Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú học sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú học sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573070 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chuyển nguồn năm 2021 sang năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:45:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,384,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0770425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76939E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu mỗi hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (đã hoàn thành hoặc đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 797.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.594.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu hoặc nhà sản xuất phải có đại lý, đại diện hoặc dịch vụ bảo hành tại Quảng Nam hoặc Đà Nẵng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện từ;-01 tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú học sinh Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú học sinh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chuyển nguồn năm 2021 sang năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản chính hoặc từ bản sao (đính kèm theo bản dịch đối tài liệu bằng tiếng nước ngoài) được công chứng hoặc chứng thực toàn bộ hồ sơ, tài liệu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật; - Hợp đồng tương tự, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu bàn giao thể hiện tính chất tương tự của hàng hóa, xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành đối với trường hợp nhà thầu phụ; - Bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực chủ chốt do nhà thầu đề xuất; - Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của vật tư, thiết bị chào thầu phù hợp với yêu cầu E-HSMT. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật, chứng nhận chất lượng của các loại vật tư, thiết bị chào thầu để chứng minh hàng hóa đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật, chất lượng E-HSMT. - Các cam kết thực hiện gói thầu. - Giải pháp thực hiện gói thầu và các cam kết của nhà thầu... |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng, Giấy chứng nhận xuất xưởng (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước) trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời gian sử dụng, khấu hao dung cụ, thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | -Toàn bộ E-HSDT và các tài liệu đính kèm E-HSDT bản chính hoặc công chứng để đối chiếu E-HSDT; - Bảo lãnh dự thầu (bản chính). - Báo cáo tài chính 2019-2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang; thôn Dung, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; ĐIện thoại: 02353 840 232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang - Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, Thị Trấn Thạnh Mỹ, Huyện Nam Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang - Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, Thị Trấn Thạnh Mỹ, Huyện Nam Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không yêu cầu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế nhà ăn | 12 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Khay cơm | 120 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Bàn để khay, bát sạch | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Quạt điện cơ công nghiệp | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Tủ đông - Tủ mát | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Hệ thống mảng hút khói, khử mùi inox | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Nồi cơm điện 10 lít | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Nồi nấu canh | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Nồi inox cao F30 | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Nồi inox cao F40 | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Nồi inox cao F50 | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Nồi inox cao F60 | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Nồi inox thấp F30 | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Nồi quân dụng 50 lít | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Chảo to | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Chảo nhỏ | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Máy thái rau củ đa năng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Bàn inox sơ chế có giá nan dưới bàn | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Máy lọc nước | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Cốc uống nước | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Xe đẩy vận chuyển thực phẩm 1 tầng | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Giá inox 4 tầng để thực phẩm khô | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Xe đẩy gia vị 2 tầng | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Thùng rác di động | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Thìa ăn cơm | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Đũa ăn gỗ | 120 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Bình đựng nước | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Bát ăn canh | 120 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Vá canh sâu | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Hộp giấy ăn | 12 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Ống đũa tròn | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Bàn chia thức ăn chín | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Giá để xoong nồi | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Bồn rửa 3 chậu | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Bồn rửa đơn vo gạo | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Tủ đựng bát đĩa | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Bộ dao inox | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Dao chặt | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Dao thái | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Rổ inox to | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Rổ inox nhỏ | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Xe đẩy cơm khay có nắp | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Thùng nhựa lớn nhận đồ dụng sau ăn | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Tủ thức ăn chờ nấu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Tủ đồ dùng nhà bếp 4 tầng bằng inox | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Bàn chia thức ăn có giá phẳng để đồ | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Thùng đựng gạo bằng inox | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Bàn tiếp phẩm thô | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Hệ thống rửa tay đứng độc lập | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | Giường tầng học sinh nội trú 2 | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 51 | Tủ tư trang (4 ngăn) | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 52 | Quạt điện cơ công nghiệp | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 53 | Ti vi 65 inch dùng chung khu nội trú | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 54 | Gối | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 55 | Chăn | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 56 | Màn | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 57 | Chiếu | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 58 | Máy lọc nước | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 59 | Cây phơi quần áo Inox | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 60 | Giá đựng sách vở (10 ô) | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0770425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76939E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu mỗi hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (đã hoàn thành hoặc đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 797.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.594.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu hoặc nhà sản xuất phải có đại lý, đại diện hoặc dịch vụ bảo hành tại Quảng Nam hoặc Đà Nẵng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật chung | 1 | Có trình độ chuyên môn: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí | 4 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật hiện trường | 2 | -01 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện từ;-01 tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi