (2 x 250.000.000 = 500.000.000 VNĐ)(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VNĐ và tất cả giá trị các hợp đồng phải ≥ 500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầuĐã tham gia phụ trách gói thầu (quản lý chung) của 02 hợp đồng lĩnh vực lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy CT Scanner tối thiểu giá trị 250 triệu đồng trở lên. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật; Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực lĩnh vực lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy CT Scanner thời gian công tác từ 05 năm trở lên, kèm theo bản sao công chứng bằng cấp và các chứng chỉ liên quan | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị 02 ngườiĐã tham gia gói thầu thực hiện công việc của 02 hợp đồng lĩnh vực lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy CT Scanner tối thiểu giá trị 250 triệu đồng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật; Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực lĩnh vực lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy CT Scanner thời gian công tác từ 05 năm trở lên, kèm theo bản sao công chứng bằng cấp và các chứng chỉ liên quan | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi