Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568232-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220566230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 16:54:00 đến ngày 2022-06-16 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,058,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 Công trình thuộc về lĩnh vực an ninh quốc phòng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.423.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc : Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích mẻ trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích mẻ trộn ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đồn Biên phòng Mường Lạn, huyện Sốp Cộp
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La , địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy bội đội Biên phòng tỉnh, Địa chỉ: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La - Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Số điện thoại: 02123.852.408
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 207; địa chỉ: Số 12A, ngõ 24, đường Lê Đức Thọ, tổ 14, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689; địa chỉ: Số 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Tư vấn lập HSMT, đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La , địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MYLANGCO, Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La , địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy bội đội Biên phòng tỉnh, Địa chỉ: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La - Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Số điện thoại: 02123.852.408


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy bội đội Biên phòng tỉnh, Địa chỉ: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La - Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Số điện thoại: 02123.852.408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La, số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỈ HUY
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật306,0079m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,0729m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.584,3229m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.224,0314m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360,2915m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật845,374m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.068,3132m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật912,0905m2
9Phá dỡ nền gạch đất nungChương V - Yêu cầu kỹ thuật325,6246m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật325,6246m2
11Tháo dỡ mái tôn cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật228,4532m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2845100m2
13Láng granitô tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,771m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật89,19m2
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật228,85m
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,347m2
17Cửa sổ chớp sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,84m2
18Cửa đi (tương đương) việt phápChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,07m2
19Cửa sổ (tương đương) việt phápChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,28m2
20Khóa cửa (tương đương) Việt Pháp 2 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Khóa cửa (tương đương) Việt Pháp 1 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
22Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật193,6427kg
23Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,68m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,388100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
26Rọ chắn rác thép D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật190,1656m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật190,1656m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật190,1656m2
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
38Bình cứu hỏa MFZ04Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bình
39Tiêu lệnh + Nội quy PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3146m3
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
48Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
51Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
56Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,2584m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,2584m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Lắp đặt van khóaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
67Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
69Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2100m
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
72Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
74Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Thi công vách bằng tấm compositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,252m2
76Phụ kiện cửa cho vách compositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,72m2
B NHÀ Ở CBCS SỐ 1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật397,8065m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật124,6446m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.219,0715m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật928,2153m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật290,8562m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.035,7484m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật722,6522m2
8Tháo dỡ mái tôn cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220,528m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2053100m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,98m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật171,4m
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,708m2
13Láng granitô cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,59m2
14Cửa đi (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,84m2
15Cửa sổ (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,14m2
16Khóa cửa 2 cánh (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
17Khóa cửa 1 cánh (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
18Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51tấn
19Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,568kg
20Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,14m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Rọ chắn rác thép D6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật62,832m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,832m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,832m2
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
33Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
34Bình cứu hỏa MFZ04Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bình
35Tiêu lệnh + Nội quy PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
C NHÀ Ở CBCS SỐ 2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật397,8065m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật124,6446m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.219,0715m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật928,2153m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật290,8562m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.035,7484m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật722,6522m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220,528m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2053100m2
10Láng granitô tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,59m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,98m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật171,4m
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,708m2
14Cửa đi (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,84m2
15Cửa sổ (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,14m2
16Khóa cửa 2 cánh (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
17Khóa cửa 1 cánh (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
18Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51tấn
19Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,568kg
20Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,14m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Rọ chắn rác thép D6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật62,832m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,832m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,832m2
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
33Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
34Bình cứu hỏa MFZ04Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bình
35Tiêu lệnh + Nội quy PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
D NHÀ ĂN + BẾP
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật239,2887m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,8899m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.191,6282m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật968,0688m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật223,5594m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật785,1153m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật705,77m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,646m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,646m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,646m2
11Láng granitô tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,27m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,16m2
13Cửa đi (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,16m2
14Cửa sổ (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật15m2
15Khóa cửa 2 cánh (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
16Khóa cửa 1 cánh (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
17Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox(đã bao gồm công lắp dựng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,832kg
18Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
21Rọ chắn rác thép D6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,2229m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0892tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0892tấn
25Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4838m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,264100m2
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
43Bình cứu hỏa MFZ04Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bình
44Tiêu lệnh + Nội quy PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,266m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật242,0856m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,616m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,424m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,0456m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,6768m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,6768m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
10Cửa đi nhôm kính (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
11Phụ kiện (tương đương) Việt Pháp cửa đi 1 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Thi công vách bằng tấm compositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,26m2
13Phụ kiện cửa cho vách compositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
18Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
30Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Sửa chữa hệ thống điện trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật10công
F CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,266m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật242,0856m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,616m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,424m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,0456m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,6768m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,6768m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
10Cửa đi nhôm kính (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
11Phụ kiện (tương đương) Việt Pháp cửa đi 1 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Thi công vách bằng tấm compositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,26m2
13Phụ kiện cửa cho vách compositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
18Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt cây tắm hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
30Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Sửa chữa hệ thống điện trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 Công trình thuộc về lĩnh vực an ninh quốc phòng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.423.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 : Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)55
2 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)33
3 Kỹ thuật an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn trộn bê tông Dung tích mẻ trộn ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa Dung tích mẻ trộn ≥ 150L1
4 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW1
5 Máy đầm bàn Công suất >=1kW1
6 Máy đầm cóc Trọng lượng >=70kg1
7 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kW1
8 Máy khoan cầm tay Công suất ≥0,5KW1
9 Máy hàn Công suất >=23kW1
10 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->