Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa dãy 05 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa dãy 05 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 14:41:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,209,399,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 có giá trị tối thiểu là:- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị là ≥ 2.380.000.000 VNĐ (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng nậng cấp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên từ năm 2019 đến nay.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.190.000.000 VND. 2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình đân dựng cấp IV trở lên) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người là Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật: 01 công trình tương tự.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình đân dựng cấp IV trở lên) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa dãy 05 phòng Sửa chữa nhà công vụ nhà khách Huyện ủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giang Thành, địa chỉ: xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giang Thành; địa chỉ: xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3 – 35, Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,456 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 238,36 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 211,5 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,7897 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 77,905 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 211,86 | m2 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 18,165 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | 5 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ dây điện (ĐMVD chi phí nhân công tính 40% công lắp đặt | 961 | m | |
| 10 | Tháo dở bóng đèn dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (ĐMVD nhân công TT bằng 40%) | 4 | bộ | |
| 11 | Tháo dở đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (ĐMVD nhân công TT bằng 40%) | 24 | bộ | |
| 12 | Tháo dở quạt trần (ĐMVD nhân công TT bằng 40%) | 15 | cái | |
| 13 | Tháo dỡ ô cắm đơn (ĐMVD chi phí nhân công tính 40% công lắp đặt) | 15 | cái | |
| 14 | Tháo dỡ automat 1 pha ≤10A (ĐMVD chi phí nhân công tính 40% chi phí lắp đặt) | 1 | cái | |
| 15 | Tháo dỡ bảng vào tường (ĐMVD chi phí nhân công tính 40% chi phí lắp đặt) | 15 | cái | |
| 16 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Vận dụng tính 40% nhân công) | 5 | máy | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 632,264 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 27,032 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 14 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 31,875 | m2 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,186 | m3 | |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD tính trải cao su trắng chống mất nước cho bê tông) | 2,1186 | 100m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 193,16 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 29,13 | m2 | |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 315,635 | m2 | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,225 | m3 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,5 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0214 | tấn | |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 15 | 1 cấu kiện | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,915 | m3 | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1068 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0601 | tấn | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,684 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 48,76 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 248,7 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 147,322 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 53,24 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 273,177 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 200,562 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 273,177 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 29,6 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 32,18 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 38,18 | m2 | |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 215,9 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung sắt hộp tấm nhựa giả đá trong nhà | 45,41 | m2 | |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1503 | tấn | |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1503 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6457 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0601 | tấn | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,5544 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 720 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 300 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 120 | m | |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 25 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | 15 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 5 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 335 | m | |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 30 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 30 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 45 | cái | |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 5 | máy | |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,4 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 15 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,5 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 15 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 30 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 10 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox 2 hộc | 5 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 5 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | 10 | cái | |
| 81 | Lắp đặt giá treo | 5 | cái | |
| 82 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,924 | 100m2 | |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,195 | 100m2 | |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,842 | m3 | |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0899 | 100m3 | |
| 89 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,7984 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,3872 | m3 | |
| 91 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 25,68 | 1m3 | |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,568 | m3 | |
| 93 | Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 1,3696 | m3 | |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 42,8 | m2 | |
| 95 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | 39,572 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 có giá trị tối thiểu là:- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị là ≥ 2.380.000.000 VNĐ (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng nậng cấp hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên từ năm 2019 đến nay.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.190.000.000 VND. 2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình đân dựng cấp IV trở lên) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người là Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật: 01 công trình tương tự.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình đân dựng cấp IV trở lên) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm đất | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn điện | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo khoảng cách | 1 |
| 7 | Máy khoan | Khoan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi