Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi ngân sách huyện; Nguồn sự nghiệp kinh tế khác ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 14:46:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,992,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,927,560 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm hai mươi bảy nghìn năm trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9891355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.978268E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.394.929.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dầm dùi: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn: 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn: 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay: 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay: 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng (hoặc xe cẩu): 12 m trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng (hoặc xe cẩu): 12 m trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Hệ thống chiếu sáng năng lượng mặt trời Quốc lộ 4G khu vực trung tâm xã Chiềng Khương đoạn từ Trụ sở UBND xã Chiềng Khương đến bản Híp (cửa Hàng xăng dầu Hoa Xuân), huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiết kiệm chi ngân sách huyện; Nguồn sự nghiệp kinh tế khác ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.927.560 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã
ĐT: 0212.3736.700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã - Tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La - SĐT: 0212.3736.700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã - Tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã - Tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | 100m2 |
| 6 | Cắt mặt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 8 | Xúc đất bằng thủ công, đất cấp III, (Lên phương tiện vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,16 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | 100m3 |
| B | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Khung móng M24: 300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 2 | Cột TMK H=7m, chân đế M24x300, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60/DC 04, cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 4 | Choá đèn LED 500W+Rơ le thời gian+Tấm năng lượng+Pin tích điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 5 | Khung giá đỡ tấm pin năng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 6 | Bu lông M16x250+Đai liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9891355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.978268E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.394.929.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá: 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy dầm dùi: 1,5 kW | Máy dầm dùi: 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn: 1 kW | Máy đầm bàn: 1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay: 60 kg | Máy đầm đất cầm tay: 60 kg | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông: 250 lít | Máy trộn bê tông: 250 lít | 1 |
| 6 | Xe nâng (hoặc xe cẩu): 12 m trở lên | Xe nâng (hoặc xe cẩu): 12 m trở lên | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi