Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573927-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG EPC
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220573903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường Bắc Lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 750 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 16:52:00 đến ngày 2022-06-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,960,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3530068E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.372.587.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.745.174.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dung công trình Dân dung và công nghiệp hang III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bang chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dung công trình Dân dung và công nghiệp hang III trở lên; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bang chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bang chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0.75kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG EPC
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây dựng phòng hiệu bộ và phòng chức năng Trường mầm non Bắc Lý (cơ sở 2), phường Bắc Lý
750 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường Bắc Lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG EPC , địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng EPC; Địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0906.256.525
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Trường An; - Thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Hới; - Lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng EPC; - Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Quang Minh Inco.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG EPC , địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng EPC; Địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0906.256.525


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng EPC; Địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0906.256.525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình. Địa chỉ 73A- Đường Hoàng Sâm – TP Đồng Hới – Quảng Bình. SĐT: 02323.824298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng EPC. Địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0906.256.525
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình. Địa chỉ 73A- Đường Hoàng Sâm – TP Đồng Hới – Quảng Bình. SĐT: 02323.824298
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 56,289m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 28,986m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,187m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,908m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật20,296m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 2,355m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật27,334m2
8Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặt1,751m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 42,585m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 7,077m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng60,684m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 237,23kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1.209,16kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm720,14kg
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,132m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vật liệu tận dụng)31,204m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8553,194m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 15011,703m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,972m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật113,434m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 268,84kg
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 953,11kg
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 745,78kg
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 14,401m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng151,949m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 405,73kg
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1.095,96kg
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1.389,6kg
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20028,491m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái284,911m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1.737,63kg
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 1.037,72kg
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,24m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường22,518m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 13,32kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 159,61kg
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 221,781kg
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,666m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan51,875m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan7,238m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 116,35kg
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 292,52kg
43Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày 27,333m3
44Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày 33,308m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,954m3
46Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 0,792m3
47Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày 1,211m3
48Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày 1,852m3
49Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao 6,317m3
50Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,67m3
51Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bậc thang, chiều cao 5,531m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7523,596m2
53Công tác ốp gạch thẻ mặt ngoài bồn hoa KT120x240, M750,21m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 7598,884m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m213,069m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75154,575m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75448,583m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75151,494m2
59Trát trần, vữa XM mác 75250,771m2
60Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,56m2
61Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,522m2
62Trát lanh tô vữa XM mác 7555,078m2
63Trát má cửa, vữa XM mác 7540,116m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75118,604m
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10030,952m2
66Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vn30,952m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ297,311m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ864,497m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7533,732m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7518,472m2
71Lát đá mặt lavabo các loại, vữa XM mác 752,48m2
72Vách compact nhà vệ sinh17,112m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75224,139m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 7516,008m2
75Thi công trần thạch cao khung xương nổi7,806m2
76Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh tầng 27,806m2
77Gia công xà gồ thép mạ kẽm808,764kg
78Lắp dựng xà gồ thép808,764kg
79Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45ly215,742m2
80Tôn phẳng úp nóc dày 0.5 ly32,428m2
81Nắp đậy tôn lên mái1cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm62,56m
83Lắp đặt ống nhựa PVC 40mm8,4m
84Lắp đặt rọ chống rác8cái
85Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 6,38mm19,575m2
86Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính 6,38mm31,12m2
87Vách kính nhôm Xingfa20,975m2
88Gia cố thép hộp 40x40x1,8mm vách kính3,936kg
89Lắp dựng hoa sắt thép hộp 14x1440,48m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,48m2
91Ống Inox fi 40 phần lan can hành lang16,692m
92Ống Inox fi 60 phần lan can17,86m
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 416,024m2
94Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,089m3
95Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,089m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,089m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV1,089m3
B HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D3412m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D2772m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D2116m
4Lắp đặt cút nhựa uPVC D344cái
5Lắp đặt cút nhựa uPVC D2722cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC D2112cái
7Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D275cái
8Lắp đặt cút thu nhựa uPVC D27/214cái
9Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27/216cái
10Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D27/214cái
11Lắp đặt măng sông ren trong PVC fi 213cái
12Lắp đặt măng sông ren ngoài PVC fi 2110cái
13Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnh4bộ
14Lắp đặt gương soi4cái
15Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí4bộ
16Lắp đặt hộp giấy Inox4cái
17Lắp đặt phễu thu nước sàn2cái
18Lắp đặt vòi đồng D212cái
19Lắp đặt van khóa D341cái
20Lắp đặt van khóa D276cái
21Lắp đặt van 1 chiều D271cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
23Lắp đặt van phao cơ D271cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D488m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D7520m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D11024m
27Lắp đặt cút nhựa uPVC D486cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC D755cái
29Lắp đặt cút nhựa uPVC D1105cái
30Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC D4810cái
31Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC D7513cái
32Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC D1108cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC D75/482cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/481cái
35Lắp đặt tê xiên uPVC D753cái
36Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D1104cái
37Lắp đặt tê nhựa uPVC D1103cái
38Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/482cái
39Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mm1cái
40Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 110mm2cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng 13,177m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,966m3
43Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 754,56m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,573m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM)20,573m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm)2,853m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,589m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp3,008m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10mm57,58kg
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 91 cấu kiện
51Đắp cát hạt thô công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,2m3
52Đắp lớp sạn 1x2 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,2m3
53Đắp lớp sạn 4x6 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,2m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 15m
3Lắp đặt dây CVV 1x6mm240m
4Lắp đặt dây CVV 1x4mm280m
5Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2400m
6Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2800m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D2090m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D16800m
9Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A+ hộp âm tường16cái
10Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ kèm mặt 1 lỗ và đế âm3cái
11Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ kèm mặt 2 lỗ và đế âm2cái
12Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ kèm mặt 3 lỗ và đế âm7cái
13Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ kèm mặt 3 lỗ và đế âm2cái
14Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kA6cái
15Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kA9cái
16Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kA2cái
17Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kA2cái
18Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5kA3cái
19Lắp đặt MCB 2 cực loại 40A dòng ngắn mạch 4,5kA1cái
20Lắp đặt MCB 2 cực loại 50A dòng ngắn mạch 4,5kA1cái
21Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 2x36W bóng led12bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng3bộ
23Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led 18W10bộ
24Lắp đặt quạt trần đảo 360o gắn trần (điều khiển Remote)6cái
25Lắp đặt tủ điện 800x600x1203tủ
26Tủ aptomat chìm tường 4P1cái
27Tủ aptomat chìm tường 6P1cái
28Tủ aptomat chìm tường 1P2cái
29Hộp nối dây 110x110x80 + cầu đấu dây 4P-20A4hộp
30Ty treo cáp fi 16, L=350 mạ kẽm gắn tường4cái
31Kẹp ngưng cáp vào ty4cái
32Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,8m3cái
33Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m3cái
34Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m6cọc
35Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm52m
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm22m
37Hộp kiểm tra2cái
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,92m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,857,92m3
40Bulong đai ốc4bộ
41Đệm chì lá 40x120x3mm2bộ
42CT chân bật. 1,5m/cái20bộ
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D2016m
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - NHÀ XE - NỀN SÂN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 2gốc cây
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực15,849m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực1,945m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 17,794m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 17,794m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV17,794m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,808m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,544m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,085m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật6,6m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,079m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật19,624m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,418m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,286m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 5,098m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,083m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng9,836m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 52,1kg
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 170,92kg
21Lấp đất hồ móng0,971m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,986m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,589m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7589,445m2
25Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,56m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,005m2
27Lắp dựng cổng phụ6,08m2
28Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I11,4m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 11,4m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 11,4m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I11,4m3
32Lót lớp bạt chống nước114m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15026,2m3
34Lát gạch granito KT 400x400, vữa XM mác 75262m2
35Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 61m2
36Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 353,08kg
37Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,028m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,338m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,605m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật4,4m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,175m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,8m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 13,78kg
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 22,72kg
45Lắp đặt thép bản mã12,56kg
46Gia công cột bằng thép hình117,52kg
47Lắp dựng cột thép các loại117,52kg
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 106,72kg
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 125,41kg
50Gia công giằng mái thép87,538kg
51Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông105,39kg
52Gia công xà gồ thép148,258kg
53Lắp dựng xà gồ thép172,39kg
54Bulong M14, L=40032cái
55Bulong M12, L=8056cái
56Lợp mái tôn dày 0.42 ly74,484m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,391m2
58Ống thu nước fi 11425m
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,333m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,441m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,771m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,771m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV2,771m3
6Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao 48,04m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 293,761kg
F HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL8-ABC3bộ
2Bình khí CO2- MT53bộ
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3530068E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.372.587.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.745.174.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dung công trình Dân dung và công nghiệp hang III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bang chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dung công trình Dân dung và công nghiệp hang III trở lên; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bang chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bang chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS, môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.5m31
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
3 Máy cắt gạch đá Công suất 1.7kW1
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5kW1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kW1
9 Máy khoan Công suất ≥ 4.5kW1
10 Máy bơm nước Công suất ≥ 0.75kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->