Gói thầu: Văn phòng phẩm, Ấn phẩm phục vụ thi tốt nghiệp THPT, GDTX năm học 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614457-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG
Tên gói thầu Văn phòng phẩm, Ấn phẩm phục vụ thi tốt nghiệp THPT, GDTX năm học 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20220614410
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 14:35:00 đến ngày 2022-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,742,883,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, ấn phẩm các loại phục vụ cho các kỳ thi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh tế;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia quản lý, điều hành cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về kỹ thuật in, thiết kế, mỹ thuật ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kinh doanh
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG
E-CDNT 1.2 Văn phòng phẩm, Ấn phẩm phục vụ thi tốt nghiệp THPT, GDTX năm học 2021-2022
Văn phòng phẩm, Ấn phẩm phục vụ thi tốt nghiệp THPT, GDTX năm học 2021-2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM; Địa chỉ: Số 66 - 68 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Me Cong; Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Sky View, số 41A Đường Nguyễn Phi Khanh, Phường Tân Định, Quận 1, TP. HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng và Đầu tư Phú An Điền; Địa chỉ: 72 Đường 27, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG , địa chỉ: TẦNG 4 TÒA NHÀ SKY VIEW, SỐ 41A NGUYỄN PHI KHANH, PHƯỜNG TÂN ĐỊNH, QUẬN 1, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM; Địa chỉ: Số 66 - 68 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp (scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); - Bản sao Báo cáo tài chính 3 năm (năm 2019, 2020 và 2021) hoặc báo cáo sử dụng hoá đơn và báo cáo nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tháng 12/2021. - Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý có xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư kèm theo liên lưu hóa đơn tài chính (scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); - Bằng cấp, hợp đồng lao động và các tài liệu liên quan khác đến nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
E-CDNT 10.2(c)
-Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất; -Cam kết hàng hóa sản xuất năm 2021 trở về sau, mới 100%.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM; Địa chỉ: Số 66 - 68 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM; Địa chỉ: Số 66 - 68 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ấn phẩm11- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
2Túi đựng đề tự luận 25x35cm Môn Ngữ Văn4.515Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
3Túi đựng đề tự luận 25x35cm Môn …100Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
4Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Toán4.515Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
5Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Ngoại ngữ - Tiếng Anh4.305Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
6Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Ngoại ngữ - Tiếng …330Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
7Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Vật lí2.625Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
8Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Hóa học2.625Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
9Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Sinh học2.625Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
10Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Lịch sử2.100Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
11Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Địa lí2.100Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
12Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn GDCD2.100Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
13Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn …100Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
14Túi đựng đề 3 bài thi 40x50cm Môn KHTN2.625Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
15Túi đựng đề 3 bài thi 40x50cm Môn KHXH2.100Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
16Túi đựng đề dự trữ 25x35cm Môn Ngữ Văn198Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
17Túi đựng đề dự trữ 35x45cm Môn Toán198Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
18Túi đựng đề dự trữ 35x45cm THPT Môn Ngoại ngữ198Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
19Túi đựng đề dự trữ 35x45cm THPT Môn Ngoại ngữ…175Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
20Túi đựng đề dự trữ 35x45cm Môn Vật lí198Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
21Túi đựng đề dự trữ 35x45cm Môn Hóa học198Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
22Túi đựng đề dự trữ 35x45cm Môn Sinh học198Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
23Túi đựng đề dự trữ 35x45cm Môn Lịch sử198Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
24Túi đựng đề dự trữ 35x45cm Môn Địa lí198Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
25Túi đựng đề dự trữ 35x45cm Môn GDCD198Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
26Túi đựng đề dự trữ 3 bài thi 40x50cm Môn KHTN198Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
27Túi đựng đề dự trữ 3 bài thi 40x50cm Môn KHXH198Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
28Giấy perlure 4,5 x 8 cm41Ram- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
29Thùng đựng đề tự luận 16x27x37cm (loại lớn, màu vàng) Môn Văn215Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
30Thùng đựng đề TN 16x42x52cm(loại lớn, màu vàng) (môn Toán, Ngoại ngữ, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Sử, Địa, Giáo dục công dân)1.452Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
31Thùng đựng bài thi môn tự luận Ngữ văn 40x30x40cm (màu vàng)215Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
32Thùng đựng bài thi môn trắc nghiệm 16x27x37cm(màu vàng) (Toán, Ngoại ngữ, KHTN, KHXH)726Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
33Túi tài liệu cho phòng thi 30x40 cm (trắng)4.862Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
34Túi đựng bài thi 25x35 cm (trắng) (túi số 1)20.922Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
35Túi đựng hồ sơ nộp về Ban chấm thi 35 x 45cm (trắng) (túi số 3)185Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
36Túi đựng phiếu TLTN 25x35 cm (có lót)13.507Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
37Túi đựng phiếu TLTN dự phòng 25x35 cm792Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
38Phiếu trả lời trắc nghiệm324.168Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
39Giấy thi các môn tự luận289.000Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
40Giấy nháp (4 màu) (Văn:2,Toán:2, NN:1,Tổ hợp:3) (TS10:2 Tờ/môn)775.200Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
41Bìa bọc bài thi tự luận (màu tím) (1 môn VĂN)6.545Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
42Nội qui thí sinh A34.660Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
43Nội qui coi thi A44.660Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
44Lịch thi phóng to(A0)555Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
45Nội qui thí sinh phóng to (A0)515Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
46Nội qui coi thi phóng to (A0)515Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
47Bảng số điện thoại trực thi của Công ty cung cấp VPP, ấn phẩm185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
48Bảng số điện thoại trực thi tại Sở GDĐT185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
49Quy định về việc giao nộp hồ sơ về Ban Chấm thi (CS1)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
50Biên bản họp Ban Lãnh đạo Điểm thi (CS2) 1 bộ/2t185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
51Biên bản họp toàn thể Điểm thi lần thứ nhất (CS3) 1 bộ/2t185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
52Biên bản kiểm tra và điều chỉnh các chi tiết trong hồ sơ thí sinh (CS4)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
53Biên bản xử lý thí sinh thiếu thủ tục (CS4b)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
54Danh sách thí sinh yêu cầu sửa chữa sai sót trong phiếu đăng ký dự thi (CS5)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
55Phiếu yêu cầu sửa chữa sai sót (CS6)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
56Giấy cam đoan (CS7)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
57Biên bản kiểm tra và mở thùng đựng đề bài thi (CS8)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
58Biên bản giao nhận túi đề bài thi (CS9)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
59Biên bản xác nhận niêm phong đề thi (CS10)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
60Biên bản giao nhận đề thi thừa (CS11)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
61Biên bản giao nhận phiếu TLTN thừa (CS11b)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
62Biên bản điểm danh thí sinh các phòng thi (CS12)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
63Sơ đồ đánh số báo danh (CS13)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
64Bảng phân công nhiệm vụ trong Điểm thi (CS14) 1 bộ/ 2t185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
65Biên bản giao nhận bài thi giữa cán bộ coi thi và Trưởng Điểm thi (CS15)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
66Biên bản xử lý vi phạm quy chế thi (CS16)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
67Biên bản tình huỐng bất thường xảy ra trong kỳ thi (CS17)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
68Biên bản vi phạm nội qui coi thi (CS18)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
69Danh sách cán bộ coi thi vắng mặt, vi phạm quy chế (CS19) 1 bộ/ 2t185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
70Tổng hợp danh sách cán bộ vi phạm quy chế (CS20)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
71Danh sách thí sinh vắng thi (CS21)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
72Tổng hợp danh sách thí sinh vắng thi (CS22)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
73Biên bản tổng kết Điểm thi (CS23) + Danh sách các thành viên trong Điểm thi (CS24) 1 bộ /3t185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
74Biên bản niêm phong (CS25)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
75Nhãn niêm thùng đựng bài thi (CS26a)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
76Nhãn niêm thùng đựng bài thi môn Ngoại ngữ (CS26b)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
77Nhãn niêm thùng đựng hồ sơ thi (CS26c)185Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
78Giấy thay bài làm tự luận cho thí sinh vắng mặt (màu xanh)17.325Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
79Phù hiệu cho Điểm thi: Trưởng Điểm thi182Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
80Phù hiệu cho Điểm thi: Phó Trưởng Điểm thi347Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
81Phù hiệu cho Điểm thi: Thư ký Điểm thi347Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
82Phù hiệu cho Điểm thi: Cán bộ coi thi10.965Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
83Phù hiệu cho Điểm thi: Cán bộ giám sát3.465Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
84Phù hiệu cho Điểm thi: Nhân viên - Trật tự viên2.599Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
85Băng keo trong loại 5cm866Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
86Kéo nhỏ4.723Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
87Phiếu chấm cá nhân A4 (màu trắng và mẫu do Bộ gửi)150.290Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
88Phiếu chấm bài tự luận (màu xanh)7.515Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
89Túi phách 15.263Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
90Túi hoán vị5.263Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
91Túi đầu phách5.263Túi- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
92Phù hiệu cho Chấm thi: Ban Chấm thi tự luận1.000Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
93Phù hiệu cho Chấm thi: Ban Chấm thi trắc nghiệm200Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
94Phù hiệu cho Chấm thi: Ban Phúc khảo bài thi tự luận250Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
95Phù hiệu cho Chấm thi: Ban Phúc khảo bài thi trắc nghiệm200Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
96Phù hiệu cho Chấm thi: Nhân viên - Trật tự viên50Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
97Phù hiệu cho Chấm thi: Nhân viên - Trật tự viên (Phúc khảo)50Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
98Phù hiệu cho Chấm thi: Ban Làm phách1.000Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
99Phù hiệu cho Chấm thi: Ban Thư ký1.000Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
100Phù hiệu cho Chấm thi: Dự trữ500Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
101Văn phòng phẩm11- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
102Bút bi đỏ1.800Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
103Bút bi xanh (Thiên Long TL-08)700Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
104Bút bi nước (mực màu xanh lá Cây)250Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
105Bút bi nước (mực màu hồng)250Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
106Bút chì 2B (màu vàng)40Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
107Bút ghi đĩa CD72Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
108Bút viết bảng mi ca (3 màu)60Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
109Bút lông dầu (3 màu)150Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
110Bút dạ quang (đầu to và đầu nhỏ) màu vàng và màu cam35Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
111Gôm Pentel (nhí)20Miếng- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
112Hồ dán Queen loại Ống hồ (loại có đầu mút)1.100Ống- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
113Mực dấu đỏ niêm phong100Lọ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
114Bút xóa kéo40Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
115Thun khoanh cỡ trung (loại tốt)40Bịch- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
116Thun khoanh lớn (loại tốt)30Bịch- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
117Kéo nhỏ80Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
118Dao nhỏ rọc giấy (hiệu Hand No.CK-09)80Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
119Thước thợ may 5 tấc15Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
120Giấy A41.600Gram- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
121Giấy A31.400Ram- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
122Đĩa DVD150Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
123Vỏ đựng đĩa DVD (bằng nylon)150Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
124Bìa giấy A3 màu600Tờ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
125Bìa cứng cột dây15Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
126Tampon đỏ20Hộp- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
127Phấn trắng2Hộp nhỏ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
128Phấn màu2Hộp nhỏ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
129Dụng cụ bấm giấy số 10 (loại tốt)70Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
130Kim kẹp giấy kim loại C62150Hộp nhỏ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
131Miếng mica đeo phù hiệu + dây đeo850Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
132Bao nilon xốp khổ 60 cm300Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
133Bao nilon xốp khổ 40 cm600Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
134Bao nilon xốp khổ 30 cm300Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
135Băng keo giấy 5cm, loại dày850Cuộn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
136Băng keo trong (loại 5cm), loại 100 yard120Cuộn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
137Băng keo trong nhỏ (loại 2cm)5Cuộn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
138Băng keo 2 mặt (loại 2cm)20Cuộn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
139Bìa giấy (kiểu album) để đựng hồ sơ15Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
140Dụng cụ cắt băng keo (5 cm)10Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
141Sáp đếm giấy300Hộp- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
142Kim bấm số 10 (1 Hộp lớn = 20 Hộp nhỏ)6Hộp lớn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
143Túi nhựa 1 nút đựng hồ sơ (loại lớn)800Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
144Kẹp bướm Echo 19 mm15Hộp nhỏ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
145Kẹp bướm Echo 32 mm15Hộp nhỏ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
146Kẹp bướm Echo 25 mm15Hộp nhỏ- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
147Giấy làm nháp (cắt đôi sẵn)15Gram- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
148Giấy decal A4 (đế xanh)2Gram- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
149Dây nylon đen cột bài thi35- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
150Giấy pelure niêm phong (1 Gram = 100 Tờ)15Gram- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
151Tập 50 trang350Cuốn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
152Giấy ghi chú Note vàng (Stick on Notes)3 in x 3 in / 76,2 mm x 76,2 mm15Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
153Giấy A4 màu (09 màu) hiệu Premium Color Paper20Gram- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
154Bao thư trắng 18 x 24 cm, loại dày100Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
155Đồ chuốt viết chì loại tốt10Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
156Cọ sơn 4cm5Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
157Dao rọc giấy loại tốt20Cây- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
158Băng keo 2 mặt (loại 5 cm)10Cuộn- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
159Miếng mica đeo phù hiệu + dây đeo 9,5 x 13,5cm100Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
160Bìa lá50Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
161Mực dấu Stamp Ink - hiệu Shiny2Chai- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
162Giấy màu A4 ( photo)5Gram- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
163Bút bi nước (mực màu cam)200Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
164Giấy trình ký note Sign here50Cái- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, ấn phẩm các loại phục vụ cho các kỳ thi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh tế;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia quản lý, điều hành cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm)75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về kỹ thuật in, thiết kế, mỹ thuật ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật cho 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
3 Nhân viên kinh doanh 4 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Đã từng tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->