Gói thầu: XL1: Sửa chữa hoàn thiện khu phẫu thuật của Bệnh viện ĐH Y Thái Bình (đã bao gồm dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Thái Bình |
| Tên gói thầu | XL1: Sửa chữa hoàn thiện khu phẫu thuật của Bệnh viện ĐH Y Thái Bình (đã bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:25:00 đến ngày 2022-06-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,008,469,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo sửa chữa công trình Phòng sạch phục vụ công tác phẫu thuật, chuẩn đoán hình ảnh trong bệnh viện hoặc Công trình Phòng sạch phục vụ công tác sản xuất dược cấp độ sạch đạt cấp độ C trở lên (tương đương Class 10.000) tương đương Iso 14644-1.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.206.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.- Có văn bản chứng minh đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Tối thiểu 01 người Có chứng chỉ An toàn lao động phù hợp theo quy định tại Khoản 5 điều 1 Nghị định 140/2018/NĐ-CP ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện- Điện tử viễn thông; điện tử y sinh, Tự động hoá hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | P≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | P≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | P≥ 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | P≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đại học Y Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
XL1: Sửa chữa hoàn thiện khu phẫu thuật của Bệnh viện ĐH Y Thái Bình (đã bao gồm dự phòng phí) Công trình sửa chữa năm 2022 bằng nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đại học Y Thái Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c). Đối với nhân sự Chỉ huy trưởng, nhà thầu cung cấp Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng. +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấyđã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đại học Y Thái Bình
Địa chỉ: số 373 Phố Lý Bôn, Thành phố Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y Dược Thái Bình Địa chỉ: Số 373 Phố Lý Bôn, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: 02273.838.545; Fax: 02273.847.509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á Địa chỉ; Số 40A, 138/245 phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0374.525.887 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đại học Y Thái Bình Địa chỉ: Số 373 Phố Lý Bôn, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.833886; Fax: 02273.833886 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống điều hoà không khí | |||
| 1 | Aptomat MCB - 3P -250A - 30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB - 3P - 40A - 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Aptomat MCB - 3P - 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Khởi động từ Contactor 3P-12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Rơ le nhiệt 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Rơ le trung gian 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ điều khiển lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch - Mô đun mở rộng số | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch - Mô đun mở rộng số tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ điều khiển, Mô đun truyền thông RS485 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống - Màn hình cảm ứng chạm 7 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 12 | Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 13 | Chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Đèn báo Run / Stop / Pault | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt còi và công tăc còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Nút công tắc dừng khẩn cấp - EMERGENCY STOP | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bộ đổi nguồn 220V sang 24V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Át nhánh điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Vỏ tủ KT: 800 x 1400 x 300mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 20 | Cáp tín hiệu cho thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 21 | Cáp nguồn cho thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 22 | Dây điều khiển CDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 23 | Dây điều khiển AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 24 | Cáp tín hiệu cho AHU đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 25 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4828 | tấn |
| 26 | Vỏ tủ điện KT: 1200x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 27 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Thánh cái đồng 25 - 4 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 29 | Thanh cái đồng 15 - 4 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat 3P-350A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 3P-250A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cáp đồng 4 ruột XLPE, bọc vỏ PVC bọc cách điện (CXV 3x70+1x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 33 | Cáp đồng 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC (CXV 3x50+1x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 34 | Cáp đồng 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC (CXV 3x10+1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 35 | Cáp đồng 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC (CXV 3x6+1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 36 | Hepa Filter (H13) KT: 610x610x150m - Lưu lượng: 18CMM - Áp xuất: 25,4mmAq | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 37 | Hộp Hepabox KT:610x610x350 Tôn mạ kẽm dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 38 | Cửa gió tôn sối lỗ KT:670x670 Tôn dày 0,75mm sơn tĩnh điện màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt cửa phân phối khí. Van xả áp 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp box gắn trần đường hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cửa |
| 41 | Lắp đặt cửa phân phối khí. Cửa nan bầu dục 1 lớp 1 khung KT mặt 450x650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cửa lưới, Phin lọc G4 KT: 400x600x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cửa |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Ống gió thẳng 850*250 tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,31 | m |
| 45 | Ống gió thẳng 500*250 tôn 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,76 | m |
| 46 | Ống gió thẳng 750*250*0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m |
| 47 | Ống gió thẳng 450*250*0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m |
| 48 | Ống gió chữ Z 750*250*0.75mm/L960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Ống gió chữ Z 450*250*0.58mm/L1110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Ống gió tiêu âm 750*250*0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 51 | Côn thu 850*250/300/250/L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Cút 90 độ 850*250*0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Cút 90 độ 500*250*0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Cút 90 độ 750*250*0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Cút 90 độ 450*250*0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Chếch 45 độ độ 850*250*0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Tê rẽ 750*250/450*250/450*250/L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Tê rẽ 850*250/500*250/500*250/L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Chân rẽ 350*200/D200/L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 60 | Chân rẽ 450*300/D300/L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thông gió tròn, Van VCD D200/L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thông gió tròn, Van VCD D300/L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thông gió tròn, Ống gió mềm có bảo ôn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 64 | Lắp đặt ống thông gió tròn, Ống gió mềm có bảo ôn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 65 | Bảo ôn ống gió Dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 321 | m2 |
| 66 | Kẹp bích TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | kg |
| 67 | Lắp đặt giá treo ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | cái |
| 68 | Ống đồng 22.2 mm dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 69 | Ống đồng 34.9 mm dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 70 | Xốp bảo ôn đường kính D22 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 71 | Xốp bảo ôn đường kính D34 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 72 | Gas R22 cung cấp cho AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | kg |
| 73 | Ống nhựa PVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 74 | Xốp bảo ôn 42x13mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Hệ thống giá đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cổ bạt mềm 950x310 L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Hộp gió bịt 2 đầu 300x300 L1110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Côn lệch tâm 650x300/450x200 L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cửa lưới, Hộp box 450x200 L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 80 | Lắp đặt cửa lưới Louver + LCCT 500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 81 | Lắp đặt Máng cáp 150x100=W*H dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt Góc L máng cáp 150x100=W*H dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 83 | Lắp đặt Góc T máng cáp 150x100=W*H dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Góc co xuống máng cáp 150x100=W*H dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Nối máng cáp H150 dày 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 86 | Lắp đặt Máng 300x150 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 87 | Lắp đặt Góc L máng cáp 300x150=W*H dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 88 | Nối máng cáp H150 dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| B | Điện chiếu sáng + Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời, bắt panel (VTD-800x600x200-NTPN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 100A 22kA (ABN103c 100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA (BKN 1P 10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA (BKN 1P 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Đèn panel âm trần mỏng 1200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 6 | Đèn panel âm trần mỏng 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi Vanlok | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt không đảo chiều cả mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều cả mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.496 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 624 | m |
| 13 | Gen nhựa 20 Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.372 | m |
| 14 | hộp chia 3 ngả phi 20+ nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | hộp |
| 15 | hộp chia 4 ngả+ nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | hộp |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa tay vô khuẩn 1 vòi tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lavabo có chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhiệt 32 lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhiệt 32 nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 20 | Ông nhiệt lạnh PPR D25 dày 5.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 21 | Ông nhiệt nóng PPR D25 dày 5.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 22 | Ông nhiệt nóng PPR D20 dày 5.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Ông nhiệt nóng PPR D20 dày 5.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 24 | Ông inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cút 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cút 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 28 | Côn thu 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 29 | Chếch 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 30 | Cút ren trong 20 (lắp dây mềm vào vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 31 | Măng sông 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 32 | Van bi 20( vào từng chậu,nhánh) nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn 32 ( tổng) nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Măng sông 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 35 | Thoát sàn phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước PVC D110 trục chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Y 110 từ trục vào thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cút D 110 từ thoát sàn vào chếch 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt chếch D 110 từ cút 90 thoát sàn vào Y 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ga thoát sàn phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Chếch 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Tê 110/42 từ trục vào chậu là 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cút 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| C | Sàn Vinyl | |||
| 1 | Sàn Vinyl kháng khuẩn chống xước dày 2mm, vén lên tường 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 524 | m2 |
| 2 | Vữa tự san dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 524 | m2 |
| D | Tháo dỡ vách Panel | |||
| 1 | Ống gió 450*200/L1110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 2 | Cút 450*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tê rẽ 450*200/300*200/300*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ống gió 500*250/L1110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Cút 500*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tê rẽ 500*250/300*250/300*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ống gió 400*300/L1110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 8 | Côn lệch tâm 450*300/300*300/L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ống gió 300*300/L1110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 10 | Ống gió 400*250/L1110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 11 | Ống gió 250*250/L1110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 12 | Côn thu lệch tâm 400*250/250*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Chân rẽ 450*300/D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Chân rẽ 375*250/D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van VCD D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Van VCD D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Ống gió mềm D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 18 | Ống gió mềm D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 19 | Hộp gió hồi 450*650 đặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Miệng gió cấp 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Ống gió 450*200/L1110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,21 | m |
| 22 | Cút 450*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Tê rẽ 450*200/300*200/300*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Ống gió 500*250/L1110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 25 | Cút 500*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Tê rẽ 500*250/300*250/300*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông khoáng dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thông gió hộp, ống 400*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m |
| 29 | Lắp đặt côn thông gió hộp, côn lệch tâm 450*300/300*300/L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thông gió hộp, ống 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thông gió hộp, ống 400*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thông gió hộp, ống 250*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m |
| 33 | Lắp đặt côn thông gió hộp, côn lệch tâm 400*250/250/250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chân rẽ 450*300/D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chên rẽ 375*250/D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van VCD D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van VCD D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống gió mềm D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gió mềm D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp gió hồi 450*650 đặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Hệ thống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ dây máy điều hòa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 43 | Tháo dỡ ống đồng 9.5 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 44 | Tháo dỡ ống đồng 15.9 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 45 | Tháo dỡ ống nước ngưng D34-C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m |
| 46 | Tháo dỡ ống nước ngưng D42-C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 47 | Tháo dỡ đai treo ống đồng, nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Tháo dỡ mặt SAD 600X600 , RAG 600X600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng 9.5 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng 15.9 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nước ngưng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt đai treo ống đồng, đai treo ống nước ngưng ( Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 53 | Cắt thép tấm - chiều dày thép 6 - 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 54 | Lắp đặt cửa gió đơn, miệng gió thôi SAD 600X600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt miệng thổi RAG 600X600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Hộp box gió nối đầu máy 900x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Ống gió mềm D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 58 | Bơm gas R410A /R32 bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | kg |
| 59 | Giá đỡ giàn lạnh Tiren treo M10 dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 60 | Giá đỡ ống nước Tiren M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ tấm vách, trần PANEL lõi EPS chống cháy lan, kích thước: R 1150 x H 3000 x C 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tấm vách, trần PANEL lõi EPS chống cháy lan, kích thước: R 1150 x H 3000 x C 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 307 | m2 |
| 63 | Bổ sung khối lượng tấm vách PANEL lõi EPS chống cháy lan, kích thước: R 1150 x H 3000 x C 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m2 |
| 64 | Bổ sung khối lượng tấm trần PANEL lõi EPS chống cháy lan, kích thước: R 1150 x H 3000 x C 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| 65 | Cửa panel 1600x800 2 cánh có ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| E | Thiết bị AHU | |||
| 1 | Hệ thống AHU. Công suất: 91.000 Btu/h, | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt hệ thống điều hoà AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| F | Cửa tự động dùng cho phòng mổ - Kích thước 1000*2100 | |||
| 1 | Cửa tự động dùng cho phòng mổ - Kích thước 1000*2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cửa trượt phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| G | Cửa tự động dùng cho phòng mổ - Kích thước 1600*2100 | |||
| 1 | Cửa tự động dùng cho phòng mổ - Kích thước 1600*2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cửa trượt phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo sửa chữa công trình Phòng sạch phục vụ công tác phẫu thuật, chuẩn đoán hình ảnh trong bệnh viện hoặc Công trình Phòng sạch phục vụ công tác sản xuất dược cấp độ sạch đạt cấp độ C trở lên (tương đương Class 10.000) tương đương Iso 14644-1.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.206.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.- Có văn bản chứng minh đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Tối thiểu 01 người Có chứng chỉ An toàn lao động phù hợp theo quy định tại Khoản 5 điều 1 Nghị định 140/2018/NĐ-CP ; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện- Điện tử viễn thông; điện tử y sinh, Tự động hoá hoặc tương đương. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | P≥ 2,7 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn | P≥ 23 KW | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | P≥ 750W | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | P≥ 0,62 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi