Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552960-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220552315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp huyện, tiền sử dụng đất và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 15:23:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,017,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.405E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật gồm Đường dây và Hệ thống chiếu sáng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sự điện; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô sức nâng (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥12CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường QL 24c (đoạn qua địa phận xã Trà Phú và xã Trà Bình)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân cấp huyện, tiền sử dụng đất và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội , địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng. Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công Ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Quảng Châu. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Chu An. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trà Bồng. + Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. + Thẩm định Hồ sơ mời thầu và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội , địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng. Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng. Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng; Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553.865.703
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng; Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Dây dẫn và phụ kiện
1Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25) mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC91,54100m
2Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AV-16mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC91,54100m
3Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC13,17100m
4Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.0481 bộ
5Lắp đặt khoá néo cáp ABCTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC145cái
6Lắp đặt khoá treo cáp ABCTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC191cái
7Giá móc treo cápTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC336Cái
8Đai thép không rỉTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC490Mét
9Khóa đai thépTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC672Cái
10Nắp bịt đầu cáp NB 6-35Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.080Cái
B HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Cột BTLT
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,4-160-4,3Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC571 cột
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC111 bộ
C HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Móng cột bê tông
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,81100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4,977m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4,977m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4,977m3
5Bê tông hoàn trả bề mặt hiện trạngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4,977m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,31100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,683100m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,931100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7,26m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5,164m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC34,424m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,499tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,18tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, móng ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC46cái
D HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Cột thép chiếu sáng
1Lắp dựng cột thép chiếu sáng rời cần cao 8mx4mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1781 cột
E HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Móng cột chiếu sáng cao 10m (MCS)
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,98100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7,373m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7,373m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7,373m3
5Bê tông hoàn trả bề mặt hiện trạngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4,608m3
6Phá dỡ nền gạch Terrazzo vỉa hèTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2m2
7Phá dỡ nền bê tông lót vỉa hèTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,1m3
8Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo tận dụngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,28m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,064m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,314100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC17,8m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC91,848m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6,266100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,005tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,05tấn
16Bulong neo móng M24x700Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC712Bộ
17Đai ốc+ vòng đệm M24Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.424Kg
18Ecu M24Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC712Bộ
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,218100m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, móng ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC178Cấu kiện
F HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Cần đèn chiếu sáng
1Lắp dựng cần đèn chiếu sáng vươn 1,5mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2381 cần đèn
2Lắp dựng cần đèn chiếu sáng, vươn 2mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC41 cần đèn
3Lắp dựng cần đèn chiếu sáng, vươn 3mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC131 cần đèn
4Lắp dựng cần đèn chiếu sáng vươn 4mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC41 cần đèn
G HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Xà đỡ cần đèn cột đơn 8,4m
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC60bộ
2Bulong M16x150Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC240Bộ
3Bulong M12x30Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC240Bộ
H HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Xà lắp cần đèn cột đôi 8,4m
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC20bộ
2Bulong M16x150Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC80Bộ
3Bulong M12x30Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC80Bộ
I HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Xà lắp cần đèn cột đơn 10,5m
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1bộ
2Bulong M16x150Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4Bộ
3Bulong M12x30Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4Bộ
J HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Công tơ điện
1Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
K HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Tủ ĐKCS
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC41 tủ
2Lắp đặt xà lắp tủ DKCS trên cột đôiTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1bộ
3Lắp đặt xà lắp tủ DKCS trên cột đơnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3bộ
L HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Đèn led Chiếu sáng
1Lắp đèn LED 90WTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC259bộ
M HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Tiếp địa LR-1
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2.149,35Kg
2Kéo rải dây đồng tiếp địaTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC445m
3Ốc xiết cáp đồng M10Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC178Cái
4Đầu cốt đồng bấm M10Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC178Cái
5Bulong M10x30Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC178Cái
6Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điệnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1781 bộ
N HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Tiếp địa LR 4
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,208100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6,48m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6,48m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6,48m3
5Bê tông hoàn trả bề mặt hiện trạngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6,48m3
6Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2.369,184Kg
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,777100m3
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC18,410 cọc
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,777100m3
10Lắp dựng tiếp địa cột điện,Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC23,692100kg
O HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Tiếp đất gốc (Cho cột BTLT)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC62,744Kg
2Bulong M16x35Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC46Bộ
3Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC461 bộ
P HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Tiếp đất ngọn cột BTLT
1Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC610 đầu cốt
2Bulong M16x35Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC60Bộ
3Lắp đặt dây nhôm AV 35mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC60m
Q HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Tiếp đất ngọn cột thép
1Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC17,810 đầu cốt
2Bulong M10x30Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC178Bộ
3Ốc xiết cáp đồng M10Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC178Cái
4Lắp đặt dây nhôm AV 16mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC267m
R HM. Hệ thống điện chiếu sáng phần: Đánh số cột
1Sơn biển báo, cột biển báo - 2 nướcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC54,39m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.405E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật gồm Đường dây và Hệ thống chiếu sáng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sự điện; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự);53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
2 Cần trục ô tô sức nâng (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
4 Xe nâng (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥12m1
5 Máy đầm cóc ≥70kg1
6 Máy cắt bê tông ≥12CV1
7 Máy hàn ≥23 KW2
8 Máy phát điện ≥ 5.5 kw1
9 Máy đo điện trở Còn hoạt động tốt2
10 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW2
12 Máy ép đầu cốt Còn hoạt động tốt3
13 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 150l2
14 Máy đầm dùi ≥1,5 kW1
15 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->