Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú học sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613627-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú học sinh
Số hiệu KHLCNT 20220573070
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chuyển nguồn năm 2021 sang năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 15:45:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0770425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76939E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu mỗi hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (đã hoàn thành hoặc đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 797.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.594.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu hoặc nhà sản xuất phải có đại lý, đại diện hoặc dịch vụ bảo hành tại Quảng Nam hoặc Đà Nẵng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -01 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện từ;-01 tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú học sinh
Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú học sinh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chuyển nguồn năm 2021 sang năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang; thôn Dung, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; ĐIện thoại: 02353 840 232
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Thẩm định giá Quảng Nam (Địa chỉ: 24 Hồ Xuân Hương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và kiểm định công trình Xây dựng Miền Trung


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ II, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang; thôn Dung, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; ĐIện thoại: 02353 840 232


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản chính hoặc từ bản sao (đính kèm theo bản dịch đối tài liệu bằng tiếng nước ngoài) được công chứng hoặc chứng thực toàn bộ hồ sơ, tài liệu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật; - Hợp đồng tương tự, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu bàn giao thể hiện tính chất tương tự của hàng hóa, xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành đối với trường hợp nhà thầu phụ; - Bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực chủ chốt do nhà thầu đề xuất; - Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của vật tư, thiết bị chào thầu phù hợp với yêu cầu E-HSMT. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật, chứng nhận chất lượng của các loại vật tư, thiết bị chào thầu để chứng minh hàng hóa đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật, chất lượng E-HSMT. - Các cam kết thực hiện gói thầu. - Giải pháp thực hiện gói thầu và các cam kết của nhà thầu...
E-CDNT 10.2(c)
- Cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng, Giấy chứng nhận xuất xưởng (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước) trước khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Theo thời gian sử dụng, khấu hao dung cụ, thiết bị.
E-CDNT 15.2
-Toàn bộ E-HSDT và các tài liệu đính kèm E-HSDT bản chính hoặc công chứng để đối chiếu E-HSDT; - Bảo lãnh dự thầu (bản chính). - Báo cáo tài chính 2019-2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang; thôn Dung, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; ĐIện thoại: 02353 840 232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang - Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, Thị Trấn Thạnh Mỹ, Huyện Nam Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang - Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, Thị Trấn Thạnh Mỹ, Huyện Nam Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không yêu cầu
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế nhà ăn12bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2Khay cơm120BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3Bàn để khay, bát sạch5BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4Quạt điện cơ công nghiệp7CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5Tủ đông - Tủ mát2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6Hệ thống mảng hút khói, khử mùi inox1HTTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7Nồi cơm điện 10 lít5ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8Nồi nấu canh5ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9Nồi inox cao F305ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10Nồi inox cao F405ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11Nồi inox cao F505ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12Nồi inox cao F605ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13Nồi inox thấp F305ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14Nồi quân dụng 50 lít5ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15Chảo to5ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16Chảo nhỏ5ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17Máy thái rau củ đa năng1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18Bàn inox sơ chế có giá nan dưới bàn3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19Máy lọc nước2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20Cốc uống nước120CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21Xe đẩy vận chuyển thực phẩm 1 tầng3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22Giá inox 4 tầng để thực phẩm khô3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23Xe đẩy gia vị 2 tầng3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24Thùng rác di động15ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25Thìa ăn cơm120CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26Đũa ăn gỗ120ĐôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27Bình đựng nước15ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28Bát ăn canh120ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29Vá canh sâu12ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30Hộp giấy ăn12HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31Ống đũa tròn12ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32Bàn chia thức ăn chín3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33Giá để xoong nồi3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34Bồn rửa 3 chậu3CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35Bồn rửa đơn vo gạo3CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36Tủ đựng bát đĩa5ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37Bộ dao inox3BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38Dao chặt5ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39Dao thái5ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40Rổ inox to5ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41Rổ inox nhỏ5ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42Xe đẩy cơm khay có nắp3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43Thùng nhựa lớn nhận đồ dụng sau ăn3CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44Tủ thức ăn chờ nấu1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45Tủ đồ dùng nhà bếp 4 tầng bằng inox3CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46Bàn chia thức ăn có giá phẳng để đồ2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47Thùng đựng gạo bằng inox5ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48Bàn tiếp phẩm thô2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49Hệ thống rửa tay đứng độc lập3BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50Giường tầng học sinh nội trú 250ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
51Tủ tư trang (4 ngăn)20ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
52Quạt điện cơ công nghiệp10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
53Ti vi 65 inch dùng chung khu nội trú1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
54Gối120CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
55Chăn120CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
56Màn120CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
57Chiếu120CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
58Máy lọc nước3CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
59Cây phơi quần áo Inox20ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
60Giá đựng sách vở (10 ô)20ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0770425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76939E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu mỗi hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (đã hoàn thành hoặc đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 797.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.594.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu hoặc nhà sản xuất phải có đại lý, đại diện hoặc dịch vụ bảo hành tại Quảng Nam hoặc Đà Nẵng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật chung 1 Có trình độ chuyên môn: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí43
2 Phụ trách kỹ thuật hiện trường 2 -01 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện từ;-01 tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.32
3 Phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->