Gói thầu: Mua vật tư, trang thiết bị, văn phòng phẩm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, trang thiết bị, văn phòng phẩm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606776 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 14:42:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 364,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, trang thiết bị, văn phòng phẩm. Mua vật tư, trang thiết bị, văn phòng phẩm. 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét. Về hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng 01 hợp đồng phù hợp với quy mô, tính chất, nội dung gói thầu đang xét trong 1 năm gần nhất, có giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét Về năng lực tài chính: - Có bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng). Có chào xuất xứ hàng hóa rõ ràng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng đỗi với các mặt hàng từ mục 12 đến mục 18 và mục 20, mục 30 trong danh mục mua sắm |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng - Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện thay thế khi hàng hóa bị lỗi |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567112. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567205 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567205 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hòm tôn đựng tài liệu | 12 | Chiếc | KT: 70x40x40cm. Độ dày tôn kẽm 5Zem, không ẩm mốc, không rỉ sét, không bị côn trùng đục khoét, Hai tay xách 2 bên, một bách khóa giữa | ||
| 2 | Kệ sắt hạng trung | 2 | Chiếc | (KT 200x1500x600) 3 tầng. Chất liệu thép CT3, sơn tĩnh điện, bulong ốc vít mạ kẽm; Chân trụ 4 thanh v lỗ; 04 sàn tôn. Bảo hành tối thiểu 3 năm | ||
| 3 | Catridge máy in | 3 | Hộp | canon A3 canon 3500 | ||
| 4 | Catridge máy in | 7 | Hộp | canon LBP 151 DW | ||
| 5 | Catridge máy in | 5 | Hộp | canon MF 22 LD | ||
| 6 | Catridge máy in | 6 | Hộp | canon LPB 6680 | ||
| 7 | Catridge máy in | 10 | Hộp | canon LPB 6230dn | ||
| 8 | Đổ mực máy photocopy | 10 | Hộp | Mực máy photocopy MX- M356NV | ||
| 9 | Bộ lưu điện Santak 500VA/300W | 7 | Bộ | Santak 500VA/300W. Điện áp đầu vào 220V; Công suất 300W. Tần số đầu vào 46-54HZ; tần số đầu ra 220V. Dây kết nối có phích cắm chuẩn. Cho phép khởi động nguội khi không có điện lưới. Bộ nạp an toàn giúp kéo dài tuổi thọ của ắc quy; tương thích với máy phát điện. Thời gian chuyển trạng thái hoạt động từ điện lưới sang chế độ lưu điện và ngược lại tối đa 10ms. Bảo hành tối thiểu 06 tháng | ||
| 10 | Dây thít nhựa | 2 | Túi | Bản to kích thước 8x400mm | ||
| 11 | Dây thít nhựa | 3 | Túi | Bản to 8x300mm | ||
| 12 | Máy in A4 | Canon LBP 6230n hoặc tương đương | 3 | Chiếc | In các khổ giấy A4, B5, A5, bộ nhớ 64Mb. Tốc độ simplex A4, up to 25ppm; duplex A4, up to 7.7 spm (sheets per minute); Tốc độ in 1 mặt 25 trang/phút, ngoài ra máy còn hỗ trợ in 2 mặt với tốc độ in 7 trang/phút, Công nghệ in 2 mặt thông min, độ phân giải 2,400x600dpi. Cổng giao USB/Lan. Bảo hành tối thiểu 12 tháng | |
| 13 | Cây nước nóng lạnh Kangaroo KG41H | Kangaroo KG41H hoặc tương đương | 1 | Cái | Hai vòi nóng, lạnh riêng biệt, hệ thống làm lạnh bằng block, môi chất R134A. Kích thước 375x415x1080mm, điện áp 220V/50Hz, rơ le bán dẫn. Nhiệt độ làm nóng 85oC đến 95oC, nhiệt độ nước 2oC đến 10oC. Bình chứa nước lạnh dung tích 2L/h, dung tích bình nóng 304; môi chất làm lạnh R 134a, hệ thống làm lạnh trực tiếp, Rơ le bảo vệ lưỡng kim, mặt than trước nhựa ABS, sử dụng bình úp, giàn nóng dạng lưới, Công suất làm nóng 500W, công suất làm lạnh 100W. Thiết kế sang trọng, màu sắc trang nhã, tính năng tiện dụng và an toàn cho người dùng . Bảo hành tối thiểu 06 tháng | |
| 14 | Bình thủy điện | Panasonic NC-EG4000 hoặc tương đương | 1 | Cái | Loại bình 4 lít, công suất 700W; mức nhiệt giữ nóng 70,80,90,98 độ C; chất liệu vỏ nhựa ABS, ruột bình carbon chống dính, cách lấy nước nhấn nút điện tử, có chế độ tẩy cặn, cột hiển thị mực nước, tự đun sôi lại khi nước nguội. Bảo hành tối thiểu 06 tháng | |
| 15 | Ổn áp standa 15 KVA | 1 | Bộ | Bộ lưu điện UPS Santak 500VA/300W. Dải điện áp vào: 165 đến 265VAC. Lưu điện tại lúc nửa tải: 6 phút. Công suất: 600W. Khối lượng: 3,3kg. Thời gian sử dung đạt khoảng: 20 phút. Bảo hành tối thiểu: 6 tháng | ||
| 16 | Ổn áp lioa | SH – 2000 2KVA | 1 | Bộ | Điện áp vào 1 pha 130v -250v ; điện áp 1 pha ra 100v-110v-220v ; kích thước 285x208x218mm; trọng lượng 9.6kg; tần số 49Hz-62Hz. Thời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi 0.4s; bảo vệ quá tải, chậm tải, ngắt mạch, quá áp bằng aptomat. Biến tải dây đồng nguyên chất 100%, dòng cực đại 10A, có đồng hồ đo điện áp. Bảo hành tối thiểu 12 tháng | |
| 17 | Ổ cắm điện | Lioa hoặc tương đương | 7 | Ổ | Kết hợp 6 ổ cắm đa năng (6D32NUSB-3W) Số ổ cắm loa: 06 ổ cắm đa năngMàu sắc: Vỏ ổ cắm màu đen, ổ cắm các loại màu. Dây dài 5m | |
| 18 | Đèn Led | LPS-9000 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Công suất:Tối đa 20W, Độ rọi:700-1200 Lux,84led chips0, 3W (42led chips trắng, 42 ledchips vàng). Có 3 chế độ ánh sáng. Có xuất xứ hàng hóa và chứng nhận chất lượng rõ ràng Bảo hành tối thiểu 12 tháng | |
| 19 | Giấy sinh học | Bio-S hoặc tương đương | 74 | Tập | Tập: 30 tờ.Xua đuổi mối mọt, côn trùng gây hại, diệt nấm, mối, bảo quản tài liệu | |
| 20 | Phần mềm win Pro 10 64 bit Eng Intl 1pk DSP OEI DVD-Diskits | 7 | Bộ | win Pro 10 64 bit Eng Intl 1pk DSP OEI DVD-Diskits. Bản quyền dùng tối thiểu 12 tháng | ||
| 21 | USB lưu trữ dữ liệu | 10 | Cái | USB Kingston 16GB SE9 | ||
| 22 | Ổ cứng | 8 | Cái | SSD western digital Sata 500GB. Kích thước 2.5’’. Tốc độ đọc 560mb/s | ||
| 23 | Ổ cứng di động | 3 | Chiếc | Dung lượng ổ cứng 1TB. Hỗ trợ các hệ điều hànhBảo hành tối thiểu 6 tháng | ||
| 24 | Bàn phím máy tính | 8 | Chiếc | Bàn phím không dây có cổng kết nối USB 2.0. Thiết kế đẹp, gọn, màu đen; tuổi thị pin cao, các phím bấm trên bàn phím nhạy, chữ và số trên bàn phím được in sắc nét | ||
| 25 | Chuột máy tính | 4 | Chiếc | Chuột không dây. Công tắc chuột nhạy, độ bền công tắc lên đến 20 triệu lần click, mắt hồng ngoại công nghệ cao, cho chuột di chuyển trên nhiều bề mặt, tắt tự động nếu không dùng trong 5 phút và kích nút bất kỳ để mở lại | ||
| 26 | Dây mạng | 1 | Hộp | Được hình thành từ 4 cặp dây xoắn tách biệt hoàn toàn nhau bên trong là lõi nhựa chữ thập cho phép truyền dữ liệu ổn định và tốt hơn hẳn cáp mạng. Ngoài ra được bao bọc lớp vỏ chống nhiễu giúp giảm thiểu sự nhiễu xạ tín hiệu đường truyền | ||
| 27 | Dây sata | 5 | Chiếc | Cáp dữ liệu 3.0 tốc độ 6gb dùng cho ổ cứng HDD, SSD | ||
| 28 | Pin cmos | 2 | Vỉ | Nhỏ như chiếc cúc áo. 1 vỉ 5 viên pin | ||
| 29 | Cây lau hút bụi Bảo hành 12 tháng | 1 | Chiếc | Thiết kế 3 trong 1 vừa lau sàn, phun nước, quét sàn. Dầu xoay lau sàn hỗ trợ góc xoay 360 độ làm sạch mọi góc gách trong nhà. Miệng hút rộng 1700mm xử lý tất cả các loại bụi, hộp chứa rác dung tích 230ml, bình chứa nước 280ml và bể phun độc lập, khăn lau dày 10mm bằng sợ carbon | ||
| 30 | Giấy in Double A4 80gsm | 50 | Thùng | Khổ A4, Số lượng 5 ream/thùng, 500 tờ/ream (KT: 21x29,7), độ trắng cao từ 86 trở lên. Bề mặt giấy mịn, độ dày đồng đều. Số lượng 5 ream/thùng | ||
| 31 | Giấy bìa màu A4 | 10 | Ram | KT: 21x29,7mm, đóng gói quy cách 100 tờ/xấp, có 5 màu, chất lượng đẹp, mịn, láng | ||
| 32 | Bìa Mika A4 | 10 | Ram | Bìa bóng kính loại dày trong suốt. Kích thước khổ A4 (210x297mm). Đóng gói: 100 tờ/ram, độ dày 1.2mm | ||
| 33 | Giấy in A3 Double A | 10 | Thùng | Đóng gói 500 tờ/ram, khổ A3, chất lượng giấy có độ trắng sáng cao, độ trắng từ 86 trở lên, bề mặt trơn nhẵn, mịn có độ bám mực tốt | ||
| 34 | Giấy bìa màu Pgrand A3 | 10 | Ream | Khổ giấy A3 (KT: 297x420mm). Định lượng 80 gsm. Đóng gói: 500 tờ/ram. Chất lượng: đẹp, mịn, láng | ||
| 35 | Bìa Mika A3 dày | 5 | Ream | Bìa bóng kính loại dày, trong suốt. Kích thước khổ A3 (297x420mm). Đóng gói 100 tờ/ram, độ dày 1.5mm | ||
| 36 | Giấy nhớ | 100 | Tập | Kích thước 3”x 3” (100 tờ/tập) | ||
| 37 | Giấy nhớ | 100 | Tập | Kích thước 3”x 5” (100 tờ/tập) | ||
| 38 | Giấy nhớ 4”x 6” (100 tờ/tập) | 100 | Tập | Kích thước 4”x 6” (100 tờ/tập) | ||
| 39 | Giấy phân trang sign here | 30 | Tập | Kích thước 1.2x5cm, có 5 màu pronoti, đóng gói 100 tờ, mỗi màu 20 tờ, 5 màu/ tập | ||
| 40 | Giấy phân trang Pronoti please sign | 30 | Tập | Kích thước 1.2x5cm, có 5 màu pronoti, đóng gói 100 tờ, mỗi màu 20 tờ, 5 màu/ tập | ||
| 41 | Bút nước | 20 | Hộp | Bút nước tizo TG 310 xanh đen đỏ (12 cái/hộp) | ||
| 42 | Bút ký | 10 | Hộp | Bút ký UM 135 (12 cái/hộp) | ||
| 43 | Bút chì kim | 5 | Hộp | Bút chì kim A255 loại 1 (12 cái/hộp) | ||
| 44 | Bút chì gỗ | 5 | Hộp | Bút chì gỗ Thiên long (12 cái/hộp) | ||
| 45 | Băng xóa | 5 | Hộp | Băng xóa plus WH 105 TR to (10 cái/hộp) | ||
| 46 | Bút xóa | 2 | Hộp | Bút xóa Thiên long(12 cái/hộp) | ||
| 47 | Bút nhớ dòng Staedtler 364 to (10 cái/hộp) | 5 | Hộp | Bút được thiết kế bằng nhựa PP, nắp bút chặt kín giúp hạn chế không khí vào làm khô mực. Nét bút 4mm ; kích thước 2x3x11cm. Công nghệ chống kho mực hiện đại, bảo đảm việc tháo nắp 4 tiếng vẫn không bị khô mực. Chất mực đặc biệt giúp viết dễ dàng, êm trơn hơn | ||
| 48 | Bút dạ bảng | 5 | Hộp | Bút dạ bảng thiên long (12 cái/hộp) | ||
| 49 | Hộp nhựa đựng tài liệu 7 cm | 100 | Chiếc | Hộp chất liệu PP, màu xanh nước biển | ||
| 50 | Hộp nhựa đựng tài liệu 10 cm | 100 | Chiếc | Hộp chất liệu PP, màu xanh nước biển | ||
| 51 | Hộp nhựa đựng tài liệu 15 cm | 100 | Chiếc | Hộp chất liệu PP, màu xanh nước biển | ||
| 52 | Hộp nhựa đựng tài liệu 20 cm | 100 | Chiếc | Hộp chất liệu PP, màu xanh nước biển | ||
| 53 | File càng cua | 100 | Cái | File Kokuyo khổ A/F 9cm. Gáy 10cm, 2 còng bật bằng inox | ||
| 54 | Flie còng bật | 100 | Cái | File plus 9cm 2 còng A4, F4 | ||
| 55 | File 80 lá | 40 | Cái | File 80 lá Flexoffice A4 CFP80 | ||
| 56 | Kẹp deli 8556 15 mm các màu. 60 cái/hộp | 100 | Hộp | Chất liệu hợp kim độ bền lâu dài, bề mặt sử dụng công nghệ mạ sơn khó bị han gỉ | ||
| 57 | Kẹp deli 8556 19 mm các màu. Đóng gói 40 cái/hộp | 100 | Hộp | Chất liệu hợp kim độ bền lâu dài, bề mặt sử dụng công nghệ mạ sơn khó bị han gỉ | ||
| 58 | Kẹp deli 8556 25 mm các màu. Đóng gói 48 cái/hộp | 100 | Hộp | Chất liệu hợp kim độ bền lâu dài, bề mặt sử dụng công nghệ mạ sơn khó bị han gỉ | ||
| 59 | Kẹp deli 8556 32 mm các màu. Đóng gói 24 cái/hộp | 100 | Hộp | Chất liệu hợp kim độ bền lâu dài, bề mặt sử dụng công nghệ mạ sơn khó bị han gỉ | ||
| 60 | Kẹp deli 8556 41 mm các màu. Đóng gói 12 cái/hộp | 100 | Hộp | Chất liệu hợp kim độ bền lâu dài, bề mặt sử dụng công nghệ mạ sơn khó bị han gỉ | ||
| 61 | Ghim cài tam giác | 48 | Hộp | chất liệu inox, đóng gói 100 cái/hộp | ||
| 62 | Túi clear bag dày khổ to F plus 263610 cái/tập; kích thước: F4, dầy đẹp | 300 | Cái | Túi cúc bấm 1 khuy, được làm bằng chất liệu nhựa nguyên chất trong dẻo dai, kích thước rộng 30cm, dài 26cm đựng được khổ giấy F | ||
| 63 | Sổ A4 lò xo dày | 50 | quyển | Sổ bìa A4; đóng gáy lò xo, dày, đẹp | ||
| 64 | Tẩy chì cao cấp | 20 | chiếc | Staedtler 526 | ||
| 65 | Keo khô | 30 | lọ | Staedtler 35g | ||
| 66 | Dập ghim đại | 1 | chiếc | Dập ghim có trợ lực ; Dập tối đa 250 tờ giấy định lượng 70 gsm. Dùng được các cỡ ghim từ 23/8 đến 23/24. Lề ghim có điều chỉnh từ 10-60 mm. Nạp ghim phía trước giúp nạp dễ dàng tiện lợi | ||
| 67 | Dập ghim số | 10 | chiếc | Có thiết kế nhỏ gọn, phù hợp tay cầm; đồ bấm được làm bằng kim loại, bên ngoài bọc vỏ nhựa cứng. Vị trí đặt tay để thao tác bấm được thiết kế đặc biệt chống trơn trượt. Phần đuôi có sẵn dụng cụ gỡ ghim, dùng ghim số 10 | ||
| 68 | Kéo cắt giấy | 10 | chiếc | Phần lưỡi cắt từ chất liệu hợp kim thép cao cấp, không gỉ sét, lưỡi kéo dài 210mm. Cán kéo bọc nhựa. | ||
| 69 | Băng dính trắng bản 3cm, dày 1 cm | 10 | cọc | Bản 3cm, dày 1 cm. | ||
| 70 | Băng dính gáy màu xanh | 20 | cuộn | Màu sắc : Xanh dương, chất liệu cao cấp, độ dính đảm bảo được cuốn bằng máy, chiều ngang 47mm, độ dày 6mm | ||
| 71 | Dây kết nối HDMI | 3 | Chiếc | Đầu cáp HDMI gồm 19 chân nhỏ cung cấp nguồn điện 5V cho kết nối. Hỗ trợ phân giải lên đến 1080p, tính năng Deep color theo tiêu chuẩn 1.4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi