Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612185-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220612175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ 10 tỷ, ngân sách thị trấn và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 15:21:00 đến ngày 2022-06-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,671,363,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7507045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.501E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/6/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.169.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Lát vỉa hè tuyến đường Ba Đình thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ 10 tỷ, ngân sách thị trấn và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Hưng Đạo Nga Thủy (Địa chỉ: Thôn Hưng Đạo, Xã Nga Thủy, Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá); + Tư vấn thẩm tra TK: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang (Địa chỉ: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đấu thầu Hà Nội (Địa chỉ: Số 31/39 Đường Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá);


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự; Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự; Giấy tờ chứng minh máy móc thiết bị; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính kế hoạch– UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bó vỉa đá loại 1A:
1Lắp đặt bó vỉa cong hè, vữa XM M75Theo Chương V, E-HSMT133,8m
2Mua phiến Đá phiến Viên bó vỉa đá KT (23x26x40)cmTheo Chương V, E-HSMT6,37m3
3Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT3,48m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên xe và vận chuyển ra bãi thảiTheo Chương V, E-HSMT6,34m3
B Bó vỉa đá loại 1B:
1Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường, vữa XM M75Theo Chương V, E-HSMT1.949,3m
2Mua phiến Đá bó vỉa đá KT (23x26x100)cmTheo Chương V, E-HSMT91,6m3
3Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT50,67m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên xe và vận chuyển ra bãi thảiTheo Chương V, E-HSMT92,4m3
C Đan rãnh bằng bê tông xi măng:
1Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT37,5m3
2Bê tông lót móng M150, đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT62,49m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo Chương V, E-HSMT2.083,1m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, xúc lên xe và vận chuyển ra bãi thảiTheo Chương V, E-HSMT99,99m3
D Vỉa hè:
1Lát vỉa hè bằng đá Marble KT(300x300x30)mm, vữa XM M75Theo Chương V, E-HSMT5.588,35m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT500,69m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V, E-HSMT58,5m3
4Phá dỡ nền lát gạch, láng bê tông vỉa hè cũ bằng thủ công, xúc lên xe và vận chuyển ra bãi thảiTheo Chương V, E-HSMT54,07m2
5Phá dỡ kết cấu nền lát gạch, bê tông vỉa hè cũ bằng máy, xúc lên xe và vận chuyển ra bãi thảiTheo Chương V, E-HSMT486,6m3
6Đào nền, khuôn vỉa hè, vận chuyển ra bãi thảiTheo Chương V, E-HSMT1.311,23m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, E-HSMT1.351,66m3
E Hố trồng cây:
1Mua đá vỉa hố trồng cây KT(12x20x120)cmTheo Chương V, E-HSMT20,97m3
2Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây bằng đá (12x20x120)cm, vữa XM M75Theo Chương V, E-HSMT728m
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT15,72m3
4Phá dỡ kết cấu gạch, xúc lên xe và vận chuyển ra bãi thảiTheo Chương V, E-HSMT36,4m3
5Mua cây bóng mát (Cây hoa ban đường kính gốc >= 15cm)Theo Chương V, E-HSMT31cây
6Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo Chương V, E-HSMT311 cây/năm
7Chặt cây, đào gốc câyTheo Chương V, E-HSMT37cây
F CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển ra bãi thảiTheo Chương V, E-HSMT133,27m3
2Đào bùn lẫn rác trong rãnh cũ, vận chuyển ra bãi thảiTheo Chương V, E-HSMT225,24m3
G Tấm đan Đ1 thay mới:
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Chương V, E-HSMT235,38m3
2Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo Chương V, E-HSMT19.907,79kg
3Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo Chương V, E-HSMT13.654,52kg
4Lắp đặt tấm đan (bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển từ bãi đúc ra công trường)Theo Chương V, E-HSMT1.877cấu kiện
H HỐ GA:
1Đào móng hố ga, vận chuyển đất thừa đổ điTheo Chương V, E-HSMT347,48m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V, E-HSMT24,84m3
I Đế giếng:
1Bê tông tấm đế giếng M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Chương V, E-HSMT37,05m3
2Thép đế giếng ĐK ≤10mmTheo Chương V, E-HSMT3.349,26kg
3Lắp đặt tấm đế giếng thăm (bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển từ bãi đúc ra công trường)Theo Chương V, E-HSMT69cấu kiện
J Thân giếng:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75Theo Chương V, E-HSMT69,12m3
2Lắp đặt thép thang lên xuốngTheo Chương V, E-HSMT408,41kg
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, E-HSMT687,16m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V, E-HSMT98,67m2
K Tấm sàn (tấm đáy cửa thu):
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển từ bãi đúc ra công trường)Theo Chương V, E-HSMT69cái
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V, E-HSMT930,12kg
3Bê tông tấm sàn M250 đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Chương V, E-HSMT20,56m3
L Dầm BTCT (giằng thành hố thu):
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT269,79kg
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT352,59kg
3Bê tông giằng, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Chương V, E-HSMT6,97m3
M Tấm đan hố ga:
1Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển từ bãi đúc ra công trường)Theo Chương V, E-HSMT69cấu kiện
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V, E-HSMT1.716,03kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V, E-HSMT1.785,72kg
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Chương V, E-HSMT16,77m3
5Mua khung nắp ga composite, nắp tròn khung vuông nổi 900x900, tải trọng 250KNTheo Chương V, E-HSMT69bộ
6Lắp đặt khung, nắp gaTheo Chương V, E-HSMT69cấu kiện
7Mua song chắn rác composite, KT (960x530), tải trọng 400KNTheo Chương V, E-HSMT69bộ
8Lắp đặt song chắn rácTheo Chương V, E-HSMT69cấu kiện
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, E-HSMT118,06m3
10Bê tông chèn cửa thu M200, đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT7,38m3
N BÃI ĐÚC CẤU KIỆN:
1Đào san đấtTheo Chương V, E-HSMT60m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V, E-HSMT60m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V, E-HSMT30m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Chương V, E-HSMT300m2
O ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC VÀO HỘ (291 HỘ):
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1/2''Theo Chương V, E-HSMT18cái
2Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2"Theo Chương V, E-HSMT144cái
3Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2"Theo Chương V, E-HSMT129cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 20mm (PN16)Theo Chương V, E-HSMT1.455m
5Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2"Theo Chương V, E-HSMT291cái
6Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2"mmTheo Chương V, E-HSMT291cái
7Lắp đặt kép thép đường kính 20mmTheo Chương V, E-HSMT582cái
8Hộp bảo vệ đồng hồ D15mmTheo Chương V, E-HSMT291cái
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo Chương V, E-HSMT1.309,5m
10Nước thau xảTheo Chương V, E-HSMT29,1m3
11Đào đường ốngTheo Chương V, E-HSMT96,03m3
12Đắp đất đường ốngTheo Chương V, E-HSMT96,03m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mmTheo Chương V, E-HSMT1.455m
P ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngTheo Chương V, E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7507045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.501E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/6/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.169.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Ô tô vận chuyển xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->