Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa vườn rau số 1, Khu Hòa Lạc - Học viện KTQS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa vườn rau số 1, Khu Hòa Lạc - Học viện KTQS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 14:59:00 đến ngày 2022-06-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên; - Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư, cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; - Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) thuộc nhóm 3; - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này; - Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa vườn rau số 1, Khu Hòa Lạc - Học viện KTQS Cải tạo, sửa chữa vườn rau số 1, Khu Hòa Lạc - Học viện KTQS 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao đã được công chứng các loại văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất tham gia thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Công Định - Giám đốc Học viện KTQS. Địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - Hà Nội. SĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quân nhu/Phòng Hậu cần. Phòng 508 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. SĐT: 069.515.239 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học quân sự, phòng 1004 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.307 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường rãnh giáp hàng cau bị nứt vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4645 | m3 |
| 2 | Chặt, cắt xén rễ cây cau vua để xây tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 3 | Nạo vét cặn lắng đáy rãnh dày trung bình 15cm, chặt cây dại, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | PHÁ DỠ RÃNH TƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét bùn toàn bộ rãnh tưới, chặt cây dại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường rãnh tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,4364 | m2 |
| C | PHÁ DỠ ĐƯỜNG ĐI CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,4 | m2 |
| 2 | Đào đất lẫn sỏi đá bằng thủ công, đào hạ cos lòng đường đi chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9832 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường 2 bên thành đường đi chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,16 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trong tường bể chứa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4576 | m2 |
| D | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5294 | m3 |
| E | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1275 | m3 |
| 2 | Xây tường rãnh thoát bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,067 | m3 |
| 3 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,1288 | m2 |
| 4 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,625 | m2 |
| F | CẢI TẠO RÃNH TƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Xây nâng rãnh tưới bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6287 | m3 |
| 2 | Trát tường rãnh tưới nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,6974 | m2 |
| 3 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40, láng rãnh tưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3045 | m2 |
| G | CẢI TẠO ĐƯỜNG ĐI CHÍNH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0891 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,16 | m2 |
| H | CẢI TẠO BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Trát lại tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,664 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7936 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước trong và ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6768 | m2 |
| I | THI CÔNG DỐC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đường dốc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| J | THI CÔNG TẤM ĐAN RÃNH TƯỚI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1962 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4815 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1cấu kiện |
| K | THI CÔNG THANH GIẰNG MẶT RÃNH THOÁT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ thanh giằng mặt rãnh thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 3 | Bê tông thanh giằng mặt rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, lắp đặt thanh giằng mặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| L | THI CÔNG ỐNG THOÁT GIỮA CÁC LUỐNG RAU VÀ RA RÃNH THOÁT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,776 | 1m3 |
| 2 | Mua ống bê tông Mác 300, đường kính 150mm, chiều dày 65mm, tải trọng tiêu chuẩn HL-93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2234 | m3 |
| M | ĐẤT MẦU TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bổ sung đất màu trồng cây dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,96 | m3 |
| N | PHÁ DỠ PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống PVC cũ - Đường kính ống 34mm (Vận dụng mã hiệu tính 60% Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ đường ống PVC cũ - Đường kính ống 27mm (Vận dụng mã hiệu tính 60% Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ đường ống PVC cũ - Đường kính ống 21mm (Vận dụng mã hiệu tính 60% Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,263 | 100m |
| O | CẢI TẠO PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,263 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa nhựa Tiền Phong - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa nhựa Tiền Phong - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 18 | Đầu Béc tưới D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên; - Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư, cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; - Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) thuộc nhóm 3; - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này; - Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5KW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất 1KW | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Công suất 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất 150 lít | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Công suất 1,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi