Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành; Hạng mục: Di dời lưới điện trung hạ thế và thu hồi hệ thống chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608961-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây dựng): Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành; Hạng mục: Di dời lưới điện trung hạ thế và thu hồi hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220608719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đấu giá QSDĐ tại địa phương (Chi phí bồi thường, GPMB)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 15:05:00 đến ngày 2022-06-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,057,161,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên, công trình có thi công nâng cấp, cải tạo đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.840.000.000 VND.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh công trình tương tự bằng hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp trong đó có thi công nâng cấp, cải tạo đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thì giá trị hợp đồng đối với các công trình này chỉ xét cho hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công.2.Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Hóa đơn VAT đính kèm.6.Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và tiến độ thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn, PCCC trong thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng hoặc Xe có chức năng nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 mét
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy căng dây cáp hoặc tời căng dây
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Kích để kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Kiềm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (Xây dựng): Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành; Hạng mục: Di dời lưới điện trung hạ thế và thu hồi hệ thống chiếu sáng
Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành
120 Ngày
E-CDNT 3 Đấu giá QSDĐ tại địa phương (Chi phí bồi thường, GPMB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thành Biên; Địa chỉ: Số 542, Khu 5, ấp Long Khánh 1 - xã Tam Phước, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Lê Khang NL01; Địa chỉ: Số 2A2 , KP1, phường An Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành; Địa chỉ: Khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233, Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cáp ACXV240mm2-24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1km
2Cáp ACXV70mm2-24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,51km
3Cáp AC150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03km
4Cáp AC50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,71km
5Cáp AV95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,49km
6Cáp AV50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14km
7Cáp LV ABC 4x95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7km
8Cáp LV ABC 4x70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03km
9Cáp LV ABC 4x50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09km
10Cáp ngầm 3x50mm2 (3kg/11)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
11Trụ BTLT 12 métTheo chương V và hồ sơ thiết kế35trụ
12Trụ BTLT 8,5 métTheo chương V và hồ sơ thiết kế40trụ
13Bộ Đà kép 2,1; 2,2 mét trụ DT (Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
14Bộ Đà kép 2,1; 2,2 mét trụ I, G (Theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
15Giá treo LBS (Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
16Đà đơn 2,1; 2,2 mét (Theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
17Đà đơn 0,8 mét, Compusite 2.2m, Giá đỡ cáp ngầm (Theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
18Sứ đứng + ty sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế119bộ
19Sứ treo + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
20Neo AG, DGTheo chương V và hồ sơ thiết kế23bộ
21Rack 4 + Sứ ống chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
22Hộp DominoTheo chương V và hồ sơ thiết kế62hộp
23Điện kế tru (Hộp + Điện kế + dây)Theo chương V và hồ sơ thiết kế485bộ
24Tụ bù trên cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
25Uclevis + Sứ ống chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
26Cổ dê ốp ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
27Lắp đặt ống thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,210m
28DS 1phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
29LA- 18kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,331 bộ (3 pha)
30LBS Khí 630A- 24KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
31Tủ điều khiển LBSTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
32TU Cấp nguồn 12.7-0.23KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
33Cáp ACXV240mm2-24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,13km
34Cáp ACXV70mm2-24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,39km
35Cáp AC150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04km
36Cáp AC50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,53km
37Cáp AV95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05km
38Cáp AV50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14km
39Cáp LV ABC 4x95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5km
40Cáp LV ABC 4x70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02km
41Cáp LV ABC 4x50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03km
42Trụ BTLT 8,5 métTheo chương V và hồ sơ thiết kế33trụ
43Bộ Đà kép 2,1; 2,2 mét trụ DT (Theo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
44Bộ Đà kép 2,1; 2,2 mét trụ I, G (Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
45Giá treo LBS (Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
46Đà đơn 2,1; 2,2 mét (Theo chương V và hồ sơ thiết kế31bộ
47Đà đơn 0,8 mét, Compusite 2.2m, Giá đỡ cáp ngầm (Theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
48Sứ đứng + ty sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế119bộ
49Sứ treo + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
50Rack 4 + Sứ ống chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
51Hộp DominoTheo chương V và hồ sơ thiết kế105hộp
52Điện kế tru (Hộp + Điện kế + dây)Theo chương V và hồ sơ thiết kế 485bộ
53Tụ bù trên cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
54Uclevis + Sứ ống chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
55Lắp đặt ống thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,210m
56DS 1phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
57LA- 18kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,331 bộ (3 pha)
58LBS Khí 630A- 24KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
59Tủ điều khiển LBSTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
60TU Cấp nguồn 12.7-0.23KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
61Cáp ngầm Trung thế 1 pha CXV/S-DSTA 240mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế280,3mét
62Cáp CV185mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế93,43mét
63Đầu cáp ngầm 1 pha 240mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
64Cos Cu240mm2 (đấu nối cáp ngầm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
65Kéo Cáp ngầm Trung thế 1 pha CXV/S-DATA 240mm2 (Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8100m
66Kéo Cáp CV185mm2 (Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,93100m
67Lắp Đầu cáp ngầm 1 pha 240mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6đầu cáp
68Ép đầu Cos Cu 240mm2 (đấu nối cáp ngầm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 đầu cốt
69Ống nhựa xoắn HDPE - BFP ɸ 100; đk ngoài 130 ± 2mm dọc tuyếnTheo chương V và hồ sơ thiết kế135,2mét
70Cát lắp đường ống (0,15m3/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,14m3
71Gạch thẻ không nung 18x8x4 -làm dấu mương cáp (20viên/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.352viên
72Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,14m3
73Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,351000v
74Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,35100m
75Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3 (0,35m3/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,66100m3
76Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, (0,2m3/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,52100m3
77Trụ BTLT 14 métTheo chương V và hồ sơ thiết kế34trụ
78Bulon VRS 16x500+ Ld D18 (bắt đà trụ ghép)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
79Bulon VRS 16x550+ Ld D18 (bắt đà trụ ghép)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
80Bulon VRS 16x600+ Ld D18 (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
81Bulon VRS 16x700+ Ld D18 (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế34bộ
82Dựng Trụ BTLT 14 métTheo chương V và hồ sơ thiết kế34trụ
83Đào đất móng trụ (1.95m3/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,151m3
84Đổ betong móng trụ (1.01m3/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,17m3
85Đắp đất móng trụ (0.94m3/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m3
86Trụ BTLT 14 métTheo chương V và hồ sơ thiết kế32trụ
87Dựng Trụ BTLT 14 métTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cột
88Trụ BTLT 8,5 métTheo chương V và hồ sơ thiết kế38trụ
89Bulon VRS 16x450+ Ld D18 (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế19bộ
90Bulon VRS 16x550+ Ld D18 (ghép trụ đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế38bộ
91Dựng Trụ BTLT 8,5 métTheo chương V và hồ sơ thiết kế38trụ
92Đào đất móng trụ (0.92m3/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,481m3
93Đổ betong móng trụ ( 0.55m3/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,45m3
94Đắp đất móng trụ (0.37m3/móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,03m3
95Trụ BTLT 8,5 mét (Sử dụng lại 34 trụ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16trụ
96Dựng Trụ BTLT 8,5 métTheo chương V và hồ sơ thiết kế16trụ
97Cáp ACXH70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế395,96mét
98Kéo Cáp ACXH70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4km
99Cáp ACRS 50/8mm2 (0.189kg/mét)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,95kg
100Kéo Cáp ACRS 50/8mm2 (0.189kg/mét)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13km
101Cáp CXV25mm2/24KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,38mét
102Lắp Cáp CXV25mm2/24KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,381 m
103Cáp CXV120mm2/24KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,44mét
104Lắp Cáp CXV120mm2/24KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,441 m
105Cáp ABC4x120mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,47mét
106Lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04km/dây
107Cáp ABC4x95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.796,32mét
108Lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8km/dây
109Đà sắt 2.2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cây
110Thanh chống 810Theo chương V và hồ sơ thiết kế36cây
111Bulon 16x600 + LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
112Bulon VRS 16x600 + LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
113Bulon 16x50 + LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
114Lắp đặt Bộ xà sắt 2.2m-képTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
115Sứ đứng 24kV (sử dụng lại 119 bộ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế69cái
116Ty sứ đứng D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế69cái
117Dây buộc sứ định hình cở dây 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế188Sợi
118Lắp đặt Bộ Sứ đứng 24kV+ Ty sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,910 bộ
119Sứ treo PolimerTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
120Móc treo chữ UTheo chương V và hồ sơ thiết kế84cái
121Giáp níu dừng dây bọc 50/70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
122Mắc nối yếm giáp 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
123Yếm móng U cho giáp níuTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
124Lắp đặt Bộ Sứ treo Polimer và Phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
125Sứ treo PolimerTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
126Móc treo chữ UTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
127Giáp níu dừng dây bọc 50/70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
128Mắc nối yếm giáp 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
129Yếm móng U cho giáp níuTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
130Khánh treo sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
131Lắp Bộ Sứ treo Polimer và Phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
132Kẹp treo cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
133Bulon móc 16 x 300 + LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
134Kẹp dừng cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
135Bulon móc 16 x 300 + LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế58bộ
136Hộp phân phốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế105cái
137Cáp CV 25 đấu hộp phân phốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế525mét
138Ghíp ABC đấu nối (Loại 2 bulon)Theo chương V và hồ sơ thiết kế525cái
139Lắp đặt Hộp phân phối đấu tắt loại 9 hộTheo chương V và hồ sơ thiết kế1051 hộp
140Cọc tiếp đất D16x2400 +Kẹp cọc (3cọc/ bộ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế60bộ
141Dây đồng trần Cu25mm2 (16m / vị trí)Theo chương V và hồ sơ thiết kế320mét
142Lem ép WR419 (2 cái/ Vị trí)Theo chương V và hồ sơ thiết kế40Cái
143ống PVC D27 (2m/ vị trí)Theo chương V và hồ sơ thiết kế40Mét
144Cos Cu25mm2 + mũ chụp (2 cái/ Vị trí)Theo chương V và hồ sơ thiết kế40Cái
145Bulon 8x40Theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
146Đóng Cọc tiếp đất D16x2400Theo chương V và hồ sơ thiết kế610 cọc
147Lắp Dây đồng trần Cu25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72100kg
148Đào mương cáp tiếp địa (0,5*0,3*6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế181m3
149Đắp đất mương cáp tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế18m3
150Dây đồng trần Cu25mm2 (60 mét / bộ tiếp địa / 2 giếng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế180Mét
151Ốc xiết cáp Cu 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
152Cọc tiếp đất D34x5000x 2.5mm + kẹp cọc (2 cọc/bộ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
153Cos Cu25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
154Bulon 8x40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
155Lem ép WR279Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
156Cổ dê ốp ống PVC D27 vào trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
157Ống PVC D27 (2m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6mét
158Khoan Giếng tiếp đất (2 giếng/bộ tiếp địa; 20 mét/giếng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế401m khoan
159Rải dây thép địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1810 m
160Ép đầu Cos Cu25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 đầu cốt
161Ép Lem WR279Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 đầu cốt
162Cáp AC 70 (3,5m/bộ tiếp địa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,66kg
163Cose nhôm 70Theo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
164Bulon 12*30 + LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế44bộ
165Lem ép 419Theo chương V và hồ sơ thiết kế88cái
166Bộ tiếp địa cố định cáp LV-ABCTheo chương V và hồ sơ thiết kế9Bộ
167Lem ép WR419Theo chương V và hồ sơ thiết kế340cái
168Lem ép WR279Theo chương V và hồ sơ thiết kế97cái
169Rack 4 sứ + sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
170Cổ dê ốp ống 90, 114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4mét
171Băng keo hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cuộn
B TRẠM BIẾN ÁP
1Bộ xà U đỡ MBA trạm ngồi, trạm giàn(Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
2Bô xà 2,2m; 2,6m đỡ sứ (Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
3Bô xà Composite đỡ FCO, LA (Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
4Tủ MCCBTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
5Bộ sứ đứng 24kV+ TyTheo chương V và hồ sơ thiết kế110 bộ
6Cáp đồng CXV25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế11m
7Tháo bộ cáp xuất hạ thế lộ xuống trong ống bảo vệ (Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
8Tháo bộ cáp xuất hạ thế lộ lên trong ống bảo vệ (Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
9Cổ dê ốp ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Ống PVC D90, 114 bảo vệ cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,110m
11MBA 3P 320kVA- 22/0.4kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
12MBA 3P 250kVA- 22/0.4kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
13MBA 1P 15kVA- 22/0.4kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế3máy
14FCO 100A-27KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,331 bộ (3pha)
15LA 18KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,331 bộ (3 pha)
16MCCB 3P-250A-600VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17MCCB 3P- 300A-600VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18MCCB 3P- 150A- 600VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Công tơ (Có TI)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Bộ xà U đỡ MBA trạm ngồi (Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
21Bô xà 2,2m; 2,6m đỡ sứ (Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
22Bô xà Composite đỡ FCO, LA (Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ
23Tủ MCCBTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
24Bộ sứ đứng 24kV+ TyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,110 bộ
25Tháo bộ cáp xuất hạ thế lộ xuống trong ống bảo vệ (Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
26Tháo bộ cáp xuất hạ thế lộ lên trong ống bảo vệ (Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
27Cổ dê ốp ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
28MBA 3P 320kVA- 22/0.4kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
29MBA 3P 320kVA- 22/0.4kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
30FCO 100A-27KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,331 bộ (3pha)
31LA 18KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,331 bộ (3 pha)
32MCCB 3P-250A-600VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Công tơ (Có TI)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Cáp CXV25mm2- 24KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế72Mét
35Lắp đặt Cáp CXV25mm2- 24KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế721 m
36Cáp CV150mm2- 600VTheo chương V và hồ sơ thiết kế168Mét
37Lắp đặt Cáp CV150mm2- 600VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1681 m
38Cáp CV95mm2- 600VTheo chương V và hồ sơ thiết kế408Mét
39Lắp đặt Cáp CV95mm2- 600VTheo chương V và hồ sơ thiết kế4081 m
40Cos Cu150mm2 + chụp đầu cosTheo chương V và hồ sơ thiết kế42Cái
41Ép đầu Cos Cu150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,210 đầu cốt
42Cos Cu95mm2 + chụp đầu cosTheo chương V và hồ sơ thiết kế48Cái
43Ép đầu Cos Cu95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,810 đầu cốt
44Lem ép WR419Theo chương V và hồ sơ thiết kế96Cái
45Ép Lem WR419Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,610 đầu cốt
46Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cuộn
47Cáp CXV25mm2- 24KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế24Mét
48Lắp đặt Cáp CXV25mm2- 24KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế241 m
49Cáp CV150mm2- 600VTheo chương V và hồ sơ thiết kế56Mét
50Lắp đặt Cáp CV150mm2- 600VTheo chương V và hồ sơ thiết kế561 m
51Cáp CV95mm2- 600VTheo chương V và hồ sơ thiết kế68Mét
52Lắp đặt Cáp CV95mm2- 600VTheo chương V và hồ sơ thiết kế681 m
53Cos Cu150mm2 + chụp đầu cosTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
54Ép đầu Cos Cu150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,810 đầu cốt
55Cos Cu95mm2 + chụp đầu cosTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
56Ép đầu Cos Cu95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,810 đầu cốt
57Lem ép WR419Theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
58Ép Lem WR419Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,610 đầu cốt
59Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cuộn
60Cáp CV95mm2- 600VTheo chương V và hồ sơ thiết kế34Mét
61Lắp đặt Cáp CV95mm2- 600VTheo chương V và hồ sơ thiết kế341 m
62Cos Cu95mm2 + chụp đầu cosTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
63Ép đầu Cos Cu95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 đầu cốt
64Lem ép WR419Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
65Ép Lem WR419Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,810 đầu cốt
66Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cuộn
67Ống PVC D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế11mét
68Co 90 ống PVC D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
69Keo SiliconTheo chương V và hồ sơ thiết kế3ống
70Cổ dê ốp ống PVC D114 vào trụ đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
71Ống gân D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4mét
72Lắp đặt ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,110m
73Lắp Cổ dê ốp ống PVC D114 vào trụ đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
74Đà U160x64x5x1960 chống đà MBATheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
75Đà U160x64x5x1450 chống đà goài bắt MBATheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
76Đà U160x64x5x1500 đà đỡ MBATheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
77Đà U100x46x4,5x400 ốp chống đà MBATheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
78Đà U100x46x4,5x700 ốp đà MBATheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
79Đà U100x46x4,5x750Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
80Đà U160x64x5x800 đà ngoài bắt MBATheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
81Đà U160x64x5x800 đà trong bắt MBATheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
82Đà U100x46x4,5x700 đà kẹp bắt MBATheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
83Boulon 16x350VRS + LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
84Boulon 16x800VRS + LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
85Boulon 16x750VRS + LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
86Boulon 16x200 + LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
87Boulon 16x50 + LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
88Boulon 16x100 + LđTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
89Lắp đặt bộ đà trạm ngồiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
90Đà sắt 2,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cây
91Thanh chống 810Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cây
92Bulon 16x50 + Lđ D18Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
93Bulon 16x300 + Lđ D18Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
94Lắp đặt Bộ đà sắt 2,2 métTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
95Đà Compusite 2.2 métTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cây
96Thanh chống composite 920Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cây
97Bulon 14x150 + Lđ D14Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
98Bulon 16x300 + Lđ D18Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
99Bulon 16x350 + Lđ D18Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
100Lắp đặt Bộ đà Compusite 2,2 métTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
101Tủ MCCB (bao gồm cổ dê, bulon bắt tủ, bakelit)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
102Dây đồng trần Cu25mm2 (60met/bộ tiếp địa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế300Mét
103Ốc xiết cáp Cu 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế15Cái
104Cọc tiếp đất D34x5000x 2.5mm + kẹp cọc (2 cọc/bộ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
105Cos Cu25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15Cái
106Bulon 8x40Theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
107Khoan Giếng tiếp đất (2 giếng/bộ tiếp địa; 20 mét/giếng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2001m khoan
108Rải dây thép địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3010 m
109Ép đầu Cos Cu25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,510 đầu cốt
110Cáp CVV4x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20Mét
111Cáp CVV2x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế60Mét
112Thùng gắn điện kế 3 PHA (bao gồm ốp tủ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
113Bulon VRS D14x500 bắt tủTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
114Bảng nhựa gắn điện kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
115Bulon D10x40 bắt bảng nhựa vào tủTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
116Khâu răng trong D49Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
117Khâu răng ngoài D49Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
118ống PVC D49Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Mét
119Co 90 ống PVC D49Theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
120Kẹp Uquai 4/0 + chụp UquaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
121Kẹp hotline 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
122Lắp kẹp quaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
123Lắp kẹp hotlineTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
124Sứ đứng 24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
125Ty sứ đứng D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
126Dây buộc sứ định hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế6sợi
127MCCB 3P-250A - 600V - 42KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
C THU HỒI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tháo bộ đèn SodiumTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Tháo cần đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cần đèn
3Tháo dây cáp cấp nguồn cho đèn (Cáp LV-ABC; AV; AC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m
4Tháo Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên, công trình có thi công nâng cấp, cải tạo đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.840.000.000 VND.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh công trình tương tự bằng hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp trong đó có thi công nâng cấp, cải tạo đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thì giá trị hợp đồng đối với các công trình này chỉ xét cho hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công.2.Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Hóa đơn VAT đính kèm.6.Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và tiến độ thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn, PCCC trong thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Cần trục hoặc cần cẩu Sức nâng ≥ 05 tấn1
4 Xe nâng hoặc Xe có chức năng nâng người Chiều cao nâng ≥ 12 mét1
5 Máy căng dây cáp hoặc tời căng dây Không yêu cầu1
6 Máy đo điện trở tiếp địa Không yêu cầu1
7 Kích để kéo dây Không yêu cầu1
8 Sào tiếp địa Không yêu cầu1
9 Kiềm ép thuỷ lực Không yêu cầu1
10 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->