Gói thầu: XÂY DỰNG ĐƯỜNG PHÍA TÂY QL13 KẾT NỐI BÀU BÀNG. KÝ HIỆU: XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573966-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | XÂY DỰNG ĐƯỜNG PHÍA TÂY QL13 KẾT NỐI BÀU BÀNG. KÝ HIỆU: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 10:29:00 đến ngày 2022-06-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 332,723,848,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, mặt đường cấp cao A1 bê tông nhựa nóng, có giá trị hợp đồng ≥232,900 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2021).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01,có giá trị ≥ 232.900.000.000VNDLoại công trình: giao thông đường bộ.Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 232.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp III cùng loại được tính là 01 công trình cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng, trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên có hạng mục điện chiếu sáng, trạm biến áp.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền móng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Xe lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền móng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥ 1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu; |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 12-Xe cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu tải trọng lớn; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông xi măng thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất bê tông xi măng thương phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
XÂY DỰNG ĐƯỜNG PHÍA TÂY QL13 KẾT NỐI BÀU BÀNG. KÝ HIỆU: XL Xây dựng đường giao thông phía tây quốc lộ 13 kết nối Bàu Bàng 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Hồ sơ phải scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước;
Địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
Điện thoại: 02713.838636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/-Phần đường | |||
| B | 1.1/-Phần nền mặt đường | |||
| 1 | - Ủi quang tuyến | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.525,724 | 100m2 |
| 2 | - Vét hữu cơ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 352,023 | 100m3 |
| 3 | - Đánh cấp, đào nền, đào khuôn đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 312,472 | 100m3 |
| 4 | - Lu lèn nền đường nguyên thổ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.299,91 | 100m2 |
| 5 | - Đắp nền đường K≥0,95 (đất mua mới) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.146,276 | 100m3 |
| 6 | - Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T (điều phối đắp) trong phạm vi 2km | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 312,472 | 100m3 |
| 7 | - Đắp nền đường K≥0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 424,52 | 100m3 |
| 8 | - Vận chuyển (đất không tận dụng được) đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3km | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 352,023 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi đỏ từ nguồn cấp đến chân công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 801,59 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp nền K95 từ nguồn cấp tới chân công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.295,29 | 100m3 |
| 11 | - Đắp nền đường bằng máy đầm 16T đạt độ chặt K≥0,98 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 692,394 | 100m3 |
| 12 | - Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trình lu lèn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 692,394 | 100m3 |
| 13 | - Làm mặt cấp phối đá dăm lớp dưới, đầm chặt K≥0,98 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 684,004 | 100m3 |
| 14 | - Làm mặt cấp phối đá dăm lớp trên, đầm chặt K≥0,98 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 335,268 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp vận chuyển CPDD đến công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.019,272 | 100m3 |
| C | Bãi trữ và ủ trộn cấp phối đá dăm | |||
| 1 | - Lu lèn nguyên thổ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | 100m2 |
| 2 | - Thuê bãi trữ CPĐD | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | tháng |
| 3 | - Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.019,272 | 100m3 |
| 4 | - Đảo trộn CPĐD tại bãi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.019,272 | 100m3 |
| 5 | - Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.019,272 | 100m3 |
| 6 | - Vận chuyển CPDD từ bãi trữ ra công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10.192,718 | 10m3/1km |
| 7 | - Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m² | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.179,118 | 100m2 |
| 8 | - Thảm BTNN hạt trung C12.5 dày 7cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.175,959 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 369,26 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ nguồn cấp đến chân công trình, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 369,26 | 100tấn |
| D | Bó vỉa (vỉa hè) đổ tại chổ | |||
| 1 | - BT đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 929,616 | m3 |
| 2 | - Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,436 | 100m3 |
| 3 | - Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,075 | 100m2 |
| 4 | - Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 561,838 | m3 |
| E | Bó vỉa dải phân cách giữa trồng cây đổ tại chổ | |||
| 1 | - BT đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.491,37 | m3 |
| 2 | - Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,287 | 100m3 |
| 3 | - Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 210,959 | 100m2 |
| 4 | - Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 497,778 | m3 |
| F | Dải phân cách di động - Đúc sẵn | |||
| 1 | - BT đúc sẵn dải phân cách đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.897,91 | m3 |
| 2 | - Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,454 | 100m3 |
| 3 | - Cốt thép Ø≤10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,523 | tấn |
| 4 | - Gia công thép tấm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,89 | tấn |
| 5 | - Lắp đặt thép tấm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,89 | tấn |
| 6 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 171,738 | 100m2 |
| 7 | - Vít nở D8, L=10cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 490 | cái |
| 8 | - Khoan tạo lổ D8, L=10cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 490 | 1 lỗ khoan |
| 9 | - Màng phản quang DG 3M Seriee 3931 màu vàng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 10 | - Tấm hình chữ L bằng vật liệu composite , dày 6mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 11 | - Lắp đặt dải phân cách, trọng lượng cấu kiện 1,8 tấn (đốt giữa 3m) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.519 | cái |
| 12 | - Lắp đặt dải phân cách, trọng lượng cấu kiện 1,25 tấn (đốt giữa 2m) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 122 | cái |
| 13 | - Lắp đặt dải phân cách, trọng lượng cấu kiện 1,75 tấn (đốt đầu 3m) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| G | Đan rãnh - Tầng lọc ngược | |||
| 1 | - BT đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 348,445 | m3 |
| 2 | - Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,537 | 100m3 |
| 3 | - Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,876 | 100m2 |
| 4 | - Đá dăm đệm tầng lọc thoát nước DPC giữa trồng cây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,877 | m3 |
| 5 | - Vải địa kỹ thuật ngăn cách R≥12KN/m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,656 | 100m2 |
| 6 | - Ống nhựa PVC Ø27, dài 25cm thoát nước dải phân cách trồng cây, @4m/ 1 ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,445 | 100m |
| H | 1.3/ An toàn giao thông | |||
| I | Cột Km | |||
| 1 | - Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 2 | - Bê tông đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 3 | - Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 4 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 5 | - Sơn trắng hai lớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 6 | - Sơn xanh phản quang | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,02 | m2 |
| 7 | - Đào đất, đất cấp 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 8 | - Đắp trả bằng đất chọn lọc (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cột km, TL | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| J | Vạch sơn - Biển báo | |||
| K | Vạch sơn | |||
| 1 | - Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu trắng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8.040,215 | m2 |
| 2 | - Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.225,331 | m2 |
| 3 | - Sơn kẻ giảm tốc dày lớp sơn 5.0mm, màu vàng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.238,24 | m2 |
| 4 | - Sơn trắng 2 lớp (bó vỉa điểm đừng chờ - Vạch sơn 8.1) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,814 | m2 |
| 5 | - Sơn hai lớp phản quang màu đỏ (bó vỉa điểm đừng chờ - Vạch sơn 8.1) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,814 | m2 |
| L | Biển báo (ĐM*0,5) | |||
| 1 | - Biển tròn D=90cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | - Biển tam giác cạnh L=90cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63 | cái |
| 3 | - Biển chữ nhật tên đường KT: 40x70cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | - Biển chữ nhật KT:150x240cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | - Biển báo chữ nhật S.505a 40cmx70cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | - Biển vuông KT:90x90cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | - Biển tròn D=90cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | - Biển tam giác cạnh L=90cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63 | cái |
| 9 | - Biển chữ nhật tên đường KT: 40x70cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | - Biển chữ nhật KT:150x240cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | - Biển báo chữ nhật S.505a 40cmx70cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | - Biển vuông KT:90x90cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| M | Cột biển báo (ĐM*0,5) | |||
| 1 | - Cột biển báo tên đường L=3,1m, Ø80mm mạ kẽm dày 3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | - Cột biển báo loại 1 L=3,1m, Ø80mm mạ kẽm dày 3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63 | cái |
| 3 | - Cột biển báo loại 2 L=3,7m, Ø90mm mạ kẽm dày 4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | - Cột biển báo loại 2 L=4,3m, Ø90mm mạ kẽm dày 4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | - Cột biển báo loại 3 L=4,2m, Ø90mm mạ kẽm dày 4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | - Cung cấp Cột biển báo tên đường L=3,1m, Ø80mm mạ kẽm dày 3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,6 | m |
| 7 | - Cung cấp Cột biển báo loại 1 L=3,1m, Ø80mm mạ kẽm dày 3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 195,3 | m |
| 8 | -Cung cấp Cột biển báo loại 2 L=3,7m, Ø90mm mạ kẽm dày 4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,6 | m |
| 9 | -Cung cấp Cột biển báo loại 2 L=4,3m, Ø90mm mạ kẽm dày 4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,4 | m |
| 10 | -Cung cấp Cột biển báo loại 3 L=4,2m, Ø90mm mạ kẽm dày 4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71,4 | m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa đầu biển báo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 122 | cái |
| 12 | - Cung cấp, lắp đặt bu lông 6x30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | 1bộ |
| 13 | - Thép L30x30x3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 14 | - Cung cấp, lắp đặt bu lông D10 dài 10cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | 1bộ |
| 15 | - Cung cấp, lắp đặt bu lông D10 dài 12cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 302 | 1bộ |
| 16 | - Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 17 | - Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 18 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,432 | 100m2 |
| 19 | - Đào đất, đất cấp 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,56 | m3 |
| 20 | - Đắp trả bằng đất chọn lọc (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| N | Điểm dừng chờ người đi bộ | |||
| 1 | - Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,649 | m3 |
| 2 | - Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 3 | - Bê tông đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,105 | m3 |
| 4 | - Cọc composite | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 5 | - Trụ phản quang | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | trụ |
| 6 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 7 | - Bu long M12-120 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 162 | 1bộ |
| O | Trụ đầu phản quang | |||
| 1 | - Thép ống Ø168 dày 5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 2 | - Thép ống Ø219 dày 5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 3 | - Thép gia cường dày 5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 4 | - Thép đế dày 5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 5 | - Thép tấm nắp chụp Ø219, dày 5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 6 | - Thép tấm nắp chụp Ø168 dày 5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0002 | tấn |
| 7 | - Dán màng phản quang màu cam 3M Sr4000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,446 | m2 |
| 8 | - Dán đề can màu đen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,094 | m2 |
| 9 | - Bê tông đúc sẵn đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 10 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 11 | - Thép tròn Ø8 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | - Cung cấp, lắp đặt bulông Ø12, dài 400mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | 1bộ |
| 13 | Lắp đặt cục bê tông đúc sẵn, TL | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| P | Tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp Tấm tôn 3320x310x4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | cái |
| 2 | Cung cấp Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 3 | Cung cấp Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 528 | cái |
| 4 | Cung cấp Bu lông liên kết D19x180 L=180mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 5 | Cung cấp Mũ cột D120x1.6 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 6 | Cung cấp Tiêu phản quang | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 7 | Cung cấp Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 8 | Cung cấp Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 178,8 | m |
| Q | 1.4/ Cống, hầm ga kỹ thuật | |||
| R | a/-Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | - Bêtông đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 293,645 | m3 |
| 2 | - Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,98 | 100m3 |
| 3 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,608 | 100m2 |
| 4 | - Đá dăm đệm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,15 | m3 |
| S | b/ Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | - Bêtông đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142,83 | m3 |
| 2 | - Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,45 | 100m3 |
| 3 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,242 | 100m2 |
| T | c/ Cốt thép thân cống các loại | |||
| 1 | Thép tròn Ø | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,394 | tấn |
| U | d/ Hố ga đổ tại chỗ | |||
| 1 | - BTCT đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,99 | m3 |
| 2 | - Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 3 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,516 | 100m2 |
| 4 | - Đá dăm đệm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố ga D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 6 | Cốt thép hố ga D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,943 | tấn |
| V | e/ Đà hầm đúc sẵn | |||
| 1 | - BTCT đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,994 | m3 |
| 2 | Cốt thép đà hầm D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 3 | Cốt thép đà hầm D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 4 | - Thép hình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 5 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 6 | - Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 645kg/cái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| W | f/ Nắp đan đúc sẵn | |||
| 1 | - BTCT đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,874 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 4 | - Thép hình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,109 | tấn |
| 5 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 6 | - Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 200kg/cái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 7 | Đào đất Cấp 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,64 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K≥95 (tận dụng đất đào cống) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,776 | 100m3 |
| X | II/-Thoát nước mưa | |||
| Y | 1/ Phần cống | |||
| Z | 1.1/-Ống cống D800 (H30): | |||
| 1 | Cung cấp ống cống D800 (H30) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.281,88 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống D800, L=2,5m/đoạn (H30) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 801 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D800, L=2,34m/đoạn (H30); (ĐMx0,94) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D800, L=2m/đoạn (H30) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D800, L=1,8m/đoạn (H30) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống D800, L=1,5m/đoạn (H30) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống D800, L=1,33m/đoạn (H30) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống D800, L=1m/đoạn (H30) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống D800, L=0,84m/đoạn (H30) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| AA | 1.2/-Ống cống D800 (H10): | |||
| 1 | Cung cấp ống cống D800 (H10) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5.050 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống D800, L=2,5m/đoạn (H10) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.014 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D800, L=2m/đoạn (H10) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D800, L=1,5m/đoạn (H10) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D800, L=1m/đoạn (H10) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| AB | 1.3/-Ống cống D1000 (H30): | |||
| 1 | Cung cấp ống cống D1000 (H30) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 101 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1000, L=2,5m/đoạn (H30) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D1000, L=1m/đoạn (H30) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| AC | 1.4/-Ống cống D1000 (H10): | |||
| 1 | Cung cấp ống cống D800 (H10) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.733,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1000, L=2,5m/đoạn (H10) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.091 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D1000, L=2m/đoạn (H10) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1000, L=1,5m/đoạn (H10) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1000, L=1m/đoạn (H10) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| AD | 1.5/-Ống cống D1200 (H30): | |||
| 1 | Cung cấp ống cống D1200 (H30) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82,5 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1200, L=2,5m/đoạn (H30) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | đoạn ống |
| AE | 1.6/-Ống cống D1200 (H10): | |||
| 1 | Cung cấp ống cống D1200 (H10) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.857 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1200, L=2,5m/đoạn (H10) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 738 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D1200, L=2m/đoạn (H10) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1200, L=1,5m/đoạn (H10) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1200, L=1m/đoạn (H10) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| AF | 1.7/-Joint cao su mối nối cống | |||
| 1 | Cung cấp joint cao su cống D800 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.609 | cái |
| 2 | Cung cấp joint cao su cống D1000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.018 | cái |
| 3 | Cung cấp joint cao su cống D1200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 696 | cái |
| 4 | Lắp đặt joint cao su cống D800 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.609 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt joint cao su cống D1000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.018 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt joint cao su cống D1200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 696 | mối nối |
| AG | 1.8/-Gối cống BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Cung cấp gối cống D800 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5.906 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cống D1000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.268 | cái |
| 3 | Cung cấp gối cống D1200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.553 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5.906 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.268 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cống D1200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.553 | cái |
| AH | 1.8/-Móng cống ngang đường : | |||
| 1 | BT móng đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 739,84 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,509 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,962 | 100m2 |
| 4 | Vữa XM M100 mối nối | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55,55 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 517,69 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 419,109 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả hố móng bằng đất lu lèn K≥0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 301,32 | 100m3 |
| AI | 2/ Phần giếng thu- giếng thăm | |||
| AJ | 2.1/ Giếng thu- giếng thăm | |||
| AK | a/ Phần thân giếng (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.378,087 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,988 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép Ø | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,639 | tấn |
| 4 | Cốt thép Ø>10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,063 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 117,107 | 100m2 |
| AL | b/ Phần móng | |||
| 1 | - Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 159,418 | m3 |
| AM | 2.2/ Cấu kiện đúc sẵn giếng thu giếng thăm | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 125,744 | m3 |
| 2 | Cốt thép Ø | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,66 | tấn |
| 3 | Cốt thép Ø>10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,159 | tấn |
| 4 | Thép hình L50x50x5cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,808 | tấn |
| 5 | Thép tấm dày 3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 6 | Ván khuôn Thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,69 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 545 | cái |
| 8 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 549 | cái |
| AN | 2.3/ Miệng thu nước | |||
| AO | Hố ga trên vỉa hè, Bó vỉa BT vát xiên (loại 1, 2, 3) | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 241,561 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,452 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,642 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,707 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Kích thước: 780x380x40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 679 | Cái |
| AP | 2.5/ Nắp đan mương Dải phân cách giữa | |||
| 1 | BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,528 | m3 |
| 2 | Cốt thép Ø | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,837 | tấn |
| 3 | Cốt thép Ø>10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,636 | tấn |
| 4 | Thép tấm dày 3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,021 | tấn |
| 5 | - Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 776 | cái |
| 6 | - BTCT đá 1x2 M200 đổ tại chổ (rãnh dẫn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 195,656 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,986 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm đệm (rãnh dẫn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65,882 | m3 |
| 9 | Ván khuôn Thép (rãnh dẫn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,691 | 100m2 |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55,432 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lu lèn K95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,318 | 100m3 |
| AQ | III/-Cống ngang | |||
| AR | 1/-Phần cống đúc sẵn | |||
| 1 | Cung cấp cống hộp BxH=(1,2x1,2)m đốt 1,2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72 | m |
| 2 | Lắp đặt cống hộp BxH=(1,2x1,2)m đốt 1,2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | đoạn cống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt joint cống hộp BxH=(1,2x1,2)m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57 | mối nối |
| 4 | Cung cấp cống hộp BxH=(2x2)m đốt 1,2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,2 | m |
| 5 | Lắp đặt cống hộp BxH=(2x2)m đốt 1,2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | đoạn cống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt joint cống hộp BxH=(2x2)m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53 | mối nối |
| 7 | Cung cấp cống hộp đôi BxH=2x(2x2)m đốt 1,2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64,8 | m |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đôi BxH=2x(2x2)m đốt 1,2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | đoạn cống |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt joint cống hộp đôi BxH=2(2x2)m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51 | mối nối |
| 10 | Cung cấp cống hộp đôi BxH=2x(2,5x2,5)m đốt 1,2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 187,2 | m |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đôi BxH=2x(2,5x2,5)m đốt 1,2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 156 | đoạn cống |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt joint cống hộp đôi BxH=2(2,5x2,5)m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 152 | mối nối |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 M200 dày 30cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 555,853 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,642 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,393 | 100m2 |
| 16 | Đá dăm đệm lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 185,284 | m3 |
| 17 | Bê tông mối nối | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 172,722 | m3 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,753 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,872 | 100m2 |
| AS | B/ Phần đổ tại chỗ | |||
| AT | Phần cống hộp BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 (bản đáy) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,397 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M300 (bản nắp) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,397 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M300 (phần tường cống hộp) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,709 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,433 | 100m3 |
| 7 | Thép tròn D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 8 | Thép tròn D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,534 | tấn |
| 9 | Thép tròn D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 10 | Thép tròn D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,534 | tấn |
| 11 | Thép tròn D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 12 | Thép tròn D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,296 | tấn |
| 13 | Ván khuôn (phần bản đáy) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn (phần bản nắp) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,029 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn (phần tường cống hộp) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,338 | 100m2 |
| 16 | BT móng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,62 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn (phần móng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 19 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,207 | m3 |
| 20 | Đánh xờm bề mặt bê tông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71,58 | m2 |
| 21 | Quét sika liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71,58 | m2 |
| AU | Phần hộp nối | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 101,278 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,028 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,541 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép Ø | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 5 | Cốt thép Ø>10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,768 | tấn |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M200 dày 30cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,383 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,461 | m3 |
| AV | Phần cửa xả | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 368,173 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,737 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,076 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,663 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,608 | m3 |
| AW | Đào - đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 86,293 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K≥0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,558 | 100m3 |
| AX | Gia cố taluy cửa xả, đào cải tạo dòng | |||
| 1 | Đào cải tạo dòng, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,653 | 100m3 |
| AY | IV/-Cây xanh | |||
| 1 | - Cây Giáng Hương | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.980 | cây |
| 2 | - Định vị hố trồng cây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.980 | hố |
| 3 | - Đất hữu cơ trồng cây (đắp trả hố đào) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.809,72 | m3 |
| 4 | - Vận chuyển đất hữu cơ trồng cây xanh, kích thước hố trồng Ø1000x1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.980 | m3 |
| 5 | - Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng xe bồn: Xe bồn 5 m3 (90 ngày) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.980 | cây |
| 6 | Cung cấp Ống cống BTCT Ø1000, L=1m (Bồn trồng cây) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.980 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT Ø1000, L=1m (Bồn trồng cây) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.980 | đoạn ống |
| AZ | HẠNG MỤC: TÍN HIỆU GIAO THÔNG + CHIẾU SÁNG | |||
| BA | I/-Phần chiếu sáng | |||
| BB | 1/-Phần trụ chiếu sáng giao thông | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 10m, dày 4mm, mạ nhúng kẽm nóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 378 | cột |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 17m, dày 5mm, mạ nhúng kẽm nóng (ĐMx1,42) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt cần đèn đơn kiểu dày 3mm, cần cao 2m vươn 1,5m. | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 230 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m (180 độ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 115 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m (90 độ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cần đèn |
| 6 | Lắp đặt cần đèn ba kiểu dày 3mm, cần cao 2m vươn 1,5m. | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cần đèn |
| 7 | Lắp đặt giàn đèn pha trên trụ 17m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 210W-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 274 | bộ |
| 9 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 140W-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 263 | bộ |
| 10 | Lắp đèn pha, Led 240W-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 3P-75A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | tủ |
| BC | 2/-Phần ống, cáp ngầm và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 luồn cáp đi ngầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 161,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 luồn dây tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,88 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm, đường kính 90mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,33 | 100m |
| 4 | Măng sông ống thép D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 112 | cái |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA - 4x16mm2 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 172,27 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x35mm2 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,46 | 100m |
| 7 | Luồn dây lên đèn cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72,69 | 100m |
| 8 | Rải dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoàn các trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 172,27 | 100m |
| 9 | Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa tại trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,43 | 100m |
| 10 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m (Thép mạ đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400 | bộ |
| 11 | Đánh số cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 382 | cột |
| 12 | Làm đầu cáp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 764 | đầu cáp |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 764 | đầu cáp |
| 14 | Hộp nối cáp kín nước IP68 (bao gồm RCBO 2P 6A 30mA 2,5kA) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 397 | cái |
| 15 | Hộp nối liên thông kín nước IP68 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 764 | cái |
| BD | 3/-Phần xây dựng | |||
| 1 | Khung Bulon móng trụ 10m, gồm 4 bulon khung M24x1300mm và đai thép + phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 378 | 1bộ |
| 2 | Khung bulong móng trụ 17m, gồm 8 bulon, khung M30x1500mm và đai thép + phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 3 | Khung móng tủ M16x650mm - 4 thanh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 4 | Bê tông lót móng cột và tủ điều khiển M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,93 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột và tủ điều khiển M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 252,165 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5595 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng trụ, móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,3852 | 100m2 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,563 | 100m2 |
| 9 | Gạch thẻ 180x80x40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.987,56 | m2 |
| BE | 4/-Phần mương cáp | |||
| 1 | Đào hố móng cột trên vỉa hè, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 486,286 | m3 |
| 2 | Đào hố móng tủ chiếu sáng trên vỉa hè, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp trên nền đất cấp II, mương cáp vỉa hè | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,3052 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp trên nền đất cấp II, mương cáp băng đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.541,44 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, cát tận dụng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,9533 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km (đất cấp II) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,7196 | 100m3 |
| BF | 2/-Phần tín hiệu giao thông | |||
| BG | 2.1/-Phần trụ tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1 Tủ |
| 2 | Trụ THGT cao 6,2m, tay vươn 4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | 1 Trụ |
| 3 | Trụ THGT cao 6,2m, tay vươn 6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | 1 Trụ |
| 4 | Đèn led D100 (Nhắc lại) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Đèn led D300 (V, X, Đ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | bộ |
| 6 | Đèn led D300 (Đi Bộ 2 màu X,Đ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Đèn led D300 (Đếm ngược) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Đèn led D300 Chữ thập | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | bộ |
| 9 | Đèn led 500x600 (Đếm ngược) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| BH | 2.2/-Phần ống, cáp THGT và phụ kiện | |||
| 1 | Ống HDPE D65/50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,83 | 100m |
| 2 | Ống ruột gà D20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D76 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,11 | 100m |
| 4 | Măng sông ống thép D76 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58 | cái |
| 5 | Cáp cấp nguồn CXV/DSTA/PVC-(2x10)mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Cáp điều khiển DVV/Sc-(12x1,5)mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,65 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn CXV-(4x1,5)mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 8 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,22 | 100m |
| 9 | Đầu cosse Cu1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 468 | cái |
| 10 | Đầu cosse Cu10mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đầu cosse Cu25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Làm đầu cáp khô 10mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Hộp nhựa kín nước - domino 15 cực - 15A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | bảng |
| 15 | Dán đề can trụ và tủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | 1 cái |
| 16 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m (Thép mạ đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 17 | Hộp phân phối điện 2P-50A-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Kẹp đấu cáp 95-10mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ 20x0,7mm + khóa đai | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| BI | 2.3/-Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào hố móng trụ, tủ, hố ga trên vỉa hè | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,3129 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng lót đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,577 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,977 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4565 | 100m3 |
| 5 | Khung Bulon móng tủ, gồm 4 bulon khung M24x750 và đai thép D10, phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 6 | Khung Bulon móng trụ, gồm 8 bulon khung M32x1000 và đai thép D10, phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 7 | Khung Bulon móng trụ, gồm 8 bulon khung M32x1500 và đai thép D10, phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | 1bộ |
| 8 | Ván khuôn móng trụ, tủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6598 | 100m2 |
| 9 | Thép hình L50x50x5 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 10 | Thép Φ8 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| BJ | 2.4/-Phần mương cáp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7924 | 100m3 |
| 2 | Lấp cát mương cáp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0083 | 100m3 |
| 3 | Gạch đinh 40x80x180 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 185,58 | m2 |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5465 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km (đất cấp II) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,1976 | 100m3 |
| BK | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| BL | Phần móng trụ, móng neo | |||
| 1 | Móng M14- bt (trụ đơn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Móng |
| BM | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m (850kgf, Fph = 2Fđt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Trụ |
| BN | Phần xà | |||
| 1 | Bộ xà sắt XIT-2,4m trụ 14m đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ xà sắt XIND 2,4m trụ 14m đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| BO | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp địa lặp lại DZ trung thế trụ 14m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| BP | Phần cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + chân sứ đứng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 2 | Uclevis + SOC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Phần dây dẫn và phụ kiện đường dây trung thế nổi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BQ | Phần thiết bị đường dây trung thế nổi | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | LBFCO 200A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| BR | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| BS | PHẦN MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 1 mạch trên nền đất | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.155 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm 1 mạch băng đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Hố ga luồn cáp 1,5x1,5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | hố |
| BT | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| BU | DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| BV | Cung cấp vật liệu và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 3x50mm2 - 24kV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.223 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện CV-50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.223 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x50mm2 - 24kV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 3x50mm2-24kV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Ống thép mạ kẽm Ø150mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE- Ø195/150mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.217 | m |
| 7 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3x50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Đai cố định ống HDPE Ø150 trên trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 215 | Cái |
| BW | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BX | Xây dựng Trạm biến áp 3x15kVA (3 BỘ) | |||
| 1 | Xà đỡ LA gồm: | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Xà composite 750x75x6 dài 2,4m: 1 đà | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Thanh chống composite dẹp 40x10 dài 920mm (0,7kg/m): 2 thanh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Boulon Ф16x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Boulon Ф16x300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Boulon Ф16x350 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Giá treo MBA 3x15kVA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Cáp đồng bọc CXV25mm2 - 24kV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc CV70mm2 - 600V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 126 | Mét |
| 11 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | Kg |
| 12 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 13 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Nắp chụp LA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 18 | Thùng điện kế & cầu dao đôi lớn+2 bảng bakelit: 1000x500x600; 2 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Thùng |
| 19 | Tủ bù hạ thế 10kVAR | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Thùng |
| 20 | Ống nhựa PVC Ф90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | Mét |
| 21 | Co PVC Ф90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 22 | Colie kẹp ống trên trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 23 | Sứ đỡ tăng cường 14kV + 2 bass | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 24 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bảng |
| 25 | Ống PVC Ф21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Mét |
| 26 | Băng keo điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 27 | Boulon Ф16x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 28 | Boulon Ф16x350 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Boulon Ф16x400 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | Cái |
| BY | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BZ | Mua sắp và lắp đặt thiết bị lắp đặt Trạm biến áp 3x15kVA (3 bộ) | |||
| CA | Máy biến áp: | |||
| 1 | MBA 1 pha 15kVA - 12,7/0,23kV (Amorphous) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Máy |
| CB | Thiết bị bảo vệ, đo đếm: | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 2 | FCO 27kV-100A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | MCCB 3 cực 100A - 690V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | TI 100/5A - 600V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Điện kế 3 pha gián tiếp 5A-220V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, mặt đường cấp cao A1 bê tông nhựa nóng, có giá trị hợp đồng ≥232,900 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2021).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01,có giá trị ≥ 232.900.000.000VNDLoại công trình: giao thông đường bộ.Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 232.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp III cùng loại được tính là 01 công trình cấp II. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng, trạm biến áp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên có hạng mục điện chiếu sáng, trạm biến áp.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | Đo đạc. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; | 4 |
| 3 | Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | Lu nền móng công trình; | 8 |
| 4 | Xe lu rung ≥ 16 tấn | Lu nền móng công trình; | 8 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Đào đắp đất; | 3 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Đào đắp đất; | 3 |
| 7 | Máy đào ≥ 1 m3 | Đào đắp đất; | 3 |
| 8 | Máy san | San đất, đá | 2 |
| 9 | Máy ủi | San đất, đá | 2 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Rải cấp phối đá dăm | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Vận chuyển đất đá, vật liệu; | 20 |
| 12 | Xe cần cẩu ≥ 10 tấn | cẩu tải trọng lớn; | 2 |
| 13 | Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 | Tưới nước | 3 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Rải BTN | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông xi măng thương phẩm | Sản xuất bê tông xi măng thương phẩm | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa | Sản xuất bê tông nhựa nóng | 1 |
| 17 | Đầm dùi | đầm bê tông | 5 |
| 18 | Đầm bàn 1kw | Đầm đất thủ công | 5 |
| 19 | Đầm cóc | Đầm đất thủ công | 5 |
| 20 | Máy bơm nước | Bơm nước | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi