Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tạm ứng từ ngân sách tỉnh để thực hiện các dự án xây dựng nông thôn mới năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 16:40:00 đến ngày 2022-06-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,511,962,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.267943859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053588771E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% )khối lượng công việc của hợp đồng- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.755.981.287 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (bản gốc hoặc bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Đập, mương Vằng Quấn xã Thiện Hòa, huyện Bình Gia 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tạm ứng từ ngân sách tỉnh để thực hiện các dự án xây dựng nông thôn mới năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 834. 247 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II (phá đê quây) | 15,9 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | 76,1 | 1m3 | |
| 3 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện | 96,7 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | 16,5 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình K=0,9 | 26,3 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, (đắp cuội sỏi) | 10,9 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,53 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 46,01 | m3 | |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 27,21 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,46 | m3 | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Thi công tầng lọc cát (cát vàng thô) | 0,0052 | 100m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,002 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0004 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng | 0,5546 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | 0,9179 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0414 | 100m2 | |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 11,78 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,123 | 100m | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (lươi chắn rác) | 0,0101 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (lươi chắn rác) | 0,0094 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0829 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | 0,0853 | tấn | |
| 26 | Gia công thép | 0,014 | tấn | |
| 27 | Lưới chắn rác | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm (ống là ống thép tráng kẽm) | 0,08 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt BE - Đường kính 250mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | 3 | cặp bích | |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm (van gạt tay gang) | 1 | cái | |
| 32 | Bu lông đuôi cá M14 | 4 | bộ | |
| 33 | Bu lông M14 | 24 | bộ | |
| 34 | Bơm nước hố móng | 20 | ca | |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH TC | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện | 71,358 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | 1.317,7925 | 1m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IV | 286,95 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình K=0,85 | 1.484,0456 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,9965 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,48 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,888 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 33,5615 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,464 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | 124 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1211 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | 0,356 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,6233 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,372 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1676 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2065 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | 0,7304 | tấn | |
| 18 | Gia công thép | 0,0401 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm PN6 | 7,04 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm PN6 | 6,08 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm PN6 | 5,76 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm PN6 | 4,63 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm PN6 | 1,92 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm PN6 | 0,48 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m PN8 | 0,28 | 100 m | |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm dày 4.78mm (ống là ống thép tráng kẽm) | 1,36 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm dày 4.78mm (ống là ống thép tráng kẽm) | 0,63 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3.6mm (ống là ống thép tráng kẽm) | 0,01 | 100m | |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 250mm | 1,36 | 100m | |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mm | 0,63 | 100m | |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 280mm | 7,04 | 100m | |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 250mm | 6,08 | 100m | |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | 5,76 | 100m | |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | 4,63 | 100m | |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | 1,92 | 100m | |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | 0,48 | 100m | |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | 0,28 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm PN6 (cút T D280-D90) | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm PN6 (cút T D225-D90) | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm PN6 (cút T D200-D90) | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm PN6 (cút T D160-D90) | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm PN6 (cút T D225-D225) | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm PN6 (cút T D200-D200) | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm PN6 (cút T D160-D160) | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm PN6 (cút T D160-D110) | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 250mm (D225-90) | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mm (D200-63) | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160mm (D160-63) | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 80mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm (van gạt thân gang) | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm (van gạt thân gang) | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm (van HDPE) | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm (van gạt thân gang) | 7 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm (van gạt thân gang) | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (van gạt thân gang) | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm (van gạt thân gang) | 14 | cái | |
| 58 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 280mm chiều dày 10,7mm | 16 | bộ | |
| 59 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 8,6mm | 24 | bộ | |
| 60 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mm | 24 | bộ | |
| 61 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | 12 | bộ | |
| 62 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm chiều dày 4,3mm | 56 | bộ | |
| 63 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | 24 | cặp bích | |
| 64 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | 10 | cặp bích | |
| 65 | Lắp đặt BE - Đường kính 250mm | 10 | cái | |
| 66 | Lắp đặt BE - Đường kính 200mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm (chếch) | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm (chếch) | 9 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm (chếch) | 13 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm (chếch) | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm (chếch) | 8 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm (nối CB D280-225) | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm (nối CB D225-200) | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm (nối CB D200-160) | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm (nối CB D160-140) | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm (nối CB D140-110) | 1 | cái | |
| 77 | Bu lông đuôi cá M16 | 36 | cái | |
| 78 | Vận chuyển đường ống từ nhà máy đến chân CT | 20 | chuyến | |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH T1 | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện | 34,1341 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | 18,355 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | 40,5852 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,6285 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,392 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,912 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,9275 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0196 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,1072 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3738 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,012 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0918 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1117 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,0236 | tấn | |
| 17 | Gia công thép | 0,0223 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm PN6 | 0,45 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3.6mm (ống là ống thép tráng kẽm) | 0,35 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | 0,35 | 100m | |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 1 | cặp bích | |
| 22 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm (chếch) | 12 | cái | |
| 24 | Bu lông đuôi cá M16 | 20 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.267943859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053588771E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% )khối lượng công việc của hợp đồng- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.755.981.287 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (bản gốc hoặc bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xúc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi