Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:46:00 đến ngày 2022-06-13 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan gốc hoặc bản sao công chứng gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn, chứng từ liên quan.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.944.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụtùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông (có tối thiểu 05 năm) kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh: kinh nghiệm đã từng làm Cán bộ phụ trách chung dự án tương tự gói thầu đang xét trong tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh bằng: Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động (nếu có)/ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân (Scan: bản gốc hoặc photo công chứng).- Tất cả tài liệu trên nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách thực hiện dự án |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông (có tối thiểu 03 năm) kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh: kinh nghiệm đã từng làm Cán bộ trực tiếp phụ trách thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét trong tối thiểu 02 năm.- Tài liệu chứng minh bằng: Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động (nếu có)/ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân (Scan: bản gốc hoặc photo công chứng).- Tất cả tài liệu trên nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 Đài Truyền thanh xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu; Hoặc Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm đóng thầu. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn, chứng từ liên quan. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng về nhân lực bố trí gói thầu bao gồm: văn bằng, chứng chỉ; chứng minh nhân dân (hoặc thẻ CCCD); hợp đồng lao động (nếu có); các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu E-HSMT. - Tất cả tài liệu trên nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… |
| E-CDNT 12.2 | giá hàng hóa là giá đã được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu; Hoặc Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm đóng thầu. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn, chứng từ liên quan. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng về nhân lực bố trí gói thầu bao gồm: văn bằng, chứng chỉ; chứng minh nhân dân (hoặc thẻ CCCD); hợp đồng lao động(nếu có); các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu E-HSMT. - Tất cả tài liệu trên nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Lâm
Địa chỉ: UBND xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 02383.3511454 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Dân Dụng Nghệ An. + Địa chỉ: Khối 9, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cá nhân phụ trách: Hà Huy Tuấn; chức vụ: Giám đốc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên tổ chức: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 20 – đường Trường Thi - thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị số hóa âm thanh thành luồng số hóa IP, truyền qua Internet. Hãng sản xuất Mira hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chuyên dụng số hóa cho các đài truyền thành tỉnh, huyện, xã. Hỗ trợ tất cả các độ phân giải thông dụng: SD, HD, 2K, 4K.hỗ trợ truyền trên nền IPLAN, IP WAN… qua các giao thức Multicast, NDI, HLS với các chuẩn nén H264, H265. Hỗ trợ đầu vào HDMI,SDI,VGA,CVBS. Hỗ trợ đầu vào âm thanh Stereo. Hỗ trợ kết nối Windows, Linux.Giao thức truyền: Multicast, NDI, RTMP, SRT, Web RTC.Ghép nhiều kênh tiếng lên từ các thiết bị khácTruyền tín hiệu trên các môi trường: Fiber direction, InternetPublic (FTTH, Leased Line, 4G, 5G)Chuyển đổi các tín hiệu ở nhiều chuẩn khác nhau vềchuẩn phát sóng.Hỗ trợ kiểm tra tín hiệu: các tín hiệu nhận, tín hiệu truyền ra phục vụ phát sóng để phát hiện và xử lý sự cố ngay khi cần thiết | ||
| 2 | Thiết bị thu thông minh IP kỹ thuật số, Hãng sản xuất Mira hoặc tương đương | 21 | Bộ | CPU MIPS24KEc (575/580 MHz) Hệ điều hành LinuxBộ nhớ Flash 32 MBytesBộ nhớ Ram 128 MBytesThẻ nhớ ngoài SD card 16 GByte FATĐầu ra loa 04 kênh đầu ra Audio.Công suất: 50W (với loa 4Ω/24V) hoặc 30W (với loa 8Ω/24V)Kết nối mạng Có dây: Ethernet (LAN/WAN)Không dây: 3G/4GThu phát được nội dung số của đài phát thanh truyền thanh 5 cấp (Trung ương/Tỉnh – Thành phố/Quận – Huyện/Phường – Xã/Thôn - Ấp). Điện áp hoạt động AC 100-240V/50Hz/DC 24V/6,25ACông suất tiêu thụ tối đa 130 WattsĐiện áp: 230V AC, Dòng điện: 20ANhiệt độ làm việc 0ºC ÷ 70ºCĐộ ẩm làm việc ≤ 95% RHTích hợp mạch chống sét Chống sét lan truyền nguồn TT, TN-SDòng cắt sét In: 10kADòng cắt sét Inmax: 20kATích hợp Module FM Tiếp và phát sóng FM dải tần từ 76 – 108MHz | ||
| 3 | Phần mềm điều khiển trung tâm, phát sóng qua mạng, Hãng sản xuất Mira hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hệ thống phần mềm truyền thanh thông minh IP để quản lý và xử lý các nghiệp vụ: - Quản trị hệ thống, quản lý địa bàn, quản lý thiết bị, phát thanh trực tiếp , biên tập, phê duyệt tin tức và các nghiệp vụ chuyên môn. - Lập lịch phát sóng theo thời gian đã cài đặt sẵn, thiết lập các nội dung phát sóng. - Tự động phát lại khi có cài đặt giờ phát lại, - Lồng ghép các chương trình vào hệ thống phát. Kết nối, nhận trực tiếp tín hiệu đã được số hóa của các đài VOV, hoặc các đài phát thanh địa phương. - Chuyển đổi nội dung từ văn bản sang giọng nói - Lưu lại các nội dung đã phát sóng | ||
| 4 | Bộ trộn âm thanh Mixer, Hãng sản xuất QPS, mã hiệu MG12 hoặc tương đương | 1 | bộ | Bộ trộn âm thanh 12 kênh đầu vào 6 Đầu vào micro (XLR / Jack) với nguồn + 48V Phantom (Kênh 1-4 với bộ nén tích hợp) EQ 3 băng tần trên các kênh 1-8 và EQ 2 băng tần trên các kênh 9-12 2 bus group + 1 bus stereo Bộ Compresser 1 núm Tiền khuyếch đại mic D-PRE với một mạch Darlington Công tắc PAD trên đầu vào Mono Phantom Power : +48V 4 đầu vào âm thanh Stereo với 2 dải tần EQ Đầu ra XLR 2 AUX-Way trên mỗi kênh Khung kim loại | ||
| 5 | Bộ Micro phát thanh chuyên dụng chất lượng cao, hãng Takstar, mã hiệu PC-K200 hoặc tương đương | 1 | cái | Cấu tạo mic: CondenserHướng thu: CardioidTần số đáp ứng: 30Hz-20kHzĐộ nhạy: -35dB±3dB (0dB=1V/Pa at1kHz)Trở kháng đầu ra: ≤200Ω ± 30% (at 1kHz)Điện trở tải: ≥1000ΩMức độ tiếng ồn : ≤22dB (IEC 581-5)Mức áp lực âm thanh đầu vào tối đa: 140dB (THD ≤1.0% at 1kHz)Chuẩn kết nối đầu ra: XLRNguồn sử dụng: 48V Phantom Power | ||
| 6 | Bộ thu tín hiệu FM,tích hợp điều khiển hẹn giờ tự động bật tắt hệ thống. Hãng sản xuất TDL, mã hiệu TDL-RCVP01 hoặc tương đương | 1 | bộ | Chức năng thu FM tần số cao: Dải tần thu FM 87 ÷ 108 MhzS/N Mono 60dBOutput (75Khz MOD) 0dB ÷ 3dBHiển thị Hiện thị tần số thu, thời gian thực và các khung giờ thiết lập hệ thống hoạt động Độ nhạy 21dBuVChức năng thu kiểm tra sóng FM:Dải tần thu FM 54 ÷ 68 MhzTrở kháng Anten vào 75Ω không đối xứng Hiển thị tần số thuTuner chất lượng cao MitsumiĐộ nhạy 21dBuChế độ lưu trữ – Có bộ nhớ lưu trữ được tối đa 20 tần số FM .Có chế độ tự động lưu khi mất điện hoặc ngắt kết nối, tự động dò tìm tần số FM.Jack ngõ ra Stereo RCA, Jack 3.5mmMàn hình hiển thị 2 LCD(16 x 2)Chế độ thu phát và kiểu điều khiển tự động toàn hệ thống theo 3 khung giờ cài đặt theo nhu cầu sử dụng.Nguồn điện 220VAC/50Hz(±30%) Nhiệt độ làm việc -10 ÷ 60 Độ ẩm 0% ÷ 100% | ||
| 7 | Bộ loa kiểm tra, nghe thử hệ thống trước khi phát sóng, Hãng Soundmax. Mã hiệu BS40 hoặc tương đương | 1 | bộ | Loa 2.0 Công suất 60W Độ nhạy cao, chống nhiễm từ Kết nối Bluetooth 5.0Điều khiển từ xa | ||
| 8 | Bộ máy tính PC sản xuất chương trình truyền thanh thông minh | 1 | bộ | Mainboard Gigabyte B560M AORUS ELITE CPU Intel i7 10700 Ram Lexar DDR4 8Gb Bus 2666 SSD 512Gb Team M2 2280 PCI-E Gen 3x4 MP33 Vỏ case máy tính Xigmatek XA-20 Nguồn máy tính Hunkey HK305 Bàn phím Fuhlen L411 Chuột Fuhlen L102 Màn hình samsung led LS22R350 FHEXXV 21.5 inch | ||
| 9 | Bộ lưu điện 3KVA Online, hãng Ares hoặc tương đương | 1 | bộ | Điện áp danh định220 VACNgưỡng điện áp115 ~ 300 VACSố pha 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Tần số danh định 50 Hz (46 ~ 54 Hz)Hệ số công suất 0,97Công suất 3 KVA / 2,1KWĐiện áp 220 VAC ± 2%Số pha 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Dạng sóng Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy.Tần số Đồng bộ với nguồn vào hoặc 50 Hz ± 0,2 Hz (chế độ ắc quy)Cấp điện ngõ ra 3 ổ cắm chuẩn IEC320-10A LED hiển thị trạng tháiChế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng.Cổng giao tiếp RS232, khe thông minh Phần mềm quản lýPhần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống.Thời gian chuyển mạch0 msNhiệt độ môi trường hoạt động0 ~ 400cĐộ ẩm môi trường hoạt động 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước. | ||
| 10 | Loa nén 30W, hãng Toa, mã hiệu T631 hoặc tương đương | 40 | cái | Công suất danh định : 30WCông suất max : 45WTrở kháng vào : 16ΩCường độ âm thanh : 113 – 115 dBĐáp tuyến tần số : 150 – 6000 HzNhiệt độ làm việc : -25oC ~ 60 oCVật liệu chế tạo : Vành nhôm chống rung, nhựa ABS nguyên sinh.Tiêu chuẩn kín nước : IP-65 | ||
| 11 | Loa nén 50W hãng Toa, mã hiệu T651-660 hoặc tương đương | 6 | cái | Công suất 50W,Công suất max : 75WTrở kháng 16ΩCường độ âm thanh(1W,1m) 109dBĐáp tuyến tần số 250 – 6,000HzTiêu chuẩn chống cháy IP-65Thành phẩm Phần vành loa: nhôm, màu trắng nhạt Phần phản xạ của loa:nhựa HIPS, màu trắng nhạt | ||
| 12 | Sim DATA 4G/ 1 năm | 21 | cái | Thuê bao sử dụng dịch vụ Internet 1 năm, gói cước 100Gb/ 1 tháng | ||
| 13 | Phần mềm điều khiển thu sóng qua mạng,dịch vụ vận hành Cloud kèm ứng dụng điều khiển riêng cho từng cụm loa | 21 | bộ | Điều khiển, thu sóng, giải mã âm thanh . Nhận tín hiệu thực hiện lệnh từ trung tâm. Nhận trực tiếp luồng số hóa chuẩn của các Đài trung ương, tỉnh, huyện,xã để phát trực tiếp. Vận hành và duy trì dữ liệu trên Cloud Kèm ứng dụng điều khiển độc lập cho từng cụm loa | ||
| 14 | Bộ bàn ghế văn phòng cho cán bộ phát thanh | 1 | cái | Gỗ Melamine Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 khay để bàn phím; ; Kích thước: Rộng 1200 – Sâu 700 – Cao 750mm | ||
| 15 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng ngoài trời. Hãng Sounking hoặc tương đương | 1 | cái | Tiết diện dây O.D.6.0 mmĐường kính lõi dây 2 x 1.5 mm2 | ||
| 16 | Tủ máy âm thanh chuyên dụng, kích thước 15U | 1 | cái | Kích thước: H770 x W580 x D600- Tải trọng: 350 Kg- Khả năng tương thích: Tương thích các thiết bị chuẩn 19” EIA-310D- Hệ thống chân đế: 4 chân tăng / giảm tự đứng- Hệ thống cửa: 1 cửa – 1 khóa - cửa trước lưới 65%- Quạt tản nhiệt: 1 chiếc- Màu sắc: Đen | ||
| 17 | Ổ cắm điện 6 lỗ chịu tải, Hãng Lioa hoặc tương đương | 1 | cái | Công suất tối đa 2200W-3300W Max 10A-16A 250VSố ổ cắm: 6 ổ đa năng2 công tắc điện Có bảo vệ quá tải bằng CB | ||
| 18 | Bộ gá, ốp chuyên dụng để lắp đặt các bộ thu thông minh | 1 | bộ | Sản xuất và gia công trong nước. Vật liệu sắt V, Sơn chống rỉ 3 lớp | ||
| 19 | Cột gá chuyên dụng cao 3 mét để lắp loa | 1 | bộ | Sản xuất và gia công trong nước, Chiều dài 3 Mét. Vật liệu : Thép D42, mạ kẽm, độ dày 2.1mm. Sơn 3 lớp chống rỉ | ||
| 20 | Cùm gá để cố định cột gá | 1 | bộ | Sản xuất và gia công trong nước, Ốp V5 gắn liền với cột gá, Đinh ren D10 dài 400mm. Sơn 3 lớp chống rỉ | ||
| 21 | Tủ kỹ thuật đựng tổ hợp thiết bị bộ thu thông minh | 1 | bộ | Tủ kỹ thuật đựng thiết bị đạt tiêu chuẩn IP65Vật liệu chế tạo MOB: Thép 1.5mm, sơn tĩnh điệnKiểu lắp đặt Treo cột hoặc treo tườngBao gồm khóa tủ | ||
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 500 | m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn TCVN hiện hành | ||
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 21 | cái | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn TCVN hiện hành | ||
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn TCVN hiện hành | ||
| 25 | Nhân công lắp đặt thiết bị | 40 | công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn TCVN hiện hành | ||
| 26 | Vận chuyển thiết bị đến chân công trình | 2 | chuyến | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn TCVN hiện hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan gốc hoặc bản sao công chứng gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn, chứng từ liên quan.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.944.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụtùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông (có tối thiểu 05 năm) kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh: kinh nghiệm đã từng làm Cán bộ phụ trách chung dự án tương tự gói thầu đang xét trong tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh bằng: Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động (nếu có)/ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân (Scan: bản gốc hoặc photo công chứng).- Tất cả tài liệu trên nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách thực hiện dự án | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông (có tối thiểu 03 năm) kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh: kinh nghiệm đã từng làm Cán bộ trực tiếp phụ trách thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét trong tối thiểu 02 năm.- Tài liệu chứng minh bằng: Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động (nếu có)/ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân (Scan: bản gốc hoặc photo công chứng).- Tất cả tài liệu trên nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi