Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu hạt nhân |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học (đề tài cấp Bộ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:33:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,190,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu hạt nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng Nghiên cứu tổng hợp vật liệu composite trên nền cacbon hoạt tính và ferrit kim loại định hướng ứng dụng trong chế tạo máy phát 99Mo/99mTc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học (đề tài cấp Bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ni(NO3)2.6H2O | 1 | chai | Loại: 250g/chai, tinh thể màu trắng | ||
| 2 | Fe(NO3)3.9H2O | 1 | chai | Loại: 250g/chai, tinh thể màu tím pha lê | ||
| 3 | NiCl2.6H2O | 1 | chai | Loại: 250g/chai, bột hoặc tinh thể màu xanh lá cây đến xanh đậm | ||
| 4 | FeCl3.6H2O | 1 | chai | Loại: 250g/chai, tinh thể vàng nâu, đựng trong chai nhựa | ||
| 5 | Methanol, Merck | 3 | chai | Loại: 2,5lit/chai, chất lỏng đựng trong chai thủy tinh màu nâu | ||
| 6 | Ethanol, Merck | 3 | chai | Loại: 2,5lít/chai, chất lỏng đựng trong chai thủy tinh màu nâu | ||
| 7 | HCl 37%, Merck | 8 | chai | Loại: 1 lít/ chai, chất lỏng đựng trong chai thủy tinh màu nâu | ||
| 8 | NH4OH | 1 | chai | Loại: 1 lít/chai, dung dịch đựng trong chai thủy tinh màu nâu | ||
| 9 | NaOH | 5 | chai | Loại: 1kg/chai, chất rắn màu trắng dạng vảy đựng trong chai nhựa màu trắng | ||
| 10 | Nước cất 2 lần | 10 | lít | Độ pH: 5,5 - 6,5 | ||
| 11 | H2O2 | 8 | cha | Loại: 1 lít/chai, chất lỏng không màu, mùi hắc, đựng trong chai nhựa trắng | ||
| 12 | SnCl2.2H2O | 2 | chai | Loại: 100g/chai, tinh thể màu trắng | ||
| 13 | MoO3 | 2 | chai | Loại: 500g/chai, bột màu xám đựng trong chai nhựa trắng | ||
| 14 | Nitric acid 65% | 2 | chai | Loại: 2,5lít/chai, chất lỏng đựng trong chai thủy tinh màu nâu | ||
| 15 | DMF | 2 | chai | Loại: 1lit/chai, chất lỏng không màu, mùi tanh đựng trong chai thủy tinh nâu | ||
| 16 | NaOH | 3 | chai | Loại: 1kg/chai, chất rắn màu trắng dạng vảy đựng trong chai nhựa màu trắng | ||
| 17 | HCl | 3 | chai | Loại: 1 lít/ chai, chất lỏng đựng trong chai thủy tinh màu nâu | ||
| 18 | Nitric acid 65% | 3 | chai | Loại: 2,5lít/chai, chất lỏng đựng trong chai thủy tinh màu nâu | ||
| 19 | DMF | 3 | chai | Loại: 1lit/chai, chất lỏng không màu, mùi tanh đựng trong chai thủy tinh nâu | ||
| 20 | Chì (chì gạch) | 20 | kg | Kích thước: Dài 20cm, cao 10cm, rộng 2,5cm | ||
| 21 | Methanol | 2 | chai | Loại: 2,5lit/chai, chất lỏng đựng trong chai thủy tinh màu nâu | ||
| 22 | Ethanol | 3 | chai | Loại: 2,5lít/chai, chất lỏng đựng trong chai thủy tinh màu nâu | ||
| 23 | Acid acetic | 4 | chai | Loại: 2,5lít/chai | ||
| 24 | Isopropyl alcohol | 4 | chai | Loại: 250g/chai | ||
| 25 | Na2S.9H2O | 2 | chai | Loại: 500g/chai | ||
| 26 | Trichloroacetic acid | 2 | chai | Loại: 250g/chai | ||
| 27 | Ống ly tâm nhọn | 20 | gói | Loại: 15 mL(50 cái/gói) | ||
| 28 | Chén nung niken | 30 | cái | Loại: 30ml | ||
| 29 | Bình định mức | 10 | cái | Loại: 50ml | ||
| 30 | Chén nung niken | 30 | cái | Loại: 50ml | ||
| 31 | Beaker thủy tinh | 15 | cái | Loại: 50ml | ||
| 32 | Đĩa pettri | 20 | cặp | Đường kính 15cm | ||
| 33 | Beaker thủy tinh | 10 | cái | Loại: 2000 mLChất liệu: thuỷ tinh | ||
| 34 | Ống đong | 5 | cái | Loại: 500ml | ||
| 35 | Ống ly tâm nhọn | 10 | gói | Loại: 50 mL (50 cái/gói) | ||
| 36 | Đầu tip pipet man vàng | 20 | gói | Dạng đầu côn (1000 cái/gói) | ||
| 37 | Cốc sứ chịu nhiệt có nắp | 100 | cái | Loại: 30mlDung tích 30ml | ||
| 38 | Hộp đựng típ vàng | 5 | hộp | Loại: 96 cái/hộp | ||
| 39 | Hộp đựng típ xanh | 5 | hộp | Loại: 96 cái/hộp | ||
| 40 | Phin lọc cellulose acetate | 3 | hộp | Đường kính: 47mm. Kích thước lỗ lọc: 0.25µm. Hộp 200 tấm | ||
| 41 | Cá từ loại chiều dài | 5 | con | Chiều dài 3-4cm bọc nhựa teflon | ||
| 42 | Pipet | 8 | hộp | Loại: 10 mL(50 cây/hộp) | ||
| 43 | Kim tiêm | 3 | hộp | Loại: 10 mL(100 cái/hộp) | ||
| 44 | Giấy pH | 20 | tập | Thang đo: 1-14 | ||
| 45 | Bộ lọc hút chân không thủy tinh | 2 | bộ | Dung tích: 1000ml có lưới lọc thép không gỉ | ||
| 46 | Giấy lọc. | 5 | hộp | Loại: 110 cm, pore 20 µm | ||
| 47 | Giấy sắc ký whatman No1 | 2 | hộp | Loại: 0.18mm 20x20cm | ||
| 48 | Giấy sắc ký lớp mỏng TLC-SG | 3 | hộp | Loại: 60 F254 | ||
| 49 | Micro pipet | 2 | cái | Loại: 0-1000µl | ||
| 50 | Chổi rửa | 40 | cái | Dài 32cm, đường kính cước 6cm, chiều dài phần cước 17cm, chiều dài tay cầm 15cm | ||
| 51 | Pipet nhựa | 2 | thùng | Loại: 5ml200 cái/thùng | ||
| 52 | Pipet thủy tinh 2.5 | 20 | cái | Loại: 10mL, Pipet thẳng có chia vạch | ||
| 53 | Chì thỏi | 20 | kg | Kích thước: dài 50cm, rộng 30cm, dày 2cm | ||
| 54 | Container nhôm | 5 | cái | Chiều dài: 20cm Đường kính: 2,5cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi