Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567573-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220566064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 16:45:00 đến ngày 2022-06-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,063,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.595907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 Công trình thuộc về lĩnh vực an ninh quốc phòng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.435.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích mẻ trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích mẻ trộn ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đồn Biên phòng cửa khẩu Lóng Sập, huyện Mộc Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La , địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy bội đội Biên phòng tỉnh, Địa chỉ: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La - Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Số điện thoại: 02123.852.408
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 207; địa chỉ: Số 12A, ngõ 24, đường Lê Đức Thọ, tổ 14, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689; địa chỉ: Số 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Tư vấn lập HSMT, đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La , địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MYLANGCO, Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La , địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy bội đội Biên phòng tỉnh, Địa chỉ: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La - Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Số điện thoại: 02123.852.408


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy bội đội Biên phòng tỉnh, Địa chỉ: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La - Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Số điện thoại: 02123.852.408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La, số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỈ HUY
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật454,9732m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật137,6996m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.382,9032m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.061,604m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật321,2992m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.516,5772m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật458,9988m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.232,8858m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật748,1587m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật111,3008m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,3008m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,3008m2
13Phá dỡ nền gạch đất nungChương V - Yêu cầu kỹ thuật396,5824m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật316,7092m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,8732m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật85,248m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,632m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật219,06m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật219,06m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
21Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4m
22Cửa đi (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
23Khóa cửa (tương đương) Việt Pháp 1 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,36m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,36m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,1247m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,1247m2
28Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2752m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2752m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
32Rọ chắn rác thép D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
33Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật301lỗ
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật46cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
38Đế âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật94cái
39Mặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật76cái
40Mặt che aptomatChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật25bộ
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ
43Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
44Bình cứu hỏa MFZ04Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bình
45Tiêu lệnh + Nội quy PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật80cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
53Tê f25 ren ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
58Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
59Phễu thoát sàn D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
60Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
61Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
64Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
66Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
67Vòi đồng f25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,785100m2
B NHÀ Ở CHIẾN SĨ SỐ 1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật477,3895m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật156,6203m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1438m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6353m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3168m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.525,346m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.159,8987m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật365,4473m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.076,4032m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.102,6626m2
11Phá dỡ nền gạch đất nungChương V - Yêu cầu kỹ thuật443,1056m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật443,1056m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật63,792m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật197,46m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật197,46m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,36m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,36m2
18Láng granitô cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,0887m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật80,136m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,136m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,136m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,86100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
24Rọ chắn rác thép D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật301lỗ
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
29Đế âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật82cái
30Mặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật70cái
31Mặt che aptomatChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
34Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
35Bình cứu hỏa MFZ04Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bình
36Tiêu lệnh + Nội quy PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5809100m2
C NHÀ Ở CHIẾN SĨ SỐ 2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật477,3895m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật156,6203m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1438m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6353m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3168m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.511,4853m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.146,038m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật365,4473m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.054,6022m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.102,6626m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật443,1056m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật402,0048m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,1008m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật180,18m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật180,18m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,36m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,36m2
18Láng granitô cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,0887m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật95,256m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,256m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,256m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,86100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
24Rọ chắn rác thép D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
28Đế âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật76cái
29Mặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật66cái
30Mặt che aptomatChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
33Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
34Bình cứu hỏa MFZ04Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bình
35Tiêu lệnh + Nội quy PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5809100m2
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
40Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,1008m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,1008m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,8m2
43Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,4m
44Cửa đi (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4m2
45Khóa cửa (tương đương) Việt Pháp 1 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
46Thi công vách bằng tấm compositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
49Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật44cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
55Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
56Phễu thoát sàn D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
57Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
59Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
63Vòi đồng D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
64Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
65Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
D NHÀ ĂN + NHÀ BẾP
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật360,2973m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật83,8348m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.042,6747m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật847,0602m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật195,6145m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật785,1153m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật705,77m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,646m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,646m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,646m2
11Láng granitô cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,27m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,16m2
13Cửa đi (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,16m2
14Cửa sổ (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật15m2
15Khóa cửa 2 cánh (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
16Khóa cửa 1 cánh (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
17Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox(đã bao gồm công lắp dựng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136,5606kg
18Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
21Rọ chắn rác thép D6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,2229m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0892tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0892tấn
25Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4838m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,264100m2
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
43Bình cứu hỏa MFZ04Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bình
44Tiêu lệnh + Nội quy PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
E NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật136,7532m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,999m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật475,4218m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật319,0908m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156,331m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật214,9684m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật432,5151m2
8Phá dỡ nền gạch đất nungChương V - Yêu cầu kỹ thuật191,8444m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật191,8444m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,32m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,32m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,96m2
13Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201lỗ
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,534m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,534m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,534m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Rọ chắn rác D4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
26Đế âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
27Mặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
28Mặt che aptomatChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
30Bình cứu hỏa MFZ04Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bình
31Tiêu lệnh + Nội quy PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
F PHÒNG ĂN ĐỐI NGOẠI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9046m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật267,5327m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật106,032m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật138,5328m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,3864m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,04m2
7Cửa đi (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,12m2
8Cửa đi (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
9Khóa cửa 2 cánh (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
10Khóa cửa 1 cánh (tương đương) Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,375m3
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0685tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0685tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,375m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,575m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0395m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0186tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0044tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,231m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,541m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,2m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0514tấn
24Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0837tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,68m2
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0514tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0837tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1607100m2
29Lợp mái che tường bằng tấm lợp thông minhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0966100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,215m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,165m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,15m2
34Lắp đặt bồn rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
44Đế âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
45Mặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
46Mặt che aptomatChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
48Bình cứu hỏa MFZ04Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bình
49Tiêu lệnh + Nội quy PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
G ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,4m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.595907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 Công trình thuộc về lĩnh vực an ninh quốc phòng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.435.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)55
2 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng).33
3 Kỹ thuật an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn trộn bê tông Dung tích mẻ trộn ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa Dung tích mẻ trộn ≥ 150L1
4 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW1
5 Máy đầm bàn Công suất >=1kW1
6 Máy đầm cóc Trọng lượng >=70kg1
7 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kW1
8 Máy khoan cầm tay Công suất ≥0,5KW1
9 Máy hàn Công suất >=23kW1
10 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->