Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614961-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220613756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết và các nguồn vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện, thu sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 16:52:00 đến ngày 2022-06-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,614,667,238 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
7 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết và các nguồn vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện, thu sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Bắc Lâm + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7288m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,725m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật270,104m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,928m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,5639m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,5639m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,5639m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,64m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,464m2
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,6751m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9283100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4889100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4889100m3/1km
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,25131m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6177100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,51651m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4135m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,72m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7325m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,242tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,385tấn
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,942m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,848m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8848100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1942tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9488tấn
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5414100m3
31Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0158m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,188m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,205m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4095100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0511tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,504tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,513m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0682100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2249tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3096tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1844tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,71m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6442100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8988tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,379m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2374100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1218tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,4784m3
50Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2652tấn
51Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2652tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3895tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3895tấn
54Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5482tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5482tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6904100m2
57Tôn úp nóc dày 0.45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,8m
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,514m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,758m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,47m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,4735m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,815m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,782m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật390,966m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,72m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,4735m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật505,557m2
68Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,46m2
69Phụ kiện kim khí cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
70Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14, sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,06m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,06m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,46m2
73Thi công lắp dựng khung lưới thép B40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81m2
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
76Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
77Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
81Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
88Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
89Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
90Hộp PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Bình chữa cháy loại ABCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
92Bình chữa cháy loại CO2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
93Bảng nội quy tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
94Máy bơm + phụ kiện + dây điện và phao tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
96Hàn chân téc thép hộp 50x50x1,1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
97Bộ van ren khóa tổng PPR D50 đường cấp của tecChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
98Bộ khóa xả đáy tec PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
105Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Vòi xả nhanh van đồng D25 - 1/2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
107Măng sông ren trong PPR - D25 - 1/2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cây
109Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Đai + vít đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
111Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Tuýp
112Thu nước PVC 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
B HẠNG MỤC: KHU WC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,3838m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,159m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5428m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5428m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5428m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,941m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,54231m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6871m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,792m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,976m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1712100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2516tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0265tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2312tấn
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0858m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,534m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2534100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0511tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3126tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1872100m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,2293100m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2477m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,872m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,821m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0138100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,178m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9464m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,655m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0362100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2075m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,3875m2
38Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,3875m2
39Ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cây
40Cút PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4352100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,624tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4974m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8952100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1265tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0632tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,9044m3
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3759tấn
51Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,263100m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,7296m3
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,6026m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8092m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,08m2
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Mặt ngoài móng trục 20)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,006m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật232,46m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,04m2
64Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,822m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,432m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,5378m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,6m2
70Sản xuất cửa các loại khuôn nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
71Phụ kiện kim khí cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
73Thi công lắp dựng vách nhựa Compact HPL 12mm + Bộ phụ kiện Inox 304V1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,6256m2
74Làm trần bằng tấm nhựa thả 60x60cm, khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,352m2
75Lắp đặt đèn Led 18W âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
76Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
77Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
81Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
82Lắp đặt xí bệt két rờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
86Xiphong cho chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
87Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
88Dây điện và phao tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
90Bộ van ren khóa tổng PPR D50 đường cấp của tecChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Bộ khóa xả đáy tec PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật178cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78cái
98Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Vòi xả nhanh van đồng D25 - 1/2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
100Măng sông ren trong PPR - D25 - 1/2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
101Măng sông ren ngoài PPR - D25 - 1/2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
102Kép T 25-12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cây
104Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
105Lắp đặt T nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
106Côn thu nhựa PVC D110-34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
107Đai + vít đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
108Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Tuýp
109Lắp đặt ống PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cây
110Cút góc PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
111Ga thoát sàn inox D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + NỀN SÂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,631m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,63m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,243m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2936m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,55m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,748m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1945100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4164tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1701cấu kiện
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,472m3
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB30 (Gạch đỏ sân chống trơn trượt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,16m2
D HẠNG MỤC: SAN NỀN, PHÁ DỠ BỂ CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,3251m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,725m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,725m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,725m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Đào xúc đất đá1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy khoan bê tông Khoan phá kết cấu2
4 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
7 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
8 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
9 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch đá2
10 Máy tời hoặc máy vận thăng Tời kéo vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->