Gói thầu: Sửa chữa hệ thống (HT) Camera quan sát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống (HT) Camera quan sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:29:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | KHO BẠC NHÀ NƯỚC BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống (HT) Camera quan sát Chi NSNN 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP hồng ngoại 2.0 | 13 | Cái | - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS; Chuẩn nén hình ảnh: H265/H.264; Độ phân giải camera ip: 1920x1080@20fps; Ống kính: 4mm/ 2.8mm/ 6mm; Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét; Độ nhạy sáng: Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON); Chức năng chống ngược sáng số DWDR; Chức năng giảm nhiễu số 3DNR; Chức năng bù ngược sáng BLC; Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect; Tính năng thông minh: Phát hiện chuyển động, phát hiện video giả mạo; Tiêu chuẩn chống bụi nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời); Mặt trước: Kim loại; Mặt sau và chân đế: Nhựa; Nguồn cấp: DC12V & PoE. | ||
| 2 | Camera IP hồng ngoại 2.0 | 5 | Cái | - Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch Progressive CMOS; Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080 @30fps; Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264; Ống kính: 2.8/4/6 mm; Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét; Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2; AGC ON), 0.028 Lux @(F2.0; AGC ON); Chức năng giảm nhiễu số 3D; Chức năng chống ngược sáng BLC; Chức năng chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR; Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB; Tính năng thông minh: Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập; Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone…; Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí…; Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời); Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). Nguồn điện: 12VDC. | ||
| 3 | Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 | 5 | Cái | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS; Độ phân giải: 2.0 Megapixel; Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264/ MJPEG; Ghi hình: 1920 x 1080: 25fps (P)/ 30fps (N); Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR; Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét; Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR; Chức năng chống ngược sáng BLC; Tính năng thông minh: Vượt hàng rào ảo, xâm nhập vùng cấm; Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB; Hỗ trợ dịch vụ HIK-Connect cloud; Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời); Tiêu chuẩn chống va đập: IK10; Nguồn điện: 12VDC & PoE; Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone…; Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí… | ||
| 4 | Camera PTZ IP 2.0 | 1 | Cái | – Cảm biến 1/2.8″ Progressive CMOS; Chuẩn nén video H.265+/H.265/H.264+/H.264. Độ phân giải tối đa 1920×1080:25fps (P)/30fps (N); Chống ngược sáng WDR 120dB. Độ nhạy sáng: Chế độ màu:[email protected]; Đen/trắng:[email protected]; Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu, cho phép tối đa 20 người truy cập cùng lúc; Ống kính zoom 15X; Hồng ngoại: 100m; Tiêu chuẩn bảo vệ IP66, TVS4000V; Hỗ trợ 4 vùng ROI, 24 mặt nạ riêng tư; Hỗ trợ 300 preset, 8 patrol, 4 pattern; Tích hợp khe cắm thẻ nhớ, dung lượng tối đa 256GB; Nguồn cấp: DC 12V & POE; Đã bao gồm chân đế; Vỏ kim loại. | ||
| 5 | Camera quan sát CS-C3TN | 15 | Cái | - Camera 3MP ngoài trời có màu ban đêm C3TN; Chip hình ảnh 1/2.7" Progressive Scan CMOS; ống kính 2.8 mm @ F2.0, góc nhìn: 109° (Horizontal),126°(Diagonal); Chống ngược sáng DWDR; Chuẩn nén H.265 tiết kiệm băng thông lưu trữ; Độ phân giải 2304x1296; Hỗ trợ khe cắm MicroSD card (Max. 256 GB); Hỗ trợ hồng ngoại ban đêm và đèn led; Hỗ trợ đèn còi báo động; Wi-Fi Standard 802.11b, 802.11g, 802.11n. Nguồn: DC 12V/1A; Chuẩn IP67; Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều. | ||
| 6 | Đầu ghi hình Hybrid TVI-IP 8 kênh | 1 | Cái | - Đầu ghi hình HD-TVI 8 kênh 3MP TURBO HD; Hỗ trợ H265 PRO+ giúp giảm băng thông và tăng thời gian lưu trữ gấp 4 LẦN so với chuẩn H.265; Cổng màn hình HDMI và cổng VGA: 1920 x 1080P; Tương thích với tín hiệu ngõ ra HDMI, VGA. Nhiều chế độ ghi hình khác nhau; Khoảng cách kết nối đến camera: Tối đa 1200 mét với cáp đồng trục; Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA, dung lượng lưu trữ mỗi ổ 6TB; 01 ngõ vào Audio, 1 ngõ ra Audio; Hỗ trợ xem lại nhiều chế độ cùng lúc, cho phép hai băng thông cho mỗi kênh; Hỗ trợ chế độ chống ghi đè lên những đoạn Video Clips quan trọng đã được đánh dấu; Tìm kiếm trực quan; Có thể chỉnh thứ tự các ô camera trên màn hình. Xem qua mạng chất lượng cao; Hỗ trợ xem bằng điện thoại di động: iPhone, iPad và hệ điều hành Android; Đầu ghi hình hỗ trợ 4 loại camera: HDTVI/ HDCVI/ AHD, camera Analog và camera IP; Hỗ trợ thêm 4 camera IP độ phân giải 6 Megapixel (tối đa 12 camera IP khi giảm số kênh TVI); Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 8 kênh; Nguồn điện cung cấp: 12VDC; Kích thước: 200 x 200 x 45mm; Trọng lượng: ≤ 1kg. | ||
| 7 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh | 1 | Cái | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh HIKVISION DS-7604NI-K1(B); Đầu ghi hình camera IP 4 kênh; Độ phân giải ghi hình tối đa: 8 Megapixels; Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz; Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4; Cổng kết nối: 1 RJ45 tối đa 1000 Mbps; Hỗ trợ kết nối 4 kênh camera IP với băng thông đầu vào 40Mbps, băng thông đầu ra 80 Mbps; Hỗ trợ audio vào/ra: 1/1; Kết nối 2 cổng USB 2.0; Hỗ trợ 1 ổ HDD với dung lượng lên đến 6TB; Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect Cloud; Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí; Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng; Nguồn điện: 12VDC; Kích thước: 315 × 240 × 48 mm; Trọng lượng: 1 kg. | ||
| 8 | Đầu ghi hình Hybrid TVI-IP 8 kênh TURBO 4.0 | 1 | Cái | - Đầu ghi hình 3 Megapixel HD-TVI 8 kênh; Chuẩn nén hình ảnh: H.265/ H.265+; Hỗ trợ H265 PRO; giúp giảm băng thông và tăng thời gian lưu trữ gấp 4 LẦN so với chuẩn H.265; Cổng màn hình HDMI và cổng VGA: 1920 x 1080P; Tương thích với tín hiệu ngõ ra HDMI, VGA. Nhiều chế độ ghi hình khác nhau; Ngõ vào Audio: 1 kênh, RCA (2.0 Vp-p, 1KΩ); Ngõ ra Audio: 1-ch, RCA (Linear, 1 KΩ); Khoảng cách kết nối đến camera: Tối đa 1200 mét với cáp đồng trục; Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA, dung lượng mỗi ổ 10TB; Chế độ xem lại đồng thời: 8 kênh; Hỗ trợ giao thức: TCP/IP, PPPoE, DHCP, Hik-Connect, DNS, DDNS, NTP, SADP, NFS, iSCSI, UPnP™, HTTPS, ONVIF; Hỗ trợ ngõ ra âm thanh 2 chiều: 1 kênh, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ); Hỗ trợ xem lại nhiều kênh cùng lúc, cho phép hai băng thông cho mỗi kênh; Hỗ trợ chế độ chống ghi đè lên những đoạn video clips quan trọng đã được đánh dấu; Tìm kiếm trực quan; Cổng giao tiếp RS-485 để điều khiển các camera PTZ; Có thể chỉnh thứ tự các ô camera trên màn hình. Xem qua mạng chất lượng cao; Cổng kết nối: RJ45, 10M/100Mbps; Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0; Hỗ trợ xem bằng điện thoại di động: iPhone, iPad và hệ điều hành Android. Đầu ghi hình hỗ trợ 4 loại camera: HD-TVI camera, AHD, Analog camera và IP camera; Hỗ trợ thêm 4 Camera IP 6MP (tối đa 12 camera khi giảm số kênh TVI); Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 8 kênh; Nguồn điện cung cấp: 12VDC; Công suất tiêu thụ: ≤ 7.5W; Kích thước: 315 x 242 x 45mm; Trọng lượng: ≤ 1.78kg. | ||
| 9 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh | 1 | Cái | - Độ phân giải ghi hình tối đa: 8 Megapixels; Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz; Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4. Cổng kết nối: 1 RJ45 tối đa 1000 Mbps; Hỗ trợ kết nối 4 kênh camera IP với băng thông đầu vào 40Mbps, băng thông đầu ra 80 Mbps; Hỗ trợ audio vào/ra: 1/1; Kết nối 2 cổng USB 2.0; Hỗ trợ 1 ổ HDD với dung lượng lên đến 6TB; Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect Cloud; Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí; Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng; Nguồn điện: 12VDC; Kích thước: 315 × 240 × 48 mm; Trọng lượng:1 kg. | ||
| 10 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh | 1 | Cái | - Độ phân giải ghi hình tối đa: 8 Megapixels; Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz; Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4. Cổng kết nối: 1 RJ45 tối đa 1000 Mbps; Hỗ trợ kết nối 8 kênh camera IP với băng thông đầu vào 80Mbps, băng thông đầu ra 80 Mbps; Hỗ trợ audio vào/ra: 1/1; Kết nối 2 cổng USB 2.0; Hỗ trợ 1 ổ HDD với dung lượng lên đến 6TB; Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect Cloud; Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí; Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng; Nguồn điện: 12VDC; Kích thước: 315 × 240 × 48 mm; Trọng lượng: 1 kg. | ||
| 11 | Đầu ghi hình TVI-IP 16 kênh HILOOK DVR-216G-K1(S) | 1 | Cái | - Đầu ghi hình DVR 16 kênh 1MP/2MP Lite hỗ trợ 16 cổng vào tự nhận tín hiệu Turbo HD/ CVI/ AHD/ CVBS; Hỗ trợ 16 kênh video và 1 kênh âm thanh vào; Hỗ trợ gán được 2 camera IP 5MP (lên tới 18 camera IP khi tắt các kênh analog); Chuẩn nén hình ảnh: H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264; Tương thích với tín hiệu ngõ ra: 1 cổng VGA 1920x1080/ 1 cổng HDMI 1920x1080; Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA với dung lượng tối đa 10 TB; Hỗ trợ 1 cổng mạng 10/100M; Hỗ trợ DDNS và HiLook; Hỗ trợ 128 kết nối từ xa. | ||
| 12 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh HILOOK NVR-104MH-C | 1 | Cái | - Hỗ trợ camera của bên thứ 3; Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.265+/H.264/H.264+. Tương thích với tín hiệu ngõ ra: 1 cổng VGA và 1 cổng HDMI hiển thị độc lập. Băng thông đầu vào: 40Mbps; Băng thông đầu ra: 80Mbps; Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA với dung lượng tối đa 6TB; Hỗ trợ tính năng xem lại thông minh; Hỗ trợ 1 cổng mạng 10/100/1000Mbps; Nguồn điện: 48VDC. | ||
| 13 | Đầu ghi hình DS-7104NI-Q1/M | 1 | Cái | - Đầu ghi hình IP kết nối ghi hình 4 camera IP, chất liệu vỏ sắt; Độ phân giải xem hình Full HD 1080P ở tất cả các kênh; HDD: 1 ổ cứng SATA tối đa 6TB; Hỗ trợ kết nối camera lên đến 4MP; Hỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265 giúp giảm dung lượng và chi phí lưu trữ; Cổng HDMI/VGA xuất hình Full HD 1080P; Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA; Băng thông đầu vào: 40Mbps; Băng thông đầu ra: 60Mbps; Cổng mạng 100 Mbps; Phần mềm quản lý HikConnect miễn phí; Tính năng cảnh báo thông minh: Vượt hàng rào ảo, xâm nhập vùng cấm, tìm kiếm và xem lại thông minh. | ||
| 14 | Đầu ghi hình DS-7108NI-Q1/M | 1 | Cái | - Đầu ghi hình IP kết nối ghi hình 8 camera IP, chất liệu vỏ sắt; Độ phân giải xem hình Full HD 1080P ở tất cả các kênh; HDD: 1 ổ cứng SATA tối đa 6TB; Hỗ trợ kết nối camera lên đến 4MP; Hỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265 giúp giảm dung lượng và chi phí lưu trữ; Cổng HDMI/VGA xuất hình Full HD 1080P; Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA; Cổng mạng 100 Mbps; Băng thông đầu vào: 60Mbps; Băng thông đầu ra: 60Mbps; Phần mềm quản lý HikConnect miễn phí; Tính năng cảnh báo thông minh: Vượt hàng rào ảo, xâm nhập vùng cấm, tìm kiếm và xem lại thông minh. | ||
| 15 | Đầu ghi hình IDS-7208HQHI-M1/S | 1 | Cái | Đầu ghi hình 8 kênh Turbo Acusense; Chuẩn nén hình ảnh: H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264; Tương thích với tín hiệu ngõ ra: Cổng HDMI @1920x1080, VGA @1920x1080, 01 ngõ ra CVBS; Hỗ trợ camera HDTVI, HDCVI, AHD, Analog. Hỗ trợ truyền âm thanh qua cáp đồng trục; Hỗ trợ gán thêm 4 camera IP 4.0 megapixel (khi chưa tắt các kênh analog). Gán tối đa lên đến 12 camera IP 4.0 Megapixel khi tắt tất cả các kênh analog; Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA với dung lượng lên đến 10TB; Cổng kết nối: 1 cổng RJ45 10/100, 1 cổng RS-485 (half-duplex), 2 cổng USB 2.0; Tính năng thông minh VCA, tính năng phát hiện khuôn mặt ở kênh 1; Nguồn điện: 12VDC, 1.5A; Kích thước (W × D × H): 315 × 242 × 45 mm; Trọng lượng: ≤ 1.78kg. | ||
| 16 | Đầu ghi hình IDS-7208HUHI-M1/S | 1 | Cái | - Đầu ghi hình Hybrid TVI-IP 8 kênh TURBO 4.0 với độ phân giải 8.0 megapixel lite 1U; Chuẩn nén hình ảnh: H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264; Hỗ trợ add thêm lên đến 16 camera IP (khi bớt kênh TVI); Hỗ trợ kết nối camera HDTVI/AHD/CVI/CVBS/IP; Tương thích với tín hiệu ngõ ra: 1 HDMI, 1 VGA; Hỗ trợ độ phân giải 8.0 Megapixel; Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA với dung lượng lên đến 10TB. Hỗ trợ chức năng chống báo động giả bằng thuật toán Deep learning phân tích người và xe; Cảnh báo chuyển động: Tất cả kênh; Bảo vệ vành đai: 4 kênh. | ||
| 17 | Thiết bị chuyển mạch RG-EG105G | 2 | Cái | 5 cổng 1000BASE-T ports (mặc định là 4 cổng LAN và 1 cổng WAN); Hỗ trợ kết nối lên đến 2 cổng WAN (khi chuyển đổi LAN 3 thành WAN); RAM: 128M | Flash: 16MB; Hỗ trợ 100 người dùng; Dễ dàng quản lý và cấu hình qua Ruijie cloud; Tính năng quản lý Wifi: cho phép quản lý đến 300 bộ phát wifi khi ở chế độ AC, và quản lý đến 32 AP khi ở chế độ Gateway; Flow control, Behavior management, Traffic Audit. Hỗ trợ 8 kênh VPN (IPsec); Hỗ trợ các tính năng như: DHCP, PPPoE dial-up, Static Routing, Policy-based routing, load balancing, ACL, IP-MAC binding, MAC Filter, NAT, NATPT, Port Mapping, DNS, DDNS, NTP, TFTP; Hỗ trợ Cân bằng tải giữa các đường truyền internet, cộng gộp băng thông; Hỗ trợ cập nhật thư viện signature của các ứng dụng mobile/windows (facebook, youtube, torrent..) để quản lý/ngăn chặn; Nguồn 100-240V~,50-60Hz; Kích thước: 206.5×108.5×28 (mm); Nhiệt độ hoạt động: 0°C~40°C | ||
| 18 | Thiết bị chuyển mạch TP-Link 24 port SG1024D | 3 | Cái | 24 cổng 10/100/1000Mbps; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động; Thiết kế cắm vào và sử dụng; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm điện năng lên tới 40%; Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công; Non-blocking chuyển sang kiến trúc chuyển tiếp và lọc gói tin để đạt được tốt độ cao nhất; 48Gbps Switching; Frame Jumbo 10K cải thiện hiệu suất chuyển dữ liệu lớn; MDI/MDIX loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo; Hỗ trợ chức năng tự động học địa chỉ MAC và xóa đi khi không còn sử dụng; Chương trình chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp; Tự động đàm phán cổng tích hợp thông minh phần cứng giữa 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps; Thiết kế dành cho máy tính để bàn và đặt trên tủ Rack; Thiết kế đơn giản, chỉ cần cắm vào và sử dụng. | ||
| 19 | 24-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1024D | 1 | Cái | 24 cổng 10/100/1000Mbps; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động; Thiết kế cắm vào và sử dụng; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm điện năng lên tới 40%; Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công; Non-blocking chuyển sang kiến trúc chuyển tiếp và lọc gói tin để đạt được tốt độ cao nhất; 48Gbps Switching; Frame Jumbo 10K cải thiện hiệu suất chuyển dữ liệu lớn; MDI/MDIX loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo; Hỗ trợ chức năng tự động học địa chỉ MAC và xóa đi khi không còn sử dụng; Chương trình chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp; Tự động đàm phán cổng tích hợp thông minh phần cứng giữa 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps; Thiết kế dành cho máy tính để bàn và đặt trên tủ Rack; Thiết kế đơn giản, chỉ cần cắm vào và sử dụng. | ||
| 20 | Bộ định tuyến TP- Link Archer C200 | 5 | Cái | Cổng giao tiếp: 4 cổng LAN 10/100Mbps/ 1 cổng WAN 10/100/1000Mbps; Kết nối đồng thời tốc độ 300Mbps ở băng tần 2.4GHz và 433Mbps ở băng tần 5GHz cho tổng băng thông khả dụng lên đến 750Mbps; 3 ăng ten ngoài cung cấp vùng phủ đẳng hướng ổn định và vùng phủ Wi-Fi rộng lớn | ||
| 21 | Tủ coposite | 1 | Cái | Tủ coposite 460x500x260 | ||
| 22 | Tủ coposite | 2 | Cái | Tủ coposite 500x900x260 | ||
| 23 | Nguồn APD 12V2A | 8 | Cái | - Nguồn sử dụng cho camera và ứng dụng khác sử dụng 12V-2A; Thích hợp dùng trong nhà; Tụ điện lớn; Cuộn cảm biến đồng nguyên chất; Điện áp đầu vào : 120 ~ 240VAC; Tần số vào: 50/60 Hz - 0.58A; Điện áp đầu ra : DC 12V-2A. | ||
| 24 | Nguồn 12V2A | 11 | Cái | - Nguồn sử dụng cho camera và ứng dụng khác sử dụng 12V-2A; Thích hợp dùng trong nhà; Tụ điện lớn; Cuộn cảm biến đồng nguyên chất; Điện áp đầu vào : 120 ~ 240VAC; Tần số vào: 50/60 Hz - 0.58A; Điện áp đầu ra : DC 12V-2A. | ||
| 25 | Nguồn APD 12V2A | 20 | Cái | Nguồn sử dụng cho camera và ứng dụng khác sử dụng 12V-2A; Thích hợp dùng trong nhà; Tụ điện lớn; Cuộn cảm biến đồng nguyên chất; Điện áp đầu vào : 120 ~ 240VAC; Tần số vào: 50/60 Hz - 0.58A; Điện áp đầu ra : DC 12V-2A. | ||
| 26 | Chân đế cố định | 10 | Cái | Chân đế cố định (J205) | ||
| 27 | Dây cáp điện ruột đồng bọc nhựa PVC (có hoặc không có vỏ) dùng cho các thiết bị điện dân dụng. | 500 | Mét | V2x0.75+VCMD-2x0.75(2x24/02)-0.6/1kv; Sản phẩm này được lắp trong ống (chịu lực, chống rò rỉ...) tại các vị trí: Lắp cố định trên tường, trên trần, trên sàn; Lắp âm trong tường, trong trần, trong sàn.Hoặc chôn trong đất. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: TCVN 6610-3 / IEC 60227-3; TCVN 6610-5 / IEC 60227-5; TCVN 6612 / IEC 60228; JIS C 3307; JIS C 3102; AS/NZS 5000.1; AS/NZS 1125 | ||
| 28 | Dây tín hiệu HDMI Unitek 2m YC 138M | 1 | Sợi | - Cáp có chiều dài 2 mét; Cáp chuẩn HDMI 1.4; Cáp đạt độ phân giải FULL HD 4096 x 2160, hình ảnh siêu nét; Cáp hỗ trợ 3D; Cáp đạt tốc độ cao 10.2Gbps; Cáp chống nhiễu cực tốt, dây mềm dẻo dễ lắp đặt; Cáp màu đen. | ||
| 29 | Dây tín hiệu HDMI Unitek 8m YC 141M | 2 | Sợi | - Cáp có chiều dài 8 mét; Cáp chuẩn HDMI 1.4; Cáp đạt độ phân giải FULL HD 4096 x 2160, hình ảnh siêu nét; Cáp hỗ trợ 3D; Cáp đạt tốc độ cao 10.2Gbps; Cáp chống nhiễu cực tốt, dây mềm dẻo dễ lắp đặt; Cáp màu đen. | ||
| 30 | Phích điện | 50 | Cái | Phích điện | ||
| 31 | Hộp điện | 68 | Cái | Hộp điện | ||
| 32 | Jack nguồn DC | 100 | Cái | Jack nguồn DC âm dương | ||
| 33 | Phích điện | 199 | Cái | Phích điện âm dương | ||
| 34 | Vít bắt nẹp | 28 | Kg | Vít bắt nẹp | ||
| 35 | Màn hình LCD Dell 22"-P2219H | 1 | Cái | - Kích thước: 21.5 inch; Tấm nền: IPS; Độ phân giải: Full HD (1920x1080); Tốc độ làm mới: 60Hz; Thời gian đáp ứng: 5ms; Cổng kết nối: 1 x DisplayPort, 1 x HDMI, 1 x VGA, USB; Phụ kiện: Cáp nguồn, Cáp DisplayPort,Cáp nối USB. | ||
| 36 | Màn hình LCD LG 27" 27MK600M | 1 | Cái | Ko viền 3 cạnh; Thiết Kế không viền 3 cạnh siêu mỏng; Kích thước: 27” inch; Độ phân giải: FHD 1920×1080; Tấm nền IPS; Độ sáng: 250cd/m2; Độ tương phản: 5.000.000:1; Tần số Quét: 75hz; Thời gian đáp ứng: 5ms; Góc nhìn: 178/178; Ngõ vào: D-sub, HDMI x2, Headphone out (tặng kèm cáp HDMI); Tính năng nổi trội: + Công nghệ AMD FreeSync; + Tự động cân bằng tối; + Game Mode, Bảo vệ mắt + Dual HDMI; + Tùy chỉnh màn hình bằng chuột | ||
| 37 | Tivi | 1 | Cái | Loại tivi: Smart Tivi43 inchFull HD; Công nghệ hình ảnh: Màn hình siêu sáng Super Brightness; Kích thước: Ngang 97.1 cm - Cao 63 cm - Dày 26.6 cm | ||
| 38 | Ổ cứng Seagate 500 GB SATA | 3 | Ổ | - Dung lượng: 500Gb; Tốc độ quay: 7200rpm; Bộ nhớ Cache: 16Mb; Chuẩn giao tiếp: SATA3; Kích thước: 3.5Inch. | ||
| 39 | Ổ cứng Seagate 1TB | 2 | Ổ | Dung lượng: 1TB; Tốc độ quay: 7200rpm; Bộ nhớ Cache: 64Mb; Chuẩn giao tiếp: SATA3; Kích thước: 3.5Inch | ||
| 40 | Ổ cứng seagate 250GB | 3 | Ổ | - 3.5"inch 7200Rpm SATA3 6Gbs; Dùng cho đầu ghi hình Camera, thiết bị lưu trữ, Máy tính để bàn, PC Desktop; Hãng sản xuất: Seagate; Dung lượng: 250GB; Tốc độ: 7200Rpm; Bộ nhớ đệm: 16MB Cache; Chuẩn giao tiếp: SATA3 6Gbs; Kích thước: 3.5"inch | ||
| 41 | Ổ cứng WD20 | 2 | Ổ | Ổ cứng camera WD 2TB WD20PURZ; Intellipower (54007200rpm) 64MB Cache Chuyên dùng cho thiết bị ghi hình kỹ thuật số; Western Purple ghi hình liên tục 24/7, hỗ trợ lên tới 12 luồng dữ liệu HD; Intelliseek: trình chiếu hình ảnh mượt mà, hoạt động êm ái, tỏa nhiệt thấp, tiết kiệm điện; Toả nhiệt thấp hơn so với ổ cứng thông thường , giảm thiểu rủi ro; Western PurpleThời gian tin cậy lên đến 1.000.000 giờ MTBF (Độ bền cao, chống bào mòn mặt đĩa). Sản phẩm được bảo hành 3 năm 1 đổi 1 bằng hàng mới 100% trong suốt thời gian bảo hành. | ||
| 42 | Ổ đĩa cứng của máy vi tính hiệu seagate 6000GB SkyHawk) ST6000VX001 | 2 | Cái | - Số vòng quay: 5400rpm; Chuẩn: SATA III; Bộ nhớ đệm: 64MB Cache; Dung lượng: 6000GB; Kích thước: 3.5 inch; Tốc độ truyền dữ liệu: 600MB/s; Hoạt động liên tục 24 x 7 trên các thiết bị DVR; Cung cấp đồng thời 16 luồng dữ liệu HD; Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng; Giải pháp lưu trữ Video cho hệ thống giám sát chuyên nghiệp; Ổ cứng trong video Seagate Skyhawk 6TB tăng thời gian đọc tốt hơn của hệ thống cho phép người lắp đặt tùy chỉnh nguồn điện. | ||
| 43 | Ổ cứng gắn trong Seagate 2000GB | 2 | Cái | - Số vòng quay: 5900rpm; Chuẩn: SATA III; Bộ nhớ đệm: 64MB Cache; Dung lượng: 2000GB; Kích thước: 3.5 inch; Tốc độ truyền dữ liệu: 600MB/s; Hoạt động liên tục 24 x 7 trên các thiết bị DVR; Cung cấp đồng thời 16 luồng dữ liệu HD; Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng; Giải pháp lưu trữ Video cho hệ thống giám sát chuyên nghiệp; Ổ cứng trong video Seagate Skyhawk 2TB tăng thời gian đọc tốt hơn của hệ thống cho phép người lắp đặt tùy chỉnh nguồn điện. | ||
| 44 | Nẹp 3 phân | 50 | Cây | Mẫu nẹp không bị nứt khi va đập (thử ở nhiệt độ -5 độ C, vật va đập có khối lượng 0.5kg, rơi từ độ cao 100m); Chịu được điện áp 2500V trong 1 phút; Điện trở cách điện sau khi thử ẩm 48h trên 100mOhm; Nẹp tự tắt khi cháy; Nẹp không bị biến dạng sau khi thử giữ cáp theo phương thẳng đứng và phương ngang sau 2 tiếng. | ||
| 45 | Nẹp 4 phân | 50 | Cây | Mẫu nẹp không bị nứt khi va đập (thử ở nhiệt độ -5 độ C, vật va đập có khối lượng 0.5kg, rơi từ độ cao 100m); Chịu được điện áp 2500V trong 1 phút; Điện trở cách điện sau khi thử ẩm 48h trên 100mOhm; Nẹp tự tắt khi cháy; Nẹp không bị biến dạng sau khi thử giữ cáp theo phương thẳng đứng và phương ngang sau 2 tiếng. | ||
| 46 | Cáp Lan cat6 UTP 23AWG 4PRS PVC (305m) | 2.440 | Mét | – Đường kính lõi sợi tín hiệu: 0.57 mm; Chất liệu lõi: Đồng nguyên chất 100%; Vỏ lõi đồng: PE; Vỏ cáp: PVC; Màu sắc: xám; Chiều dài cuộn: 350m; Các chứng chỉ: ISO9001-2015,UL, ETL | ||
| 47 | Cáp đồng trục RG6 Unisat + 2x18AWG 305 | 2 | Cuộn | Dây lõi được làm bằng thép mạ đồng 18 AWG, đường kính 1.02mm; Có nhiều lớp bọc Nhôm chống nhiễu; Vỏ bọc làm bằng nhựa PVC; Điện trở: 75 +/-3 Ohm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi