Gói thầu: Khai quật khảo cổ khu vực di tích Am Thung, Am Hoa, An Sinh và phụ cận, Bảo Đài và Trại Cấp (mở rộng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Khai quật khảo cổ khu vực di tích Am Thung, Am Hoa, An Sinh và phụ cận, Bảo Đài và Trại Cấp (mở rộng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600089 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp văn hóa ngành, dự toán ngân sách tỉnh QN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 14:30:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,125,358,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng khai quật khảo cổ tại các điểm di tích khảo cổ ở Việt Nam; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì cuộc thăm dò, khai quật khảo cổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Tiến sĩ chuyên ngành Khảo cổ học hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến khảo cổ học;- Có thâm niên trong công tác khảo cổ;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chủ trì cuộc thăm dò, khai quật khảo cổ 02 công trình khảo cổ tương tự hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương (được bên mời thầu chấp thuận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn khoa học |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ (trở lên) chuyên ngành Khảo cổ học hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến khảo cổ học;- Có thâm niên trong công tác khảo cổ;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chuyên gia tư vấn khoa học 02 công trình khảo cổ tương tự hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương (được bên mời thầu chấp thuận).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chuyên gia tư vấn khoa học với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo tàng Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Khai quật khảo cổ khu vực di tích Am Thung, Am Hoa, An Sinh và phụ cận, Bảo Đài và Trại Cấp (mở rộng) Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khai quật khảo cổ tại các điểm di tích Uông Bí - Đông Triều 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp văn hóa ngành, dự toán ngân sách tỉnh QN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Là tổ chức có chức năng thăm dò, khai quật khảo cổ theo quy định của Nhà nước; + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính (cho 03 năm: 2019, 2020 và 2021) và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT của các hợp đồng tương tự và các tài liệu khác mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT (để phục vụ việc đối chiếu); - Bản gốc các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công đã kê khai trong E-HSDT (để phục vụ việc đối chiếu); - Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của các nhân sự đã kê khai trong E-HSDT (để phục vụ việc đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng Quảng Ninh, địa chỉ: Đường Trần quốc Nghiễn, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 02033823045; Fax: 02033825031 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo tàng Quảng Ninh, địa chỉ: Đường Trần quốc Nghiễn, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh ; số điện thoại: 02033823045; Fax: 02033825031 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành Chính-Quản trị - Bảo tàng Quảng Ninh, địa chỉ: Đường Trần quốc Nghiễn, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh ; số điện thoại: 02033823045; Fax: 02033825031. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo tàng Quảng Ninh, địa chỉ: Đường Trần quốc Nghiễn, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh ; số điện thoại: 02033823045; Fax: 02033825031. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thù lao đối với chuyên gia tư vấn khoa học cho công tác khai quật khảo cổ, nghiên cứu, xây dựng hồ sơ khoa học (1 người x 25 ngày) | Nhà thầu chào giá chi tiết cho từng hạng mục theo Bảng khối lượng tại Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Khai quật khảo cổ tại di tích Am Thung - Uông Bí |
| 2 | Chi phí thuê khoán nhân công lao động phổ thông phục vụ công tác điều tra, đào thăm dò, khai quật, nghiên cứu khảo cổ (Trung bình khoảng 15 người x 21 ngày (khai quật và lấp hố) | Chương V-E-HSMT | Ngày | 315 | Khai quật khảo cổ tại di tích Am Thung - Uông Bí |
| 3 | Chi phí thuê khoán bảo vệ hiện trường (01người x 03 ca x 4,5tr/tháng | Chương V-E-HSMT | người | 3 | Khai quật khảo cổ tại di tích Am Thung - Uông Bí |
| 4 | Chi phí vật tư, dụng cụ, văn phòng phẩm phục vụ điều tra, khai quật, nghiên cứu khảo cổ học | Nhà thầu chào giá chi tiết cho từng hạng mục theo Bảng khối lượng tại Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Khai quật khảo cổ tại di tích Am Thung - Uông Bí |
| 5 | Chi phí xây dựng hồ sơ tư liệu khoa học | Nhà thầu chào giá chi tiết cho từng hạng mục theo Bảng khối lượng tại Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Khai quật khảo cổ tại di tích Am Thung - Uông Bí |
| 6 | Thù lao đối với chuyên gia tư vấn khoa học cho công tác khai quật khảo cổ, nghiên cứu, xây dựng hồ sơ khoa học (2 người x 60 ngày) | Nhà thầu chào giá chi tiết cho từng hạng mục theo Bảng khối lượng tại Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Khai quật khảo cổ tại di tích Am Hoa - Đông Triều |
| 7 | Chi phí thuê khoán nhân công lao động phổ thông phục vụ công tác điều tra, đào thăm dò, khai quật, nghiên cứu khảo cổ (30 người x 65 ngày) | Chương V-E-HSMT | Ngày | 1.950 | Khai quật khảo cổ tại di tích Am Hoa - Đông Triều |
| 8 | Chi phí thuê khoán bảo vệ hiện trường (01người x 03 ca x4,5tr/tháng x2,2 tháng | Chương V-E-HSMT | người | 3 | Khai quật khảo cổ tại di tích Am Hoa - Đông Triều |
| 9 | Chi phí vật tư, dụng cụ, văn phòng phẩm phục vụ điều tra, khai quật, nghiên cứu khảo cổ học | Nhà thầu chào giá chi tiết cho từng hạng mục theo Bảng khối lượng tại Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Khai quật khảo cổ tại di tích Am Hoa - Đông Triều |
| 10 | Chi phí xây dựng hồ sơ tư liệu khoa học | Nhà thầu chào giá chi tiết cho từng hạng mục theo Bảng khối lượng tại Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Khai quật khảo cổ tại di tích Am Hoa - Đông Triều |
| 11 | Thù lao đối với chuyên gia tư vấn khoa học cho công tác khai quật khảo cổ, nghiên cứu, xây dựng hồ sơ khoa học (2 người x 40 ngày) | Nhà thầu chào giá chi tiết cho từng hạng mục theo Bảng khối lượng tại Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Khai quật khảo cổ tại di tích An Sinh và Phụ cận |
| 12 | Chi phí thuê khoán nhân công lao động phổ thông phục vụ công tác điều tra, đào thăm dò, khai quật, nghiên cứu khảo cổ (30 người x 33 ngày khai quật và lấp hố) | Chương V-E-HSMT | Ngày | 990 | Khai quật khảo cổ tại di tích An Sinh và Phụ cận |
| 13 | Chi phí thuê khoán bảo vệ hiện trường (01người x 03 ca x 4,5tr/tháng x1,5thang) | Chương V-E-HSMT | Người | 3 | Khai quật khảo cổ tại di tích An Sinh và Phụ cận |
| 14 | Chi phí vật tư, dụng cụ, văn phòng phẩm phục vụ điều tra, khai quật, nghiên cứu khảo cổ học | Nhà thầu chào giá chi tiết cho từng hạng mục theo Bảng khối lượng tại Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Khai quật khảo cổ tại di tích An Sinh và Phụ cận |
| 15 | Chi phí xây dựng hồ sơ tư liệu khoa học | Nhà thầu chào giá chi tiết cho từng hạng mục theo Bảng khối lượng tại Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Khai quật khảo cổ tại di tích An Sinh và Phụ cận |
| 16 | Thù lao đối với chuyên gia tư vấn khoa học cho công tác khai quật khảo cổ, nghiên cứu, xây dựng hồ sơ khoa học (2 người x 60 ngày) | Nhà thầu chào giá chi tiết cho từng hạng mục theo Bảng khối lượng tại Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Khai quật khảo cổ tại di tích Bảo Đài - Uông Bí |
| 17 | Chi phí thuê khoán nhân công lao động phổ thông phục vụ công tác điều tra, đào thăm dò, khai quật, nghiên cứu khảo cổ (30 người x 65 ngày) | Chương V-E-HSMT | Ngày | 1.950 | Khai quật khảo cổ tại di tích Bảo Đài - Uông Bí |
| 18 | Chi phí thuê khoán bảo vệ hiện trường (01người x 03 ca x 4,5tr/tháng x2,2thang | Chương V-E-HSMT | người | 3 | Khai quật khảo cổ tại di tích Bảo Đài - Uông Bí |
| 19 | Chi phí vật tư, dụng cụ, văn phòng phẩm phục vụ điều tra, khai quật, nghiên cứu khảo cổ học | Nhà thầu chào giá chi tiết cho từng hạng mục theo Bảng khối lượng tại Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Khai quật khảo cổ tại di tích Bảo Đài - Uông Bí |
| 20 | Chi phí xây dựng hồ sơ tư liệu khoa học | Nhà thầu chào giá chi tiết cho từng hạng mục theo Bảng khối lượng tại Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Khai quật khảo cổ tại di tích Bảo Đài - Uông Bí |
| 21 | Thù lao đối với chuyên gia tư vấn khoa học cho công tác khai quật khảo cổ, nghiên cứu, xây dựng hồ sơ khoa học (3 người x 110 ngày) | Nhà thầu chào giá chi tiết cho từng hạng mục theo Bảng khối lượng tại Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Khai quật khảo cổ tại di tích Trại Cấp (mở rộng) |
| 22 | Chi phí thuê khoán nhân công lao động phổ thông phục vụ công tác điều tra, đào thăm dò, khai quật, nghiên cứu khảo cổ (40 người x 90 ngày khai quật và lấp hố ) | Chương V-E-HSMT | Ngày | 3.600 | Khai quật khảo cổ tại di tích Trại Cấp (mở rộng) |
| 23 | Chi phí thuê khoán bảo vệ hiện trường (01người x 03 ca x4,5tr/ tháng x 4 tháng | Chương V-E-HSMT | người | 3 | Khai quật khảo cổ tại di tích Trại Cấp (mở rộng) |
| 24 | Chi phí vật tư, dụng cụ, văn phòng phẩm phục vụ điều tra, khai quật, nghiên cứu khảo cổ học | Nhà thầu chào giá chi tiết cho từng hạng mục theo Bảng khối lượng tại Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Khai quật khảo cổ tại di tích Trại Cấp (mở rộng) |
| 25 | Chi phí xây dựng hồ sơ tư liệu khoa học | Nhà thầu chào giá chi tiết cho từng hạng mục theo Bảng khối lượng tại Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Khai quật khảo cổ tại di tích Trại Cấp (mở rộng) |
| 26 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V-E-HSMT | trọn gói | 1 | Chi phí hạng mục chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng khai quật khảo cổ tại các điểm di tích khảo cổ ở Việt Nam; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì cuộc thăm dò, khai quật khảo cổ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Tiến sĩ chuyên ngành Khảo cổ học hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến khảo cổ học;- Có thâm niên trong công tác khảo cổ;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chủ trì cuộc thăm dò, khai quật khảo cổ 02 công trình khảo cổ tương tự hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương (được bên mời thầu chấp thuận). | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia tư vấn khoa học | 10 | - Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ (trở lên) chuyên ngành Khảo cổ học hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến khảo cổ học;- Có thâm niên trong công tác khảo cổ;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chuyên gia tư vấn khoa học 02 công trình khảo cổ tương tự hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương (được bên mời thầu chấp thuận).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chuyên gia tư vấn khoa học với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi