Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG EPC |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường Bắc Lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 750 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 16:52:00 đến ngày 2022-06-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,960,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3530068E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.372.587.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.745.174.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dung công trình Dân dung và công nghiệp hang III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bang chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dung công trình Dân dung và công nghiệp hang III trở lên; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bang chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bang chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG EPC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây dựng phòng hiệu bộ và phòng chức năng Trường mầm non Bắc Lý (cơ sở 2), phường Bắc Lý 750 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường Bắc Lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng EPC; Địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0906.256.525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình. Địa chỉ 73A- Đường Hoàng Sâm – TP Đồng Hới – Quảng Bình. SĐT: 02323.824298 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng EPC. Địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0906.256.525 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình. Địa chỉ 73A- Đường Hoàng Sâm – TP Đồng Hới – Quảng Bình. SĐT: 02323.824298 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 56,289 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28,986 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,187 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,908 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 20,296 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 2,355 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 27,334 | m2 | |
| 8 | Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặt | 1,751 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 42,585 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 7,077 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 60,684 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 237,23 | kg | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1.209,16 | kg | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 720,14 | kg | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,132 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vật liệu tận dụng) | 31,204 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 53,194 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 11,703 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,972 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 113,434 | m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 268,84 | kg | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 953,11 | kg | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 745,78 | kg | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 14,401 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 151,949 | m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 405,73 | kg | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1.095,96 | kg | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1.389,6 | kg | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 28,491 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 284,911 | m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1.737,63 | kg | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 1.037,72 | kg | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,24 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 22,518 | m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 13,32 | kg | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 159,61 | kg | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 221,781 | kg | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,666 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 51,875 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 7,238 | m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 116,35 | kg | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 292,52 | kg | |
| 43 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | 27,333 | m3 | |
| 44 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | 33,308 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,954 | m3 | |
| 46 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 0,792 | m3 | |
| 47 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | 1,211 | m3 | |
| 48 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | 1,852 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | 6,317 | m3 | |
| 50 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,67 | m3 | |
| 51 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bậc thang, chiều cao | 5,531 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,596 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch thẻ mặt ngoài bồn hoa KT120x240, M75 | 0,21 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | 98,884 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2 | 13,069 | m2 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 154,575 | m2 | |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 448,583 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 151,494 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 250,771 | m2 | |
| 60 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,56 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,522 | m2 | |
| 62 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | 55,078 | m2 | |
| 63 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | 40,116 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 118,604 | m | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 30,952 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vn | 30,952 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 297,311 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 864,497 | m2 | |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 33,732 | m2 | |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 18,472 | m2 | |
| 71 | Lát đá mặt lavabo các loại, vữa XM mác 75 | 2,48 | m2 | |
| 72 | Vách compact nhà vệ sinh | 17,112 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 224,139 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75 | 16,008 | m2 | |
| 75 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | 7,806 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh tầng 2 | 7,806 | m2 | |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 808,764 | kg | |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | 808,764 | kg | |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45ly | 215,742 | m2 | |
| 80 | Tôn phẳng úp nóc dày 0.5 ly | 32,428 | m2 | |
| 81 | Nắp đậy tôn lên mái | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | 62,56 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC 40mm | 8,4 | m | |
| 84 | Lắp đặt rọ chống rác | 8 | cái | |
| 85 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 6,38mm | 19,575 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính 6,38mm | 31,12 | m2 | |
| 87 | Vách kính nhôm Xingfa | 20,975 | m2 | |
| 88 | Gia cố thép hộp 40x40x1,8mm vách kính | 3,936 | kg | |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp 14x14 | 40,48 | m2 | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,48 | m2 | |
| 91 | Ống Inox fi 40 phần lan can hành lang | 16,692 | m | |
| 92 | Ống Inox fi 60 phần lan can | 17,86 | m | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 416,024 | m2 | |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,089 | m3 | |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1 | m3 | |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,089 | m3 | |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,089 | m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 1,089 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | 12 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | 72 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | 16 | m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27 | 22 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27 | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút thu nhựa uPVC D27/21 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27/21 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D27/21 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren trong PVC fi 21 | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PVC fi 21 | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnh | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt hộp giấy Inox | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng D21 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van khóa D34 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van khóa D27 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ D27 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | 8 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | 20 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 24 | m | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC D48 | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC D75 | 13 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC D110 | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D75/48 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/48 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê xiên uPVC D75 | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110 | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/48 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 110mm | 2 | cái | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 13,177 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,966 | m3 | |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,56 | m3 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,573 | m2 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM) | 20,573 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm) | 2,853 | m2 | |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,589 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,008 | m2 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10mm | 57,58 | kg | |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | 1 cấu kiện | |
| 51 | Đắp cát hạt thô công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 52 | Đắp lớp sạn 1x2 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 53 | Đắp lớp sạn 4x6 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 15 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây CVV 1x6mm2 | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây CVV 1x4mm2 | 80 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2 | 400 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2 | 800 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20 | 90 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D16 | 800 | m | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A+ hộp âm tường | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ kèm mặt 1 lỗ và đế âm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ kèm mặt 2 lỗ và đế âm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ kèm mặt 3 lỗ và đế âm | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ kèm mặt 3 lỗ và đế âm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kA | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kA | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kA | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kA | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5kA | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 40A dòng ngắn mạch 4,5kA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 50A dòng ngắn mạch 4,5kA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 2x36W bóng led | 12 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led 18W | 10 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt quạt trần đảo 360o gắn trần (điều khiển Remote) | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 800x600x120 | 3 | tủ | |
| 26 | Tủ aptomat chìm tường 4P | 1 | cái | |
| 27 | Tủ aptomat chìm tường 6P | 1 | cái | |
| 28 | Tủ aptomat chìm tường 1P | 2 | cái | |
| 29 | Hộp nối dây 110x110x80 + cầu đấu dây 4P-20A | 4 | hộp | |
| 30 | Ty treo cáp fi 16, L=350 mạ kẽm gắn tường | 4 | cái | |
| 31 | Kẹp ngưng cáp vào ty | 4 | cái | |
| 32 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,8m | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | 3 | cái | |
| 34 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | 6 | cọc | |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 52 | m | |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | 22 | m | |
| 37 | Hộp kiểm tra | 2 | cái | |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,92 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,92 | m3 | |
| 40 | Bulong đai ốc | 4 | bộ | |
| 41 | Đệm chì lá 40x120x3mm | 2 | bộ | |
| 42 | CT chân bật. 1,5m/cái | 20 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20 | 16 | m | |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - NHÀ XE - NỀN SÂN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 2 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 2 | gốc cây | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 15,849 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,945 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 17,794 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 17,794 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 17,794 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,808 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,544 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,085 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 6,6 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,079 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 19,624 | m2 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,418 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,286 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 5,098 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,083 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 9,836 | m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 52,1 | kg | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 170,92 | kg | |
| 21 | Lấp đất hồ móng | 0,971 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,986 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,589 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 89,445 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,56 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,005 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cổng phụ | 6,08 | m2 | |
| 28 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 11,4 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 11,4 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 11,4 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 11,4 | m3 | |
| 32 | Lót lớp bạt chống nước | 114 | m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 26,2 | m3 | |
| 34 | Lát gạch granito KT 400x400, vữa XM mác 75 | 262 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 61 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 353,08 | kg | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,028 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,338 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,605 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 4,4 | m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,175 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,8 | m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 13,78 | kg | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 22,72 | kg | |
| 45 | Lắp đặt thép bản mã | 12,56 | kg | |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | 117,52 | kg | |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | 117,52 | kg | |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 106,72 | kg | |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 125,41 | kg | |
| 50 | Gia công giằng mái thép | 87,538 | kg | |
| 51 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 105,39 | kg | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 148,258 | kg | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 172,39 | kg | |
| 54 | Bulong M14, L=400 | 32 | cái | |
| 55 | Bulong M12, L=80 | 56 | cái | |
| 56 | Lợp mái tôn dày 0.42 ly | 74,484 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,391 | m2 | |
| 58 | Ống thu nước fi 114 | 25 | m | |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,333 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,441 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,771 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,771 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 2,771 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao | 48,04 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 293,761 | kg | |
| F | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZL8-ABC | 3 | bộ | |
| 2 | Bình khí CO2- MT5 | 3 | bộ | |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 3 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3530068E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.372.587.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.745.174.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dung công trình Dân dung và công nghiệp hang III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bang chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dung công trình Dân dung và công nghiệp hang III trở lên; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bang chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bang chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS, môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0.5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1.7kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1.5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kW | 1 |
| 9 | Máy khoan | Công suất ≥ 4.5kW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 0.75kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi