Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615563-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 16:52:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,017,119,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8025679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.605E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; móng đường đá dăm nước hoặc đá dăm tiêu chuẩn; rãnh thoát nước (bằng bê tông cốt thép hoặc gạch xây); di chuyển đường ống cấp nước sạch.- Ngoài ra, trong vòng 03 năm trở lại đây, nhà thầu phải hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác; không yêu cầu về giá trị hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 15/5/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.411.983.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nấu và phun tưới nhựa đường nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp đường giao thông Nga Phượng - Nga An, huyện Nga Sơn; Đoạn từ tỉnh lộ 508 đến UBND xã Nga Văn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
- Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II, vận chuyển ra bãi thải | Theo Chương V của E-HSMT | 277,96 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II, vận chuyển ra bãi thải | Theo Chương V của E-HSMT | 1.087,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đất đắp) | Theo Chương V của E-HSMT | 1.824,05 | m3 |
| B | II, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10.280,91 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 10.280,91 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm (chia 2 lớp thi công) | Theo Chương V của E-HSMT | 4.393,73 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 6.391,8 | m2 |
| 5 | Cày xới mặt đường nhựa cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 5.887,18 | m2 |
| C | III.1 Vuốt nối đường ngang dân sinh phạm vi 2.8m: | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 533,49 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 533,49 | m2 |
| 3 | Nâng cột Km, cọc H (04 cột Km, 29 cọc H - giữ nguyên lý trình) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| D | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước + hố ga + cửa xả, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo Chương V của E-HSMT | 2.957,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh + hố ga + cửa xả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 553,29 | m3 |
| E | I. RÃNH CHỊU LỰC DỌC TUYẾN: | |||
| F | Thân rãnh đúc sẵn, lắp ghép: | |||
| 1 | Bê tông rãnh M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 591,74 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh d | Theo Chương V của E-HSMT | 9.862,35 | kg |
| 3 | Cốt thép rãnh D>10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 26.939,32 | kg |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V của E-HSMT | 142,16 | m3 |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn | Theo Chương V của E-HSMT | 1.777 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 533,1 | m |
| G | Phần tấm đan đúc sẵn, lắp ghép loại L1: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 213,24 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 13.736,21 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11.124,02 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn ( bao gồm chi phí vận chuyển tấm đan từ bãi đúc) | Theo Chương V của E-HSMT | 1.777 | cấu kiện |
| H | II. RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG: | |||
| I | Thân rãnh đúc sẵn, lắp ghép: | |||
| 1 | Bê tông rãnh M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 50,08 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 865,8 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2.288,52 | kg |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn | Theo Chương V của E-HSMT | 156 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 46,8 | m |
| J | Phần tấm đan đúc sẵn, lắp ghép loại L2: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.586,52 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.003,08 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn ( bao gồm chi phí vận chuyển tấm đan từ bãi đúc) | Theo Chương V của E-HSMT | 156 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông phủ bản M300, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,49 | m3 |
| K | III. CẢI TẠO RÃNH CŨ TẤM ĐAN : | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ, bốc xếp, vận chuyển | Theo Chương V của E-HSMT | 322 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 357,42 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 695,52 | kg |
| L | III.1.Tấm đan cải tạo L1: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 38,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Theo Chương V của E-HSMT | 2.489,06 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2.015,72 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn ( bao gồm chi phí vận chuyển tấm đan từ bãi đúc) | Theo Chương V của E-HSMT | 322 | cấu kiện |
| M | III.2. CẢI TẠO RÃNH CŨ TẤM ĐAN L2: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo Chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 2 | Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 28,85 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 67,86 | kg |
| N | Tấm đan cải tạo L2: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Theo Chương V của E-HSMT | 264,54 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 167,18 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn ( bao gồm chi phí vận chuyển tấm đan từ bãi đúc) | Theo Chương V của E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| O | IV. HỐ GA: | |||
| P | Thân hố ga đổ tại chổ: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,63 | m3 |
| 2 | Lót nilong tái sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 86,32 | m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 40,84 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thu d | Theo Chương V của E-HSMT | 625,82 | kg |
| 5 | Cốt thép hố thu d>10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.516,41 | kg |
| Q | Tấm đan hố ga đúc sẵn lắp ghép loại L1*: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 11,19 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Theo Chương V của E-HSMT | 765,27 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 619,74 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn ( bao gồm chi phí vận chuyển tấm đan từ bãi đúc) | Theo Chương V của E-HSMT | 99 | cấu kiện |
| R | V. CỬA XẢ: | |||
| 1 | Bê tông cửa xả M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào móng cửa xả | Theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất cửa xả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| S | VII. BÃI ĐÚC CẤU KIỆN: | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| T | VIII. NỐI CỐNG NGANG: | |||
| 1 | Đào cống, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo Chương V của E-HSMT | 85,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,28 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 18,92 | m3 |
| 5 | Bê tông cống, M150, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 10,58 | m3 |
| U | Mũ mố: | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 154,7 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 13,5 | kg |
| 4 | Bê tông nền, M300, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| V | Tấm bản: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 134,8 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 83,9 | kg |
| 4 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| W | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC: | |||
| X | TUYẾN ỐNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 150mm, dày 4,78mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Theo Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10) | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 63mm (PN10) | Theo Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 50mm (PN10) | Theo Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 40mm (PN10) | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mm (PN10) | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Nước đấu nguồn | Theo Chương V của E-HSMT | 67,6 | m3 |
| Y | HỐ VAN CHẶN: | |||
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| Z | ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC VÀO HỘ (183 HỘ): | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2" | Theo Chương V của E-HSMT | 183 | cái |
| 2 | Lắp đặt kép thép đường kính 15mm | Theo Chương V của E-HSMT | 183 | cái |
| AA | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào tuyến ống thu hồi | Theo Chương V của E-HSMT | 1.333,39 | m3 |
| 2 | Đào tuyến ống thi công mới, vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải | Theo Chương V của E-HSMT | 1.222,02 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống (bao gồm chi phí vật liệu) | Theo Chương V của E-HSMT | 514,27 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 678,72 | m3 |
| 5 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo Chương V của E-HSMT | 1.188,3 | m2 |
| AB | XÂY LẠI HỐ VAN CHẶN DN100; HỐ VAN XẢ CẶN DN100 (3 HỐ): | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V của E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, | Theo Chương V của E-HSMT | 31,2 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 189,69 | kg |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,79 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| AC | HỐ VAN TI CHÌM DN50; DN40 (29 hố): | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 3 | Bu lông êcu M16x20. | Theo Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 4 | Nắp gang chụp van | Theo Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14,5 | m |
| 6 | Lắp đặt lại cụm van xả khí | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cụm |
| 7 | Lắp đặt lại trụ cứu hoả | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| AD | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| AE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-2 | Theo Chương V của E-HSMT | 38 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Cột LT-8,5 NPC.5.0 Ngọn 190 x Gốc 303 | Theo Chương V của E-HSMT | 44 | cột |
| 5 | Xà hạ thế néo bằng 2 pha cột tròn đơn XNB2-1T | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Xà néo cột vuông đơn XNB2-1V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế 4 pha néo lệch cột tròn đơn XNL4-1T | Theo Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch cột đơn tròn XNL4-1V | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế 4 pha néo lệch cột đôi tròn dọc tuyến XNL4-2TD | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.720 | m |
| 12 | Di chuyển Hộp 1 công tơ 1 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 14 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 46 | hộp |
| 15 | Di chuyển hộp 1 công tơ 3 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 16 | Di chuyển tủ bù hạ thế | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Bổ sung Dây dẫn Cu/PVC/ PVC2x6 sau công tơ | Theo Chương V của E-HSMT | 198 | m |
| 18 | Bổ sung Dây dẫn Cu/PVC/ PVC4x35 | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 19 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | quả |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 204 | cái |
| 23 | Băng dinh cách điện | Theo Chương V của E-HSMT | 240 | Cuộn |
| AF | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột đơn hạ thế MV-2 | Theo Chương V của E-HSMT | 37 | móng |
| 2 | Phá dỡ móng cột đơn hạ thế MV-2C | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Thu hồi cột bê tông vuông H7,5 | Theo Chương V của E-HSMT | 41 | cột |
| 4 | Thu hồi xà cột vuông XN2-1V | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cột đơn vuông XĐ4-1V | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ sứ A20 | Theo Chương V của E-HSMT | 244 | quả |
| 7 | Thu hồi dây nhôm bọc AV-70 | Theo Chương V của E-HSMT | 6.168 | m |
| 8 | Tháo dỡ lắp đặt lại dây nhôm bọc AV-70 | Theo Chương V của E-HSMT | 182 | m |
| AG | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông ) | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | VT |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Sợi |
| AH | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8025679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.605E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; móng đường đá dăm nước hoặc đá dăm tiêu chuẩn; rãnh thoát nước (bằng bê tông cốt thép hoặc gạch xây); di chuyển đường ống cấp nước sạch.- Ngoài ra, trong vòng 03 năm trở lại đây, nhà thầu phải hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác; không yêu cầu về giá trị hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 15/5/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.411.983.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh thép | tải trọng >= 8 tấn | 2 |
| 5 | Máy nấu và phun tưới nhựa đường nóng | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | dung tích gầu | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi