Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614608-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220613219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 15:21:00 đến ngày 2022-06-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,890,660,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835991373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.323.462.641 đồng hoặc Số hợp đồng ≥ 2 trong đó 01 hợp đồng có giá trị là: 1.323.462.641 đồng và tổng giá trị các hợp đồng là 2.646.925.282 đồng- Cấp công trình: Công trình hạ tầng, cấp IV ( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.462.641 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.646.925.282 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi, ký thuật công trình có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS công trình thuỷ lợi hạng III trở nên (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành thuỷ lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành, thuỷ lợi, giao thông hoặc xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc cử nhân kinh tế, Tài chính kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị – dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 800w
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Cấp nước sinh hoạt tập trung từ thôn Lùng Cháng về trung tâm xã Thèn Phàng, thôn Khâu Tinh, Tà Lượt xã Thèn Phàng huyện Xín Mần
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn viện trợ của chính phủ Ai Len và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thèn Phàng. Địa chỉ: Xã Thèn Phàng, huyện Xín Mân , tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CPTVĐT xây dựng Xín Mần. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế + Dự toán: Công ty TNHH MTV Phúc Thành 868. + Tư vấn lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. + Đơn vị thẩm ịnh HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tìa chính - kế hoạch huyện Xín Mần


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thèn Phàng. Địa chỉ: Xã Thèn Phàng, huyện Xín Mân , tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020;2021 (+ Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: *Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; *Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; * Báo cáo kiểm toán (nếu có); *Các tài liệu khác.) - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thèn Phàng. Địa chỉ: Xã Thèn Phàng, huyện Xín Mân , tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thèn Phàng. Địa chỉ: Xã Thèn Phàng, huyện XÍn Mần, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Thèn Phàng. Địa chỉ: Xã Thèn Phàng, huyện XÍn Mần, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đầu mối
1Đào móng thủ công - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ thiết kế27,2521m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế3,0281m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế5,85m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,32m3
5Bê tông nền móng, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,63m3
6Bê tông gờ chắn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế15,05m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo hồ sơ thiết kế0,6337100m2
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (rọ kết hợp xếpđá hộc)Theo hồ sơ thiết kế51 rọ
9Ống HDPE DN110 đục lỗ-L=4m (cả gia công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế8m
10Côn chuyển HDPE 110-75 (côn hàn)Theo hồ sơ thiết kế2cái
11Cát lọcTheo hồ sơ thiết kế1,6m3
12Sỏi lọcTheo hồ sơ thiết kế4,8m3
B Bể lọc
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ thiết kế65,4391m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV (10%)Theo hồ sơ thiết kế7,2711m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế24,2367m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,396m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,85m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,524m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế42,37m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,6148m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,96m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,44m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,77m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,886tấn
13Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3903100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1676100kg
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1123tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,308tấn
17Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1508100kg
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế0,1572100m2
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế2,543100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,5518100m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế75,72m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế181,2m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
24Các lớp lọc trong bể (bể lọc)Theo hồ sơ thiết kế4,66m3
25Ống HDPE-D63 xả cặn-cả lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế3m
26Ống PVC D34-cả lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế4,2m
27Tê rắc co HDPE DN75Theo hồ sơ thiết kế1cái
28Van HDPE D75 (van rắc co)Theo hồ sơ thiết kế1cái
29Khóa PVC DN32 (khóa lấy nước-cả lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế5Cái
30Khóa PVC D63 (xả cặn)Theo hồ sơ thiết kế2m
31Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế1Cái
32Nắp bể (khung thép bịt tôn-cả lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế1Cái
33Cút HDPE D75Theo hồ sơ thiết kế2cái
34Chụp lọcTheo hồ sơ thiết kế224cái
C Bể 100m3
1Đào móng băng, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế35,577m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV (10%)Theo hồ sơ thiết kế3,9531m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế5,04m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,04m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,2m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,17m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,74m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,09m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,86m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0384tấn
11Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,2771tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, dầm, bản nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6799tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, dầm, bản nắp bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,8996tấn
14Ván khuôn bản đáy, sân rửaTheo hồ sơ thiết kế0,1232100m2
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo hồ sơ thiết kế1,404100m2
16Ván khuôn gỗ bản nắp, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,615100m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế49,2m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế152,7m2
19Tê HDPE 75-32Theo hồ sơ thiết kế1cái
20Van HDPE-DN32 - đầu vàoTheo hồ sơ thiết kế1cái
21Ống HDPE-D32 vào bểTheo hồ sơ thiết kế5m
22Vòi đồng D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
23Ống tráng kẽm D25-vòi raTheo hồ sơ thiết kế1,5m
24Van cửa đồng D32-xả đáyTheo hồ sơ thiết kế1cái
25Ống tráng kẽm D32-xả đáyTheo hồ sơ thiết kế0,5m
26Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế1Cái
27Ống tráng kẽm D32-xả trànTheo hồ sơ thiết kế1m
D Đường ống HDPE + Hố van
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mTheo hồ sơ thiết kế13,27100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo hồ sơ thiết kế9,1100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế2,03100 m
4Côn thu HDPE 75-63-vặn renTheo hồ sơ thiết kế1cái
5Nút bịt HDPE 75 vặn renTheo hồ sơ thiết kế1cái
6Tê thu HDPE 63-32Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Nút bịt HDPE DN32Theo hồ sơ thiết kế1cái
8Mang sông HDPE 75Theo hồ sơ thiết kế34cái
9Mang sông HDPE 75Theo hồ sơ thiết kế19cái
10Mang sông HDPE 32Theo hồ sơ thiết kế2cái
11Đào móng hố van + trụ đỡ bằng thủ công, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,621m3
12Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,71m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,4028100kg
14Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 hố gaTheo hồ sơ thiết kế3,31m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,2731100m2
16Lắp đặt ống HDPE DN75Theo hồ sơ thiết kế15m
17Tê HDPE 75x75 (Tê rắc co vặn ren)Theo hồ sơ thiết kế3cái
18Măng sông HDPE vặn ren ngoài DN25Theo hồ sơ thiết kế2cái
19Bầu xả khíTheo hồ sơ thiết kế2cái
20Van HDPE DN75 (van rắc co)Theo hồ sơ thiết kế3cái
21Đai khởi thủy DN75-25Theo hồ sơ thiết kế2cái
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ thiết kế70,6321m3
23Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV (10%)Theo hồ sơ thiết kế7,8481m3
24Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế64,47m3
25Bê tông hố thế, móng cột M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế10,03m3
26Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,02m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0211tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1726tấn
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế0,9100m
30Ván khuôn hố thế móng cột, cộtTheo hồ sơ thiết kế0,564100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép chống lắc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0292tấn
32Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi).Theo hồ sơ thiết kế228m
33Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế160,4528m
34Cáp lụa 3D6 (cáp chủ)Theo hồ sơ thiết kế228m
35Pu ly thépTheo hồ sơ thiết kế6cái
36Bu lông D18Theo hồ sơ thiết kế6cái
37Tăng đơ D18Theo hồ sơ thiết kế6cái
38Rắc co thép D63Theo hồ sơ thiết kế6cái
39Rắc co HDPE D76-1đầu ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế6cái
40Dầu mỡ cápTheo hồ sơ thiết kế4kg
E Nhân dân đóng góp
1Đào đất đường ống rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ thiết kế307,441m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế34,161m3
3Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế324,52m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835991373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.323.462.641 đồng hoặc Số hợp đồng ≥ 2 trong đó 01 hợp đồng có giá trị là: 1.323.462.641 đồng và tổng giá trị các hợp đồng là 2.646.925.282 đồng- Cấp công trình: Công trình hạ tầng, cấp IV ( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.462.641 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.646.925.282 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi, ký thuật công trình có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS công trình thuỷ lợi hạng III trở nên (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học chuyên ngành thuỷ lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành, thuỷ lợi, giao thông hoặc xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc cử nhân kinh tế, Tài chính kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay - công suất 70kg2
5 Máy hàn - Công suất 23kw2
6 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
7 Máy trộn vữa – dung tích 150 lít2
8 Máy hàn nhiệt cầm tay - Công suất 800w2
9 Máy khoan cầm tay - Công suất 5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->