Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp huyện, tiền sử dụng đất và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:23:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,017,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.405E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật gồm Đường dây và Hệ thống chiếu sáng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sự điện; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình Hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường QL 24c (đoạn qua địa phận xã Trà Phú và xã Trà Bình) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp huyện, tiền sử dụng đất và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng. Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng; Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553.865.703 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng; Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25) mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 91,54 | 100m |
| 2 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AV-16mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 91,54 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 13,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1.048 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt khoá néo cáp ABC | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 145 | cái |
| 6 | Lắp đặt khoá treo cáp ABC | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 191 | cái |
| 7 | Giá móc treo cáp | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 336 | Cái |
| 8 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 490 | Mét |
| 9 | Khóa đai thép | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 672 | Cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp NB 6-35 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1.080 | Cái |
| B | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Cột BTLT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,4-160-4,3 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 57 | 1 cột |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 11 | 1 bộ |
| C | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Móng cột bê tông | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,81 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,977 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,977 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,977 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả bề mặt hiện trạng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,977 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,31 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,683 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,931 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7,26 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5,164 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 34,424 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,499 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,18 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, móng ≤2,5T bằng máy | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 46 | cái |
| D | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Cột thép chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép chiếu sáng rời cần cao 8mx4mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 178 | 1 cột |
| E | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Móng cột chiếu sáng cao 10m (MCS) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,98 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7,373 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7,373 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7,373 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả bề mặt hiện trạng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,608 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo vỉa hè | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông lót vỉa hè | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,1 | m3 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo tận dụng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,28 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,064 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,314 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 17,8 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 91,848 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6,266 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,005 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,05 | tấn |
| 16 | Bulong neo móng M24x700 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 712 | Bộ |
| 17 | Đai ốc+ vòng đệm M24 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1.424 | Kg |
| 18 | Ecu M24 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 712 | Bộ |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,218 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, móng ≤2,5T bằng máy | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 178 | Cấu kiện |
| F | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Cần đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cần đèn chiếu sáng vươn 1,5m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 238 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp dựng cần đèn chiếu sáng, vươn 2m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cần đèn chiếu sáng, vươn 3m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 13 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp dựng cần đèn chiếu sáng vươn 4m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | 1 cần đèn |
| G | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Xà đỡ cần đèn cột đơn 8,4m | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 60 | bộ |
| 2 | Bulong M16x150 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 240 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x30 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 240 | Bộ |
| H | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Xà lắp cần đèn cột đôi 8,4m | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 20 | bộ |
| 2 | Bulong M16x150 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 80 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x30 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 80 | Bộ |
| I | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Xà lắp cần đèn cột đơn 10,5m | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Bulong M16x150 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x30 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | Bộ |
| J | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Công tơ điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | cái |
| K | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Tủ ĐKCS | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt xà lắp tủ DKCS trên cột đôi | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà lắp tủ DKCS trên cột đơn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | bộ |
| L | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Đèn led Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đèn LED 90W | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 259 | bộ |
| M | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Tiếp địa LR-1 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2.149,35 | Kg |
| 2 | Kéo rải dây đồng tiếp địa | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 445 | m |
| 3 | Ốc xiết cáp đồng M10 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 178 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng bấm M10 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 178 | Cái |
| 5 | Bulong M10x30 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 178 | Cái |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 178 | 1 bộ |
| N | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Tiếp địa LR 4 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,208 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6,48 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả bề mặt hiện trạng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6,48 | m3 |
| 6 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2.369,184 | Kg |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,777 | 100m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 18,4 | 10 cọc |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,777 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 23,692 | 100kg |
| O | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Tiếp đất gốc (Cho cột BTLT) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 62,744 | Kg |
| 2 | Bulong M16x35 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 46 | Bộ |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 46 | 1 bộ |
| P | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Tiếp đất ngọn cột BTLT | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | 10 đầu cốt |
| 2 | Bulong M16x35 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 60 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm AV 35mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 60 | m |
| Q | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Tiếp đất ngọn cột thép | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 17,8 | 10 đầu cốt |
| 2 | Bulong M10x30 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 178 | Bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp đồng M10 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 178 | Cái |
| 4 | Lắp đặt dây nhôm AV 16mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 267 | m |
| R | HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Đánh số cột | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo - 2 nước | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 54,39 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.405E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật gồm Đường dây và Hệ thống chiếu sáng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sự điện; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Xe nâng (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥12m | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | ≥12CV | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥23 KW | 2 |
| 8 | Máy phát điện | ≥ 5.5 kw | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 KW | 2 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 150l | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi