Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành; Hạng mục: Di dời lưới điện trung hạ thế và thu hồi hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng): Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành; Hạng mục: Di dời lưới điện trung hạ thế và thu hồi hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đấu giá QSDĐ tại địa phương (Chi phí bồi thường, GPMB) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:05:00 đến ngày 2022-06-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,057,161,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên, công trình có thi công nâng cấp, cải tạo đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.840.000.000 VND.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh công trình tương tự bằng hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp trong đó có thi công nâng cấp, cải tạo đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thì giá trị hợp đồng đối với các công trình này chỉ xét cho hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công.2.Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Hóa đơn VAT đính kèm.6.Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và tiến độ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn, PCCC trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng hoặc Xe có chức năng nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy căng dây cáp hoặc tời căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kích để kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Kiềm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (Xây dựng): Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành; Hạng mục: Di dời lưới điện trung hạ thế và thu hồi hệ thống chiếu sáng Đường Nguyễn Văn Cừ, thị trấn Long Thành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đấu giá QSDĐ tại địa phương (Chi phí bồi thường, GPMB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cáp ACXV240mm2-24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | km |
| 2 | Cáp ACXV70mm2-24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,51 | km |
| 3 | Cáp AC150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | km |
| 4 | Cáp AC50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,71 | km |
| 5 | Cáp AV95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | km |
| 6 | Cáp AV50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | km |
| 7 | Cáp LV ABC 4x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | km |
| 8 | Cáp LV ABC 4x70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | km |
| 9 | Cáp LV ABC 4x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | km |
| 10 | Cáp ngầm 3x50mm2 (3kg/11) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 11 | Trụ BTLT 12 mét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | trụ |
| 12 | Trụ BTLT 8,5 mét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | trụ |
| 13 | Bộ Đà kép 2,1; 2,2 mét trụ DT ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Bộ Đà kép 2,1; 2,2 mét trụ I, G ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 15 | Giá treo LBS ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Đà đơn 2,1; 2,2 mét ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 17 | Đà đơn 0,8 mét, Compusite 2.2m, Giá đỡ cáp ngầm ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 18 | Sứ đứng + ty sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | bộ |
| 19 | Sứ treo + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 20 | Neo AG, DG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 21 | Rack 4 + Sứ ống chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 22 | Hộp Domino | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | hộp |
| 23 | Điện kế tru (Hộp + Điện kế + dây) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 485 | bộ |
| 24 | Tụ bù trên cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 25 | Uclevis + Sứ ống chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 26 | Cổ dê ốp ống PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10m |
| 28 | DS 1pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 29 | LA- 18kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,33 | 1 bộ (3 pha) |
| 30 | LBS Khí 630A- 24KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Tủ điều khiển LBS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | TU Cấp nguồn 12.7-0.23KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Cáp ACXV240mm2-24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | km |
| 34 | Cáp ACXV70mm2-24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,39 | km |
| 35 | Cáp AC150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | km |
| 36 | Cáp AC50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | km |
| 37 | Cáp AV95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | km |
| 38 | Cáp AV50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | km |
| 39 | Cáp LV ABC 4x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | km |
| 40 | Cáp LV ABC 4x70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | km |
| 41 | Cáp LV ABC 4x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | km |
| 42 | Trụ BTLT 8,5 mét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | trụ |
| 43 | Bộ Đà kép 2,1; 2,2 mét trụ DT ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 44 | Bộ Đà kép 2,1; 2,2 mét trụ I, G ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 45 | Giá treo LBS ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Đà đơn 2,1; 2,2 mét ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 47 | Đà đơn 0,8 mét, Compusite 2.2m, Giá đỡ cáp ngầm ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 48 | Sứ đứng + ty sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | bộ |
| 49 | Sứ treo + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 50 | Rack 4 + Sứ ống chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 51 | Hộp Domino | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | hộp |
| 52 | Điện kế tru (Hộp + Điện kế + dây) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 485 | bộ |
| 53 | Tụ bù trên cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 54 | Uclevis + Sứ ống chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10m |
| 56 | DS 1pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 57 | LA- 18kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,33 | 1 bộ (3 pha) |
| 58 | LBS Khí 630A- 24KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Tủ điều khiển LBS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 60 | TU Cấp nguồn 12.7-0.23KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Cáp ngầm Trung thế 1 pha CXV/S-DSTA 240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280,3 | mét |
| 62 | Cáp CV185mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,43 | mét |
| 63 | Đầu cáp ngầm 1 pha 240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Cos Cu240mm2 (đấu nối cáp ngầm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Kéo Cáp ngầm Trung thế 1 pha CXV/S-DATA 240mm2 ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 66 | Kéo Cáp CV185mm2 ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m |
| 67 | Lắp Đầu cáp ngầm 1 pha 240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đầu cáp |
| 68 | Ép đầu Cos Cu 240mm2 (đấu nối cáp ngầm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE - BFP ɸ 100; đk ngoài 130 ± 2mm dọc tuyến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,2 | mét |
| 70 | Cát lắp đường ống (0,15m3/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,14 | m3 |
| 71 | Gạch thẻ không nung 18x8x4 -làm dấu mương cáp (20viên/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.352 | viên |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,14 | m3 |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | 1000v |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 75 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3 (0,35m3/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,66 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, (0,2m3/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,52 | 100m3 |
| 77 | Trụ BTLT 14 mét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | trụ |
| 78 | Bulon VRS 16x500+ Ld D18 (bắt đà trụ ghép) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 79 | Bulon VRS 16x550+ Ld D18 (bắt đà trụ ghép) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 80 | Bulon VRS 16x600+ Ld D18 (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 81 | Bulon VRS 16x700+ Ld D18 (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 82 | Dựng Trụ BTLT 14 mét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | trụ |
| 83 | Đào đất móng trụ (1.95m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,15 | 1m3 |
| 84 | Đổ betong móng trụ (1.01m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,17 | m3 |
| 85 | Đắp đất móng trụ (0.94m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 86 | Trụ BTLT 14 mét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | trụ |
| 87 | Dựng Trụ BTLT 14 mét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cột |
| 88 | Trụ BTLT 8,5 mét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | trụ |
| 89 | Bulon VRS 16x450+ Ld D18 (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 90 | Bulon VRS 16x550+ Ld D18 (ghép trụ đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 91 | Dựng Trụ BTLT 8,5 mét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | trụ |
| 92 | Đào đất móng trụ (0.92m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,48 | 1m3 |
| 93 | Đổ betong móng trụ ( 0.55m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,45 | m3 |
| 94 | Đắp đất móng trụ (0.37m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,03 | m3 |
| 95 | Trụ BTLT 8,5 mét (Sử dụng lại 34 trụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | trụ |
| 96 | Dựng Trụ BTLT 8,5 mét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | trụ |
| 97 | Cáp ACXH70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 395,96 | mét |
| 98 | Kéo Cáp ACXH70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | km |
| 99 | Cáp ACRS 50/8mm2 (0.189kg/mét) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,95 | kg |
| 100 | Kéo Cáp ACRS 50/8mm2 (0.189kg/mét) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | km |
| 101 | Cáp CXV25mm2/24KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,38 | mét |
| 102 | Lắp Cáp CXV25mm2/24KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,38 | 1 m |
| 103 | Cáp CXV120mm2/24KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,44 | mét |
| 104 | Lắp Cáp CXV120mm2/24KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,44 | 1 m |
| 105 | Cáp ABC4x120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,47 | mét |
| 106 | Lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | km/dây |
| 107 | Cáp ABC4x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.796,32 | mét |
| 108 | Lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | km/dây |
| 109 | Đà sắt 2.2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 110 | Thanh chống 810 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cây |
| 111 | Bulon 16x600 + Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 112 | Bulon VRS 16x600 + Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 113 | Bulon 16x50 + Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Bộ xà sắt 2.2m-kép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 115 | Sứ đứng 24kV (sử dụng lại 119 bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 116 | Ty sứ đứng D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 117 | Dây buộc sứ định hình cở dây 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188 | Sợi |
| 118 | Lắp đặt Bộ Sứ đứng 24kV+ Ty sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9 | 10 bộ |
| 119 | Sứ treo Polimer | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 120 | Móc treo chữ U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 121 | Giáp níu dừng dây bọc 50/70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 122 | Mắc nối yếm giáp 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 123 | Yếm móng U cho giáp níu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 124 | Lắp đặt Bộ Sứ treo Polimer và Phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 125 | Sứ treo Polimer | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 126 | Móc treo chữ U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 127 | Giáp níu dừng dây bọc 50/70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 128 | Mắc nối yếm giáp 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 129 | Yếm móng U cho giáp níu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 130 | Khánh treo sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 131 | Lắp Bộ Sứ treo Polimer và Phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 132 | Kẹp treo cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 133 | Bulon móc 16 x 300 + Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 134 | Kẹp dừng cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 135 | Bulon móc 16 x 300 + Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 136 | Hộp phân phối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 137 | Cáp CV 25 đấu hộp phân phối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 525 | mét |
| 138 | Ghíp ABC đấu nối (Loại 2 bulon) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 525 | cái |
| 139 | Lắp đặt Hộp phân phối đấu tắt loại 9 hộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | 1 hộp |
| 140 | Cọc tiếp đất D16x2400 +Kẹp cọc (3cọc/ bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 141 | Dây đồng trần Cu25mm2 (16m / vị trí) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | mét |
| 142 | Lem ép WR419 (2 cái/ Vị trí) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 143 | ống PVC D27 (2m/ vị trí) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Mét |
| 144 | Cos Cu25mm2 + mũ chụp (2 cái/ Vị trí) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 145 | Bulon 8x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 146 | Đóng Cọc tiếp đất D16x2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 10 cọc |
| 147 | Lắp Dây đồng trần Cu25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100kg |
| 148 | Đào mương cáp tiếp địa (0,5*0,3*6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất mương cáp tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 150 | Dây đồng trần Cu25mm2 (60 mét / bộ tiếp địa / 2 giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | Mét |
| 151 | Ốc xiết cáp Cu 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 152 | Cọc tiếp đất D34x5000x 2.5mm + kẹp cọc (2 cọc/bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 153 | Cos Cu25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 154 | Bulon 8x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 155 | Lem ép WR279 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 156 | Cổ dê ốp ống PVC D27 vào trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 157 | Ống PVC D27 (2m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mét |
| 158 | Khoan Giếng tiếp đất (2 giếng/bộ tiếp địa; 20 mét/giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | 1m khoan |
| 159 | Rải dây thép địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 10 m |
| 160 | Ép đầu Cos Cu25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 161 | Ép Lem WR279 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 162 | Cáp AC 70 (3,5m/bộ tiếp địa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,66 | kg |
| 163 | Cose nhôm 70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 164 | Bulon 12*30 + Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 165 | Lem ép 419 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 166 | Bộ tiếp địa cố định cáp LV-ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 167 | Lem ép WR419 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | cái |
| 168 | Lem ép WR279 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97 | cái |
| 169 | Rack 4 sứ + sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 170 | Cổ dê ốp ống 90, 114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mét |
| 171 | Băng keo hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cuộn |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ xà U đỡ MBA trạm ngồi, trạm giàn( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 2 | Bô xà 2,2m; 2,6m đỡ sứ ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 3 | Bô xà Composite đỡ FCO, LA ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tủ MCCB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 5 | Bộ sứ đứng 24kV+ Ty | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 10 bộ |
| 6 | Cáp đồng CXV25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1m |
| 7 | Tháo bộ cáp xuất hạ thế lộ xuống trong ống bảo vệ ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 8 | Tháo bộ cáp xuất hạ thế lộ lên trong ống bảo vệ ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 9 | Cổ dê ốp ống PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Ống PVC D90, 114 bảo vệ cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10m |
| 11 | MBA 3P 320kVA- 22/0.4kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 12 | MBA 3P 250kVA- 22/0.4kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 13 | MBA 1P 15kVA- 22/0.4kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 14 | FCO 100A-27KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 1 bộ (3pha) |
| 15 | LA 18KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 1 bộ (3 pha) |
| 16 | MCCB 3P-250A-600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | MCCB 3P- 300A-600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | MCCB 3P- 150A- 600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Công tơ (Có TI) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Bộ xà U đỡ MBA trạm ngồi ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 21 | Bô xà 2,2m; 2,6m đỡ sứ ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 22 | Bô xà Composite đỡ FCO, LA ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 23 | Tủ MCCB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 24 | Bộ sứ đứng 24kV+ Ty | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 bộ |
| 25 | Tháo bộ cáp xuất hạ thế lộ xuống trong ống bảo vệ ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 26 | Tháo bộ cáp xuất hạ thế lộ lên trong ống bảo vệ ( | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 27 | Cổ dê ốp ống PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | MBA 3P 320kVA- 22/0.4kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 29 | MBA 3P 320kVA- 22/0.4kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 30 | FCO 100A-27KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 1 bộ (3pha) |
| 31 | LA 18KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 1 bộ (3 pha) |
| 32 | MCCB 3P-250A-600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Công tơ (Có TI) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Cáp CXV25mm2- 24KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | Mét |
| 35 | Lắp đặt Cáp CXV25mm2- 24KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | 1 m |
| 36 | Cáp CV150mm2- 600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | Mét |
| 37 | Lắp đặt Cáp CV150mm2- 600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | 1 m |
| 38 | Cáp CV95mm2- 600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 408 | Mét |
| 39 | Lắp đặt Cáp CV95mm2- 600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 408 | 1 m |
| 40 | Cos Cu150mm2 + chụp đầu cos | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 41 | Ép đầu Cos Cu150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Cos Cu95mm2 + chụp đầu cos | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 43 | Ép đầu Cos Cu95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Lem ép WR419 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | Cái |
| 45 | Ép Lem WR419 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cuộn |
| 47 | Cáp CXV25mm2- 24KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 48 | Lắp đặt Cáp CXV25mm2- 24KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 m |
| 49 | Cáp CV150mm2- 600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Mét |
| 50 | Lắp đặt Cáp CV150mm2- 600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | 1 m |
| 51 | Cáp CV95mm2- 600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | Mét |
| 52 | Lắp đặt Cáp CV95mm2- 600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | 1 m |
| 53 | Cos Cu150mm2 + chụp đầu cos | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 54 | Ép đầu Cos Cu150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 55 | Cos Cu95mm2 + chụp đầu cos | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 56 | Ép đầu Cos Cu95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 57 | Lem ép WR419 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 58 | Ép Lem WR419 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 59 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cuộn |
| 60 | Cáp CV95mm2- 600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | Mét |
| 61 | Lắp đặt Cáp CV95mm2- 600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | 1 m |
| 62 | Cos Cu95mm2 + chụp đầu cos | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 63 | Ép đầu Cos Cu95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 64 | Lem ép WR419 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 65 | Ép Lem WR419 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 66 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 67 | Ống PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | mét |
| 68 | Co 90 ống PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Keo Silicon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | ống |
| 70 | Cổ dê ốp ống PVC D114 vào trụ đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 71 | Ống gân D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mét |
| 72 | Lắp đặt ống PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 10m |
| 73 | Lắp Cổ dê ốp ống PVC D114 vào trụ đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 74 | Đà U160x64x5x1960 chống đà MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 75 | Đà U160x64x5x1450 chống đà goài bắt MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 76 | Đà U160x64x5x1500 đà đỡ MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 77 | Đà U100x46x4,5x400 ốp chống đà MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 78 | Đà U100x46x4,5x700 ốp đà MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 79 | Đà U100x46x4,5x750 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 80 | Đà U160x64x5x800 đà ngoài bắt MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 81 | Đà U160x64x5x800 đà trong bắt MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 82 | Đà U100x46x4,5x700 đà kẹp bắt MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 83 | Boulon 16x350VRS + Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 84 | Boulon 16x800VRS + Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 85 | Boulon 16x750VRS + Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 86 | Boulon 16x200 + Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 87 | Boulon 16x50 + Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 88 | Boulon 16x100 + Lđ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 89 | Lắp đặt bộ đà trạm ngồi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 90 | Đà sắt 2,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 91 | Thanh chống 810 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 92 | Bulon 16x50 + Lđ D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 93 | Bulon 16x300 + Lđ D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt Bộ đà sắt 2,2 mét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 95 | Đà Compusite 2.2 mét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 96 | Thanh chống composite 920 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 97 | Bulon 14x150 + Lđ D14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 98 | Bulon 16x300 + Lđ D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 99 | Bulon 16x350 + Lđ D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt Bộ đà Compusite 2,2 mét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Tủ MCCB (bao gồm cổ dê, bulon bắt tủ, bakelit) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 102 | Dây đồng trần Cu25mm2 (60met/bộ tiếp địa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | Mét |
| 103 | Ốc xiết cáp Cu 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 104 | Cọc tiếp đất D34x5000x 2.5mm + kẹp cọc (2 cọc/bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 105 | Cos Cu25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 106 | Bulon 8x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 107 | Khoan Giếng tiếp đất (2 giếng/bộ tiếp địa; 20 mét/giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | 1m khoan |
| 108 | Rải dây thép địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | 10 m |
| 109 | Ép đầu Cos Cu25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 110 | Cáp CVV4x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 111 | Cáp CVV2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 112 | Thùng gắn điện kế 3 PHA (bao gồm ốp tủ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 113 | Bulon VRS D14x500 bắt tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 114 | Bảng nhựa gắn điện kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 115 | Bulon D10x40 bắt bảng nhựa vào tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 116 | Khâu răng trong D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 117 | Khâu răng ngoài D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 118 | ống PVC D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 119 | Co 90 ống PVC D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 120 | Kẹp Uquai 4/0 + chụp Uquai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 121 | Kẹp hotline 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 122 | Lắp kẹp quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 123 | Lắp kẹp hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 124 | Sứ đứng 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Ty sứ đứng D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 126 | Dây buộc sứ định hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | sợi |
| 127 | MCCB 3P-250A - 600V - 42KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | THU HỒI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo bộ đèn Sodium | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cần đèn |
| 3 | Tháo dây cáp cấp nguồn cho đèn (Cáp LV-ABC; AV; AC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 4 | Tháo Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên, công trình có thi công nâng cấp, cải tạo đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.840.000.000 VND.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh công trình tương tự bằng hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp trong đó có thi công nâng cấp, cải tạo đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thì giá trị hợp đồng đối với các công trình này chỉ xét cho hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công.2.Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Hóa đơn VAT đính kèm.6.Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và tiến độ thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn, PCCC trong thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Cần trục hoặc cần cẩu | Sức nâng ≥ 05 tấn | 1 |
| 4 | Xe nâng hoặc Xe có chức năng nâng người | Chiều cao nâng ≥ 12 mét | 1 |
| 5 | Máy căng dây cáp hoặc tời căng dây | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Kích để kéo dây | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Sào tiếp địa | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Kiềm ép thuỷ lực | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi