Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220610202-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Sinh học thực nghiệm
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20220587616
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SNKH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 15:49:00 đến ngày 2022-06-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 345,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện tại Hà Nội. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là dưới 15 ngày làm việc.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Sinh học thực nghiệm
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu
Đề tài cấp bộ Nghiên cứu công nghệ xử lý chất thải chăn nuôi gà để sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh dạng lỏng ứng dụng trong sản xuất nông nghiệp
45 Ngày
E-CDNT 3 SNKH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Trung tâm Sinh học Thực nghiệm Nhà C6, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Trung tâm Sinh học Thực nghiệm Nhà C6, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38549538.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Trung tâm Sinh học thực nghiệm , địa chỉ: C6, Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Sinh học Thực nghiệm Nhà C6, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Trung tâm Sinh học Thực nghiệm Nhà C6, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38549538.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (2019-2021) theo Mẫu số 13 (webform trên hệ thống); - Xác nhận nộp thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất (2019-2021); - Giới thiệu về năng lực của nhà thầu; - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Cam kết cho phép chủ đầu tư thăm quan kho hàng thực tế. - Cam kết sẵn sàng thực hiện các dịch vụ sau bán hàng (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Mới 100% (còn nguyên đai, nguyên kiện); - Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (kí mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất/hạn sử dụng); - Chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc chứng chỉ xuất xứ (CO) khi bàn giao hàng hóa (nếu có) - Cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất. Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng.
E-CDNT 12.2
- Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (bao gồm phí vận chuyển giao hàng đến địa chỉ trụ sở của Bên mời thầu), hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo Mẫu 18 (webform trên hệ thống). - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): còn trên 2/3 thời hạn sử dụng của hàng hóa
E-CDNT 15.2
- Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (2019-2021); - 03 bộ hợp đồng đã thực hiện cung cấp hàng hóa tương tự (loại hàng hóa và giá trị hợp đồng) do nhà thầu thực hiện năm 2021 (nộp cho Bên mời thầu khi tiến hành kí thương thảo Hợp đồng); - Cam kết sẵn sàng thực hiện các dịch vụ sau bán hàng: bảo hành/đổi trả hàng lỗi trong vòng 15 ngày từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Sinh học Thực nghiệm Nhà C6, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Trung tâm Sinh học Thực nghiệm Nhà C6, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38549538.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Sinh học Thực nghiệm, C6 Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 024. 38549438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chuẩn pH 7Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 500mldạng lỏng, sai số ± 0.02
2KClSigma-Mỹ hoặc tương đương1Lọ 250gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
3CaCl2Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 500gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99,5%
4KH2PO4Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 500gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99,5%
5Na2HPO4Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 500gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99,5%
6H2SO4Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 1 lítDạng lỏng, nồng độ 98% w/w
7H3PO4Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 1 lítDạng lỏng, nồng độ 85% w/w
8FeSO4 (NH4)2SO4.6H2OSigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 100gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99,5%
9K2Cr2O7Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 1kgDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99,5%
10Na2CO3Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 1kgDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%
11Barium diphenylamine sulfamate (C24H20BaN2O6S2)Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 5gDạng bột, chỉ thị, độ tinh khiết ≥ 98%
12N-Phenylanthranilic (C13H11O2N)Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 25gDạng bột, chỉ thị, độ tinh khiết ≥ 98%
13Axit salicylicSigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 1kgDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99,5%
14K2SO4Sigma-Mỹ hoặc tương đương1Lọ 1kgDạng bột, độ tinh khiết ≥99%
15CuSO4Sigma-Mỹ hoặc tương đương1Lọ 1kgDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%
16TiO2Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 25gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%
17Na2S2O3.5H2OSigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 1kgDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%
18NaOHSigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 1kgDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%
19H3BO3Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 1kgDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99,5%
20H2SO4 chuẩn 0.01MSigma-Mỹ hoặc tương đương1ốngDạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99,5%
21BromocresolSigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 5gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%
22Metyl đỏSigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 25gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%
23C2H5OHSigma-Mỹ hoặc tương đương2lọ 1 lítDạng lỏng, nồng độ ≥ 98% w/w
24HClO4 Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 500mlDạng lỏng, nồng độ ≥ 70% w/w
25HNO3Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 1 lítDạng lỏng, nồng độ≥ 65% w/w
26C6H8O6Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 500gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
27NH4OHSigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 500mlDạng lỏng, nồng độ 30% w/w
28HFSigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 500 mlDạng lỏng, nồng độ 48% w/w
29HClSigma-Mỹ hoặc tương đương2Lọ 500mlDạng lỏng, nồng độ 37%
30Chuẩn KSigma-Mỹ hoặc tương đương1Lọ 500mlDạng lỏng, 1000 mg/l K
31Chất chuẩn AsSigma-Mỹ hoặc tương đương1Lọ 500mlDạng lỏng, 1000 mg/l As
32Chất chuẩn CdSigma-Mỹ hoặc tương đương1Lọ 500mlDạng lỏng, 1000 mg/l Cd
33Chất chuẩn PbSigma-Mỹ hoặc tương đương1Lọ 500mlDạng lỏng, 1000 mg/l Pb
34Chất chuẩn HgSigma-Mỹ hoặc tương đương1Lọ 500mlDạng lỏng, 1000 mg/l Hg
35Chất chuẩn Ca (Sigma-Mỹ hoặc tương đương1Lọ 500mlDạng lỏng, 1000 mg/l Ca
36Chất chuẩn MgSigma-Mỹ hoặc tương đương1Lọ 500mlDạng lỏng, 1000 mg/l Mg
37Petrifilm E. coli/Coliform3M-Mỹ hoặc tương đương4Hộp 50 đĩaHộp 50 đĩa, Code: 6404
38Petrifilm kiểm Salmonella3M-Mỹ hoặc tương đương4Hộp 50 đĩaHộp 50 đĩa, Code: 6536
39Dung dịch tăng sinh cơ bản cho Salmonella3M-Mỹ hoặc tương đương2lọ 500gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
40Chất bổ sung dung dịch tăng sinh cho Salmonella3M-Mỹ hoặc tương đương2lọ 1gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
41Dung dịch tăng sinh chọn lọc RV cho Salmonella3M-Mỹ hoặc tương đương2lọ 500gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
42Đĩa lồng petrifilm khẳng định Salmonella3M-Mỹ hoặc tương đương10hộp 5 đĩaHộp 5 đĩa, Code: 6538
43Màng lọc 0,45µm (Kích thước lỗ lọc 0.45µm)3M-Mỹ hoặc tương đương5Hộp 50cKích thước 0,45µm, đường kính 47mm
44Lưới inox 304Việt Nam hoặc tương đương35mét dàiinox 304, khổ 2m, kích thước 0,3mm
45Lưới lọc siêu mịn mesh 200Việt Nam hoặc tương đương35mét dàiinox 304, khổ 1.2m
46CH3COOHSigma-Mỹ hoặc tương đương2lọ 1 lítDạng lỏng, hóa chất phân tích
47H2O2Sigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 1 lítDạng lỏng, nồng độ ≥ 36% w/w
48CaCO3Việt Nam hoặc tương đương100kgDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%
49FeSO4Sigma-Mỹ hoặc tương đương1Lọ 500gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99,5%
50Al2(SO4)3. 12H2OSigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 250gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99,5%
51Chế phẩm EMViệt Nam hoặc tương đương22can 2 lítchế phẩm gốc
52Chế phẩm BioADBViệt Nam hoặc tương đương2chai 1 lítchế phẩm gốc
53Chế phẩm BioEMViệt Nam hoặc tương đương2chai 1 lítchế phẩm gốc
54Chế phẩm Compost makerViệt Nam hoặc tương đương2chai 1 lítchế phẩm gốc
55Môi trường TSBSigma-Mỹ hoặc tương đương4hộp 500gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99,5%
56Môi trường NBRIPSigma-Mỹ hoặc tương đương4hộp 500gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 99,5%
57ChloramphenicolSigma-Mỹ hoặc tương đương2lọ 5gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%
58GlycerolSigma-Mỹ hoặc tương đương5lọ 500mlDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%
59Sục khí tạo oxyTrung Quốc hoặc tương đương5cáiCông suất 3w, lưu lượng 2,5L/phút
60Cồn công nghiệpViệt Nam hoặc tương đương3Can 20 LDạng lỏng, nồng độ 96○
61Thùng đá nhựa giữ nhiệt 130 lítViệt Nam hoặc tương đương3thùngNhựa PP, Kích thước 79.9 x 54.2 x 52.0 cm
62Môi trường TSBSigma-Mỹ hoặc tương đương5hộp 500gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%
63Môi trường NBRIPSigma-Mỹ hoặc tương đương5hộp 500gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%
64C10H7NHCH2CH2NH2.2HClSigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 1gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%
65KẽmSigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 500gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%
66Na3PO4.12H2OSigma-Mỹ hoặc tương đương1lọ 25gDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%
67Bồn nhựa 1500 lítViệt Nam hoặc tương đương2cáibột nhựa nguyên sinh
68Bồn nhựa 3000 lítViệt Nam hoặc tương đương2cáibột nhựa nguyên sinh
69Đầu cánh khuấyViệt Nam hoặc tương đương1cáiInox 304, đường kính cánh khuấy 150mm
70Ống falcon các loạiBiologic Mỹ hoặc tương đương5Túi 50cỐng ly tâm hình nón, chất liêu nhựa PP, gammasterile, có nắp vặn màu xanh lam, có thể in và bề mặt viết, không chứa RNA, DNA RNas, DNas, RCF tối đa: 15 ống lên đến 17.000 RCF, loại 50ml lên đến 20.000RCF
71Đầu tip 1 mlSigma-Mỹ hoặc tương đương5TúiGelloader Tips 1-200 µl, được chứng nhận không có DNase và RNase, không có chất ức chế PCR
72Đĩa Petri Φ 9cmTrung Quốc hoặc tương đương100cặpThuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, đường kính 9cm
73Ống nghiệmTrung Quốc hoặc tương đương100ốngThuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3,đường kính 18 mm
74Thùng nhựa 20 lítViệt Nam hoặc tương đương20thùng100% nhựa Polypropyle; kích thước Ø 350 x 330 mm
75Giấy đo pHĐức hoặc tương đương5HộpThang đo non-bleeding pH 0 - 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 MQuant®
76Phễu thủy tinh Ǿ15cmTrung Quốc hoặc tương đương20cáiThuỷ tinh chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3 đường kính phi 15cm ; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940610
77Bông không thấm nướcViệt Nam hoặc tương đương5kg100% bông tự nhiên
78Găng tay cao suViệt Nam hoặc tương đương12đôi100% cao su thiên nhiên. Găng dài tới giữa cánh tay, ôm sát cánh tay, tăng bảo vệ tay. Lòng bàn tay có hoa văn có độ bám dính cao, chống trơn.
79Găng tay cao su y tếViệt Nam hoặc tương đương5hộp 50c 100% cao su thiên nhiên.
80Đèn cồnViệt Nam hoặc tương đương5cáiThể tích 150ml, thân thủy tinh, dây tim và nắp chụp nhựa chịu nhiệt
81Giấy bạcViệt Nam hoặc tương đương5CuộnRộng 30cm; dài 10m
82Nước rửa chai lọViệt Nam hoặc tương đương10Chai 1 LThành phần: Nước, Sodium Linear Alkylbenzene Sulfonate, Sodium Laureth Sulfate, Magnesium Sulfate 2% 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện tại Hà Nội. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là dưới 15 ngày làm việc.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->