Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:21:00 đến ngày 2022-06-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,890,660,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835991373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.323.462.641 đồng hoặc Số hợp đồng ≥ 2 trong đó 01 hợp đồng có giá trị là: 1.323.462.641 đồng và tổng giá trị các hợp đồng là 2.646.925.282 đồng- Cấp công trình: Công trình hạ tầng, cấp IV ( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.462.641 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.646.925.282 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi, ký thuật công trình có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS công trình thuỷ lợi hạng III trở nên (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành thuỷ lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành, thuỷ lợi, giao thông hoặc xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc cử nhân kinh tế, Tài chính kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | – dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 800w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt tập trung từ thôn Lùng Cháng về trung tâm xã Thèn Phàng, thôn Khâu Tinh, Tà Lượt xã Thèn Phàng huyện Xín Mần 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn viện trợ của chính phủ Ai Len và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020;2021 (+ Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: *Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; *Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; * Báo cáo kiểm toán (nếu có); *Các tài liệu khác.) - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Thèn Phàng. Địa chỉ: Xã Thèn Phàng, huyện Xín Mân , tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thèn Phàng. Địa chỉ: Xã Thèn Phàng, huyện XÍn Mần, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân xã Thèn Phàng. Địa chỉ: Xã Thèn Phàng, huyện XÍn Mần, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập đầu mối | |||
| 1 | Đào móng thủ công - Cấp đất III (90%) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,252 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 3,028 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,32 | m3 |
| 5 | Bê tông nền móng, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,63 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6337 | 100m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (rọ kết hợp xếpđá hộc) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 rọ |
| 9 | Ống HDPE DN110 đục lỗ-L=4m (cả gia công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 10 | Côn chuyển HDPE 110-75 (côn hàn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cát lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 12 | Sỏi lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| B | Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (90%) | Theo hồ sơ thiết kế | 65,439 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV (10%) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,271 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2367 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,396 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,85 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,524 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,37 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6148 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,96 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,77 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,886 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3903 | 100kg |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1676 | 100kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1123 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1508 | 100kg |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1572 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,543 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5518 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,72 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 181,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 24 | Các lớp lọc trong bể (bể lọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,66 | m3 |
| 25 | Ống HDPE-D63 xả cặn-cả lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 26 | Ống PVC D34-cả lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m |
| 27 | Tê rắc co HDPE DN75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Van HDPE D75 (van rắc co) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Khóa PVC DN32 (khóa lấy nước-cả lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 30 | Khóa PVC D63 (xả cặn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 31 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Nắp bể (khung thép bịt tôn-cả lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Cút HDPE D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Chụp lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 224 | cái |
| C | Bể 100m3 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 35,577 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV (10%) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,953 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,04 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,2 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,74 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,09 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2771 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, dầm, bản nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6799 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, dầm, bản nắp bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8996 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bản đáy, sân rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1232 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,404 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ bản nắp, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,615 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,2 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 152,7 | m2 |
| 19 | Tê HDPE 75-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Van HDPE-DN32 - đầu vào | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Ống HDPE-D32 vào bể | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 22 | Vòi đồng D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Ống tráng kẽm D25-vòi ra | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m |
| 24 | Van cửa đồng D32-xả đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Ống tráng kẽm D32-xả đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m |
| 26 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Ống tráng kẽm D32-xả tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| D | Đường ống HDPE + Hố van | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,27 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | 100 m |
| 4 | Côn thu HDPE 75-63-vặn ren | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Nút bịt HDPE 75 vặn ren | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tê thu HDPE 63-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Nút bịt HDPE DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Mang sông HDPE 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 9 | Mang sông HDPE 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 10 | Mang sông HDPE 32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Đào móng hố van + trụ đỡ bằng thủ công, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,62 | 1m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4028 | 100kg |
| 14 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,31 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2731 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE DN75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 17 | Tê HDPE 75x75 (Tê rắc co vặn ren) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE vặn ren ngoài DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Bầu xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Van HDPE DN75 (van rắc co) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Đai khởi thủy DN75-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (90%) | Theo hồ sơ thiết kế | 70,632 | 1m3 |
| 23 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV (10%) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,848 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 64,47 | m3 |
| 25 | Bê tông hố thế, móng cột M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,03 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0211 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1726 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 30 | Ván khuôn hố thế móng cột, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép chống lắc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0292 | tấn |
| 32 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). | Theo hồ sơ thiết kế | 228 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 160,4528 | m |
| 34 | Cáp lụa 3D6 (cáp chủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 228 | m |
| 35 | Pu ly thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Bu lông D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Tăng đơ D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Rắc co thép D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Rắc co HDPE D76-1đầu ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Dầu mỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | kg |
| E | Nhân dân đóng góp | |||
| 1 | Đào đất đường ống rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (90%) | Theo hồ sơ thiết kế | 307,44 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 34,16 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 324,52 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835991373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.323.462.641 đồng hoặc Số hợp đồng ≥ 2 trong đó 01 hợp đồng có giá trị là: 1.323.462.641 đồng và tổng giá trị các hợp đồng là 2.646.925.282 đồng- Cấp công trình: Công trình hạ tầng, cấp IV ( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.462.641 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.646.925.282 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi, ký thuật công trình có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS công trình thuỷ lợi hạng III trở nên (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành thuỷ lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành, thuỷ lợi, giao thông hoặc xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc cử nhân kinh tế, Tài chính kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | - công suất 70kg | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Công suất 23kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | – dung tích 150 lít | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - Công suất 800w | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | - Công suất 5kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi