Gói thầu: Cống nội đồng xã Tân Trạch ( cống trên rạch ấp 2, cống qua đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605000-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Cống nội đồng xã Tân Trạch ( cống trên rạch ấp 2, cống qua đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20220604949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2022 ( vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 14:29:00 đến ngày 2022-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,440,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1,400 tỷ đồng trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.)-Với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị >=1,400 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >=2,800 tỷ đồng)+ Quy mô: Có giá trị >= 1,400 tỷ đồng+ Bản chất: Cống D600 và cống 2D1500+ Độ phức tạp: Tương đối phức tạpNhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)+ Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (01 người - trực tiếp tại công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc ngành Kỹ thuật hạ tầng ( có 03 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác trắc đạc công trình công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự hoặc tư vấn giám sát công tác trắc đạc hoặc chủ nhiệm thiết kế khảo sát địa hình ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần trắc đạc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người – Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán vốn đầu tư công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình Nông nghiệp và PTNT tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu > 0,8 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu > 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gàu > 0,5 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu > 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bánh thép - Trọng lượng tỉnh > 9 tấn – Kèm theo tài liệu chứng: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tỉnh > 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san - Công suất > 110CV – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - Tải trọng hàng hóa cho phép chở > 5T - Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa cho phép chở > 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Thủy bình hoặc toàn đạt hoặc kinh vĩ: Kèm theo tài liệu chứng : Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Thể tích cối > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi bê tông - Công suất > 1,5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt thép - công suất > 1,0 KW: kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện - công suất > 5 KW : Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị công suất > 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện - công suất > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị công suất > 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
E-CDNT 1.2 Cống nội đồng xã Tân Trạch ( cống trên rạch ấp 2, cống qua đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn)
Cống nội đồng xã Tân Trạch ( cống trên rạch ấp 2, cống qua đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp năm 2022 ( vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 881.250 – Fax: (02723) 881.250 - Email : [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán công trình: Công ty TNHH D9TXD Khang Vinh, Địa chỉ: Xã Qui Đức, huyện Bình Chánh, Tp. HCM. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước. Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; + Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung. Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 881.250 – Fax: (02723) 881.250 - Email : [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021 đạt tối thiểu là 6,480 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019-2020-2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với nhà thầu thuộc diện phải kiểm toán. - Xác nhận không còn nợ thuế đến hết năm 2021 ( hết Quý 4 năm 2021) - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định. - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 881.250 – Fax: (02723) 881.250 - Email : [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 881250 – Fax: 02723881250
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: CỐNG D600 (CỐNG QUA ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN TRẠCH - LONG SƠN)
1Bê tông móng cống đá 1x2 M250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt4,29m3
2Bê tông chèn cống M150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,48m3
3Ván khuônTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,09100m2
4Cừ tràm L=4m, D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, mật độ 25 cây/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt11,216100m
5Cát lót đệm đầu cừTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt1,8m3
6Lắp đặt ống bê tông D600 H30-XB80 L=3mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt1đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông D600 H30-XB80 L=2,5mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt2đoạn ống
8Cung cấp jiont cống D600Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt2cái
9Trát vữa mối nối cống M100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,03m3
10Bê tông tường đầu M250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt2,02m3
11Ván khuônTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,14100m2
12Đắp lề và taluy bằng CPSĐ, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,122100m3
13Đắp cát lung cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,159100m3
14Trãi lớp CPSĐ dày 15cm, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,026100m3
15Trải lớp móng CPĐD Loại 1 dày 12.5cm (lớp dưới), độ chặt K>=0,98Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,022100m3
16Trải lớp móng CPĐD Loại 1 dày 12.5cm (lớp trên), độ chặt K>=0,98Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,022100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,176100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,176100m2
19Vật tư CPSĐTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt19,1m3
20Gỗ loại III dày 3cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,324m3
21Cừ tràm L=4m, D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, mật độ 16 cây/mdTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt4,608100m
22Đắp đất vòng vâyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,101100m3
23Vật tư đất đenTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt12,99m3
24Phá đất vòng vây thi côngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,101100m3
25Đào móng cọc tiêuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,75m3
26Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,7m3
27Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,14m3
28Ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,04100m2
29Cốt thép cọc tiêu đường kính <=10mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,018tấn
30sơn cọc tiêuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt3,74m2
31Lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt6cấu kiện
32Đào khơi thông dòng chảy 2 bên cốngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,6100m3
33Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,6100m3
B HM2: CỐNG 2D1500 (CỐNG TRÊN RẠCH ẤP 2)
1Bê tông lót bản đáy cống M150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt6,84m3
2Bê tông bản đáy cống M250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt56,7m3
3Bê tông chèn cống M150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt8,38m3
4Thép bản đáy, đường kính <= 10mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,605tấn
5Thép bản đáy, đường kính <= 18mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt2,447tấn
6Ván khuônTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt1,1100m2
7Cừ tràm L=4m, D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, mật độ 25 cây/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt136,732100m
8Cát lót đệm đầu cừTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt23,94m3
9Đào đất móng cốngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt1,78100m3
10Lắp đặt ống bê tông D1500 H30-XB80 L=2,5mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt10đoạn ống
11Cung cấp jiont cống D1500Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt8cái
12Trát vữa mối nối cống M100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,28m3
13Bê tông tường đầu -tường cánh M250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt24,39m3
14Thép tường đầu - tường cánh, đường kính <= 10mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,16tấn
15Thép tường đầu - tường cánh, đường kính <= 18mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt1,202tấn
16Thép hình L100x75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,254tấn
17Ván khuônTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,96100m2
18Khớp nối O200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt23,6m
19Đắp cát lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt1,4174100m3
20Đắp đất lề, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt4,175100m3
21vật tư đất đenTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt537,82m3
22Trãi lớp CPĐD Loại 1 dày 15cm, độ chặt K>=0,98Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,132100m3
23Cừ tràm L=4m, D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, mật độ 9 cây/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt23,468100m
24Vải địa kỹ thuật ART12Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,652100m2
25Đặt ống PVC D21 thoát nước mái cốngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,196100m
26Cát lót đệm đầu cừTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt3,26m3
27Bê tông lót mái cống đá 1x2 M150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt3,26m3
28Bê tông mái cống đá 1x2 M250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt6,52m3
29Thép D8a200 mái cốngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,309tấn
30Cừ tràm L=4m, D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, mật độ 16 cây/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt5,919100m
31Bê tông lót đá 1x2 M150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,92m3
32Bê tông đà giằng đá 1x2 M250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt6,82m3
33Thép đà giằng, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,133tấn
34Xoa mặt, lăn rulo tạo nhám mặt đường BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt145,29m2
35Cắt khe dọc mặt đườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt3,1810m
36Cắt khe co giản mặt đường khoảng cách 3m/kheTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt10,610m
37Trãi nilong lót chống mất nước trong quá trình đổ bê tôngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt145,29m2
38Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,1100m2
39Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 15cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt21,79m3
40Trãi lớp CPĐD Loại 1 dày 15cm, độ chặt K>=0,98Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,218100m3
41Trãi lớp CPSĐ dày 15cm, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,218100m3
42Vật tư CPSĐTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt28,07m3
43Đắp lề đường bằng đất đen, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,118100m3
44vật tư đất đenTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt15,25m3
45Thép vòng vây, đường kính <= 10mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,135tấn
46Đóng cừ dừa gia cố vòng vây mật độ 03 cây/md, Cừ tràm D gốc >=40cm, D ngọn >=20cm, L=7mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt11,484100m
47Đắp đất vòng vâyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt2,057100m3
48Vật tư đất đắp vòng vâyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt264,081m3
49Phá đất vòng vây thi côngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt2,057100m3
50Vải địa kỹ thuật ART12Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt2,61100m2
51Bạt nhựa PVCTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt261m2
52Cà tăngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt208,8m2
53Đào móng cọc tiêuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt2,4m3
54Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt2,22m3
55Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,43m3
56Ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,12100m2
57Cốt thép cọc tiêu đường kính <=10mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt0,055tấn
58sơn cọc tiêuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt11,88m2
59Lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt16cấu kiện
60Phá vỡ cầu BTXM hiện hữuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt1cái
61Bơm nước hố móngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được phê duyệt10ca
C HM3: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 50000000 đồng, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1,400 tỷ đồng trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.)-Với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị >=1,400 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >=2,800 tỷ đồng)+ Quy mô: Có giá trị >= 1,400 tỷ đồng+ Bản chất: Cống D600 và cống 2D1500+ Độ phức tạp: Tương đối phức tạpNhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)+ Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (01 người - trực tiếp tại công trình) 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc ngành Kỹ thuật hạ tầng ( có 03 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
2 Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc ( 01 người) 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác trắc đạc công trình công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự hoặc tư vấn giám sát công tác trắc đạc hoặc chủ nhiệm thiết kế khảo sát địa hình ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần trắc đạc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu.33
3 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người – Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán vốn đầu tư công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình Nông nghiệp và PTNT tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu > 0,8 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) Dung tích gàu > 0,8 m31
2 Máy đào dung tích gàu > 0,5 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) Dung tích gàu > 0,5 m31
3 Đầm bánh thép - Trọng lượng tỉnh > 9 tấn – Kèm theo tài liệu chứng: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) Trọng lượng tỉnh > 9 tấn1
4 Máy ủi hoặc máy san - Công suất > 110CV – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) Công suất > 110CV1
5 Ô tô tự đổ - Tải trọng hàng hóa cho phép chở > 5T - Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) Tải trọng hàng hóa cho phép chở > 5T1
6 Máy Thủy bình hoặc toàn đạt hoặc kinh vĩ: Kèm theo tài liệu chứng : Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) Đo cao độ, định vị1
7 Máy trộn bê tông - Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). Thể tích cối > 250 lít3
8 Máy đầm dùi bê tông - Công suất > 1,5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). Công suất > 1,5KW3
9 Máy cắt thép - công suất > 1,0 KW: kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). Công suất > 1,0 KW1
10 Máy hàn điện - công suất > 5 KW : Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). công suất > 5 KW1
11 Máy phát điện - công suất > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) công suất > 50KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->